Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204104-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 13:55:00 đến ngày 2022-02-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,060,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.718E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đơn vị Tư vấn thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đầy đủ các chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 1,25m3 đầu gắn búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành 16÷25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông, vữa ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước diezel 10CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Phòng, chống ngập cho trường THPT Lâm Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình (Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02073.868.226) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02073.868.226). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lâm Bình; (Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ KẾT CẤU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,654 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mố cầu + tường cánh cầu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,82 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,562 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (Mx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,562 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg (Viên tô toa ĐH-HDD01A1-BTTH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg (Tấm lát mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | cấu kiện |
| B | CỐNG THOÁT LŨ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,271 | 100m3 |
| 2 | Đào móng khớp nối mềm + chân khay cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | 1m3 |
| 3 | Đào móng chân khay sân phủ bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | 1m3 |
| 4 | San gạt lấp hố xói lòng suối hạ lưu cống bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,815 | 100m3 |
| 5 | Đắp cấp phối sỏi sạn mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cuội sỏi đào nạo vét lòng suối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | 100m3 |
| 6 | Đắp đá dăm loại 2 phần bù đỉnh cống và đệm bản giảm tải bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,107 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M=1*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7724 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo ĐL4 (M=4*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7724 | 10m³/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0832 | 100m3 |
| 10 | Bạt lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m2 |
| 11 | Bê tông móng cống + chân khay cống + khớp nối mềm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,19 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cống + khớp nối mềm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,65 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm nắp cống + khớp nối mềm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,69 | m3 |
| 14 | Bê tông sân phủ + sân lòng cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,92 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay sân phủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m3 |
| 16 | Bê tông tường bao sân lòng cầu, hạ lưu lòng cầu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống + khớp nối mềm + tường bao sân lòng cầu, hạ lưu cầu, chiều cao ≤28m (Hao phí máy bỏ vận thăng lồng 3T + cần trục tháp 25T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2449 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp cống đổ tại chỗ, chiều cao ≤28m (Hao phí máy bỏ vận thăng lồng 3T + cần trục tháp 25T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3619 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn chân khay sân phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0067 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3337 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4746 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4141 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9306 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0067 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5179 | tấn |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,7 | m2 |
| 28 | Băng chắn nước PVC O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40, trát 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8 | m2 |
| 31 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (Thép đan rọ là thép tròn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | 1 rọ |
| 32 | Xếp bao tải đựng đất sét làm vây ngăn nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,6 | m3 |
| 33 | Bao tải dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.178 | bao |
| 34 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.273,5 | m2 |
| 35 | Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (K90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,588 | 100m3 |
| 36 | Ca bơm loại 7CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | ca |
| 37 | Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,893 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M=1*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,93 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo ĐL4 (M=4*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,93 | 10m³/1km |
| 40 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0679 | 100m3 |
| C | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DẪN CẦU VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Hao phí vật liệu bỏ nhựa đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,61 | m3 |
| 4 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 6 | Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc (ĐG = 1350kg/m3 x 5400đ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | |
| 7 | Quét nhựa đường thanh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,31 | m2 |
| 8 | Cát vàng đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Đào đất lát hè + xây gờ đỡ hè bằng thủ công – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | 1m3 |
| 13 | Xây gờ đỡ hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 15 | Đệm vữa xi măng M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 16 | Lát gạch Tazzero | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,3 | m2 |
| 17 | Đào móng tô toa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | 1m3 |
| 18 | Viên tô toa (Theo định hình: ĐH-HDDA1 – BTTH, tận dụng 80%CK cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 20 | Viên rãnh tam giác (Theo định hình: ĐH-HDDB1 – BTTH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (Viên rãnh tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đệm vữa xi măng M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn – Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ĐL3 (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8355 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn – Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo ĐL3 (M= 9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8355 | 10 tấn/1km |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn – Cự ly vận chuyển 98km tiếp theo trong đó có 8km ĐL3+ 90km ĐL4 (M=21*1+90*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8355 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu – Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vữa Sikagrout liên kết bản (bao 25kg/ 76bao = 1m3); 275000/bao 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 29 | Cát vàng đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm bảo vệ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,04 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5188 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6661 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5534 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 1m3 |
| 36 | Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ + lắp đặt hoàn trả trụ đèn trụ sáng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 40 | Dây điện 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 41 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 42 | Bê tông đệm chân con tiện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 43 | Bê tông giằng chân con tiện, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 44 | Con tiện xi măng cát M150 (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | con |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 46 | Ván khuôn đệm chân con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép, giằng chân con tiện, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 49 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M=1*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8054 | 10m³/1km |
| 50 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo ĐL4 (M=4*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8054 | 10m³/1km |
| 51 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | 100m3 |
| D | TƯỜNG KÈ THƯỢNG LƯU, HẠ LƯU VÀ HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng tường kè bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,782 | 100m3 |
| 2 | Đào móng dầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,95 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn mang bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn mang bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,632 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M=1*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,2759 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo ĐL4 (M=4*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,2759 | 10m³/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4783 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,74 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,95 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,72 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công – Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,76 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,94 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | 1 cấu kiện |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 (Bỏ hao phí máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9002 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,91 | m2 |
| 18 | Ni lông lót đổ bê tông khung dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,53 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9044 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m (Hao phí máy bỏ vận thăng lồng 3T + cần trục tháp 25T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2622 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4029 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5233 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2177 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,439 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0358 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5457 | tấn |
| 29 | Thi công tầng lọc cát (Bỏ hao phí máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 (Bỏ hao phí máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 31 | Ống nhựa PVC D48 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7 | m |
| 32 | Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, K=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8805 | 100m3 |
| 33 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8805 | 100m3 |
| 34 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,01 | m2 |
| 35 | Ca bơm loại 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | ca |
| 36 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Hao phí vật liệu bỏ gỗ làm khe co giãn + nhựa đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,31 | m3 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6442 | 100m2 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5011 | 100m3 |
| 40 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8283 | 100m |
| 41 | Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn (ĐG =1350kg/m3 x 5400đ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 42 | Ván đệm khe dãn dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| E | ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm chân con tiện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 4 | Bê tông quả cầu trên đỉnh trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông giằng chân con tiện + tay vịn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 7 | Con tiện xi măng cát M150 (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | con |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | 1 cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ bê tông lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3174 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn quả cầu trên đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đệm chân con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng chân con tiện + tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép trụ bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép trụ bê tông, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng chân + tay vịn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2219 | tấn |
| 17 | Đắp vữa nổi trụ lan can, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO CHẮN LŨ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2039 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5872 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực – Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,34 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào thoáng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,35 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,34 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô – 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,34 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M=1*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo ĐL4 (M=4*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | 10m³/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,75 | m3 |
| 13 | Bê tông trụ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | m3 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công – Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,69 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,58 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,73 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,73 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (Hao phí máy bỏ vận thăng lồng 3T + cần trục tháp 25T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3232 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6145 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m (Hao phí máy bỏ vận thăng lồng 3T + cần trục tháp 25T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9758 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng, chiều cao ≤28m (Hao phí máy bỏ vận thăng lồng 3T + cần trục tháp 25T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1526 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 24 | Vệ sinh hàng rào thép cũ, nhân công 3/7 – Nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8724 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1583 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6527 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3612 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6435 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5093 | tấn |
| G | ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào tường kè để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5742 | 100m3 |
| 3 | Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4504 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M=1*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,504 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo ĐL4 (M=4*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,504 | 10m³/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Hao phí vật liệu bỏ gỗ làm khe co giãn + nhựa đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,15 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7593 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | 100m3 |
| 11 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 12 | Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn (ĐG =1350kg/m3 x 5400đ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 13 | Ván đệm khe dãn dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| H | VAN ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô – 7,0T (Mx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 4 | Đào móng hầm van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M=1*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4469 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo ĐL4 (M=4*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4469 | 10m³/1km |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công – Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng – Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | 100m2 |
| 11 | Gia công cửa hầm van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 12 | Chốt bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Tôn 4mm (Khổ tôn 1,5m*6m*4 ly = 282,6kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,11 | kg |
| 14 | Lắp dựng cửa hầm van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m |
| 16 | Cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp bảo vệ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 21 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô – 7,0T (Mx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 24 | Đào móng hầm van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,07 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 1km ĐL4 (M=1*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6261 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo ĐL4 (M=4*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6261 | 10m³/1km |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công – Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng – Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 31 | Gia công cửa hầm van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 32 | Chốt bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tôn 4mm (Khổ tôn 1,5m*6m*4 ly = 282,6kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,554 | kg |
| 34 | Lắp dựng cửa hầm van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 37 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 38 | Cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Hộp bảo vệ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Cầu dao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 43 | Sản xuất cửa khung van + cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6516 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6516 | tấn |
| 45 | Máy đóng mở V2 + 2,5m trục vít + tay quay + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bu lông D22, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Bu lông D30, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Bu lông cố định gioăng P M14-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 49 | Gioăng cao su củ tỏi P50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.718E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động | 1 | Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân tham gia gói thầu | 20 | Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với gói thầu | 1 | 1 |
| 5 | Đơn vị Tư vấn thí nghiệm | 1 | Có đầy đủ các chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 23 kW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Ô tô vận tải ≥ 7 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy đào 1,25m3 đầu gắn búa thủy lực | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110CV | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành 16÷25T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông, vữa ≥250 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 13 | Máy cắt bê tông 12CV | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 15 | Máy bơm nước diezel 10CV | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc tương đương | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi