Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220206671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN TIẾP CÔNG DÂN TỈNH BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh nảm trong kế hoạch đầu tư công trung hạn năm 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 13:16:00 đến ngày 2022-02-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,129,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp : Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. Trong đó có hạng mục PCCC.+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 4.290.000.000 VND (trong đó hạng mục pccc có giá trị ≥ 650.000.000 đồng, giá trị phần xây dựng ≥3.640.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. (nếu chứng minh bằng công trình xây dựng phải cung cấp tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Phụ trách kỹ thuật xây dựng:- Kỹ sư xây dựng;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã thi công trực tiếp phần điện của 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã thi công trực tiếp phần nước của 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy- Kỹ sư PCCC- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã thi công trực tiếp thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư + Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát pccc hoặc chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng pccc hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về pccc+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), đã đảm nhận can bộ an toàn lao động có xác nhận của chủ đầu tư, có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥05m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có kiểm đinh còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN TIẾP CÔNG DÂN TỈNH BẮC NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tiếp công dân tỉnh Bắc Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh nảm trong kế hoạch đầu tư công trung hạn năm 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật; trước khi ký hợp đồng nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực thi công PCCC, thi công công trình xây dựng dân dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Tiếp công dân tỉnh Bắc Ninh; thành phố Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 5% x (Gxd + Gtb) | Theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ BƠM, NHÀ XE | |||
| 1 | Hao hụt cừ thép U200x50*5,2 dài 6m | 480,3861 | kg | |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn | 7,7 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | 7,7 | 100m | |
| 4 | Đào móng - Cấp đất II | 5,683 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,0222 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng | 10,296 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1308 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0568 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,69 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 2,2261 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng, M250 | 29,568 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 3,0003 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0772 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,8415 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 1,6898 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 2,5243 | tấn | |
| 17 | Bê tông tường, M250 | 48,9808 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | 0,828 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,041 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 2,2174 | tấn | |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M250 | 17,772 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cổ nắp đậy | 0,0266 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông móng, M250 | 0,3005 | m3 | |
| 24 | Bo viền thép L50x5mm | 14,8365 | kg | |
| 25 | Thép thang sắt D20mm | 41,4834 | kg | |
| 26 | Cốt thép tròn nắp bể Fi 10mm | 0,0217 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0072 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | 0,162 | m3 | |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 2 | cái | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 81,76 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 201,8034 | m2 | |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 65,04 | m2 | |
| 33 | Quét 02 lớp chống thấm mặt trong bể | 201,8034 | 1m2 | |
| 34 | Băng cản nước | 40,8 | m | |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | 2,1345 | 100m3 | |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0933 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0631 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,2514 | tấn | |
| 39 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 0,513 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1231 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0393 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,1554 | tấn | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 | 1,3537 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0209 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0031 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0067 | tấn | |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1232 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | 0,1719 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | 0,2081 | tấn | |
