Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202680-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220138260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 14:03:00 đến ngày 2022-02-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,844,842,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3423E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.653E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính: nền đất đắp, móng Cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung tự hành trọng lượng 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe nâng chiều cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đường trung tâm phường Châu Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Bắc Thái; Địa chỉ: Khu dân cư số 6, Tổ 6, Phường Túc Duyên, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Phúc Hưng.JSC: Địa chỉ: Số nhà 916, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 2A, Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố; Địa chỉ: Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo HSTK0,1857100m3
2Đào khuôn đường đất cấp IIITheo HSTK4,3764100m3
3Phá dỡ Kết cấu bê tôngTheo HSTK399,18m3
4Vận chuyển phế thảiTheo HSTK399,18m3
5Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo HSTK0,1326100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK14,0633100m3
7Vật liệu đất đắpTheo HSTK736,9289m3
8Đánh cấp đất cấp II bằng máyTheo HSTK0,1325100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK0,1325100m3
10Vét bùn, hữu cơTheo HSTK4,7767100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo HSTK4,7767100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK5,246100m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK7,7753100m2
14Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, độ sụt 6-8 cmTheo HSTK2.773,08m3
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK23,6510m
16Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK13,48m3
17Lát gạch Block tự chènTheo HSTK260,6m2
18Ván khuôn thép đổ bê tông lót bó vỉaTheo HSTK12,042100m2
19Bê tông lót bó vỉa M100Theo HSTK140,49m3
20Bê tông bó gáy bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK49,44m3
21Lắp đặt bó vỉa 18,5x35x100 (đúc sẵn)Theo HSTK3.514m
22Lắp đặt bó vỉa 18,5x35x50 (đúc sẵn)Theo HSTK500m
23Lắp đặt bó vỉa hàm ếch 29x35x100Theo HSTK13m
24Cốt thép bó vỉa dTheo HSTK0,0133tấn
25Cốt thép bó vỉa dTheo HSTK0,1143tấn
26Bê tông bó vỉa hàm ếch 29x35x100Theo HSTK0,975m3
27Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo HSTK16,5m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK2,51m3
29Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK2,4598m3
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo HSTK20cái
31Gia công cột bằng thép hình (cột biển D80, dày 2mm)Theo HSTK0,2285tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK12,561m2
33Mua biển báo tam giác cạnh 70cmTheo HSTK20cái
34Đào kênh mương - Cấp đất IITheo HSTK0,7436100m3
35Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK0,7436100m3
36Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo HSTK6,6678100m3
37Đắp đất hố móng K=0,95Theo HSTK0,6314100m3
38Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK34,758m3
39Ván khuôn thép đáy rãnhTheo HSTK1,4333100m2
40Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK69,516m3
41Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK285,29m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK1.440,38m2
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, dTheo HSTK4,9364tấn
44Ván khuôn mũ mốTheo HSTK3,616100m2
45Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK30,56m3
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK10,8833tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK3,4714100m2
48Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Theo HSTK65,09m3
49Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK718cái
50Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo HSTK54,31m3
51Vận chuyển phế thảiTheo HSTK54,31m3
52Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK0,6278100m3
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,6413100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK7,2m3
55Ván khuôn thép móng cốngTheo HSTK0,2595100m2
56Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK11,78m3
57Ván khuôn thép thân cốngTheo HSTK1,7821100m2
58Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK22,72m3
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, dTheo HSTK0,3084tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, dTheo HSTK0,2458tấn
61Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,48100m2
62Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK4,42m3
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,7387tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,3073100m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK5,67m3
66Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK40cái
67Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo HSTK13,32m3
68Vận chuyển phế thảiTheo HSTK13,32m3
69Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK0,6981100m3
70Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,2327100m3
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK4,05m3
72Xây đáy cống, vữa XM mác 100Theo HSTK2,28m3
73Xây đá hộc chân khay, gia cố thượng, hạ lưu vữa XM mác100Theo HSTK24,24m3
74Xây đá hộc thân cống, tường cánh M100Theo HSTK29,21m3
75Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, dTheo HSTK0,0208tấn
76Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, dTheo HSTK0,0408tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0176tấn
78Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,0278100m2
79Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,94m3
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,3112tấn
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0949100m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,91m3
83Lắp dựng tấm bảnTheo HSTK2cái
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản dTheo HSTK0,0013tấn
85Bê tông mối nối tấm bản đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,06m3
86Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (mạ kẽm)Theo HSTK0,1014tấn
87Lắp dựng lan canTheo HSTK0,1014tấn
88Sơn chống gỉ và sơn bóngTheo HSTK4,341m2
89Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK5,25m3
B Đảm bảo an toàn giao thông
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,2100m
2Dây nhựa trắng, đỏTheo HSTK2cuộn
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,08m3
4Gia công thép biển 20x40x1, 25x50x1 mạ kẽmTheo HSTK0,0106tấn
5Lắp đặt thép biển 20x40x1, 25x50x1 mạ kẽmTheo HSTK0,0106tấn
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo HSTK2cái
7Mua biển báoTheo HSTK2biển
8Đèn tín hiệuTheo HSTK2bộ
9Quần áo phản quang và còiTheo HSTK2bộ
10Mũ bảo hiểm, kính, giày, tấtTheo HSTK2bộ
11Nhân công điều khiển giao thông (đến khi công trình hoàn thiện)Theo HSTK50công
C Hệ thống điện chiếu sáng
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK0,7718100m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK32,9166m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,3747100m3
4Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo HSTK13,441m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1344100m3
6Gia công cọc tiếp địa, thép L63x63x6Theo HSTK240,24kg
7Dây tiếp địa ngầm thép Fi12Theo HSTK37,31kg
8Chi tiết dây tiếp địa đi nối, mạ kẽm nhúng nóng, thép F10Theo HSTK34,552kg
9Ống nhựa xoắn HDPE d40/30Theo HSTK42m
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (vật tư có sẵn)Theo HSTK71 bộ
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông NPC.I.10-190-4,3Theo HSTK591 cột
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK11 tủ
13Lắp đèn cao áp, đèn LED Rạng Đông CSD.75WTheo HSTK52bộ
14Gia công cần đèn, thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK1.150,55kg
15Lắp cần đèn liền chụp đầu cột (vật tư có sẵn)Theo HSTK521 bộ
16Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo HSTK31 cần đèn
17Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn ABC 4x25Theo HSTK16,94100m
18Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp tiếp địa Fe/Al/PVC 35/6,2 (AsV 35)Theo HSTK21,87100m
19Luồn dây từ cáp treo lên đèn, cáp Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Theo HSTK2,1100m
20Khóa néo cáp vặn xoắn 4(16-35)Theo HSTK44cái
21Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4(16-35)Theo HSTK66cái
22Má ốp móc treo fi16Theo HSTK110cái
23Đai thép, khóa đaiTheo HSTK200bộ
24Ghíp nối 1 bulongTheo HSTK104cái
25Ghíp nối 2 bulongTheo HSTK8cái
26Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo HSTK12cái
27Ca xe vận chuyển cộtTheo HSTK3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3423E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.653E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính: nền đất đắp, móng Cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô 25 tấn Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt bê tông 7,5Kw Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép 5Kw Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn 1Kw Còn hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Còn hoạt động tốt3
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70Kg Còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn 23KW Còn hoạt động tốt2
8 Máy lu rung tự hành trọng lượng 25 tấn Còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt3
10 Máy trộn vữa 150 lít Còn hoạt động tốt2
11 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt1
12 Máy đào 0,8 m3 Còn hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn hoạt động tốt2
14 Xe nâng chiều cao 12m Còn hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->