Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204104-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220163541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 13:55:00 đến ngày 2022-02-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,060,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.718E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân tham gia gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đơn vị Tư vấn thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có đầy đủ các chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 1,25m3 đầu gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành 16÷25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông, vữa ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước diezel 10CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Phòng, chống ngập cho trường THPT Lâm Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình (Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02073.868.226)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình (Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02073.868.226)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình (Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02073.868.226)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02073.868.226).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lâm Bình; (Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ KẾT CẤU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V595,654m3
2Phá dỡ mố cầu + tường cánh cầu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V15,76m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V220,82m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V707,562m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (Mx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V707,562m3
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg (Viên tô toa ĐH-HDD01A1-BTTH)Mô tả kỹ thuật theo chương V53cấu kiện
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg (Tấm lát mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V512cấu kiện
B CỐNG THOÁT LŨ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,271100m3
2Đào móng khớp nối mềm + chân khay cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,991m3
3Đào móng chân khay sân phủ bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,061m3
4San gạt lấp hố xói lòng suối hạ lưu cống bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V5,815100m3
5Đắp cấp phối sỏi sạn mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cuội sỏi đào nạo vét lòng suối)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,125100m3
6Đắp đá dăm loại 2 phần bù đỉnh cống và đệm bản giảm tải bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,107100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M=1*1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,772410m³/1km
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo ĐL4 (M=4*1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,772410m³/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0832100m3
10Bạt lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V191m2
11Bê tông móng cống + chân khay cống + khớp nối mềm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,19m3
12Bê tông tường cống + khớp nối mềm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,65m3
13Bê tông tấm nắp cống + khớp nối mềm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,69m3
14Bê tông sân phủ + sân lòng cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V290,92m3
15Bê tông chân khay sân phủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,06m3
16Bê tông tường bao sân lòng cầu, hạ lưu lòng cầu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,85m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống + khớp nối mềm + tường bao sân lòng cầu, hạ lưu cầu, chiều cao ≤28m (Hao phí máy bỏ vận thăng lồng 3T + cần trục tháp 25T)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2449100m2
18Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp cống đổ tại chỗ, chiều cao ≤28m (Hao phí máy bỏ vận thăng lồng 3T + cần trục tháp 25T)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3619100m2
19Ván khuôn chân khay sân phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,272100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0067tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3337tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4746tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4141tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9306tấn
25Lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0067tấn
26Lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5179tấn
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V184,7m2
28Băng chắn nước PVC O32Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40, trát 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V199,6m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,8m2
31Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (Thép đan rọ là thép tròn dMô tả kỹ thuật theo chương V5321 rọ
32Xếp bao tải đựng đất sét làm vây ngăn nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V130,6m3
33Bao tải dứa  Mô tả kỹ thuật theo chương V4.178bao
34Bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.273,5m2
35Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (K90)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,588100m3
36Ca bơm loại 7CVMô tả kỹ thuật theo chương V90ca
37Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,893100m3
38Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M=1*1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9310m³/1km
39Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo ĐL4 (M=4*1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9310m³/1km
40San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0679100m3
C HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DẪN CẦU VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Hao phí vật liệu bỏ nhựa đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,61m3
4Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
5Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
6Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc (ĐG = 1350kg/m3 x 5400đ/kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022
7Quét nhựa đường thanh thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,31m2
8Cát vàng đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,27m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2633100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2633100m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
12Đào đất lát hè + xây gờ đỡ hè bằng thủ công – Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,651m3
13Xây gờ đỡ hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,31m3
15Đệm vữa xi măng M75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
16Lát gạch TazzeroMô tả kỹ thuật theo chương V166,3m2
17Đào móng tô toa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,751m3
18Viên tô toa (Theo định hình: ĐH-HDDA1 – BTTH, tận dụng 80%CK cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V66m
20Viên rãnh tam giác (Theo định hình: ĐH-HDDB1 – BTTH)Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (Viên rãnh tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V661 cấu kiện
22Đệm vữa xi măng M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn – Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ĐL3 (M=1*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,835510 tấn/1km
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn – Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo ĐL3 (M= 9*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,835510 tấn/1km
26Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn – Cự ly vận chuyển 98km tiếp theo trong đó có 8km ĐL3+ 90km ĐL4 (M=21*1+90*1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,835510 tấn/1km
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu – Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V791 cấu kiện
28Vữa Sikagrout liên kết bản (bao 25kg/ 76bao = 1m3); 275000/bao 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
29Cát vàng đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
30Bê tông tấm bảo vệ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,04m3
31Gia công, lắp đặt tấm bản dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5188tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6661tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,5534100m2
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Đào móng trụ đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,271m3
36Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27m3
37Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2466100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642tấn
39Tháo dỡ + lắp đặt hoàn trả trụ đèn trụ sáng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
40Dây điện 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
41Ống nhựa xoắn luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
42Bê tông đệm chân con tiện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
43Bê tông giằng chân con tiện, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
44Con tiện xi măng cát M150 (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V64con
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V641 cấu kiện
46Ván khuôn đệm chân con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
48Lắp dựng cốt thép, giằng chân con tiện, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
49Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M=1*1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,805410m³/1km
50Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo ĐL4 (M=4*1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,805410m³/1km
51San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m3
D TƯỜNG KÈ THƯỢNG LƯU, HẠ LƯU VÀ HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào móng tường kè bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V63,782100m3
2Đào móng dầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V60,951m3
3Đắp đất hoàn mang bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,625100m3
4Đắp đất hoàn mang bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,632100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M=1*1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V249,275910m³/1km
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo ĐL4 (M=4*1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V249,275910m³/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4783100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,74m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,95m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V479,72m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công – Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V535,76m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,94m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V5121 cấu kiện
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 (Bỏ hao phí máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1228100m3
16Rải vải địa kỹ thuật mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,9002100m2
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V150,91m2
18Ni lông lót đổ bê tông khung dầmMô tả kỹ thuật theo chương V381,53m2
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9044100m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m (Hao phí máy bỏ vận thăng lồng 3T + cần trục tháp 25T)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,532100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2622100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2694tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4029tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5233tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2177tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,439tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,0358tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,5457tấn
29Thi công tầng lọc cát (Bỏ hao phí máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1041100m3
30Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 (Bỏ hao phí máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m3
31Ống nhựa PVC D48 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V91,7m
32Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, K=90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8805100m3
33Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8805100m3
34Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V445,01m2
35Ca bơm loại 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V90ca
36Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2669100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Hao phí vật liệu bỏ gỗ làm khe co giãn + nhựa đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,31m3
38Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6442100m2
39Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5011100m3
40Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8283100m
41Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn (ĐG =1350kg/m3 x 5400đ/kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057m3
42Ván đệm khe dãn dày 2,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
E ĐỈNH KÈ
1Bê tông gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
2Bê tông đệm chân con tiện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
3Bê tông trụ bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
4Bê tông quả cầu trên đỉnh trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V231 cấu kiện
6Bê tông giằng chân con tiện + tay vịn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66m3
7Con tiện xi măng cát M150 (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V316con
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3161 cấu kiện
9Ván khuôn gỗ gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
10Ván khuôn trụ bê tông lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3174100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn quả cầu trên đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,1806100m2
12Ván khuôn đệm chân con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1638100m2
13Ván khuôn gỗ giằng chân con tiện + tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3276100m2
14Lắp dựng cốt thép trụ bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
15Lắp dựng cốt thép trụ bê tông, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng chân + tay vịn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2219tấn
17Đắp vữa nổi trụ lan can, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,25m2
F TƯỜNG RÀO CHẮN LŨ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2039100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5872100m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực – Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V113,34m3
4Tháo dỡ hàng rào thoáng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V306,35m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V113,34m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô – 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V113,34m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M=1*1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35610m³/1km
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo ĐL4 (M=4*1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35610m³/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1307100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,75m3
13Bê tông trụ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,33m3
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công – Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,52m3
15Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,69m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,58m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V850,73m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V850,73m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (Hao phí máy bỏ vận thăng lồng 3T + cần trục tháp 25T)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3232100m2
20Ván khuôn móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6145100m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m (Hao phí máy bỏ vận thăng lồng 3T + cần trục tháp 25T)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9758100m2
22Ván khuôn thép, ván khuôn giằng, chiều cao ≤28m (Hao phí máy bỏ vận thăng lồng 3T + cần trục tháp 25T)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1526100m2
23Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
24Vệ sinh hàng rào thép cũ, nhân công 3/7 – Nhóm IMô tả kỹ thuật theo chương V20công
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V277,2m2
26Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V277,2m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8724tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1583tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6527tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3612tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6435tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5093tấn
G ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO KHU DÂN CƯ
1Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào tường kè để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5742100m3
3Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4504100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M=1*1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,50410m³/1km
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo ĐL4 (M=4*1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,50410m³/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1351100m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1625100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Hao phí vật liệu bỏ gỗ làm khe co giãn + nhựa đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,15m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7593100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2486100m3
11Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
12Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn (ĐG =1350kg/m3 x 5400đ/kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
13Ván đệm khe dãn dày 2,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
H VAN ĐIỀU TIẾT
1Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô – 7,0T (Mx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
4Đào móng hầm van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m – Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,821m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0687100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M=1*1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446910m³/1km
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo ĐL4 (M=4*1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446910m³/1km
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công – Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng – Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1354100m2
11Gia công cửa hầm vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
12Chốt bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Tôn 4mm (Khổ tôn 1,5m*6m*4 ly = 282,6kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,11kg
14Lắp dựng cửa hầm vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m2
15Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m
16Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Hộp bảo vệ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cầu dao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
21Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô – 7,0T (Mx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
24Đào móng hầm van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m – Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,071m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1384100m3
26Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M=1*1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626110m³/1km
27Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo ĐL4 (M=4*1.35)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626110m³/1km
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công – Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
30Ván khuôn gỗ tường thẳng – Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
31Gia công cửa hầm vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
32Chốt bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Tôn 4mm (Khổ tôn 1,5m*6m*4 ly = 282,6kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,554kg
34Lắp dựng cửa hầm vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m2
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
37Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
38Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Hộp bảo vệ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Cầu dao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt dây dẫn 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
43Sản xuất cửa khung van + cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6516tấn
44Lắp dựng cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6516tấn
45Máy đóng mở V2 + 2,5m trục vít + tay quay + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Bu lông D22, L=70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Bu lông D30, L=70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Bu lông cố định gioăng P M14-70Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
49Gioăng cao su củ tỏi P50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.718E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.33
3 Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động 1 Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp33
4 Công nhân tham gia gói thầu 20 Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với gói thầu11
5 Đơn vị Tư vấn thí nghiệm 1 Có đầy đủ các chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 23 kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy khoan bê tông 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Ô tô vận tải ≥ 7 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy đào 1,25m3 đầu gắn búa thủy lực Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy ủi ≥ 110CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy lu bánh thép ≥ 10T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy lu rung tự hành 16÷25T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
12 Máy trộn bê tông, vữa ≥250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
13 Máy cắt bê tông 12CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Máy bơm nước diezel 10CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
16 Máy thủy bình hoặc tương đương Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->