| 50 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 1,7186 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm | 8,8913 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm | 0,5947 | m3 | |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 63,3606 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 47,922 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | 17,1856 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm -Ceramic | 17,4056 | m2 | |
| 57 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | 19,071 | m2 | |
| 58 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm | 19,071 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,1076 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,3606 | m2 | |
| 61 | Cửa đi nhôm hệ | 2,2 | m2 | |
| 62 | Cửa sổ nhôm hệ | 1,08 | m2 | |
| 63 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ | 1 | bộ | |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ | 3 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | 0,006 | 100m | |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 0,522 | 100m2 | |
| 67 | Cắt bê tông nền sân đào hố móng | 0,4334 | 100m | |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 5,0582 | m3 | |
| 69 | Đào móng - Cấp đất II | 0,1961 | 100m3 | |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1476 | 100m2 | |
| 71 | Bê tông lót móng, M150 | 1,008 | m3 | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0266 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,097 | tấn | |
| 74 | Bê tông móng, M250 | 3,2332 | m3 | |
| 75 | Bu lông M25x750 | 32 | cái | |
| 76 | Thép bản dày 6mm | 5,061 | kg | |
| 77 | Thép bản dày 12mm | 47,481 | kg | |
| 78 | Thép cột D108, dày 3,2mm | 179,3466 | kg | |
| 79 | Thép cột D75,6 dày 3,2mm | 29,9268 | kg | |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2552 | tấn | |
| 81 | Lắp cột thép các loại | 0,2552 | tấn | |
| 82 | Thép D75,6mm dày 3,2mm | 78,0198 | kg | |
| 83 | Thép hộp 80x40x1,8mm | 75,2658 | kg | |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1503 | tấn | |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1503 | tấn | |
| 86 | Thép hộp 80x40x1,8mm | 303,0114 | kg | |
| 87 | Gia công xà gồ thép | 0,2971 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2971 | tấn | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,4594 | 1m2 | |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,7935 | 100m2 | |
| 91 | Máng thu nước khổ 400 dày 0,45mm | 14,6 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | 0,095 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 95 | Bê tông lót móng, M150 | 0,0651 | m3 | |
| 96 | Xây hố van, hố ga | 0,1372 | m3 | |
| 97 | Láng đáy hố ga dày 1cm | 0,332 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong | 1,0578 | m2 | |
| 99 | Tấm đan rãnh gang theo Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn | 1 | tấm | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 339,7834 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 502,3068 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 32,422 | m2 | |
| 4 | Tháo hoa sắt cửa | 122,0547 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại - hoa sắt cửa | 189,4928 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại - lan can cầu thang | 25,1729 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ- lan can cầu thang | 30,6689 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - phá vữa trát tường trong nhà tầng trệt | 763,9096 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần sảnh chính, phụ | 80,88 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 233,6915 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 56,5812 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát mái sảnh | 85,61 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 355,1435 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem - Ceramic | 107,435 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem - Ceramic nhà vệ sinh | 46,9489 | m2 | |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | 48,5504 | 1m3 | |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 82,5889 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 202,2818 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ trần | 230,5493 | m² | |
| 20 | Phá lớp vữa trát gờ chắn lan can | 30,9693 | m2 | |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,1905 | 100m3 | |
| 22 | Linon lót chống mất nước xi măng | 462,887 | m2 | |
| 23 | Bê tông nền, M150 | 32,4021 | m3 | |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm | 107,7435 | m2 | |
| 25 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm | 355,1435 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300 | 46,9489 | m2 | |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | 220,739 | m2 | |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm | 5,754 | m2 | |
| 29 | Thép hộp 60x30x1,8mm | 28,0181 | kg | |
| 30 | Gia công khung chậu rửa | 0,0275 | tấn | |
| 31 | Lắp khung chậu rửa | 0,0275 | tấn | |
