Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206648-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI NAM SÔNG MÃ THANH HÓA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220127613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước cấp bổ sung vốn điều lệ cho Công ty còn dư sau quyết toán
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 12:08:00 đến ngày 2022-02-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,956,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.935382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87076E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về quy mô công việc, là công trình NN&PTNT cấp IV trở lên: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (giá trị tối thiểu là 1.369.845.000 VNĐ). Đối với các hạng mục chính của gói thầu (bể hút, bể xả, nhà trạm, hệ thống điện) yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp (không yêu cầu về về giá trị xây lắp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.369.845.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu(kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự.(kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.(kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện ≥ 10Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tĩnh trọng lượng 7-9T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI NAM SÔNG MÃ THANH HÓA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Xuân Tân tả, huyện Thọ Xuân
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước cấp bổ sung vốn điều lệ cho Công ty còn dư sau quyết toán
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI NAM SÔNG MÃ THANH HÓA , địa chỉ: Xã Yên Phong, Huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Nam Sông Mã Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI NAM SÔNG MÃ THANH HÓA , địa chỉ: Xã Yên Phong, Huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Nam Sông Mã Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế NSNN đến hết năm 2021 + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp + Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp + Chứng chỉ, bằng cấp của các nhân sự chủ chốt (bản gốc hoặc bản scan photo công chứng, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu bản gốc hồ sơ) + Hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự + Và các nội dung khác theo E-HSMT. Về năng lực tài chính Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Nam Sông Mã Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Nam Sông Mã Thanh Hóa. Tên đường, phố: Xã Yên Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ THIẾT BỊ THỦY LỢI
1Thiết bị mua: - Máy bơm có thông số kỹ thuật tương tự LT470-16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
2Pa lăng xích 2tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
3Lắp đặt máy bơmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,492tấn
4Chi phí chạy thử máy bơmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2máy
5Ca xe vận chuyển thiết bị trạm bơm về công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1chuyến
B CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỆN
1Tủ hạ thế 03 lộ ra 0,4kV-200ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
2Tủ điều khiển tự động 2 động cơ 33kWTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
C CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN THỦY LỢI
1Đào khuôn bệ đặt máy bằng thủ công - Đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,41m3
2Bê tông bệ đặt máy bơm M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7m3
3Ván khuôn bệ đặt máy bơmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,027100m2
4Lắp đặt và tháo dỡ máy bơm tạm thời để tưới trong thời gian thi côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,246tấn
5Lắp đặt và tháo dỡ ống thép để tưới trong thời gian thi công D=200mm (Chỉ tính công tháo, lắp, không tính VL chính, chỉ tính que hàn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1912100m
6Nối ống thép D200 bằng phương pháp mặt bích (Chỉ tính vật liệu phụ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11mối nối
7Lắp đặt và tháo dỡ ống thép để tưới trong thời gian thi công D=250mm (Chỉ tính công tháo, lắp, không tính VL chính, chỉ tính que hàn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1113100m
8Nối ống thép D250 bằng phương pháp mặt bích (Chỉ tính vật liệu phụ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5mối nối
9Tháo dỡ máy bơm cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,246tấn
10Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm (Tháo ống bơm cũ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,22100m
11Bao tải đựng đất (60x100x30)cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bao
12Đào xúc đất đổ bào bao tải bằng thủ công - Cấp đất II - TD đất đào khuôn bệ đặt máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1521m3
13Đắp bãi tập kết vật liệu bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (Cắt B-B) - TD đất đào móng TB để đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,443100m3
14Đắp dốc thi công bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (Cắt A-A) - Mua đất đá thải để đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6776100m3
15Mua đất đá thải đắp dốc thi côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp76,5688m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1204100m3
17Đào phá dốc thi công và bãi tập kết vật liệu hoàn trả lại hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,212100m3
18Vận chuyển đất đào phá bãi tập kết vật liệu, trả lại hiện trạng ra bãi thải bằng ô tô 5 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,212100m3
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,212100m3
20Cọc bạch đàn D10-12; L=4-5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp638m
21Tre đà ngang L=5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp238m
22Đóng, nhổ cọc bạch đàn bằng thủ công, đóng vào đất cấp II - Đoạn ngập đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,1495100m
23Đóng, nhổ cọc bạch đàn bằng thủ công, đóng vào đất cấp II - Đoạn không ngập đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,2305100m
24Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 - TD đất đào móng TB để đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,495100m3
25Phên nứaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp245,52m2
26Vải bạt lót đê quaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,772100m2
27Thép giằng, buộc D4lyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,13kg
28Thép giằng, buộc D2lyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,5kg
29Máy bơm nước 20kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10ca
30Phao thép thi công đê quaiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3ca
31Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3584100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3584100m3
33San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3584100m3
34Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,2547100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2687100m3
36Đắp đất hoàn thiện phía ngoài tram bơm bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8169100m3
37Vận chuyển đất đào đắp bãi tập kết vật liệu bằng máy đào 1,25m3 (Tính đào quăng thay cho VC) - Quăng lần 1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,443100m3
38Vận chuyển đất đào đắp bãi tập kết vật liệu bằng máy đào 1,25m3 (Tính đào quăng thay cho VC) - Quăng lần 2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,443100m3
39Mua đất đá thải về đắp hoàn thiện nhà trạmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp115,0617m3
40Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Đáy bể hút R>250cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,28m3
41Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Tường bể hútTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,95m3
42Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Đáy nhà trạm R>250cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,75m3
43Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Cột nhà trạmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,2m3
44Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Lanh tô cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,32m3
45Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Dầm nhà trạmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,85m3
46Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Sàn động cơ, trần nhà trạmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,53m3
47Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Dầm treo pa lăng, dần dọc sàn cầu công tác và Giằng cột cầu tácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,68m3
48Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Sàn cầu công tácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,76m3
49Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Cột cầu công tácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,26m3
50Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy bể xả R>250cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,48m3
51Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Đáy bể xả, chân khay RTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,18m3
52Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thành bể xảTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,08m3
53Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dầm chân kè (+2,3), dầm khóa đỉnh, chân gia cố (+6,55) (Móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,98m3
54Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bậc lên xuống bể hút, bậc lên xuống từ (+10,8) đến (+6,55)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,3m3
55Bê tông thường M200, đá 1x2 - Rãnh thoát nước 2 bên nhà máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,22m3
56Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường chắnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,11m3
57Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy tường chắnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,36m3
58Bê tông thường M200, đá 1x2 - Sân tại (+6,55) và (+10,8)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,76m3
59Bê tông thường M200, đá 1x2 - Gia cố mái từ (+10,8) đến (+6,55)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,94m3
60Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tấm đỡ sàn lên cầu công tácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,26m3
61Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,24m3
62Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dầm khóa 2 bên PVTB, chân gia cố mái =1,5 đá látTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,45m3
63Bê tông thường M200, đá 1x2 - Trụ đỡTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,95m3
64Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy kênh dẫn trạm bơmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,09m3
65Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành kênh dẫn trạm bơmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,24m3
66Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đường bờ kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,59m3
67Ván khuôn thép đáy bể hút, đáy nhà trạm và đáy bể xảTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3348100m2
68Ván khuôn thép tường bể hút, tường bể xảTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6902100m2
69Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật (Cột nhà trạm, cột cầu công tác)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,306100m2
70Ván khuôn thép đế cột cầu công tácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0343100m2
71Ván khuôn thép dầm nhà, dầm cầu công tácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2758100m2
72Ván khuôn thép sàn động cơ, sàn mái nhà trạm, sàn cầu công tácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0091100m2
73Ván khuôn thép tấm lanh tô cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0349100m2
74Ván khuôn thép dầm khóa đỉnh, khóa chân các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2272100m2
75Ván khuôn thép bậc lên xuống, gia cố mái, khóa dọc mái dốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4823100m2
76Ván khuôn thép rãnh thoát nước, đáy tường chắn, đáy kênh dẫnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3576100m2
77Ván khuôn thép gia cố sân, bệ đỡ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1614100m2
78Ván khuôn thép tường chắn, thành kênh dẫnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3788100m2
79Ván khuôn thép trụ đỡTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,339100m2
80Ván khuôn thép đường bờ kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2847100m2
81Ván khuôn thép đáy bể xả (Phần bê tông lót)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1204100m2
82Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,11m3
83Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,08m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,14m3
85Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 (Trát tường gạch không nung)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp75,42m2
86Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp109,9m2
87Trát trần, vữa XM M 75 (trần-sàn động cơ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp82,34m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 (trát cột, trát má cửa, trát bậc lên xuống)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,35m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp65,67m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 (phào trang trí)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp59,2m
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch 60x60)cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44,14m2
92Láng chống thấm trần nhà máy dày 2cm vữa XMM100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,12m2
93Ni lông tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,1379100m2
94Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,32m2
95Xếp đá khan không chít mạch mặt chân kèTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,83m3
96Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng bằng đá hộcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp75,55m3
97Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2347100m2
98Rải đá dăm lót 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,81m3
99Đá thộc xếp chèn chặt chân kèTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,05m3
100Đệm cao su ống hút, ống đẩyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,65m
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ (AUSTNAM)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5456100m2
102Tôn úp nóc rộng 600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,6m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,21100m
104Cút nhựa PVC D90.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
105Bản lề sàn thép tại cốt (+9,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
106Cầu chắn rác mái nhàTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp237,26m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp110,57m2
109Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1008100m
110Lắp đặt pa lăng xich 2 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,11 tấn
111Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ (220x120) x1 bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,64m2
112Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ (100x140) x5 bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7m2
113Hoa sắt cửa sổ 12*12Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp167,86kg
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,11m2
115Gia công thép sàn động cơ tại CT (+9,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3906tấn
116Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3906tấn
117Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn P≤50 kg (lắp đặt lanh tô)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61 cấu kiện
118Khóa Việt tiệpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
119Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp141 rọ
120Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông trạm bơmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40m3
121Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40m3
122San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4100m3
123Thang nhôm rút đơn NIKITA NKT -R32 (Thang gấp)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
124Thép tròn đáy bể hút D=12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7692tấn
125Thép tròn thành bể hút D=12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4108tấn
126Thép tròn thành bể hút D=14mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0754tấn
127Thép tròn đáy bể xả D=12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3211tấn
128Thép tròn đáy bể xả D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0791tấn
129Thép tròn thành bể xả D=12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4209tấn
130Thép tròn đáy nhà trạm D=16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3632tấn
131Thép tròn cột trụ nhà trạm D=20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0928tấn
132Thép tròn cột trụ nhà trạm D=8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2745tấn
133Thép tròn cột trụ nhà trạm D=12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0927tấn
134Thép tròn dầm nhà trạm D=16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4608tấn
135Thép tròn dầm nhà trạm D=8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2005tấn
136Thép tròn dầm mái nhà trạm D=8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0849tấn
137Thép tròn dầm mái nhà trạm D=16-18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2182tấn
138Thép tròn sàn động cơ, sàn mái nhà trạm D=8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9094tấn
139Thép tròn sàn động cơ, sàn mái nhà trạm D=16-20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0312tấn
140Thép tròn lanh tô ĐS D=8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0057tấn
141Thép tròn tấm gác cửa ĐS D=12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0125tấn
142Thép tròn đáy trụ cột cầu công tác D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0166tấn
143Thép tròn đáy trụ cột cầu công tác D=12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0106tấn
144Thép tròn cột cầu công tác D=8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0218tấn
145Thép tròn cột cầu công tác D=16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0604tấn
146Thép tròn dầm cầu công tác D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0314tấn
147Thép tròn dầm cầu công tác D=8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0358tấn
148Thép tròn dầm cầu công tác D=14mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,005tấn
149Thép tròn dầm cầu công tác D=12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0037tấn
150Thép tròn dầm cầu công tác D=20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1163tấn
151Thép tròn sàn cầu công tác D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0123tấn
152Thép tròn sàn cầu công tác D=8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0115tấn
153Vật liệu sắt hộp đen (20*50*2)mm; (40x80x2)mm; (80x80x2)mm để sản xuất lan canTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp809,4118kg
154Sản xuất lan can sắt hộp đen (20*50*2)mm; (40x80x2)mm; (80x80x2)mm (Tính vật liệu phụ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8094tấn
155Sơn thép hộp lan can - Sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50,741m2
156Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,08m2
157Thép hình, thép tấm cửa đậy ô kéo máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0509tấn
158Lắp dựng của ô kéo máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0509tấn
159Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m (thép L70x70x8; Thép bản)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7848tấn
160Lắp vì kèo khẩu độ ≤18 mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7848tấn
161Sản xuất xà gồ thép (U80*40*4,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4742tấn
162Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4742tấn
163Thép chờ D16 cắm từ sàn để hàn cố định vào bản đế vì kèoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0126tấn
164Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
165Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
166Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30m
167Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp72,4m
168Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cọc
169Ống thép F250x2000 dày 2mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8ống
170ống thép F250x1750 dày 2mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2ống
171ống thép F250x 1660 dày 2mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2ống
172Cút thép F250x30 độTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
173Cút thép F250x60 độTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
174Van hút D250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
175Van mồi D250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
176Rọ rác F250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
177Gioăng cao su F250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
178Bu lông, đai ốc M24x300 (Bu lông của máy bơm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
179Nối ống hút bằng PP mặt bích D250 (Nhân công)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10mối nối
180Lắp cút thép D250 bằng mặt bích (Nhân công)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
181Lắp đặt van hút D250 và van mồi (Chỉ tính VL phụ và nhân công)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
182ống thép F200x2000 dày 2mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4ống
183ống thép F200x1840 dày 2mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2ống
184ống thép F200x1420 dày 2mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2ống
185ống thép F200x850 dày 2mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4ống
186ống thép F200 x 470 dày 2mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2ống
187Cút thép F200x 30 độTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
188Cút thép F200x90 độTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
189Nắp bê D200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
190Gioăng cao su F200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
191Bu lông, đai ốc M 16x70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp360cái
192Nối ống xả bằng PP mặt bích D200 (Nhân công)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18mối nối
193Lắp cút thép D200 bằng mặt bích (Nhân công)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
D PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV THEO ĐM 4970
1Cổ dề giữ cáp vặn xoắn cột vuông CDV1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
2Cổ dề giữ cáp vặn xoắn cột tròn CDT-1aTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
3Cổ dề giữ cáp VX CDT-2ka; CDT-2kbTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
4Dựng cột bê tông LT 12 NPC 7,2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cột
5Kẹp hãm KH-4x185Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29bộ
6Kéo rải dây cáp VX-4x185Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp270,4m
7Kéo rải dây cáp cáp nhôm bọc PVC cách điện XLPE AV-1x185Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp475,9m
8Đầu cốt đồng nhôm S185Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
9Đầu cốt đồng S185Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
10Cầu dao tổng 300ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
11Xà kép 4 sứ XK4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
12Xà kép 4 sứ XK4-2TDTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
13Sứ A30+ ty mạTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16bộ
14Tiếp địa 0,4kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
15Móng néo MoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
16Dây néo F14Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
17Ghíp KNOTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
18Chi phí vận chuyển vật liệu xây lắp điện động lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1chuyến
E PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV THEO ĐM 4970
1Móng cột MT5-1,8Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1móng
2Móng cột MTK4-1,8Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1móng
F PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN ĐỘNG LỰC THEO ĐM 4970
1Tủ hạ áp 200A-500VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
2Tủ điều khiển 2 cơ động 33kW (200A-500V)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30m
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40m
5Cáp đồng đến động cơ tời Cu/XLPE/PVC 4x10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30m
6Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40m
7Ống nhựa luồn cáp F65/50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40m
8Ống nhựa luồn cáp F40/30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6m
9Át tô mát 3 pha 20A-380VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
10Át tô mát 1 pha 10A-230VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
11Hộp âm tường át tô mátTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
12Đế âm tường công tắc+ cầu chìTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
13Máng đèn gắn tường 1,2m + Đèn Led 20WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
14Đèn pha led 250WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
15Quạt trần cánh 1,2m + hộp sốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
16Công tắc đôi 5A-230VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
17Ổ cắm 5A-230VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
18Đầu cốt đồng S70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
19Đầu cốt đồng S50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
20Đầu cốt đồng S35Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
21Đầu cốt đồng S10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
22Đầu cốt đồng S6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
23Đầu cốt đồng S2,5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
24Đế âm tường công tắc + cầu chìTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
25Thí nghiệm cáp hạ thếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1mẫu
G THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo dỡ dây A70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,416km
2Tháo dỡ xà đỡ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5bộ
3Tháo dỡ xà néo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
4Nhổ hạ cột K-9,6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cột
5Tháo sứ đứng 0,4kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp92bộ
6Tháo cổ dề néoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
7Tháo dây néoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
8Tháo dây cáp trọng lựơng 4,5kg/mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
9Tháo dỡ tủ điện hạ ápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
10Phá dỡ móng cột bê tông không cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2m3
11Chi phí vận chuyển vật liệu tháo dỡ về khoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.935382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87076E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về quy mô công việc, là công trình NN&PTNT cấp IV trở lên: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (giá trị tối thiểu là 1.369.845.000 VNĐ). Đối với các hạng mục chính của gói thầu (bể hút, bể xả, nhà trạm, hệ thống điện) yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp (không yêu cầu về về giá trị xây lắp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.369.845.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chứng)31
2 Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) 1 - Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu(kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chứng)31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên. (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh), có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự.(kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chứng)31
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.(kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu bản gốc để kiểm tra, đối chứng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang sử dụng tốt2
2 Máy hàn điện ≥ 10Kw Đang sử dụng tốt2
3 Máy cắt, uốn thép Đang sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dụng tốt2
5 Máy khoan cầm tay Đang sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang sử dụng tốt2
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Đang sử dụng tốt1
8 Máy ủi công suất 110CV Đang sử dụng tốt1
9 Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) Đang sử dụng tốt3
10 Máy toàn đạc điện tử Đang sử dụng tốt1
11 Máy lu tĩnh trọng lượng 7-9T Đang sử dụng tốt1
12 Máy lu rung trọng lượng ≥ 10T Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->