Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206671-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN TIẾP CÔNG DÂN TỈNH BẮC NINH
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220137225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh nảm trong kế hoạch đầu tư công trung hạn năm 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 13:16:00 đến ngày 2022-02-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,129,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp : Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. Trong đó có hạng mục PCCC.+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 4.290.000.000 VND (trong đó hạng mục pccc có giá trị ≥ 650.000.000 đồng, giá trị phần xây dựng ≥3.640.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. (nếu chứng minh bằng công trình xây dựng phải cung cấp tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Phụ trách kỹ thuật xây dựng:- Kỹ sư xây dựng;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã thi công trực tiếp phần điện của 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã thi công trực tiếp phần nước của 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy- Kỹ sư PCCC- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã thi công trực tiếp thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư + Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát pccc hoặc chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng pccc hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về pccc+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), đã đảm nhận can bộ an toàn lao động có xác nhận của chủ đầu tư, có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥05m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có kiểm đinh còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN TIẾP CÔNG DÂN TỈNH BẮC NINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tiếp công dân tỉnh Bắc Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh nảm trong kế hoạch đầu tư công trung hạn năm 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN TIẾP CÔNG DÂN TỈNH BẮC NINH , địa chỉ: Số 10, Đường Lý Thái Tông, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Tiếp công dân tỉnh Bắc Ninh; thành phố Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Toàn Thanh - Công ty Tư vấn thiết kế và xây dựng Minh Phong, Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và giám sát xây dựng KDH. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: BAN TIẾP CÔNG DÂN TỈNH BẮC NINH , địa chỉ: Số 10, Đường Lý Thái Tông, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Tiếp công dân tỉnh Bắc Ninh; thành phố Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật; trước khi ký hợp đồng nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực thi công PCCC, thi công công trình xây dựng dân dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Tiếp công dân tỉnh Bắc Ninh; thành phố Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng 5% x (Gxd + Gtb)Theo chương V1Khoản
B HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ BƠM, NHÀ XE
1Hao hụt cừ thép U200x50*5,2 dài 6m480,3861kg
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn7,7100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn7,7100m
4Đào móng - Cấp đất II5,683100m3
5Ván khuôn móng0,0222100m2
6Bê tông lót móng10,296m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1308100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0568tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,69tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm2,2261tấn
11Bê tông móng, M25029,568m3
12Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm3,0003100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0772tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,8415tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m1,6898tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m2,5243tấn
17Bê tông tường, M25048,9808m3
18Ván khuôn sàn mái0,828100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,041tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m2,2174tấn
21Bê tông sàn mái, bê tông M25017,772m3
22Ván khuôn cổ nắp đậy0,0266100m2
23Bê tông móng, M2500,3005m3
24Bo viền thép L50x5mm14,8365kg
25Thép thang sắt D20mm41,4834kg
26Cốt thép tròn nắp bể Fi 10mm0,0217tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0072100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M2000,162m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn2cái
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7581,76m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75201,8034m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M7565,04m2
33Quét 02 lớp chống thấm mặt trong bể201,80341m2
34Băng cản nước40,8m
35Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,952,1345100m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0933100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0631tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,2514tấn
39Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB300,513m3
40Ván khuôn xà dầm, giằng0,1231100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0393tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,1554tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, M2501,3537m3
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0209100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0031tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0067tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,1232m3
48Ván khuôn sàn mái0,1719100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm0,2081tấn
50Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x21,7186m3
51Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm8,8913m3
52Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm0,5947m3
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7563,3606m2
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7547,922m2
55Trát trần, vữa XM M7517,1856m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm -Ceramic17,4056m2
57Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng19,071m2
58Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm19,071m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ65,1076m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,3606m2
61Cửa đi nhôm hệ2,2m2
62Cửa sổ nhôm hệ1,08m2
63Phụ kiện cửa đi nhôm hệ1bộ
64Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ3bộ
65Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm0,006100m
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài0,522100m2
67Cắt bê tông nền sân đào hố móng0,4334100m
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép5,0582m3
69Đào móng - Cấp đất II0,1961100m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1476100m2
71Bê tông lót móng, M1501,008m3
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0266tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,097tấn
74Bê tông móng, M2503,2332m3
75Bu lông M25x75032cái
76Thép bản dày 6mm5,061kg
77Thép bản dày 12mm47,481kg
78Thép cột D108, dày 3,2mm179,3466kg
79Thép cột D75,6 dày 3,2mm29,9268kg
80Gia công cột bằng thép hình0,2552tấn
81Lắp cột thép các loại0,2552tấn
82Thép D75,6mm dày 3,2mm78,0198kg
83Thép hộp 80x40x1,8mm75,2658kg
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1503tấn
85Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1503tấn
86Thép hộp 80x40x1,8mm303,0114kg
87Gia công xà gồ thép0,2971tấn
88Lắp dựng xà gồ thép0,2971tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,45941m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,7935100m2
91Máng thu nước khổ 400 dày 0,45mm14,6m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm0,095100m
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm3cái
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm1cái
95Bê tông lót móng, M1500,0651m3
96Xây hố van, hố ga0,1372m3
97Láng đáy hố ga dày 1cm0,332m2
98Trát tường trong1,0578m2
99Tấm đan rãnh gang theo Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn1tấm
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa339,7834m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ502,3068m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao32,422m2
4Tháo hoa sắt cửa122,0547m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại - hoa sắt cửa189,4928m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại - lan can cầu thang25,1729m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ- lan can cầu thang30,6689m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - phá vữa trát tường trong nhà tầng trệt763,9096m2
9Phá lớp vữa trát trần sảnh chính, phụ80,88m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ233,6915m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần56,5812m2
12Phá dỡ nền gạch lát mái sảnh85,61m2
13Phá dỡ nền gạch đất nung355,1435m2
14Phá dỡ nền gạch lá nem - Ceramic107,435m2
15Phá dỡ nền gạch lá nem - Ceramic nhà vệ sinh46,9489m2
16Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II48,55041m3
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái82,5889m2
18Tháo dỡ gạch ốp tường202,2818m2
19Tháo dỡ trần230,5493
20Phá lớp vữa trát gờ chắn lan can30,9693m2
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,1905100m3
22Linon lót chống mất nước xi măng462,887m2
23Bê tông nền, M15032,4021m3
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm107,7435m2
25Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm355,1435m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x30046,9489m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm220,739m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm5,754m2
29Thép hộp 60x30x1,8mm28,0181kg
30Gia công khung chậu rửa0,0275tấn
31Lắp khung chậu rửa0,0275tấn
32Lắp khung cậu rửa0,0275tấn
33Ốp đá granit tự nhiên mặt chậu rửa3,76m2
34Trần Clip - in160,1241m2
35Trần thạch cao sảnh chính37,692m2
36Bả maitit vào trần thạch cao37,692m2
37Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,692m2
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75921,7533m2
39Trát trần, vữa XM M75137,4692m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.059,2225m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng85,616m2
42Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm85,616m2
43Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm82,5889m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm82,5889m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ25,17291m2
46Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ30,6689m2
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7530,9693m2
48Mài đánh bóng Granito88,0649m2
49Thép ống D50x2mm12,3196kg
50Thép 20x20mm25,7505kg
51Thép 14x14mm38,842kg
52Gia công lan can0,754tấn
53Lắp dựng lan can sắt3,992m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,79851m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ189,49281m2
56Lắp dựng hoa sắt cửa122,0547m2
57Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ502,3068m2
58Lắp dựng cửa vào khuôn250,76181m2
59Thay Khóa cửa Khóa tay nắm cửa đi7bộ
60Thay chốt cửa257bộ
61Thay kính cửa0,6188m2
62Cửa đi nhôm hệ - Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ TK700 hoặc cửa đi kết hợp cửa sổ mở quay hệ TK700, cửa sổ lùa TK802 dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm hoặc tương đương17,6733m2
63Cửa sổ nhôm hệ mở trượt - Cửa sổ lùa hệ TK802 hoặc kết hợp vách cố định hệ TK700 dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, hoặc tương đương19,2072m2
64Vách kính - Vách kính cố định hệ TK80, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm hoặc tương đương12,0937m2
65Cửa sổ nhôm hệ trượt - Cửa sổ lùa hệ TK802 hoặc kết hợp vách cố định hệ TK700 dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm hoặc tương đương8,5901m2
66Phụ kiện cửa đi - Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ9bộ
67Phụ kiện cửa sổ Phụ kiện cửa sổ lùa: tay cài, khóa cài bán nguyệt, chốt15bộ
68Phụ kiện cửa sổ mở trượt -tay cài, khóa cài bán nguyệt, chốt3bộ
69Làm mới cửa đi pano kính -Lim Nam Phi hoặc tương đương12,705m2
70Làm mới cửa sổ pano kính -Lim Nam Phi hoặc tương đương0,4941m2
71Làm mới khuôn cửa kép20,66m
72Nẹp cửa đi32,2m
73Lắp dựng khuôn cửa kép20,661m
74Lắp dựng cửa vào khuôn12,7051m2
75Lắp dựng hoa sắt cửa122,0547m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.531,0026m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.531,0026m2
78Phòng mối bằng hàng rào34,26m3
79Phòng mối mặt nền nhà409,93m2
80Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc6991 lỗ khoan
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Chặt cây9cây
2Đào gốc cây9gốc
3Tháo dỡ cột đèn trang trí21 cột
4Lắp dựng cột đèn và cột cờ41 cột
5Tháo dỡ tấm đan hố ga + bó vỉa hàm ếch + tấm chống hôi321cấu kiện
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm0,2208100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông18,6196m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông13,6173m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông8,4696m3
10Đào móng băng - Cấp đất II3,04641m3
11Phá dỡ nền gạch Terrazo1.448,097m2
12Tạo nhám mặt bê tông bể nước265,3374m2
13Tháo dỡ cửa9,2925m2
14Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ4,3776m2
15Cạo bỏ lớp sơn ngoài cũ58,3285m2
16Cạo bỏ lớp sơn trong cũ42,6741m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên trần26,239m2
18Tháo dỡ đá ốp trụ cổng33,7785m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá5,479m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,3068m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,2064m3
22Tháo dỡ các nan bê tông181 cấu kiện
23Tháo dỡ cổng sắt14,0625m2
24Cạo rỉ sơn cánh cổng18,0115m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ68,9131m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,3285m2
27Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,37761m2
28Lắp dựng hoa sắt cửa7,2m2
29Cửa đi nhôm hệ2,0925m2
30Cửa sổ nhôm hệ7,2m2
31Phụ kiện cửa đi nhôm hệ1bộ
32Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ4bộ
33Sơn cổng sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,01151m2
34Lắp dựng cổng sắt14,0625m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II3,0421m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0432100m2
37Bê tông lót móng, M1500,14m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0037tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0094tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0023tấn
41Bê tông móng, M2500,3786m3
42Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M2500,1646m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, M1500,3565m3
44Xây cột, trụ, vữa XM M753,7468m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M754,8625m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,8625m2
47Lắp các loại CKBT31 cấu kiện
48Ốp đá granit tự nhiên đá đỏ vào tường có chốt Inox51,6335m2
49Ốp đá granit tự nhiên đá vàng vào tường có chốt Inox8,2m2
50Chữ nổi mầu vàng1TB
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,0546100m2
52Bê tông lót móng, M15017,4013m3
53Xây móng, vữa XM M5028,5462m3
54Ốp đá granit tự nhiên vào tường127,371m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 - gạch giả cổ 220x60mm mầu sáng89,8587m2
56Xây móng bằng gạch, vữa XM M500,945m3
57Ốp đá granit tự nhiên vàng vào tường sử dụng keo dán6,66m2
58Thép bản mã19,4523kg
59Inox cột56,1478kg
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,0185tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,0185tấn
62Bóng tròn Inox D1002bộ
63Trồng cây Osaka5cây
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0353100m2
65Bê tông móng, M1501,2957m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1473100m2
67Cốt thép tấm đan Fi 10mm0,5712tấn
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M2001,5566m3
69Lắp đặt cấu kiện tấm sàn81cấu kiện
70Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng, vữa XM M750,8668m3
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M754,34m2
72Ván khuôn dầm0,0714100m2
73Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 6mm0,0145tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0295tấn
75Bê tông dầm, M250, đá 1x20,4936m3
76Lắp đặt tấm đan hố ga161cấu kiện
77Tấm đan gang thu nước mặt Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn8cái
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,7567m3
79Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB301.302,875m2
80Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 (gạch tận dụng từ phá sân)258,658m2
81Ốp đá granit tự nhiên vàng mặt thành bể46,775m2
82Ốp tường gạch giả cổ 220x60mm, vữa XM M7523,863m2
83Ốp tường trụ, cột , vữa XM M75194,6994m2
84Láng bể nước dày 5cm, vữa XM M7544,6111m2
85Thay bơm và đầu phun bể nước1bộ
E HẠNG MỤC: ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1Tủ điện1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 120A1cái
3Rải cáp ngầm XPLE/DSTA/CU 4x25mm20,8100m
4Rải cáp ngầm XPLE/DSTA/CU 4x16mm20,4100m
5Rải cáp ngầm XPLE/DSTA/CU 3x16+1x10mm20,1100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính D50/40mm1,1100 m
7Đào móng - Cấp đất II0,546100m3
8Gạch chỉ báo hiệu cáp1.193,4viên
9Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ1,171000 viên
10Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,234100m3
11Đắp móng đường ống bằng thủ công31,2m3
12Đào móng - Cấp đất II1,0361100m3
13Gạch chỉ báo hiệu cáp2.111,4viên
14Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ2,071000 viên
15Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,414100m3
16Đắp móng đường ống55,2m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB303,84m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,168m3
19Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB3092m2
20Khung móng M24x300x300x6756bộ
21Thép cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m90,7994kg
22Làm tiếp địa cho cột điện61 bộ
23Kéo rải dây thép chống sét theo cột D=10mm12m
24Rải cáp ngầm PVC/CU 2x10mm20,55100m
25Rải cáp ngầm PVC/CU 2x4mm24,2100m
26Rải cáp ngầm PVC/CU 2x2,5mm20,36100m
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính HDPE D20/303,2100 m
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat1hộp
29Lắp đặt các automat 1 pha 10A2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 16A2cái
31Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiếu sáng - Cột bát giác, tròn côn H=7m, dày 3mm, bích đế 300x300 liền cần61 cột
32Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp ở độ cao 71 choá
33Lắp bảng điện cửa cột61 bảng
34Đánh số cột0,610 cột
35Lắp dựng cột đèn sân vườn, lắp đặt bằng cơ giới21 cột
36Mua chùm đèn2bộ
37Mua đèn loại D300 +bóng Conpac 25W8cái
38Lắp đèn cầu81 bộ
39Lắp đèn cột cổng 12W41 bộ
40Lắp đặt đèn hắt led 30W6bộ
41Lắp đặt quạt trần1cái
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng40bộ
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
44Lắp đặt led âm trần 24W36bộ
45Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W29bộ
46Lắp đặt đèn panel gắn trần trong nhà 48W10bộ
47Lắp đặt đèn panel 30x60 48w6bộ
48Lắp đặt đèn led downlight 12w117bộ
49Lắp đặt dây led20m
50Lắp đặt công tắc 1 hạt28cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạt32cái
52Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi51cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 10A10cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 20A7cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
57Lắp đặt các automat khối MCCB (2 cực) 20A13cái
58Lắp đặt các automat khối MCCB (2 cực) 30A1cái
59Lắp đặt các automat khối MCCB (2 cực) 40A3cái
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm27hộp
61Lắp đặt các automat 1 tép12cái
62Lắp đặt các automat 2 tép10cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm347m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm317m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm224m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm409m
67Lắp đặt tủ âm tường3hộp
68Lắp đặt các automat 1 pha 16A10cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 30A10cái
70Lắp đặt các automat 1 pha (2 cực) MCCB 40A2cái
71Lắp đặt các automat 1 pha (2 cực) MCCB 50A2cái
72Lắp đặt các automat 1 pha (2 cực) MCCB 100A1cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2125m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2139m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm225m
76Lắp đặt cáp 2x10mm251m
77Lắp đặt cáp 2x16mm23m
78Lắp đặt ống nhựa D20280m
79Lắp đặt ống nhựa D3053m
80Lắp đặt các automat 1 tép20cái
81Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần3máy
82Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường5máy
83Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ5cái
F PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Dây mạng UTP cat65.000m
2Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 650010 m
3Dây điện thoại 2 đôi800m
4Lắp đặt dây điện thoại8010 m
5Ổ cắm mạng đơn11cái
6Lắp đặt ổ cắm chìm11Ổ cắm
7Ổ cắm đôi thoại + mạng10bộ
8Lắp đặt ổ cắm chìm10Ổ cắm
9Dây nhảy quang SM, duplex, SC-SC4dây
10Lắp đặt dây nhảy4đôi đầu dây
11Cáp quang SM 12FO400m
12Lắp đặt dây cáp quang4010 m
13Cáp thoại 20 đôi200m
14Lắp đặt dây điện thoại2010 m
15ODF quang bắt rack 24FO1bộ
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FO1bộ
17Tủ ODF quang outdoor 12Fo2bộ
18Lắp đặt tủ ODF quang outdoor 12Fo2Tủ
19Tủ MDF thoại 20 đôi2bộ
20Lắp đặt tủ MDF thoại 20 đôi2Tủ
21Lắp đặt hộp gen vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 100x60mm30m
22Lắp đặt hộp gen vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 60x40mm100m
23Lắp đặt hộp gen vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 39x18mm30m
24Lắp đặt hộp gen vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 24x14mm100m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm200m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm210m
27Dây nhảy CAT6 loại 1m550cái
28Lắp đặt dây nhảy50dây
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE4100 m
30Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng4Patch panel
31Lắp đặt và cài đặt Switch4Thiết bị
32Lắp đặt wifi9Thiết bị
33Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera30thiết bị
34Lắp đặt hiệu chỉnh đầu ghi hình1thiết bị
35Lắp đặt tivi 50 inch5thiết bị
36Đấu nối, hàn Cáp quang48Đầu
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
2Điện trở cuối kênh3cái
3Đóng cọc chống sét đã có sẵn1cọc
4Lắp đặt điện trở cuối kênh3bộ
5Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm10m
6Đầu báo cháy nhiệt gia tăng13cái
7Đầu báo cháy khói quang33cái
8Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy4,610 đầu
9Chuông báo cháy6cái
10Lắp đặt chuông báo cháy1,25 chuông
11Đèn báo cháy6cái
12Lắp đặt đèn báo cháy1,25 đèn
13Nút ấn báo cháy6cái
14Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,25 nút
15Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn6hộp
16Đèn báo phòng18cái
17Lắp đặt đèn báo phòng3,65 đèn
18Lắp đặt hộp kỹ thuật3hộp
19Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm21.300m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2200m
22Cáp tín hiệu 10x2x0,5m2150m
23Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm21510 m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.500m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm150m
26Cút D16400cái
27Kẹp D16500cái
28Hộp chia ngả D16200cái
29Măng sông D16400cái
30Cút D32460cái
31Kẹp D32460cái
32Măng sông D32460cái
33Lắp đặt hộp tổ hợp và họng chữa cháy vách tường KT 1000x550x180mm6hộp
34Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 500x600x1809hộp
35Bình chữa cháy ABC MFZ8 8kg hoặc tương đương21bình
36Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg hoặc tương đương15bình
37Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy15bộ
38Biển cấm lửa + cấm hút thuốc15bộ
39Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây3hộp
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2800m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm800m
42Lắp đặt ổ cắm đơn9cái
43Lắp đặt ổ cắm đôi9cái
44Lắp đặt đế âm18hộp
45Biển chỉ dẫn thoát nạn hai mặt Exits9đèn
46Đèn thoát hiểm không hướng4đèn
47Lắp đặt đèn thoát hiểm2,65 đèn
48Đèn chiếu sáng sự cố16cái
49Lắp đặt đèn báo sự cố3,25 đèn
50Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ3kênh
51Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm0,42100m
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2,52m3
53Bê tông móng, M2502,52m3
54Đào móng - Cấp đất I0,63100m3
55Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,63100m3
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm2,1100m
57Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm0,3100m
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm0,24100m
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mm0,12100m
60Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mm0,12100m
61Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm18cái
62Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mm6cái
63Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm14cái
64Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm6cái
65Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm6cái
66Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 15mm2cái
67Lắp đặt côn thép - Đường kính 100/65mm8cái
68Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 65/50mm2cái
69Lắp đặt tê thép, ĐK 100mm8cái
70Lắp đặt tê thép, ĐK 100/65mm2cái
71Lắp đặt tê thép tráng kẽm2cái
72Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 50mm2cái
73Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 32mm6cái
74Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 25mm6cái
75Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50mm6cái
76Lắp bích thép - Đường kính 100mm24cặp bích
77Lắp bích thép - Đường kính 50mm8cặp bích
78Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm4cái
79Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm2cái
80Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm2cái
81Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm2cái
82Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm2cái
83Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
84Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D652cái
85Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa D652cái
86Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm4cái
87Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm2cái
88Lắp đặt rọ hút gang, ĐK 100mm2cái
89Lắp đặt rọ hút - Đường kính 50mm1cái
90Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 2,88100m
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,30751m2
92Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1200x550x180mm2hộp
93Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nối4cuộn
94Lăng phun D654cái
95Lắp đặt lơ thu thép tráng kẽm - Đường kính 15mm3cái
96Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm6cái
97Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK50mm6cái
98Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nối6cuộn
99Lăng phun D506cái
100Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m31bể
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm20m
102Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm220m
103Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm210m
104Bê tông bệ máy, M2500,48m3
105Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy31 máy
106Lắp đặt tủ điều khiển bơm11 tủ
107Đóng cọc chống sét đã có sẵn1cọc
108Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm5m
109Lắp đặt bình tích áp 200l1bể
110Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng3cái
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Trần gỗ sồi hoặc tương đương30MD
2Viền cnc30MD
3Ốp chân tường24MD
4Rèm sáo gỗ 10, Kích thước: 1800x2050x52Bộ
5Rèm sáo gỗ 10, Kích thước: 1300x2050x53Bộ
6Rèm sáo gỗ 10, Kích thước: 2400x2050x51Bộ
7Nẹp viền cửa sổ6Bộ
8Nẹp cửa chính1Bộ
9Phào trần30MD
10Vách ốp tường 0416M2
11Cột2Chiếc
12Máy chiếu1Chiếc
13Điều hòa âm trần 24000BTU2Chiếc
14Trần gỗ sồi hoặc tương đương22MD
15Phào trần19MD
16Ốp cổ trần17MD
17Ốp chân tường17MD
18Rèm sáo gỗ 10, Kích thước: 5100x2050x57MD
19Viền cửa sổ1Bộ
20Bục sân khấu5MD
21Tủ đồ12M2
22Máy chiếu1Bộ
23Điều hòa âm trần 24000BTU1Chiếc
24Trần thạch cao (Giật cấp)60M2
25Phào trần51MD
26Viền cửa sổ3Bộ
27Nẹp cửa chính1Bộ
28Rèm sáo gỗ 10, Kích thước: 1300x2050x53Bộ
29Tủ đồ15M2
30Vách ốp sau ghế14M2
31Cột4Bộ
32Ốp chân tường10MD
33Điều hòa treo tường 24000BTU1Chiếc
34Tủ rack 36U, D10001Cái
35Router1Cái
36Switch mạng1Cái
37Switch Gigabit PoE 16 Port1Cái
38Access point9Cái
39Controller1Bộ
40Patch Panel 24 port, CAT 62Cái
41Bộ lưu điện1Bộ
42Converter 10/100/1000M2Bộ
43Ổ điện 19'3Bộ
44Đầu ghi 32 kênh1Cái
45Ổ cứng 8T1Cái
46Switch PoE 16 port2Cái
47Camera IP Dome cố định 2M21Cái
48Camera IP Trụ hồng ngoại 4MP chuẩn nén H.265+, hỗ trợ nguồn PoE9Cái
49Patch Panel 24 port, CAT 62Cái
50Bộ chia HDMI 1 ra 81Bộ
51Bộ kéo dài HDMI 1080P qua cáp quang 1FO có kèm 2 cổng USB1Bộ
52Bộ chuyển HDMI qua Cáp mạng 120M 4K có USB3Bộ
53Bơm chữa cháy điện1Cái
54Bơm chữa cháy Diezel1Cái
55Bơm duy trì áp lực1Cái
56Mua và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh1Cái
57Mua tủ chữa cháy 3 bơm (01 điện + 01 bù+ 01Diezen), công suất1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp : Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. Trong đó có hạng mục PCCC.+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 4.290.000.000 VND (trong đó hạng mục pccc có giá trị ≥ 650.000.000 đồng, giá trị phần xây dựng ≥3.640.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. (nếu chứng minh bằng công trình xây dựng phải cung cấp tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.31
2 Phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 01 Phụ trách kỹ thuật xây dựng:- Kỹ sư xây dựng;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.21
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã thi công trực tiếp phần điện của 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.21
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước 1 + Kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã thi công trực tiếp phần nước của 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.21
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy- Kỹ sư PCCC- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Đã thi công trực tiếp thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư + Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát pccc hoặc chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng pccc hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về pccc+ Chứng minh thư nhân dân (Thẻ căn cước công dân).+ Có cam kết của nhà thầu và cá nhân hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh cho việc huy động nhân sự thực hiện gói thầu.21
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), đã đảm nhận can bộ an toàn lao động có xác nhận của chủ đầu tư, có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
2 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy mài Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy đào ≥05m3 Hoạt động tốt (Có kiểm đinh còn hiệu lực)1
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
9 Ô tô ≥5T Hoạt động tốt (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->