| 32 | Lắp khung cậu rửa | 0,0275 | tấn | |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên mặt chậu rửa | 3,76 | m2 | |
| 34 | Trần Clip - in | 160,1241 | m2 | |
| 35 | Trần thạch cao sảnh chính | 37,692 | m2 | |
| 36 | Bả maitit vào trần thạch cao | 37,692 | m2 | |
| 37 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,692 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 921,7533 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | 137,4692 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.059,2225 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 85,616 | m2 | |
| 42 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm | 85,616 | m2 | |
| 43 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | 82,5889 | m2 | |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm | 82,5889 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 25,1729 | 1m2 | |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,6689 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 30,9693 | m2 | |
| 48 | Mài đánh bóng Granito | 88,0649 | m2 | |
| 49 | Thép ống D50x2mm | 12,3196 | kg | |
| 50 | Thép 20x20mm | 25,7505 | kg | |
| 51 | Thép 14x14mm | 38,842 | kg | |
| 52 | Gia công lan can | 0,754 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | 3,992 | m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,7985 | 1m2 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 189,4928 | 1m2 | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 122,0547 | m2 | |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 502,3068 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 250,7618 | 1m2 | |
| 59 | Thay Khóa cửa Khóa tay nắm cửa đi | 7 | bộ | |
| 60 | Thay chốt cửa | 257 | bộ | |
| 61 | Thay kính cửa | 0,6188 | m2 | |
| 62 | Cửa đi nhôm hệ - Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ TK700 hoặc cửa đi kết hợp cửa sổ mở quay hệ TK700, cửa sổ lùa TK802 dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm hoặc tương đương | 17,6733 | m2 | |
| 63 | Cửa sổ nhôm hệ mở trượt - Cửa sổ lùa hệ TK802 hoặc kết hợp vách cố định hệ TK700 dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, hoặc tương đương | 19,2072 | m2 | |
| 64 | Vách kính - Vách kính cố định hệ TK80, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm hoặc tương đương | 12,0937 | m2 | |
| 65 | Cửa sổ nhôm hệ trượt - Cửa sổ lùa hệ TK802 hoặc kết hợp vách cố định hệ TK700 dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm hoặc tương đương | 8,5901 | m2 | |
| 66 | Phụ kiện cửa đi - Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | 9 | bộ | |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ Phụ kiện cửa sổ lùa: tay cài, khóa cài bán nguyệt, chốt | 15 | bộ | |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt -tay cài, khóa cài bán nguyệt, chốt | 3 | bộ | |
| 69 | Làm mới cửa đi pano kính -Lim Nam Phi hoặc tương đương | 12,705 | m2 | |
| 70 | Làm mới cửa sổ pano kính -Lim Nam Phi hoặc tương đương | 0,4941 | m2 | |
| 71 | Làm mới khuôn cửa kép | 20,66 | m | |
| 72 | Nẹp cửa đi | 32,2 | m | |
| 73 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 20,66 | 1m | |
| 74 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 12,705 | 1m2 | |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 122,0547 | m2 | |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.531,0026 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.531,0026 | m2 | |
| 78 | Phòng mối bằng hàng rào | 34,26 | m3 | |
| 79 | Phòng mối mặt nền nhà | 409,93 | m2 | |
| 80 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | 699 | 1 lỗ khoan | |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Chặt cây | 9 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây | 9 | gốc | |
| 3 | Tháo dỡ cột đèn trang trí | 2 | 1 cột | |
| 4 | Lắp dựng cột đèn và cột cờ | 4 | 1 cột | |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan hố ga + bó vỉa hàm ếch + tấm chống hôi | 32 | 1cấu kiện | |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 0,2208 | 100m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 18,6196 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 13,6173 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 8,4696 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng - Cấp đất II | 3,0464 | 1m3 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch Terrazo | 1.448,097 | m2 | |
| 12 | Tạo nhám mặt bê tông bể nước | 265,3374 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa | 9,2925 | m2 | |
| 14 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | 4,3776 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài cũ | 58,3285 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trong cũ | 42,6741 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | 26,239 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng | 33,7785 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,479 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,3068 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,2064 | m3 | |
| 22 | Tháo dỡ các nan bê tông | 18 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Tháo dỡ cổng sắt | 14,0625 | m2 | |
| 24 | Cạo rỉ sơn cánh cổng | 18,0115 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 68,9131 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,3285 | m2 | |
| 27 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,3776 | 1m2 | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,2 | m2 | |
| 29 | Cửa đi nhôm hệ | 2,0925 | m2 | |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ | 7,2 | m2 | |
| 31 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ | 1 | bộ | |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ | 4 | bộ | |
| 33 | Sơn cổng sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,0115 | 1m2 | |
| 34 | Lắp dựng cổng sắt | 14,0625 | m2 | |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | 3,042 | 1m3 | |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0432 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông lót móng, M150 | 0,14 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0037 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0094 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0023 | tấn | |
| 41 | Bê tông móng, M250 | 0,3786 | m3 | |
| 42 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250 | 0,1646 | m3 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M150 | 0,3565 | m3 | |
| 44 | Xây cột, trụ, vữa XM M75 | 3,7468 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 4,8625 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,8625 | m2 | |
| 47 | Lắp các loại CKBT | 3 | 1 cấu kiện | |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên đá đỏ vào tường có chốt Inox | 51,6335 | m2 | |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên đá vàng vào tường có chốt Inox | 8,2 | m2 | |
| 50 | Chữ nổi mầu vàng | 1 | TB | |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0546 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông lót móng, M150 | 17,4013 | m3 | |
| 53 | Xây móng, vữa XM M50 | 28,5462 | m3 | |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | 127,371 | m2 | |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 - gạch giả cổ 220x60mm mầu sáng | 89,8587 | m2 | |
| 56 | Xây móng bằng gạch, vữa XM M50 | 0,945 | m3 | |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vàng vào tường sử dụng keo dán | 6,66 | m2 | |
| 58 | Thép bản mã | 19,4523 | kg | |
| 59 | Inox cột | 56,1478 | kg | |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,0185 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,0185 | tấn | |
| 62 | Bóng tròn Inox D100 | 2 | bộ | |
| 63 | Trồng cây Osaka | 5 | cây | |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0353 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông móng, M150 | 1,2957 | m3 | |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1473 | 100m2 | |
| 67 | Cốt thép tấm đan Fi 10mm | 0,5712 | tấn | |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | 1,5566 | m3 | |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện tấm sàn | 8 | 1cấu kiện | |
| 70 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | 0,8668 | m3 | |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 4,34 | m2 | |
| 72 | Ván khuôn dầm | 0,0714 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 6mm | 0,0145 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0295 | tấn | |
| 75 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2 | 0,4936 | m3 | |
| 76 | Lắp đặt tấm đan hố ga | 16 | 1cấu kiện | |
| 77 | Tấm đan gang thu nước mặt Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn | 8 | cái | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,7567 | m3 | |
| 79 | Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 1.302,875 | m2 | |
| 80 | Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 (gạch tận dụng từ phá sân) | 258,658 | m2 | |
| 81 | Ốp đá granit tự nhiên vàng mặt thành bể | 46,775 | m2 | |
| 82 | Ốp tường gạch giả cổ 220x60mm, vữa XM M75 | 23,863 | m2 | |
| 83 | Ốp tường trụ, cột , vữa XM M75 | 194,6994 | m2 | |
| 84 | Láng bể nước dày 5cm, vữa XM M75 | 44,6111 | m2 | |
| 85 | Thay bơm và đầu phun bể nước | 1 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 120A | 1 | cái | |
| 3 | Rải cáp ngầm XPLE/DSTA/CU 4x25mm2 | 0,8 | 100m | |
| 4 | Rải cáp ngầm XPLE/DSTA/CU 4x16mm2 | 0,4 | 100m | |
| 5 | Rải cáp ngầm XPLE/DSTA/CU 3x16+1x10mm2 | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính D50/40mm | 1,1 | 100 m | |
| 7 | Đào móng - Cấp đất II | 0,546 | 100m3 | |
| 8 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | 1.193,4 | viên | |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | 1,17 | 1000 viên | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,234 | 100m3 | |
| 11 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 31,2 | m3 | |
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | 1,0361 | 100m3 | |
| 13 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | 2.111,4 | viên | |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | 2,07 | 1000 viên | |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,414 | 100m3 | |
| 16 | Đắp móng đường ống | 55,2 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 3,84 | m3 | |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,168 | m3 | |
| 19 | Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 92 | m2 | |
| 20 | Khung móng M24x300x300x675 | 6 | bộ | |
| 21 | Thép cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | 90,7994 | kg | |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện | 6 | 1 bộ | |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo cột D=10mm | 12 | m | |
| 24 | Rải cáp ngầm PVC/CU 2x10mm2 | 0,55 | 100m | |
| 25 | Rải cáp ngầm PVC/CU 2x4mm2 | 4,2 | 100m | |
| 26 | Rải cáp ngầm PVC/CU 2x2,5mm2 | 0,36 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính HDPE D20/30 | 3,2 | 100 m | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | 1 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiếu sáng - Cột bát giác, tròn côn H=7m, dày 3mm, bích đế 300x300 liền cần | 6 | 1 cột | |
| 32 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp ở độ cao | 7 | 1 choá | |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | 6 | 1 bảng | |
| 34 | Đánh số cột | 0,6 | 10 cột | |
| 35 | Lắp dựng cột đèn sân vườn, lắp đặt bằng cơ giới | 2 | 1 cột | |
| 36 | Mua chùm đèn | 2 | bộ | |
| 37 | Mua đèn loại D300 +bóng Conpac 25W | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đèn cầu | 8 | 1 bộ | |
| 39 | Lắp đèn cột cổng 12W | 4 | 1 bộ | |
| 40 | Lắp đặt đèn hắt led 30W | 6 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 40 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt led âm trần 24W | 36 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W | 29 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt đèn panel gắn trần trong nhà 48W | 10 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt đèn panel 30x60 48w | 6 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt đèn led downlight 12w | 117 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt dây led | 20 | m | |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 28 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 32 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 51 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 10 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 7 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các automat khối MCCB (2 cực) 20A | 13 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các automat khối MCCB (2 cực) 30A | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các automat khối MCCB (2 cực) 40A | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 7 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 tép | 12 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các automat 2 tép | 10 | cái | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | 347 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 317 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 224 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 409 | m | |
| 67 | Lắp đặt tủ âm tường | 3 | hộp | |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 10 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 10 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha (2 cực) MCCB 40A | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha (2 cực) MCCB 50A | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha (2 cực) MCCB 100A | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 125 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 139 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 25 | m | |
| 76 | Lắp đặt cáp 2x10mm2 | 51 | m | |
| 77 | Lắp đặt cáp 2x16mm2 | 3 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa D20 | 280 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa D30 | 53 | m | |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 tép | 20 | cái | |
| 81 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 3 | máy | |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 5 | máy | |
| 83 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 5 | cái | |
| F | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Dây mạng UTP cat6 | 5.000 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | 500 | 10 m | |
| 3 | Dây điện thoại 2 đôi | 800 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây điện thoại | 80 | 10 m | |
| 5 | Ổ cắm mạng đơn | 11 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm chìm | 11 | Ổ cắm | |
| 7 | Ổ cắm đôi thoại + mạng | 10 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm chìm | 10 | Ổ cắm | |
| 9 | Dây nhảy quang SM, duplex, SC-SC | 4 | dây | |
| 10 | Lắp đặt dây nhảy | 4 | đôi đầu dây | |
| 11 | Cáp quang SM 12FO | 400 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây cáp quang | 40 | 10 m | |
| 13 | Cáp thoại 20 đôi | 200 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây điện thoại | 20 | 10 m | |
| 15 | ODF quang bắt rack 24FO | 1 | bộ | |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FO | 1 | bộ | |
| 17 | Tủ ODF quang outdoor 12Fo | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt tủ ODF quang outdoor 12Fo | 2 | Tủ | |
| 19 | Tủ MDF thoại 20 đôi | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt tủ MDF thoại 20 đôi | 2 | Tủ | |
| 21 | Lắp đặt hộp gen vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 100x60mm | 30 | m | |
| 22 | Lắp đặt hộp gen vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 60x40mm | 100 | m | |
| 23 | Lắp đặt hộp gen vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 39x18mm | 30 | m | |
| 24 | Lắp đặt hộp gen vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 24x14mm | 100 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 200 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 210 | m | |
| 27 | Dây nhảy CAT6 loại 1m5 | 50 | cái | |
| 28 | Lắp đặt dây nhảy | 50 | dây | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE | 4 | 100 m | |
| 30 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng | 4 | Patch panel | |
| 31 | Lắp đặt và cài đặt Switch | 4 | Thiết bị | |
| 32 | Lắp đặt wifi | 9 | Thiết bị | |
| 33 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 30 | thiết bị | |
| 34 | Lắp đặt hiệu chỉnh đầu ghi hình | 1 | thiết bị | |
| 35 | Lắp đặt tivi 50 inch | 5 | thiết bị | |
| 36 | Đấu nối, hàn Cáp quang | 48 | Đầu | |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Điện trở cuối kênh | 3 | cái | |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 3 | bộ | |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 10 | m | |
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 13 | cái | |
| 7 | Đầu báo cháy khói quang | 33 | cái | |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 4,6 | 10 đầu | |
| 9 | Chuông báo cháy | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 11 | Đèn báo cháy | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,2 | 5 đèn | |
| 13 | Nút ấn báo cháy | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 15 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | 6 | hộp | |
| 16 | Đèn báo phòng | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đèn báo phòng | 3,6 | 5 đèn | |
| 18 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 3 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 1.300 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 200 | m | |
| 22 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5m2 | 150 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | 15 | 10 m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.500 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 150 | m | |
| 26 | Cút D16 | 400 | cái | |
| 27 | Kẹp D16 | 500 | cái | |
| 28 | Hộp chia ngả D16 | 200 | cái | |
| 29 | Măng sông D16 | 400 | cái | |
| 30 | Cút D32 | 460 | cái | |
| 31 | Kẹp D32 | 460 | cái | |
| 32 | Măng sông D32 | 460 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hộp tổ hợp và họng chữa cháy vách tường KT 1000x550x180mm | 6 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 500x600x180 | 9 | hộp | |
| 35 | Bình chữa cháy ABC MFZ8 8kg hoặc tương đương | 21 | bình | |
| 36 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg hoặc tương đương | 15 | bình | |
| 37 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 15 | bộ | |
| 38 | Biển cấm lửa + cấm hút thuốc | 15 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | 3 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 800 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 800 | m | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 9 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 9 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đế âm | 18 | hộp | |
| 45 | Biển chỉ dẫn thoát nạn hai mặt Exits | 9 | đèn | |
| 46 | Đèn thoát hiểm không hướng | 4 | đèn | |
| 47 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 2,6 | 5 đèn | |
| 48 | Đèn chiếu sáng sự cố | 16 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đèn báo sự cố | 3,2 | 5 đèn | |
| 50 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | 3 | kênh | |
| 51 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 0,42 | 100m | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,52 | m3 | |
| 53 | Bê tông móng, M250 | 2,52 | m3 | |
| 54 | Đào móng - Cấp đất I | 0,63 | 100m3 | |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,63 | 100m3 | |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | 2,1 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | 0,3 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | 0,24 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mm | 0,12 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | 0,12 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | 18 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | 14 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 15mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100/65mm | 8 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 65/50mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê thép, ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê thép, ĐK 100/65mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 25mm | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 76 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 24 | cặp bích | |
| 77 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 8 | cặp bích | |
| 78 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D65 | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa D65 | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt rọ hút gang, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 90 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 2,88 | 100m | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,3075 | 1m2 | |
| 92 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1200x550x180mm | 2 | hộp | |
| 93 | Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nối | 4 | cuộn | |
| 94 | Lăng phun D65 | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt lơ thu thép tráng kẽm - Đường kính 15mm | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 97 | Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK50mm | 6 | cái | |
| 98 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nối | 6 | cuộn | |
| 99 | Lăng phun D50 | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | 1 | bể | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 20 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | 20 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | 10 | m | |
| 104 | Bê tông bệ máy, M250 | 0,48 | m3 | |
| 105 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 3 | 1 máy | |
| 106 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | 1 | 1 tủ | |
| 107 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | |
| 108 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 5 | m | |
| 109 | Lắp đặt bình tích áp 200l | 1 | bể | |
| 110 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | 3 | cái | |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trần gỗ sồi hoặc tương đương | 30 | MD | |
| 2 | Viền cnc | 30 | MD | |
| 3 | Ốp chân tường | 24 | MD | |
| 4 | Rèm sáo gỗ 10, Kích thước: 1800x2050x5 | 2 | Bộ | |
| 5 | Rèm sáo gỗ 10, Kích thước: 1300x2050x5 | 3 | Bộ | |
| 6 | Rèm sáo gỗ 10, Kích thước: 2400x2050x5 | 1 | Bộ | |
| 7 | Nẹp viền cửa sổ | 6 | Bộ | |
| 8 | Nẹp cửa chính | 1 | Bộ | |
| 9 | Phào trần | 30 | MD | |
| 10 | Vách ốp tường 04 | 16 | M2 | |
| 11 | Cột | 2 | Chiếc | |
| 12 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | |
| 13 | Điều hòa âm trần 24000BTU | 2 | Chiếc | |
| 14 | Trần gỗ sồi hoặc tương đương | 22 | MD | |
| 15 | Phào trần | 19 | MD | |
| 16 | Ốp cổ trần | 17 | MD | |
| 17 | Ốp chân tường | 17 | MD | |
| 18 | Rèm sáo gỗ 10, Kích thước: 5100x2050x5 | 7 | MD | |
| 19 | Viền cửa sổ | 1 | Bộ | |
| 20 | Bục sân khấu | 5 | MD | |
| 21 | Tủ đồ | 12 | M2 | |
| 22 | Máy chiếu | 1 | Bộ | |
| 23 | Điều hòa âm trần 24000BTU | 1 | Chiếc | |
| 24 | Trần thạch cao (Giật cấp) | 60 | M2 | |
| 25 | Phào trần | 51 | MD | |
| 26 | Viền cửa sổ | 3 | Bộ | |
| 27 | Nẹp cửa chính | 1 | Bộ | |
| 28 | Rèm sáo gỗ 10, Kích thước: 1300x2050x5 | 3 | Bộ | |
| 29 | Tủ đồ | 15 | M2 | |
| 30 | Vách ốp sau ghế | 14 | M2 | |
| 31 | Cột | 4 | Bộ | |
| 32 | Ốp chân tường | 10 | MD | |
| 33 | Điều hòa treo tường 24000BTU | 1 | Chiếc | |
| 34 | Tủ rack 36U, D1000 | 1 | Cái | |
| 35 | Router | 1 | Cái | |
| 36 | Switch mạng | 1 | Cái | |
| 37 | Switch Gigabit PoE 16 Port | 1 | Cái | |
| 38 | Access point | 9 | Cái | |
| 39 | Controller | 1 | Bộ | |
| 40 | Patch Panel 24 port, CAT 6 | 2 | Cái | |
| 41 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | |
| 42 | Converter 10/100/1000M | 2 | Bộ | |
| 43 | Ổ điện 19' | 3 | Bộ | |
| 44 | Đầu ghi 32 kênh | 1 | Cái | |
| 45 | Ổ cứng 8T | 1 | Cái | |
| 46 | Switch PoE 16 port | 2 | Cái | |
| 47 | Camera IP Dome cố định 2M | 21 | Cái | |
| 48 | Camera IP Trụ hồng ngoại 4MP chuẩn nén H.265+, hỗ trợ nguồn PoE | 9 | Cái | |
| 49 | Patch Panel 24 port, CAT 6 | 2 | Cái | |
| 50 | Bộ chia HDMI 1 ra 8 | 1 | Bộ | |
| 51 | Bộ kéo dài HDMI 1080P qua cáp quang 1FO có kèm 2 cổng USB | 1 | Bộ | |
| 52 | Bộ chuyển HDMI qua Cáp mạng 120M 4K có USB | 3 | Bộ | |
| 53 | Bơm chữa cháy điện | 1 | Cái | |
| 54 | Bơm chữa cháy Diezel | 1 | Cái | |
| 55 | Bơm duy trì áp lực | 1 | Cái | |
| 56 | Mua và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | 1 | Cái | |
| 57 | Mua tủ chữa cháy 3 bơm (01 điện + 01 bù+ 01Diezen), công suất | 1 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp : Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. Trong đó có hạng mục PCCC.+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 4.290.000.000 VND (trong đó hạng mục pccc có giá trị ≥ 650.000.000 đồng, giá trị phần xây dựng ≥3.640.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. (nếu chứng minh bằng công trình xây dựng phải cung cấp tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | 01 Phụ trách kỹ thuật xây dựng:- Kỹ sư xây dựng;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã thi công trực tiếp phần điện của 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước | 1 | + Kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã thi công trực tiếp phần nước của 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 2 | 1 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy- Kỹ sư PCCC- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã thi công trực tiếp thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư + Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát pccc hoặc chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng pccc hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về pccc+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), đã đảm nhận can bộ an toàn lao động có xác nhận của chủ đầu tư, có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy mài | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≥05m3 | Hoạt động tốt (Có kiểm đinh còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô ≥5T | Hoạt động tốt (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi