Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt máy phát điện đập tràn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201018501-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần VRG Bảo Lộc
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt máy phát điện đập tràn
Số hiệu KHLCNT 20201018252
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 08:15:00 đến ngày 2020-10-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 429,858,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy phát điện Diesel 3 pha, 4 dây: • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 1500 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%. Kubota EXT45KLE -Hoặc tương đương 1 bộ • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 1500 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%.
2 Ắc quy đề máy phát: + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước GS_Hoặc tương đương 1 bộ + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước
3 Bộ sạc ắc quy điện tử 3 chế độ: + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah 1 bộ + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah
4 CB 3 pha 50A: + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz. ABN 53C/LS_Hoặc tương đương 2 bộ + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz
5 Contactor 3 pha, 75A: + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC; MC-75A/LS_Hoặc tương đương 1 bộ + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC;
6 Cáp điện hạ thế 0.6/1kV (3 lõi pha, 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC): - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35) CVV-3x16/Cadivi_Hoặc tương đương 100 m - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35)
7 Cọc tiếp địa: + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561 Asian 4 cái + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561
8 Cáp đồng trần tiếp địa: + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50 C50/Cadivi/_Hoặc tương đương 120 m + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50
9 Kẹp C50 cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau 100 bộ Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau
10 Kẹp U cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm 20 bộ Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->