Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 14:03:00 đến ngày 2022-02-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,844,842,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3423E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.653E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính: nền đất đắp, móng Cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung tự hành trọng lượng 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe nâng chiều cao 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường trung tâm phường Châu Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1857 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo HSTK | 4,3764 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 399,18 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 399,18 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1326 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 14,0633 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất đắp | Theo HSTK | 736,9289 | m3 |
| 8 | Đánh cấp đất cấp II bằng máy | Theo HSTK | 0,1325 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1325 | 100m3 |
| 10 | Vét bùn, hữu cơ | Theo HSTK | 4,7767 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK | 4,7767 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 5,246 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK | 7,7753 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, độ sụt 6-8 cm | Theo HSTK | 2.773,08 | m3 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK | 23,65 | 10m |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 13,48 | m3 |
| 17 | Lát gạch Block tự chèn | Theo HSTK | 260,6 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép đổ bê tông lót bó vỉa | Theo HSTK | 12,042 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót bó vỉa M100 | Theo HSTK | 140,49 | m3 |
| 20 | Bê tông bó gáy bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 49,44 | m3 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa 18,5x35x100 (đúc sẵn) | Theo HSTK | 3.514 | m |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa 18,5x35x50 (đúc sẵn) | Theo HSTK | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch 29x35x100 | Theo HSTK | 13 | m |
| 24 | Cốt thép bó vỉa d | Theo HSTK | 0,0133 | tấn |
| 25 | Cốt thép bó vỉa d | Theo HSTK | 0,1143 | tấn |
| 26 | Bê tông bó vỉa hàm ếch 29x35x100 | Theo HSTK | 0,975 | m3 |
| 27 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo HSTK | 16,5 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,5 | 1m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 2,4598 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình (cột biển D80, dày 2mm) | Theo HSTK | 0,2285 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 12,56 | 1m2 |
| 33 | Mua biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 34 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,7436 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,7436 | 100m3 |
| 36 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo HSTK | 6,6678 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất hố móng K=0,95 | Theo HSTK | 0,6314 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 34,758 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép đáy rãnh | Theo HSTK | 1,4333 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 69,516 | m3 |
| 41 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 285,29 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 1.440,38 | m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, d | Theo HSTK | 4,9364 | tấn |
| 44 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 3,616 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 30,56 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 10,8833 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 3,4714 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 65,09 | m3 |
| 49 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK | 718 | cái |
| 50 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 54,31 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 54,31 | m3 |
| 52 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,6278 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,6413 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 7,2 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép móng cống | Theo HSTK | 0,2595 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 11,78 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép thân cống | Theo HSTK | 1,7821 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 22,72 | m3 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, d | Theo HSTK | 0,3084 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, d | Theo HSTK | 0,2458 | tấn |
| 61 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,48 | 100m2 |
| 62 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 4,42 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,7387 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,3073 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 5,67 | m3 |
| 66 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK | 40 | cái |
| 67 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 13,32 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 13,32 | m3 |
| 69 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,6981 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,2327 | 100m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 4,05 | m3 |
| 72 | Xây đáy cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 2,28 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc chân khay, gia cố thượng, hạ lưu vữa XM mác100 | Theo HSTK | 24,24 | m3 |
| 74 | Xây đá hộc thân cống, tường cánh M100 | Theo HSTK | 29,21 | m3 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, d | Theo HSTK | 0,0208 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, d | Theo HSTK | 0,0408 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0176 | tấn |
| 78 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,0278 | 100m2 |
| 79 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,94 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,3112 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0949 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,91 | m3 |
| 83 | Lắp dựng tấm bản | Theo HSTK | 2 | cái |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản d | Theo HSTK | 0,0013 | tấn |
| 85 | Bê tông mối nối tấm bản đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,06 | m3 |
| 86 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (mạ kẽm) | Theo HSTK | 0,1014 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK | 0,1014 | tấn |
| 88 | Sơn chống gỉ và sơn bóng | Theo HSTK | 4,34 | 1m2 |
| 89 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 5,25 | m3 |
| B | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Dây nhựa trắng, đỏ | Theo HSTK | 2 | cuộn |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,08 | m3 |
| 4 | Gia công thép biển 20x40x1, 25x50x1 mạ kẽm | Theo HSTK | 0,0106 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép biển 20x40x1, 25x50x1 mạ kẽm | Theo HSTK | 0,0106 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Mua biển báo | Theo HSTK | 2 | biển |
| 8 | Đèn tín hiệu | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Quần áo phản quang và còi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 10 | Mũ bảo hiểm, kính, giày, tất | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Nhân công điều khiển giao thông (đến khi công trình hoàn thiện) | Theo HSTK | 50 | công |
| C | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,7718 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 32,9166 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,3747 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSTK | 13,44 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1344 | 100m3 |
| 6 | Gia công cọc tiếp địa, thép L63x63x6 | Theo HSTK | 240,24 | kg |
| 7 | Dây tiếp địa ngầm thép Fi12 | Theo HSTK | 37,31 | kg |
| 8 | Chi tiết dây tiếp địa đi nối, mạ kẽm nhúng nóng, thép F10 | Theo HSTK | 34,552 | kg |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE d40/30 | Theo HSTK | 42 | m |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (vật tư có sẵn) | Theo HSTK | 7 | 1 bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông NPC.I.10-190-4,3 | Theo HSTK | 59 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đèn cao áp, đèn LED Rạng Đông CSD.75W | Theo HSTK | 52 | bộ |
| 14 | Gia công cần đèn, thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK | 1.150,55 | kg |
| 15 | Lắp cần đèn liền chụp đầu cột (vật tư có sẵn) | Theo HSTK | 52 | 1 bộ |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HSTK | 3 | 1 cần đèn |
| 17 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn ABC 4x25 | Theo HSTK | 16,94 | 100m |
| 18 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp tiếp địa Fe/Al/PVC 35/6,2 (AsV 35) | Theo HSTK | 21,87 | 100m |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, cáp Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Theo HSTK | 2,1 | 100m |
| 20 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4(16-35) | Theo HSTK | 44 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4(16-35) | Theo HSTK | 66 | cái |
| 22 | Má ốp móc treo fi16 | Theo HSTK | 110 | cái |
| 23 | Đai thép, khóa đai | Theo HSTK | 200 | bộ |
| 24 | Ghíp nối 1 bulong | Theo HSTK | 104 | cái |
| 25 | Ghíp nối 2 bulong | Theo HSTK | 8 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 27 | Ca xe vận chuyển cột | Theo HSTK | 3 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3423E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.653E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính: nền đất đắp, móng Cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô 25 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 7,5Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1Kw | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70Kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu rung tự hành trọng lượng 25 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đào 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Xe nâng chiều cao 12m | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi