Gói thầu: Gói số 02: Vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm xét nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y Tế huyện Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129080 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 14:16:00 đến ngày 2022-02-21 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,912,930,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấpvật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm xét nghiệm; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.880.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Trung tâmkhông sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàngBên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược hoặc Điện tử y sinh hoặc Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Y Tế huyện Nghĩa Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm xét nghiệm Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao sử dụng thường xuyên của Trung tâm y tế huyện Nghĩa Hưng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. g) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 41, Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Đối với TTBYT loại A: (Trừ các HH thuộc nhóm 6 theo Theo TT 14/TT-BYT) Phiếu TNHSCBTC theo mẫu 03 quy định tại PL IV ban hành theo NĐ 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang TTĐT của BYT (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). + Đối với TTBYT loại B, C, D: (Trừ các HH thuộc nhóm 6 theo Theo TT 14/TT-BYT ) + Nếu là HH NK phải có số đăng ký hoặc giấy phép NK của BYT được QĐ tại TT 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ TH nhà thầu có TL chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài QĐ phải có GPLH). + Đối với TTBYT sx trong nước: GPLH của sản phẩm do BYT cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp NT có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có GPLH) + Phiếu tiếp nhận công bố đủ ĐKSX TTBYT. Nguồn gốc SP: + Nhà thầu phải có cam kết có giấy chứng nhận nguồn gốc xx (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với HH NK. + HH tham dự thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo QĐ tại Điểm 6, Điều 7, TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của BYT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu chi tiết cụ thể theo TT 23/2021/TT-BYT ngày 09.12.2021 sửa đổi danh mục các TTBYT được mua bán như HH thông thường và không phải công bố đủ điều kiện mua bán được QĐ tại PL III ban hành kèm TT 46/2017/TT-BYT ngày 15.12.2017.Cụ thể, danh mục các TTBYT được mua bán như HH thông thường và không phải công bố đủ ĐK mua bán bao gồm: - TTBYT chẩn đoán in vitro tự xét nghiệm thuộc loại B và TTBYT chẩn đoán in vitro tự xét nghiệm HIV; Máy đo huyết áp cá nhân; Nhiệt kế điện tử, nhiệt kế hồng ngoại; Các TTBYT được sd để đo đường huyết cá nhân: máy đo đường huyết, bút lấy máu, que thử, kim lấy máu, dung dịch chuẩn, dung dịch chứng; Máy xông khí dung; Băng y tế cá nhân; Nước mắt nhân tạo được phân loại là TTBYT; Bao cao su; Màng phim tránh thai (không chứa thuốc); Gel/dd bôi trơn âm đạo; Chườm nóng/lạnh sử dụng điện. - QĐ cụ thể từng mặt hàng quy định tại Chương V- YCKT). + Nhà thầu phải có cam kết TKHQ có dấu sao y của nhà NK (đối HH NK), HĐ mua hàng hoặc hợp đồng mua hàng đối với đơn vị cc (đối với HH sản xuất trong nước) khi giao hàng đối với HH NK. Chất lượng sp: HH phải có giấy chứng nhận đạt các tiêu chuẩn về chất lượng theo quy định chi tiết kỹ thuật tại chương V với mỗi mặt hàng. HH cc phải mới 100%; sx từ năm 2021 trở về sau (nhà thầu phải có cam kết). Tài liệu khác: + TL về đặc tính kỹ thuật, cactalog, HDSD, quy cách đóng gói, hạn sử dụng...Ký mã hiệu/ nhãn mác SP (theo quy định của nhà sx), tên nhà sx; Nước sx; + Lưu ý: Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: NT phải nộp bản chụp có công chứng. Đối với giấy phép cấp qua mạng NT phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của NT và phải thể hiện rõ hướng dẫn tra cứu thông tin trên mạng.Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực, Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự NT phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các TL khai báo này. Trường hợp cần thiết CĐT yêu cầu NT cc bản gốc của các TL nêu trên để làm căn cứ xét thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. -Giá dự thầu của từng mặt hàng không được chào cao hơn giá kế hoạch của mặt hàng đó.(Đơn giá kế hoạch của từng mặt hàng được Đăng cùng kế hoạch trên trang: “http://muasamcong.mpi.gov.vn”) |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn ≥ 30 tháng đối với những mặt hàng có thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn ≥18 tháng đối với mặt hàng có hạn dùng từ 24 tháng đến dưới 36 tháng; tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 24tháng; tối thiểu còn ≥ 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18 tháng có thời hạn ½ thời hạn dùng đối với các mặt hàng có thời hạn sử dụng dưới 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | -HSDT bản gốc để đơn vị Tư vấn, thẩm định đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ Nhà Thầu có Cam kết giá các mặt hàng trúng thầu của nhà thầu không cao hơn giá hợp đồng cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại thời điểm từ 01/01/2021 trở đi- So với giá công bố KQLCNT trên trang mạng đấu thầu Quốc gia, hoặc giá công bố của Bộ Y tế,(nếu nhà thầu không chuẩn bị trong HSDT thì được yêu cầu bổ sung khi thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Nghĩa Hưng
Địa chỉ: Xã Nghĩa Trung, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Điện thoại: 0228. 3871064 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định Địa chỉ: 57 Vị Hoàng, TP. Nam Định, Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc Địa chỉ: Số 22 ngõ 144/4 Phố Quan Nhân, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội Điện thoại: (84-024) 3852 3657. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 14 Trần Thánh Tông - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Đinh |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng bột bó 12cm*2,7m | 1.300 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Băng bột bó 15cm*2.7m | 730 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Băng vải cuộn 10cm*5m | 4.000 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Băng dính lụa 1,25cm*5m | 2.100 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Băng dính lụa 5cm*5m | 1.050 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Băng gạc đắp vết thương 6cm*15cm | 3.000 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Băng gạc đắp vết thương 6cm*20cm | 12.000 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Đồng hồ oxy | 25 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Bông hút | 408 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 180 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 13.200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Bơm tiêm Insulin 100UI | 143.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Bơm tiêm Insulin 40UI | 62.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 290.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 80.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 10.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Cloramin B | 550 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Cồn 90 | 800 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu | 180 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Chỉ khâu cát gút liền kim các số | 1.600 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Chỉ khâu liền kim tổng hợp không tan đơn sợi Nylon | 1.130 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Chỉ khâu liền kim tổng hợp tự tiêu đa sợi, bện 3/0 | 250 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Chỉ không tan tự nhiên số 2/0 | 400 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Chỉ khâu liền kim tổng hợp tự tiêu đa sợi, bện số 1 | 270 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Dây cho ăn sơ sinh số 6 | 600 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Dây hút nhớt các số | 600 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Thông Nelaton các số | 950 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Dây oxy 1 nhánh các số | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Dây oxy 2 nhánh các số | 1.240 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | 8.000 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Dây truyền dịch | 5.300 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Đầu côn các loại | 10.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Điện cực điện tim | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Gạc hút | 3.500 | Mét | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 30cm*40cm*6 lớp | 6.000 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 10cm*10cm*8 lớp | 8.000 | Miếng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Găng sản khoa | 1.900 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Găng tay khám số 6 -7 | 130.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Găng tay vô khuẩn số 7 | 20.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Gen điện tim | 300 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Gen siêu âm | 50 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Giấy điện tim 3 cần | 10 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Giấy điện tim 6 cần | 2.000 | Tập | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Giấy in kết quả nước tiểu | 550 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Giấy in nhiệt máy XN huyết học | 200 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Giấy siêu âm | 580 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Test thử viêm gan B | 3.600 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Test thử nhanh HIV | 3.200 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Kẹp rốn sơ sinh | 1.900 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Kim cánh bướm 23G; 25G | 44.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Kim châm cứu các loại các cỡ | 270.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Kim chích máu | 5.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Kim lấy thuốc 18G | 76.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 3.500 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Oxy dược dụng | 850 | Bình | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Oxy dược dụng | 50 | Bình | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Lam kính | 4.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Lưỡi dao mổ số 21 | 1.350 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Khóa 3 chạc | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Ống nghiệm nhựa chứa chất chống đông EDTA | 150.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Ống nghiệm nhựa chứa chất chống đông Heparin | 3.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Phim XQ khô (20 cm x 25 cm ) | 39.000 | Tờ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Ống nghiệm nhựa không chống đông có nắp | 100.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Phim xq laser số hóa DVE 20 x 25cm | 18.000 | Tờ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Thông dạ dày các số các số | 225 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Test nước tiểu 10 thông số | 150 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Túi lấy máu 250ml | 60 | Túi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Túi nước tiểu | 470 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Thông tiểu các số (14FR -18FR) | 500 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Thông hậu môn | 75 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 900 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Test thử đường huyết Ultra | 400 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Huyết áp kế + ống nghe | 60 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Cóng sinh hóa (Sample cup) | 500 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Test thử ma túy | 3.100 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Cọc truyền dịch | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Kim nha khoa | 1.100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Đèn hồng ngoại | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Bóng đèn hồng ngoại | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Dây truyền máu | 20 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 81 | Kim chọc dò các số | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 82 | Kim gây tê tủy sống 25G | 350 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 83 | Gạc thận | 15.000 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấpvật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm xét nghiệm; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.880.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Trung tâmkhông sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàngBên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược hoặc Điện tử y sinh hoặc Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi