Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220206648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI NAM SÔNG MÃ THANH HÓA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước cấp bổ sung vốn điều lệ cho Công ty còn dư sau quyết toán |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 12:08:00 đến ngày 2022-02-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,956,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.935382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87076E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về quy mô công việc, là công trình NN&PTNT cấp IV trở lên: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (giá trị tối thiểu là 1.369.845.000 VNĐ). Đối với các hạng mục chính của gói thầu (bể hút, bể xả, nhà trạm, hệ thống điện) yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp (không yêu cầu về về giá trị xây lắp) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.369.845.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu(kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự.(kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.(kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 10Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu tĩnh trọng lượng 7-9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI NAM SÔNG MÃ THANH HÓA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng) Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Xuân Tân tả, huyện Thọ Xuân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước cấp bổ sung vốn điều lệ cho Công ty còn dư sau quyết toán |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế NSNN đến hết năm 2021 + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp + Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp + Chứng chỉ, bằng cấp của các nhân sự chủ chốt (bản gốc hoặc bản scan photo công chứng, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu bản gốc hồ sơ) + Hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự + Và các nội dung khác theo E-HSMT. Về năng lực tài chính Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Nam Sông Mã Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Nam Sông Mã Thanh Hóa. Tên đường, phố: Xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ THIẾT BỊ THỦY LỢI | |||
| 1 | Thiết bị mua: - Máy bơm có thông số kỹ thuật tương tự LT470-16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 2 | Pa lăng xích 2tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy bơm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,492 | tấn |
| 4 | Chi phí chạy thử máy bơm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 5 | Ca xe vận chuyển thiết bị trạm bơm về công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chuyến |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ hạ thế 03 lộ ra 0,4kV-200A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển tự động 2 động cơ 33kW | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào khuôn bệ đặt máy bằng thủ công - Đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ đặt máy bơm M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ đặt máy bơm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy bơm tạm thời để tưới trong thời gian thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,246 | tấn |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ ống thép để tưới trong thời gian thi công D=200mm (Chỉ tính công tháo, lắp, không tính VL chính, chỉ tính que hàn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1912 | 100m |
| 6 | Nối ống thép D200 bằng phương pháp mặt bích (Chỉ tính vật liệu phụ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt và tháo dỡ ống thép để tưới trong thời gian thi công D=250mm (Chỉ tính công tháo, lắp, không tính VL chính, chỉ tính que hàn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1113 | 100m |
| 8 | Nối ống thép D250 bằng phương pháp mặt bích (Chỉ tính vật liệu phụ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | mối nối |
| 9 | Tháo dỡ máy bơm cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,246 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm (Tháo ống bơm cũ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 11 | Bao tải đựng đất (60x100x30)cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bao |
| 12 | Đào xúc đất đổ bào bao tải bằng thủ công - Cấp đất II - TD đất đào khuôn bệ đặt máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,152 | 1m3 |
| 13 | Đắp bãi tập kết vật liệu bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (Cắt B-B) - TD đất đào móng TB để đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,443 | 100m3 |
| 14 | Đắp dốc thi công bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (Cắt A-A) - Mua đất đá thải để đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6776 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đá thải đắp dốc thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,5688 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1204 | 100m3 |
| 17 | Đào phá dốc thi công và bãi tập kết vật liệu hoàn trả lại hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,212 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào phá bãi tập kết vật liệu, trả lại hiện trạng ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,212 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,212 | 100m3 |
| 20 | Cọc bạch đàn D10-12; L=4-5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 638 | m |
| 21 | Tre đà ngang L=5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 238 | m |
| 22 | Đóng, nhổ cọc bạch đàn bằng thủ công, đóng vào đất cấp II - Đoạn ngập đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1495 | 100m |
| 23 | Đóng, nhổ cọc bạch đàn bằng thủ công, đóng vào đất cấp II - Đoạn không ngập đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2305 | 100m |
| 24 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đào móng TB để đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,495 | 100m3 |
| 25 | Phên nứa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 245,52 | m2 |
| 26 | Vải bạt lót đê quai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,772 | 100m2 |
| 27 | Thép giằng, buộc D4ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,13 | kg |
| 28 | Thép giằng, buộc D2ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,5 | kg |
| 29 | Máy bơm nước 20kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | ca |
| 30 | Phao thép thi công đê quai | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | ca |
| 31 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3584 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3584 | 100m3 |
| 33 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3584 | 100m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2547 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2687 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn thiện phía ngoài tram bơm bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8169 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đào đắp bãi tập kết vật liệu bằng máy đào 1,25m3 (Tính đào quăng thay cho VC) - Quăng lần 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,443 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đào đắp bãi tập kết vật liệu bằng máy đào 1,25m3 (Tính đào quăng thay cho VC) - Quăng lần 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,443 | 100m3 |
| 39 | Mua đất đá thải về đắp hoàn thiện nhà trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 115,0617 | m3 |
| 40 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Đáy bể hút R>250cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,28 | m3 |
| 41 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Tường bể hút | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,95 | m3 |
| 42 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Đáy nhà trạm R>250cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,75 | m3 |
| 43 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Cột nhà trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,2 | m3 |
| 44 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Lanh tô cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m3 |
| 45 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Dầm nhà trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,85 | m3 |
| 46 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Sàn động cơ, trần nhà trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,53 | m3 |
| 47 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Dầm treo pa lăng, dần dọc sàn cầu công tác và Giằng cột cầu tác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | m3 |
| 48 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Sàn cầu công tác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | m3 |
| 49 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Cột cầu công tác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m3 |
| 50 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy bể xả R>250cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,48 | m3 |
| 51 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Đáy bể xả, chân khay R | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,18 | m3 |
| 52 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thành bể xả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,08 | m3 |
| 53 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dầm chân kè (+2,3), dầm khóa đỉnh, chân gia cố (+6,55) (Móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,98 | m3 |
| 54 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bậc lên xuống bể hút, bậc lên xuống từ (+10,8) đến (+6,55) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3 | m3 |
| 55 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Rãnh thoát nước 2 bên nhà máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,22 | m3 |
| 56 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường chắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,11 | m3 |
| 57 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy tường chắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,36 | m3 |
| 58 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Sân tại (+6,55) và (+10,8) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,76 | m3 |
| 59 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Gia cố mái từ (+10,8) đến (+6,55) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,94 | m3 |
| 60 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tấm đỡ sàn lên cầu công tác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | m3 |
| 61 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,24 | m3 |
| 62 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dầm khóa 2 bên PVTB, chân gia cố mái =1,5 đá lát | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,45 | m3 |
| 63 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Trụ đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,95 | m3 |
| 64 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy kênh dẫn trạm bơm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,09 | m3 |
| 65 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành kênh dẫn trạm bơm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,24 | m3 |
| 66 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đường bờ kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,59 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép đáy bể hút, đáy nhà trạm và đáy bể xả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3348 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép tường bể hút, tường bể xả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6902 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật (Cột nhà trạm, cột cầu công tác) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,306 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép đế cột cầu công tác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0343 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép dầm nhà, dầm cầu công tác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2758 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép sàn động cơ, sàn mái nhà trạm, sàn cầu công tác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0091 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép tấm lanh tô cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0349 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép dầm khóa đỉnh, khóa chân các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2272 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép bậc lên xuống, gia cố mái, khóa dọc mái dốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4823 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép rãnh thoát nước, đáy tường chắn, đáy kênh dẫn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3576 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép gia cố sân, bệ đỡ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1614 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép tường chắn, thành kênh dẫn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3788 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép trụ đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,339 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép đường bờ kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2847 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép đáy bể xả (Phần bê tông lót) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1204 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,11 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,08 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,14 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 (Trát tường gạch không nung) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,42 | m2 |
| 86 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,9 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M 75 (trần-sàn động cơ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,34 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 (trát cột, trát má cửa, trát bậc lên xuống) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,35 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,67 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 (phào trang trí) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,2 | m |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch 60x60)cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,14 | m2 |
| 92 | Láng chống thấm trần nhà máy dày 2cm vữa XMM100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,12 | m2 |
| 93 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1379 | 100m2 |
| 94 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,32 | m2 |
| 95 | Xếp đá khan không chít mạch mặt chân kè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,83 | m3 |
| 96 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng bằng đá hộc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,55 | m3 |
| 97 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2347 | 100m2 |
| 98 | Rải đá dăm lót 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,81 | m3 |
| 99 | Đá thộc xếp chèn chặt chân kè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,05 | m3 |
| 100 | Đệm cao su ống hút, ống đẩy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,65 | m |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ (AUSTNAM) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5456 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,6 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | 100m |
| 104 | Cút nhựa PVC D90. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 105 | Bản lề sàn thép tại cốt (+9,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 106 | Cầu chắn rác mái nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 237,26 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110,57 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1008 | 100m |
| 110 | Lắp đặt pa lăng xich 2 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 1 tấn |
| 111 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ (220x120) x1 bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m2 |
| 112 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ (100x140) x5 bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m2 |
| 113 | Hoa sắt cửa sổ 12*12 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 167,86 | kg |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,1 | 1m2 |
| 115 | Gia công thép sàn động cơ tại CT (+9,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3906 | tấn |
| 116 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3906 | tấn |
| 117 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn P≤50 kg (lắp đặt lanh tô) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 cấu kiện |
| 118 | Khóa Việt tiệp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 119 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | 1 rọ |
| 120 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông trạm bơm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m3 |
| 122 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m3 |
| 123 | Thang nhôm rút đơn NIKITA NKT -R32 (Thang gấp) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 124 | Thép tròn đáy bể hút D=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7692 | tấn |
| 125 | Thép tròn thành bể hút D=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4108 | tấn |
| 126 | Thép tròn thành bể hút D=14mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0754 | tấn |
| 127 | Thép tròn đáy bể xả D=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3211 | tấn |
| 128 | Thép tròn đáy bể xả D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0791 | tấn |
| 129 | Thép tròn thành bể xả D=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4209 | tấn |
| 130 | Thép tròn đáy nhà trạm D=16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3632 | tấn |
| 131 | Thép tròn cột trụ nhà trạm D=20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0928 | tấn |
| 132 | Thép tròn cột trụ nhà trạm D=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2745 | tấn |
| 133 | Thép tròn cột trụ nhà trạm D=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0927 | tấn |
| 134 | Thép tròn dầm nhà trạm D=16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4608 | tấn |
| 135 | Thép tròn dầm nhà trạm D=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2005 | tấn |
| 136 | Thép tròn dầm mái nhà trạm D=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0849 | tấn |
| 137 | Thép tròn dầm mái nhà trạm D=16-18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2182 | tấn |
| 138 | Thép tròn sàn động cơ, sàn mái nhà trạm D=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9094 | tấn |
| 139 | Thép tròn sàn động cơ, sàn mái nhà trạm D=16-20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0312 | tấn |
| 140 | Thép tròn lanh tô ĐS D=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0057 | tấn |
| 141 | Thép tròn tấm gác cửa ĐS D=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0125 | tấn |
| 142 | Thép tròn đáy trụ cột cầu công tác D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0166 | tấn |
| 143 | Thép tròn đáy trụ cột cầu công tác D=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0106 | tấn |
| 144 | Thép tròn cột cầu công tác D=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0218 | tấn |
| 145 | Thép tròn cột cầu công tác D=16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0604 | tấn |
| 146 | Thép tròn dầm cầu công tác D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0314 | tấn |
| 147 | Thép tròn dầm cầu công tác D=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0358 | tấn |
| 148 | Thép tròn dầm cầu công tác D=14mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | tấn |
| 149 | Thép tròn dầm cầu công tác D=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0037 | tấn |
| 150 | Thép tròn dầm cầu công tác D=20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1163 | tấn |
| 151 | Thép tròn sàn cầu công tác D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0123 | tấn |
| 152 | Thép tròn sàn cầu công tác D=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0115 | tấn |
| 153 | Vật liệu sắt hộp đen (20*50*2)mm; (40x80x2)mm; (80x80x2)mm để sản xuất lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 809,4118 | kg |
| 154 | Sản xuất lan can sắt hộp đen (20*50*2)mm; (40x80x2)mm; (80x80x2)mm (Tính vật liệu phụ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8094 | tấn |
| 155 | Sơn thép hộp lan can - Sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,74 | 1m2 |
| 156 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,08 | m2 |
| 157 | Thép hình, thép tấm cửa đậy ô kéo máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0509 | tấn |
| 158 | Lắp dựng của ô kéo máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0509 | tấn |
| 159 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m (thép L70x70x8; Thép bản) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7848 | tấn |
| 160 | Lắp vì kèo khẩu độ ≤18 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7848 | tấn |
| 161 | Sản xuất xà gồ thép (U80*40*4,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4742 | tấn |
| 162 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4742 | tấn |
| 163 | Thép chờ D16 cắm từ sàn để hàn cố định vào bản đế vì kèo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0126 | tấn |
| 164 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 166 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 167 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,4 | m |
| 168 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 169 | Ống thép F250x2000 dày 2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | ống |
| 170 | ống thép F250x1750 dày 2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | ống |
| 171 | ống thép F250x 1660 dày 2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | ống |
| 172 | Cút thép F250x30 độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 173 | Cút thép F250x60 độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 174 | Van hút D250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 175 | Van mồi D250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 176 | Rọ rác F250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 177 | Gioăng cao su F250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 178 | Bu lông, đai ốc M24x300 (Bu lông của máy bơm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 179 | Nối ống hút bằng PP mặt bích D250 (Nhân công) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | mối nối |
| 180 | Lắp cút thép D250 bằng mặt bích (Nhân công) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt van hút D250 và van mồi (Chỉ tính VL phụ và nhân công) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 182 | ống thép F200x2000 dày 2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | ống |
| 183 | ống thép F200x1840 dày 2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | ống |
| 184 | ống thép F200x1420 dày 2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | ống |
| 185 | ống thép F200x850 dày 2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | ống |
| 186 | ống thép F200 x 470 dày 2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | ống |
| 187 | Cút thép F200x 30 độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 188 | Cút thép F200x90 độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 189 | Nắp bê D200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 190 | Gioăng cao su F200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 191 | Bu lông, đai ốc M 16x70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 360 | cái |
| 192 | Nối ống xả bằng PP mặt bích D200 (Nhân công) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | mối nối |
| 193 | Lắp cút thép D200 bằng mặt bích (Nhân công) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| D | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV THEO ĐM 4970 | |||
| 1 | Cổ dề giữ cáp vặn xoắn cột vuông CDV1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 2 | Cổ dề giữ cáp vặn xoắn cột tròn CDT-1a | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Cổ dề giữ cáp VX CDT-2ka; CDT-2kb | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông LT 12 NPC 7,2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 5 | Kẹp hãm KH-4x185 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây cáp VX-4x185 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 270,4 | m |
| 7 | Kéo rải dây cáp cáp nhôm bọc PVC cách điện XLPE AV-1x185 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 475,9 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm S185 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng S185 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 10 | Cầu dao tổng 300A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Xà kép 4 sứ XK4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Xà kép 4 sứ XK4-2TD | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Sứ A30+ ty mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 14 | Tiếp địa 0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Móng néo Mo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Dây néo F14 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 17 | Ghíp KNO | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 18 | Chi phí vận chuyển vật liệu xây lắp điện động lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chuyến |
| E | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV THEO ĐM 4970 | |||
| 1 | Móng cột MT5-1,8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MTK4-1,8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| F | PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN ĐỘNG LỰC THEO ĐM 4970 | |||
| 1 | Tủ hạ áp 200A-500V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển 2 cơ động 33kW (200A-500V) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 5 | Cáp đồng đến động cơ tời Cu/XLPE/PVC 4x10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn cáp F65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn cáp F40/30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 9 | Át tô mát 3 pha 20A-380V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Át tô mát 1 pha 10A-230V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Hộp âm tường át tô mát | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Đế âm tường công tắc+ cầu chì | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 13 | Máng đèn gắn tường 1,2m + Đèn Led 20W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 14 | Đèn pha led 250W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Quạt trần cánh 1,2m + hộp số | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Công tắc đôi 5A-230V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 17 | Ổ cắm 5A-230V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng S70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng S50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng S35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng S10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng S6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng S2,5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 24 | Đế âm tường công tắc + cầu chì | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mẫu |
| G | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ dây A70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,416 | km |
| 2 | Tháo dỡ xà đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ xà néo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 4 | Nhổ hạ cột K-9,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 5 | Tháo sứ đứng 0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92 | bộ |
| 6 | Tháo cổ dề néo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dây néo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dây cáp trọng lựơng 4,5kg/m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 10 | Phá dỡ móng cột bê tông không cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 11 | Chi phí vận chuyển vật liệu tháo dỡ về kho | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.935382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87076E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về quy mô công việc, là công trình NN&PTNT cấp IV trở lên: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (giá trị tối thiểu là 1.369.845.000 VNĐ). Đối với các hạng mục chính của gói thầu (bể hút, bể xả, nhà trạm, hệ thống điện) yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp (không yêu cầu về về giá trị xây lắp) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.369.845.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chứng) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu(kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự.(kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.(kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chứng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 10Kw | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi công suất 110CV | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu tĩnh trọng lượng 7-9T | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu rung trọng lượng ≥ 10T | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi