Gói thầu: Cung cấp dịch vụ Tháo dỡ và di dời trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu từ Trường THCS Ngô Quyền sang 02 cơ sở tạm (Trường trung học cở sở Ngô Sỹ Liên và Trường trung học cơ sở Phạm Ngọc Thạch).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ Tháo dỡ và di dời trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu từ Trường THCS Ngô Quyền sang 02 cơ sở tạm (Trường trung học cở sở Ngô Sỹ Liên và Trường trung học cơ sở Phạm Ngọc Thạch). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153207 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 13:56:00 đến ngày 2022-02-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,950,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ Tháo dỡ và di dời trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu từ Trường THCS Ngô Quyền sang 02 cơ sở tạm (Trường trung học cở sở Ngô Sỹ Liên và Trường trung học cơ sở Phạm Ngọc Thạch). Tháo dỡ và di dời trang thiết bị, tài sản,công cụ, dụng cụ, tài liệu từ Trường THCS Ngô Quyền sang 02 cơ sở tạm 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc, bàn đọc sách, bàn gỗ, … | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Phạm Ngọc Thạch | cái | 1 | |
| 2 | Bàn vi tính giáo viên | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Phạm Ngọc Thạch | cái | 1 | |
| 3 | Bộ bàn họp | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Phạm Ngọc Thạch | cái | 1 | |
| 4 | Đàn các loại (guitar, organ, …) | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Phạm Ngọc Thạch | cái | 4 | |
| 5 | Ghế sắt | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Phạm Ngọc Thạch | cái | 15 | |
| 6 | Ghế xoay | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Phạm Ngọc Thạch | cái | 1 | |
| 7 | Máy in để bàn | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Phạm Ngọc Thạch | cái | 2 | |
| 8 | Máy lạnh 2 cục | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Phạm Ngọc Thạch | cái | 1 | |
| 9 | Máy nước nóng lạnh Alaska | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Phạm Ngọc Thạch | cái | 1 | |
| 10 | Máy tính xách tay | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Phạm Ngọc Thạch | cái | 1 | |
| 11 | Máy vi tính để bàn + loa vi tính | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Phạm Ngọc Thạch | bộ | 2 | |
| 12 | Tài liệu (học bạ, kế toán, hóa đơn, sách, tập thưởng, VPP, ...) | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Phạm Ngọc Thạch | thùng | 4 | |
| 13 | Thùng đựng dụng cụ (phòng thí nghiệm, phòng y tế, …) | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Phạm Ngọc Thạch | thùng | 5 | |
| 14 | Thùng rác | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Phạm Ngọc Thạch | cái | 1 | |
| 15 | Tủ gỗ đựng hồ sơ, học bạ | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Phạm Ngọc Thạch | cái | 1 | |
| 16 | Tủ sắt cá nhân | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Phạm Ngọc Thạch | cái | 1 | |
| 17 | Tủ sắt đựng hồ sơ, học bạ | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Phạm Ngọc Thạch | cái | 2 | |
| 18 | Bàn giáo viên | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 34 | |
| 19 | Bàn học sinh | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 169 | |
| 20 | Bàn làm việc, bàn đọc sách, bàn gỗ, … | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 18 | |
| 21 | Bàn vi tính giáo viên | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 5 | |
| 22 | Bàn vi tính học sinh | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 22 | |
| 23 | Bảng nội qui, thông báo, … | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 10 | |
| 24 | Bảng từ lớp học | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 60 | |
| 25 | Bảng tương tác | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 3 | |
| 26 | Bộ bàn ghế sofa gỗ | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | bộ | 1 | |
| 27 | Chậu cây Bàng vuông | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 1 | |
| 28 | Chậu cây Bôn súng | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 1 | |
| 29 | Chậu cây Bông giấy | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 2 | |
| 30 | Chậu cây Bông sứ | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 2 | |
| 31 | Chậu cây Cau | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 1 | |
| 32 | Chậu cây Đậu biếc | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 2 | |
| 33 | Chậu cây Đinh lăng | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 1 | |
| 34 | Chậu cây Kim ngân | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 1 | |
| 35 | Chậu cây Mai vàng | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 5 | |
| 36 | Chậu cây Mận | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 1 | |
| 37 | Chậu cây Mãng cầu | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 1 | |
| 38 | Chậu cây Mimosa | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 1 | |
| 39 | Chậu cây Ngũ gia bì | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 3 | |
| 40 | Chậu cây Nguyệt quế | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 4 | |
| 41 | Chậu cây Phát tài | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 2 | |
| 42 | Chậu cây Sabochê | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 1 | |
| 43 | Chậu cây Tre tàu | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 1 | |
| 44 | Chậu cây Tùng | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 1 | |
| 45 | Chậu cây Xoài | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 1 | |
| 46 | Chậu trồng cây | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Chậu | 12 | |
| 47 | Đàn các loại (guitar, organ, …) | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 6 | |
| 48 | Đầu karaoke 6 số ariang | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 1 | |
| 49 | Đầu máy may | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 1 | |
| 50 | Đồng hồ | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 1 | |
| 51 | Dụng cụ sửa điện nước … | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | bộ | 1 | |
| 52 | Ghế dựa | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 23 | |
| 53 | Ghế gỗ của giáo viên | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 30 | |
| 54 | Ghế inox lót nệm phòng Hội trường | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 106 | |
| 55 | Ghế ngồi học sinh bằng gỗ | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 244 | |
| 56 | Ghế ngồi học sinh bằng inox | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 56 | |
| 57 | Ghế nhựa học sinh | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 800 | |
| 58 | Ghế phòng thí nghiệm | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 106 | |
| 59 | Ghế xoay | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 1 | |
| 60 | Giá treo tranh di động | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 4 | |
| 61 | Giường inox | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 1 | |
| 62 | Giường sắt 2 tầng | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 2 | |
| 63 | Hệ thống thông tin liên lạc (camera, internet, wifi, ...) | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | HT | 2 | |
| 64 | Hệ thống âm thanh lớp học, sân trường (loa, ampli, ...) | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | HT | 33 | |
| 65 | Hệ thống máy vi tính phòng tin học | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | HT | 2 | |
| 66 | Hồ sơ phòng Hiệu trưởng | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | Phòng | 1 | |
| 67 | Kệ để báo chí, tạp chí, sách đọc, … | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 1 | |
| 68 | Kệ đựng trống | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 1 | |
| 69 | Kệ sắt lỗ | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 6 | |
| 70 | Kèn | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 8 | |
| 71 | Két sắt | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 1 | |
| 72 | Khoan các loại | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 2 | |
| 73 | Loa các loại (loa phòng học, loa kéo, …) | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 22 | |
| 74 | Màn chiếu + máy chiếu | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | bộ | 2 | |
| 75 | Màn hình led cổng trường | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 1 | |
| 76 | Máy cassette để bàn | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 5 | |
| 77 | Máy cắt giấy để bàn | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 2 | |
| 78 | Máy in để bàn | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 6 | |
| 79 | Máy lạnh 2 cục | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 10 | |
| 80 | Máy nước nóng lạnh | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 3 | |
| 81 | Máy scan | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 1 | |
| 82 | Máy vi tính để bàn | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | bộ | 10 | |
| 83 | Micro shure không dây | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 1 | |
| 84 | Nệm | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 4 | |
| 85 | Ổn áp | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 2 | |
| 86 | Quạt cá nhân | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 1 | |
| 87 | Quạt công nghiệp | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 2 | |
| 88 | Quạt treo trường | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 73 | |
| 89 | Tài liệu (học bạ, kế toán, hóa đơn, sách, tập thưởng, VPP, ...) | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | thùng | 275 | |
| 90 | Thùng âm thanh | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | thùng | 1 | |
| 91 | Thùng chứa khung hình | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | thùng | 5 | |
| 92 | Thùng đựng dụng cụ (phòng thí nghiệm, phòng y tế, …) | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | thùng | 94 | |
| 93 | Thùng rác | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 31 | |
| 94 | Ti vi | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 11 | |
| 95 | Tranh đã bó lại | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | bó | 10 | |
| 96 | Trống | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 10 | |
| 97 | Trống tay | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 1 | |
| 98 | Tủ đựng đầu máy | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 1 | |
| 99 | Tủ gỗ đựng dụng cụ TN | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 5 | |
| 100 | Tủ gỗ đựng hồ sơ, học bạ | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 20 | |
| 101 | Tủ lạnh | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 2 | |
| 102 | Tủ nhôm kính (hồ sơ, dụng cụ thí nghiệm, …) | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 4 | |
| 103 | Tủ sắt | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 31 | |
| 104 | Tủ thuốc y tế | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 4 | |
| 105 | Tượng Bác Hồ | Danh mục trang thiết bị, tài sản, công cụ, dụng cụ, tài liệu tháo dỡ và di dời từ Trường THCS Ngô Quyền về Trường THCS Ngô Sĩ Liên | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi