Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206530-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211212965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 14:26:00 đến ngày 2022-02-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,182,460,984 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9773691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.954738E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.227.722.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.455.444.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; tường gạch không nung. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng cầu đường hoặc giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công phần đường ít nhất 01 (một) công trình có kết cấu mặt bằng bê tông nhựa nóng. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống cấp, thoát nước trong nhà và hệ thống thoát nước tổng thể bằng bê tông cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống điện và hệ thống chống sét. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống báo cháy tự động. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống thông tin liên lạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hệ thống tín hiệu điện thoại, hệ thống cáp internet. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 25T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 25T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: mỗi bộ gồm 42 chân 42 chéo và sàn công tác.
- Số lượng tối thiểu 10
17-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: cây.
- Số lượng tối thiểu 2000
18-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: m2.
- Số lượng tối thiểu 1000
19-Búa căn khí nén hoặc máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
20-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
22-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 4
23-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
24-Đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
29-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thổi
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy trộn bê tông (vữa)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
31-Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị
Xây dựng mới Đại đội kho vũ khí - đạn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương – Phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822409
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Thương mại Gia Định, Công ty TNHH MTV Thương mại Xây dựng Sideco, Sở Xây dựng Bình Dương; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Công ty TNHH Việt Tín Huy; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Công ty TNHH Việt Tín Huy. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương – Phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822409; Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom - Số 102 đường ĐX043, Khu 5, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 2233599.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương – Phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822409


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại công trình dân dụng từ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương – Phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822409
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương - Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274)3822 200;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương – Phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822409
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương – Đường Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822409;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,305100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,622m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,5100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm16,483m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm5,334m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm59,933m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m4,419m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m3,978m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25021,515m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,887100m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,79100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,058100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,25100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,119tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,245tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,551tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,465tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,547tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,726tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,668100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,354100m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15036,004m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,384m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,456m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m13,319m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m16,193m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25043,256m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20018,633m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25076,318m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25012,597m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,757m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,614m3
33Trải ni lông dày 0,2mm3,846100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,758100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 6,281100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 6,891100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,828100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,349100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,437100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,677tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,844tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,459tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,03tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,278tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,435tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 9,931tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,142tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,557tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,132tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,031tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,108tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,1tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,792tấn
56Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 12,102m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 1,485m3
58Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 14,144m3
59Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 8,754m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 5,572m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 6,856m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 3,585m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 6,004m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 63,981m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 106,578m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,8m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 5,08m3
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75869,394m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75181,48m
70Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7581,36m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75602,51m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75590,886m2
73Trát trần, vữa XM mác 75662,4m2
74Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75426,993m2
75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75452,937m2
76Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75158,709m2
77Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 751.836,889m2
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7572,03m2
79Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …95,79m2
80Quét nước xi măng 2 nước95,79m2
81Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm110,5m
82Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm0,084100m
83Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 7538,932m2
84Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 7541,16m2
85Kẻ rãnh chống trượt478,8m
86Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 756,265m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75387,53m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 75299,8m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 7526,7m2
90Sản xuất, lắp đặt tấm xốp, băng cản nước, matit chèn khe hở2,1m
91Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm30,96m2
92Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm63,305m2
93Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 120x600mm59,268m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm57,96m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.245,34m2
96Bả bằng bột bả vào tường1.882,562m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.516,256m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ611,646m2
99Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm5,019100m2
100Gia công xà gồ thép mạ kẽm2tấn
101Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm2tấn
102Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm26,7m2
103Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện102,48m2
104Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực mờ dày 8mm, panô sắt dày 2mm, phụ kiện1,76m2
105Sản xuất cửa đi khung sắt, panô sắt dày 2mm, phụ kiện3,52m2
106Sản xuất cửa sổ khung sắt, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện53,28m2
107Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 55 dày 2mm, cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời23,1m2
108Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1,2mm, phụ kiện48m2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm161,04m2
110Vách kính khung nhôm trong nhà23,1m2
111Lắp dựng hoa sắt cửa48m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ203,76m2
113Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện34,404m2
114Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song inox sus 304 Ø25x1mm, phụ kiện16,15m2
115Sản xuất, lắp đặt thanh inox hộp sus 304 40x40x2mm, phụ kiện2,24m2
116Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 10,664100m2
117Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 3,169100m3
118Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (19km tiếp theo)60,205100m3/19km
119Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x200, sơn tĩnh điện1tủ
120Lắp đặt tủ điện 24 module1tủ
121Lắp đặt tủ điện 8 module13tủ
122Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện18bộ
123Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện32bộ
124Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m chống nổ 1x18W + phụ kiện4bộ
125Lắp đặt đèn ốp trần 12W51bộ
126Lắp đặt quạt treo tường 55W24cái
127Lắp đặt quạt đảo 55W10cái
128Lắp đặt quạt trần 75W10cái
129Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm16cái
130Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm3cái
131Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm10cái
132Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A + mặt nạ + đế âm12cái
133Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm10cái
134Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm5cái
135Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm71cái
136Lắp đặt ổ cắm đơn 16A + mặt nạ + đế âm26cái
137Lắp đặt máy điều hoà không khí (dàn nóng + dàn lạnh), loại máy điều hoà treo tường4máy
138Lắp đặt quạt hút âm tường 30W8cái
139Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA29cái
140Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA16cái
141Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA3cái
142Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA24cái
143Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA4cái
144Lắp đặt MCB 3P 25A-6kA1cái
145Lắp đặt MCB 3P 50A-10kA1cái
146Lắp đặt MCCB 3P 50A-10kA2cái
147Lắp đặt MCCB 3P 63A-15kA1cái
148Lắp đặt MCCB 4P 100A-25kA1cái
149Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA13cái
150Lắp đặt MCT 100/5A3bộ
151Lắp đặt PCT 100/5A4bộ
152Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đất1bộ
153Lắp đặt cầu chì 2A3cái
154Lắp đặt đèn báo pha (bộ 3 cái)1bộ
155Lắp đặt đồng hồ đo điện áp1cái
156Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp1cái
157Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50kA1cái
158Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm22.456m
159Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm21.874m
160Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2234m
161Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2875m
162Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2170m
163Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-10mm238m
164Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.283m
165Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm322m
166Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm50m
167Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm7m
168Lắp đặt ống nước ngưng PVC đường kính 27mm66m
169Lắp đặt ống gas 6,4/9,5 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt0,48100m
170Lắp đặt hộp nối âm tường30hộp
171Vật tư phụ, phụ kiện1bộ
172Sản xuất tủ trung tâm báo cháy 5 zone kèm chống sét lan truyền và bộ ắc quy 24V 7AH1trung tâm
173Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zone kèm chống sét lan truyền và bộ ắc quy 24V 7AH1trung tâm
174Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x5W kèm bộ lưu điện 2H25 đèn
175Lắp đặt đèn exit 1 mặt 1 hướng, bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H0,45 đèn
176Lắp đặt đầu báo khói2,810 đầu
177Lắp đặt nút báo động bằng tay0,85 nút
178Lắp đặt còi, đèn chớp báo động4bộ
179Lắp đặt điện trở cuối đường dây2bộ
180Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2404m
181Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 3x1,5mm2150m
182Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm492m
183Vật tư phụ, phụ kiện1
184Lắp đặt jack cắm điện thoại7cái
185Lắp đặt jack cắm mạng internet9cái
186Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại IDF 10 pair1hộp
187Sản xuất, lắp đặt tổng đài 3 trung kế 8 máy nhánh1bộ
188Lắp đặt tủ rack 6U1tủ
189Switch 24 port1bộ
190Bộ phát wifi2bộ
191Lắp đặt hộp nối quang 12 cổng1hộp
192Lắp đặt bộ chuyển đổi tín hiệu mạng1hộp
193Bộ lưu điện 3kVA1bộ
194Bộ chống sét lan truyền1bộ
195Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6 UTP 4-pairs159m
196Lắp đặt dây cáp điện thoại Cat3135m
197Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm211m
198Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm15m
199Vật tư phụ, phụ kiện1
200Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, PN100,25100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, PN100,31100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, PN100,65100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN100,52100m
204Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm41cái
205Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm35cái
206Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm25cái
207Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25mm25cái
208Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32mm26cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 40-40mm12cái
210Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mm24cái
211Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-25mm15cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm21cái
213Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm24cái
214Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32-40mm8cái
215Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm3cái
216Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm4cái
217Lắp đặt công tắc mực nước 3 que1cái
218Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN90,14100m
219Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN60,26100m
220Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN62,85100m
221Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm PN60,87100m
222Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm PN60,28100m
223Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm12cái
224Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm14cái
225Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm21cái
226Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm33cái
227Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm21cái
228Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm24cái
229Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140-140mm8cái
230Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm27cái
231Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm23cái
232Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm27cái
233Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm26cái
234Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 140-114-140mm8cái
235Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 140-140-140mm3cái
236Quả cầu chắn rác Ø9029cái
237Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm20cái
238Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm33cái
239Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm24cái
240Lắp đặt bồn cầu 1 khối + phụ kiện5bộ
241Lắp đặt vòi xịt xí bệt5cái
242Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh5cái
243Lắp đặt hộp đựng xà bông5cái
244Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện5bộ
245Lắp đặt kệ kính5cái
246Lắp đặt gương soi5cái
247Lắp đặt phễu thu sàn 150x1507cái
248Lắp đặt chậu tiểu nam bệt + phụ kiện4bộ
249Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + phụ kiện4bộ
B NHÀ VỆ SINH, TẮM GIẶT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,716100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,605100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,624m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm1,336m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm1,494m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm7,444m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m1,594m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,5m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,222100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,145100m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,011100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,255100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,589100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,287tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,058tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,347tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,109tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,774tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,171100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,137100m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1506,22m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,516m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,682m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,791m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,086m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,242m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,348m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,939m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,544m3
30Trải ni lông dày 0,2mm0,622100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,023100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,565100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,673100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,635100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,795100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,258100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,201tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,224tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,367tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,235tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,674tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,184tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,022tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,069tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,026tấn
46Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 4,109m3
47Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 1,725m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 1,816m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 22,8m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 5,417m3
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7582,2m
52Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 759,94m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7558,894m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 7559,894m2
55Trát trần, vữa XM mác 7563,48m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7592,232m2
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75102,182m2
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75113,268m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 751,04m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7532,16m2
61Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …47,11m2
62Quét nước xi măng 2 nước47,11m2
63Kẻ ron 30x50mm67,2m
64Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,018100m
65Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 756,77m2
66Kẻ rãnh chống trượt49,8m
67Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 753,88m2
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 7549,71m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 7518,56m2
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 755,29m2
71Sản xuất, lắp đặt tấm xốp, băng cản nước, matit chèn khe hở1,6m
72Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm11,87m2
73Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm27,68m2
74Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm173,34m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần238,25m2
76Bả bằng bột bả vào tường126,747m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ262,814m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ102,182m2
79Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm1,076100m2
80Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,4tấn
81Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,4tấn
82Sản xuất cửa đi khung sắt, panô sắt dày 2mm, phụ kiện3,96m2
83Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực mờ dày 8mm, phụ kiện11,2m2
84Sản xuất cửa sổ khung sắt, kính cường lực mờ dày 8mm, phụ kiện4,8m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm19,96m2
86Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1,2mm, phụ kiện4,8m2
87Lắp dựng hoa sắt cửa4,8m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,76m2
89Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,184100m2
90Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,456100m3
91Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (19km tiếp theo)8,657100m3/19km
92Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện8bộ
93Lắp đặt quạt đảo 55W2cái
94Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm2cái
95Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm1cái
96Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm1cái
97Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA + mặt nạ + đế âm1cái
98Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2169m
99Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm238m
100Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm269m
101Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm66m
102Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm69m
103Vật tư phụ, phụ kiện1
104Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, PN100,17100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, PN100,29100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, PN100,25100m
107Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm41cái
108Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm35cái
109Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm25cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25mm25cái
111Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32mm26cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mm24cái
113Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-25mm15cái
114Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm21cái
115Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm24cái
116Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm1cái
117Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN90,08100m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN60,14100m
119Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN60,76100m
120Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm PN60,34100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm PN60,23100m
122Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm4cái
123Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm6cái
124Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm24cái
125Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm12cái
126Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm17cái
127Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm19cái
128Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140-140mm8cái
129Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm7cái
130Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm11cái
131Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm14cái
132Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm6cái
133Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 140-114-140mm8cái
134Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 140-140-140mm8cái
135Quả cầu chắn rác Ø906cái
136Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm14cái
137Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm16cái
138Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm17cái
139Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện8bộ
140Lắp đặt vòi xịt xí bệt8cái
141Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh8cái
142Lắp đặt hộp đựng xà bông8cái
143Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện8bộ
144Lắp đặt kệ kính4cái
145Lắp đặt gương soi 1250x700mm4cái
146Lắp đặt phễu thu sàn 150x1506cái
147Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện8bộ
148Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 32mm1bộ
C NHÀ BẾP, NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,794100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,418m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,506100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm6,573m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,79m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,309m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,248m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm19,316m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m2,8m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m1,029m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25011,114m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,562100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,413100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,566100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,15100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,738tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,158tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,997tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,201tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,324tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,235100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,156100m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15028,127m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,879m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,128m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m6,236m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25014,712m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,085m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25026,816m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,426m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,188m3
32Trải ni lông dày 0,2mm2,901100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,126100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,731100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,682100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,49100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,365100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,464tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,058tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,175tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,707tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,826tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,655tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,188tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,054tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,02tấn
48Xây móng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 7,913m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao 0,689m3
50Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 6,293m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 2,236m3
52Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,192m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 38,003m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 7,985m3
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75271,46m
56Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7524,55m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75143,654m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 7590,85m2
59Trát trần, vữa XM mác 75268,16m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75172,156m2
61Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 7532,54m2
62Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75148,698m2
63Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75218,954m2
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7562,08m2
65Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …79,23m2
66Quét nước xi măng 2 nước79,23m2
67Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm14,2m
68Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,063100m
69Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp15,73m2
70Kẻ rãnh chống trượt112,8m
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 752,5m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám173,6m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm103,84m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám13,44m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x600mm7,59m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm nhám6,46m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm3,3m2
78Sản xuất, lắp đặt tấm xốp, băng cản nước, matit chèn khe hở3,2m
79Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm29,428m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm254,27m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần654,753m2
82Bả bằng bột bả vào tường352,269m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ825,783m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ181,238m2
85Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm3,832100m2
86Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,568tấn
87Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,568tấn
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,443tấn
89Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,443tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ113,628m2
91Bu lông neo M20, L=400mm28cái
92Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện31,92m2
93Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực mờ dày 8mm, phụ kiện3,52m2
94Sản xuất cửa sổ khung sắt, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện30,24m2
95Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1,2mm, phụ kiện30,24m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm65,68m2
97Lắp dựng hoa sắt cửa30,24m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ95,92m2
99Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện3,832m2
100Sản xuất, lắp đặt vỉ chắn rác inox sus 304, thanh inox V30 dày 3mm, inox la 30 dày 5mm0,96m2
101Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,648100m2
102Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,344100m3
103Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (19km tiếp theo)25,528100m3/19km
104Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện1tủ
105Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150, sơn tĩnh điện2tủ
106Lắp đặt tủ điện 8 module2tủ
107Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện12bộ
108Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện18bộ
109Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m chống nổ 1x18W + phụ kiện1bộ
110Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12W8bộ
111Lắp đặt quạt treo tường 55W4cái
112Lắp đặt quạt trần 75W12cái
113Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm6cái
114Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm6cái
115Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm1cái
116Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm1cái
117Lắp đặt dimmer quạt (ba) 16A + mặt nạ + đế âm3cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm22cái
119Lắp đặt ổ cắm đơn 16A + mặt nạ + đế âm4cái
120Lắp đặt quạt hút công nghiệp D400 180W2cái
121Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA7cái
122Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA5cái
123Lắp đặt MCB 3P 40A-10kA2cái
124Lắp đặt MCCB 4P 63A-15kA1cái
125Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA3cái
126Lắp đặt RCBO 2P 32A-4,5kA-30mA1cái
127Lắp đặt ELCB 3P 40A-7,5kA-30mA2cái
128Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm21.092m
129Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2295m
130Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm281m
131Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2245m
132Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2277m
133Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm441m
134Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm101m
135Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm53m
136Lắp đặt hộp nối âm tường15hộp
137Vật tư phụ, phụ kiện1
138Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x5W kèm bộ lưu điện 2H15 đèn
139Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H15 đèn
140Lắp đặt đầu báo khói0,910 đầu
141Lắp đặt đầu báo nhiệt0,410 đầu
142Lắp đặt đầu báo ga0,110 đầu
143Lắp đặt nút báo động bằng tay0,25 nút
144Lắp đặt còi, đèn chớp báo động1bộ
145Lắp đặt điện trở cuối đường dây1bộ
146Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2133m
147Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 3x1,5mm2108m
148Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm221m
149Vật tư phụ, phụ kiện1
150Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, PN100,1100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, PN100,06100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, PN100,44100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN100,24100m
154Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm12cái
155Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm12cái
156Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32mm10cái
157Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm12cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25mm11cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32mm26cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 40-40mm12cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mm8cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25-25mm5cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm8cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm14cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32-40mm8cái
166Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm10cái
167Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm4cái
168Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN90,08100m
169Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN60,12100m
170Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN61,54100m
171Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm PN60,16100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, PN100,14100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm, PN100,24100m
174Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm8cái
175Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm4cái
176Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm14cái
177Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm54cái
178Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm14cái
179Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm12cái
180Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 63-63mm12cái
181Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 110-63mm14cái
182Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 110-110mm8cái
183Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm14cái
184Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm10cái
185Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm4cái
186Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm12cái
187Lắp đặt Y nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110-63-110mm8cái
188Lắp đặt Y nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110-110-110mm7cái
189Quả cầu chắn rác Ø9020cái
190Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm8cái
191Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm11cái
192Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm11cái
193Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm8cái
194Lắp đặt bồn cầu 1 khối + phụ kiện1bộ
195Lắp đặt vòi xịt xí bệt1cái
196Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh1cái
197Lắp đặt hộp đựng xà bông1cái
198Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện1bộ
199Lắp đặt kệ kính1cái
200Lắp đặt gương soi1cái
201Lắp đặt vòi rửa inox nóng lạnh đường kính 32mm8cái
202Lắp đặt phễu thu sàn 150x1501cái
203Lắp đặt chậu tiểu nam bệt + phụ kiện1bộ
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,155100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,91m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,12100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm1,083m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm1,72m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,375m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m0,444m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,009100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,035100m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1503,455m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm2,303m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,271100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,119100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,059100m2
15Trải ni lông dày 0,2mm0,23100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,016tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,114tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,037tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,066tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,049tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,196tấn
22Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 1,376m3
23Kẻ roan 2000x2000mm5,635m2
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7510,725m2
25Bả bằng bột bả vào tường10,725m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,725m2
27Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,257100m2
28Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,268tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,125tấn
30Gia công cột bằng thép hình0,041tấn
31Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,268tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,125tấn
33Lắp dựng cột thép các loại0,041tấn
34Bu lông M20, L=500mm8cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,204m2
36Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,105100m3
37Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (19 km tiếp theo)2,002100m3
38Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện2bộ
39Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm1cái
40Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm245m
41Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3C-2,5mm228m
42Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm43m
E BÃI TẬP THỂ LỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,051100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,018100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,031100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,392m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm2,88m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,18100m2
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,293tấn
8Gia công giằng mái thép mạ kẽm0,048tấn
9Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại0,293tấn
10Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông0,048tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,305m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,028100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,014100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,012100m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,216m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm1,152m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,13100m2
18Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,341tấn
19Gia công giằng mái thép mạ kẽm0,029tấn
20Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại0,341tấn
21Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông0,029tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,732m2
23Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới0,369100m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15024,59m3
25Cắt roan chống nứt KT 2000x2000245,9m2
F ĐƯỜNG - CỔNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,312m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn0,386m3
3Tháo tấm bảng tên cổng0,036100m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công13,72m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T2,976m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T5,951m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,266m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép1,163m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,5m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T5,929m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T11,858m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,216100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,702m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,185100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,019100m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,449m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm1,731m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,576m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m0,8m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,125m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,75m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,08100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,275100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,188100m2
25Trải ni lông dày 0,2mnm0,038100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 1,013m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 3,45m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,88m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 7518,75m2
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 7586,25m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần31,63m2
32Bả bằng bột bả vào tường86,25m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ117,88m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,116tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,044tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,244tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,05tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,305tấn
39Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,277100m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,1m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,227100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,051100m3
43Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,029m3
44Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,38m3
45Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm3,36m3
46Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m0,908m3
47Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m3,202m3
48Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,961m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,208m3
50Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,423m3
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,437m3
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
53Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,143100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,32100m2
55Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,341100m2
56Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,035100m2
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,062100m2
58Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 3,991m3
59Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 1,051m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 0,24m3
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,04m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7565,54m
63Trát xà dầm, vữa XM mác 7522,044m2
64Trát trần, vữa XM mác 752,352m2
65Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 7519,32m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột20,74m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần36,99m2
68Bả bằng bột bả vào tường19,32m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ56,31m2
70Gia công cửa cổng17,2m2
71Trừ vật liệu lưới thép B40 trong công tác sản xuất cửa song sắt17,2m2
72Gia công ray thép0,169tấn
73Lắp dựng cửa cổng17,2m2
74Lắp dựng ray thép0,169tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,2m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,033tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,189tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,111tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,41tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,62tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,101tấn
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,021tấn
84Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,004100m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,831100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,89100m3
87Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm17,518m3
88Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao 199,799m3
89Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,299m3
90Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,389100m2
91Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,487100m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75121,65m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần121,65m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ121,65m2
95Sản xuất, lắp đặt túi đá 150x150 bọc lưới B40123cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3,2mm0,738100m
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,126tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,034tấn
99Vệ sinh nền nhà hiện hữu4m2
100Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà19,015m2
101Bả bằng bột bả vào tường19,015m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,015m2
103Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà17,975m2
104Bả bằng bột bả vào tường17,975m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,975m2
106Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần6,48m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần6,48m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,48m2
109Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài7,6m2
110Bả bằng bột bả vào tường7,6m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,6m2
112Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại5,625m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,625m2
114Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,981,04100m3
115Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ)137,28m3
116Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới1,04100m3
117Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m25,2100m2
118Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm5,2100m2
119Vệ sinh mặt đường182m2
120Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m21,82100m2
121Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm1,82100m2
122Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn1,021100tấn
123Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn38,685100tấn/37,9km
124Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,875m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,004100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,015100m3
127Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,75m3
128Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm2,5m3
129Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,3100m2
130Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,033100m
131Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công12,5m2
132Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,863m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,014100m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,054100m3
135Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,745m3
136Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm6,405m3
137Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,824100m2
138Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,59100m3
139Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (19 km tiếp theo)11,216100m3/19km
140Lắp đặt tủ điều khiển motor cổng1tủ
141Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm230m
142Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm25m
G HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,792100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,788100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,792100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PN101,7100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN101,5100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32-32mm43cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50-50mm21cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50-50-50mm9cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50-32-50mm21cái
10Lắp đặt van HDPE, đường kính van 32mm25cái
11Lắp đặt van HDPE, đường kính van 50mm4cái
12Giếng khoan CN D140 sâu 70m1cái
13Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy1máy
14Lắp đặt vòi tưới cỏ đường kính 32mm11cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 + phụ kiện1bể
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 + phụ kiện1bể
17Lắp đặt công tắc mực nước 3 que1cái
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,65100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,274100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,349100m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm3,332m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm4,896m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m16,32m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,72m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu17cấu kiện
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,258100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 1,632100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,272100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,917tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,906tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,308tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,134tấn
33Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 900x900mm, tải trọng 40tấn17bộ
34Đào kênh mương, chiều rộng 0,682100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,205100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,456100m3
37Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm9,54m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 20033,92m3
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,088m3
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 106cái
41Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,212100m2
42Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương2,12100m2
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,271100m2
44Trải ni lông dày 0,2mm0,636100m2
45Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,81tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 2,015tấn
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,88m3
48Đào kênh mương, chiều rộng 0,209100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,047100m3
50Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,915m3
51Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,015100m2
52Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,321m3
53Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương0,513100m2
54Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,064tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm0,057tấn
56Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc0,488m3
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,35m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen0,054100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,102tấn
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,141tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu9cấu kiện
62Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,195tấn
63Đào kênh mương, chiều rộng 0,976100m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,835100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,976100m3
66Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm25đoạn ống
67Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm25mối nối
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,28m2
69Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,775m3
70Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,056100m2
71Lắp đặt gối cống BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 400mm50cái
72Đào kênh mương, chiều rộng 0,781100m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,668100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,781100m3
75Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm20đoạn ống
76Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm20mối nối
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,024m2
78Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,62m3
79Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,045100m2
80Lắp đặt gối cống BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 600mm40cái
81Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,86100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,282100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,549100m3
84Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm2,94m3
85Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm4,41m3
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,965m3
87Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
89Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,108100m2
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,118100m2
91Trải ni lông dày 0,2mm0,308100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,196tấn
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,244tấn
94Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 2,098m3
95Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 11,902m3
96Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 7516,86m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75112,08m2
98Quét nước xi măng 2 nước112,08m2
99Vỉ ngăn inox4,2m2
100Làm tầng sỏi nhỏ0,84m3
101Làm tầng lọc than xỉ + than đước0,84m3
102Làm tầng lọc gạch vỡ1,05m3
103Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,172100m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,058100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,108100m3
106Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,735m3
107Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,627m3
108Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,713m3
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
110Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,022100m2
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,021100m2
112Trải ni lông dày 0,2mm0,074100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,04tấn
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,05tấn
115Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 0,3m3
116Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày 2,592m3
117Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 754,1m2
118Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7522,02m2
119Quét nước xi măng 2 nước22,02m2
120Vỉ ngăn inox0,7m2
121Làm tầng sỏi nhỏ0,14m3
122Làm tầng lọc than xỉ + than đước0,14m3
123Làm tầng lọc gạch vỡ0,175m3
124Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,857100m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,198100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,639100m3
127Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,037100m3
128Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,487m3
129Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 11cái
130Lắp đặt ống BTCT bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm55đoạn ống
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,046100m2
132Trải ni lông dày 0,2mm0,186100m2
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,158tấn
134Đào móng chiều rộng 0,195100m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,05100m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,14100m3
137Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,832m3
138Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm1,44m3
139Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,57m3
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
141Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,033100m2
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,023100m2
143Trải ni lông dày 0,2mm0,085100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,052tấn
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,078tấn
146Xây tường thẳng bằng gạch nung 4x8x18, chiều dày 2,86m3
147Xây tường thẳng bằng gạch nung 4x8x18, chiều dày 0,229m3
148Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 755,2m2
149Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7518,876m2
150Quét nước xi măng 2 nước18,876m2
151Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,565100m3
152Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (19km tiếp theo)10,742100m3/19km
H HỆ THỐNG ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-50mm283m
2Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-25mm233m
3Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2103m
4Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-16mm233m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn đường kính ống 85/65mm114m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn đường kính ống 50/40mm98m
7Lắp đặt dây đồng trần C-70mm286m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,028100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,028100m3
10Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m2cọc
11Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m2cái
12Mối hàn hóa nhiệt2mối
13Hóa chất gem113kg
14Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
15Vật tư phụ, phụ kiện1
16Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,41100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,392100m3
18Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm25,92m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,41100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,008100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,003100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,005100m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,041m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,064m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m0,223m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,049m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,005100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 0,045100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,003100m2
31Trải ni lông dày 0,2mm0,005100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,004tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,011tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,019tấn
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,68m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 750,36m2
37Sản xuất trụ BTLT 8,5m đơn1cột
38Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 1cột
39Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,005100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,002100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,003100m3
42Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,473m3
43Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,02100m2
44Lắp đặt dây đồng trần C-25mm215m
45Kẹp IPC 95/252cái
46Sản xuất, lắp đầu đầu cosse đồng 25mm2 + chụp2cái
47Sản xuất, lắp đặt bu lông 12x25 + đai ốc + 2 long đền1cái
48Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng Ø16 L=2,4m + kẹp Cu3cọc
49Lắp đặt dây LV ABC 4x70mm2164m
50Bu long móc 16x2503cái
51Bu lông mắt 16x3004cái
52Kẹp rẽ IPC 50-95/50-955cái
53Kẹp treo ABC 4x703cái
54Kẹp dừng ABC 4x704cái
55Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 6m5cột
56Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn 1bộ
57Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn 4bộ
58Lắp đèn led 100W lắp trên cạn ở độ cao H >=3m9bộ
59Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2198m
60Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3C-2,5mm290m
61Lắp đặt RCBO 1PN 6A-4,5kA-30mA9cái
62Lắp đặt domino 3 cực 20A5cái
63Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng Ø16 L=2,4m5cọc
64Lắp đặt dây đồng trần C-16mm2150m
65Mối hàn hóa nhiệt5mối
66Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm182m
67Vật tư phụ, phụ kiện1
68Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,147100m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,135100m3
70Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm19,8m2
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,147100m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,016100m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,135m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,011100m3
76Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm1,58m3
77Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,128100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,009tấn
79Sản xuất, lắp đặt bu lông D24x1200, đầu bu lông20bộ
80Lắp đặt dây cáp quang 2FO84m
81Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi84m
82Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm78m
83Lắp đặt hộp đấu nối thông tin1hộp
84Lắp đặt dây đồng trần C-70mm250m
85Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,005100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
87Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m1cọc
88Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m1cái
89Mối hàn hóa nhiệt1mối
90Hóa chất gem57kg
91Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
92Vật tư phụ, phụ kiện1
93Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,008100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,003100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,005100m3
96Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,041m3
97Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,064m3
98Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m0,223m3
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,049m3
100Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
101Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,005100m2
102Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 0,045100m2
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,003100m2
104Trải ni lông dày 0,2mm0,005100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,004tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,011tấn
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,019tấn
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,68m2
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 750,36m2
110Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,185100m3
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,178100m3
112Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm11,7m2
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,185100m3
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,48m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
116Lắp đặt kim thu sét hiện đại chủ động, chiều dài 5m, bán kính bảo vệ Rp=75m1cái
117Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2154m
118Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60x2,5mm0,03100m
119Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49x2,5mm0,03100m
120Bộ chùm giữ cáp (sắt neo D6, tăng đơ,…)1bộ
121Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m2cọc
122Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m2cái
123Mối hàn hóa nhiệt2mối
124Hóa chất gem90kg
125Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2hộp
126Lắp đặt sứ đỡ cáp21sứ
127Kẹp giữ cáp18cái
128Bộ đếm sét1bộ
129Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm75m
130Vật tư phụ, phụ kiện1
131Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,027100m3
132Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (19km tiếp theo)0,522100m3/19km
I SÂN BÓNG CHUYỀN, SÂN PHƠI ĐỒ, BỆ LAU SÚNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,009100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,002100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,007100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,709m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,048100m2
6Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,046tấn
7Gia công cột bằng thép hình0,018tấn
8Lắp dựng cột thép mạ kẽm0,046tấn
9Lắp dựng cột thép các loại0,018tấn
10Sơn vạch giới hạn sân bằng sơn các loại, sơn 3 nước4,05m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,24m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,24100m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm0,24m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,048100m2
15Gia công khung phơi đồ thép0,212tấn
16Lắp dựng khung phơi đồ thép0,212tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ14,021m2
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,346m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,576m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,038100m2
22Trải ni lông dày 0,2mm0,072100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,023100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,061tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,518m3
26Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày 0,691m3
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 752,304m2
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7523,04m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 757,2m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2,304m2
31Bả bằng bột bả vào tường8,64m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,304m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,64m2
J SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, CỘT CỜ
1Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới3,454100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150230,29m3
3Cắt roan chống nứt KT 2000x20002.302,9m2
4Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II0,813100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,980,37100m3
6Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ)48,787m3
7Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới0,37100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m21,848100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm1,848100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn0,269100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn10,184100tấn/37,9km
12Đắp đất hữu cơ53,36m3
13Trồng cỏ lá gừng2,668100m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 23,955m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,048100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,187100m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm9,582m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm22,358m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài2,875100m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,008100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,006100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,002100m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm0,12m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m0,208m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,006100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,021100m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 0,205m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,32m2
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 751,12m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần0,32m2
31Bả bằng bột bả vào tường1,12m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,44m2
33Gia công cột bằng thép tấm0,004tấn
34Lắp dựng cột thép các loại0,004tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,131m2
36Bu lông Ø18 chôn đế bê tông4cái
37Lắp đặt ống inox sus 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76x1,8mm0,03100m
38Lắp đặt ống inox sus 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 51x1,8mm0,035100m
39Quả cầu inox d=90x2mm1cái
40Phụ kiện cột cờ (ròng rọc inox, khoen sắt D10, cáp inox…)1bộ
41Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 2,665100m3
42Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (19km tiếp theo)50,634100m3/19km
K SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng37,438100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II12,991100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,906,005100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,745100m3
L THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kg8bình
2Bình CO2 loại 5kg8bình
3Bảng nội quy PCCC4bảng
4Bảng tiêu lệnh PCCC4bảng
5Máy lạnh 1,0 HP + dàn nóng:4bộ
6Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kg4bình
7Bình CO2 loại 5kg4bình
8Bảng nội quy PCCC2bảng
9Bảng tiêu lệnh PCCC2bảng
10Bộ chữ inox "DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM"1,625m2
11Bộ Barrier1bộ
12Motor cổng 2HP + điều khiển motor cổng1cái
13Quốc huy bằng đồng gắn vào đế BTCT1cái
14Lá cờ quốc kỳ KT 1000x15001cái
15Máy bơm hỏa tiễn 3HP1cái
M THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
1Giường sắt 2 tầng + phản gỗ thông (Theo mẫu chung của Quân đội) Giường sắt 2 tầng kích thước: 0,95 x 2m
Phản gỗ thông kích thước: 0,88 x 1,83m
30cặp
2Tủ gỗ quần áoKích thước: 1,2 x 2,1mVật liệu: khung gỗ xoan đào12cái
3Bảng tên các phòng bằng mica27cái
4Bàn, ghế gỗ làm việc kết hợp để máy vi tínhVật liệu: gỗ gõ đỏ Bàn làm việc gỗ kích thước: 0,75 x 1,59mGhế gỗ kích thước: 45cm x 45cm x 1,46mQuy cách: Ván mặt Bàn làm việc dày 15mm, diềm mặt (30 x 70)mm, có kính dày 5mm trên mặt, sơn phủ PU 3 lớp màu nâu sáng. Ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, ván mặt bên không cong vênh, dát, nứt, sam, khóa chốt gỗ.Quy cách: Mặt ghế dày 10mm, thẻ (15 x 150)mm lọng cong, diềm (30 x 70)mm ván mặt bên trong không cong vênh, dát, nứt, sam, sơn PU 3 lớp màu gỗ, khóa chốt gỗ.12bộ
5Tủ tài liệuKích thước: NxSxC = (1.000x470x1.920)mm'Tủ sắt 2 cánhVật liệu: làm bằng tole dày 1mmCó 2 khóa, bên trái có tấm kính soiSơn màu xám tro, sơn vân búa5bộ
6Bộ bàn ghế gỗ uống nước (1 bàn + 4 ghế) (gõ đỏ)Kích thước bàn: (1.050 x 650 x 750)(mm).Kích thước ghế : (450 x 1.050 x 450)(mm)Quy cách: Ván mặt dày 16mm, diềm mặt (30 x 70)mm, có kính dày 5mm trên mặt, sơn phủ PU 3 lớp màu nâu sáng, ván mặt bên không cong vênh, dát, nứt, sam, khóa chốt gỗ.Quy cách: Mặt ghế dày 10mm, thẻ (15 x 150)mm lọng cong, diềm (30 x 70)mm ván mặt bên trong không cong vênh, dát, nứt, sam, sơn PU 3 lớp màu gỗ, khóa chốt gỗ.2bộ
7Giường gỗ đơnKích thước: 1,4 x 2mVật liệu: Khung gỗ gõ đỏ, thanh vạc giường bằng gỗ dầu12cái
8Bàn gỗ dàiKích thước: 0,6 x 1,6mVật liệu: gỗ gõ đỏ18cái
9Ghế gỗ đơnKích thước: 45cm x 45cm x 1,46mVật liệu: gỗ gõ đỏ54cái
10Bàn ăn inox (06 người/bàn), kích thước: 0,7x1,14m9cái
11Ghế inox bàn ăn: đường kính 30cm, cao 47cm54cái
12Tủ đựng thức ăn Inox1cái
13Xe đẩy thức ăn bằng inox1cái
14Hệ thống bếp dầu đơn1bộ
15Bếp gas đôi dân dụng + Bình gas1bộ
16Tủ lạnh lưu nghiệm thức ăn 50 lít1cái
17Tủ đông (01 ngăn đông; 01 ngăn mát)1cái
18Máy tập đạp xe đơn1cái
19Tập lưng bụng1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9773691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.954738E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.227.722.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.455.444.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình dân dụng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm).33
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; tường gạch không nung. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
3 Cán bộ trắc đạc 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
4 Cán bộ kỹ thuật phần đường 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng cầu đường hoặc giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công phần đường ít nhất 01 (một) công trình có kết cấu mặt bằng bê tông nhựa nóng. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
5 Cán bộ kỹ thuật phần cấp, thoát nước 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống cấp, thoát nước trong nhà và hệ thống thoát nước tổng thể bằng bê tông cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
6 Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống điện và hệ thống chống sét. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
7 Cán bộ kỹ thuật phần PCCC 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên có thi công hệ thống báo cháy tự động. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm).32
8 Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thông tin 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống thông tin liên lạc ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hệ thống tín hiệu điện thoại, hệ thống cáp internet. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
9 Cán bộ an toàn lao động 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
10 Cán bộ quản lý chất lượng 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Cần trục tháp hoặc cần trục ô tô Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 25T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy đào Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh lốp Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 10T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 16T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 25T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy tưới nhựa Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy rải cấp phối đá dăm Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy rải bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy vận thăng Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
14 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực2
15 Xe nâng Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
16 Giàn giáo Đặc điểm thiết bị: mỗi bộ gồm 42 chân 42 chéo và sàn công tác.10
17 Cây chống Đặc điểm thiết bị: cây.2000
18 Cốp pha Đặc điểm thiết bị: m2.1000
19 Búa căn khí nén hoặc máy đục bê tông Đặc điểm thiết bị: Đục bê tông2
20 Đồng hồ đo áp lực Đặc điểm thiết bị: Đo áp lực1
21 Đồng hồ đo điện vạn năng Đặc điểm thiết bị: Đo điện1
22 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm4
23 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm2
24 Đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đặc điểm thiết bị: Đầm2
25 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hàn2
26 Máy khoan Đặc điểm thiết bị: Khoan2
27 Máy cắt Đặc điểm thiết bị: Cắt2
28 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép2
29 Máy nén khí Đặc điểm thiết bị: Thổi1
30 Máy trộn bê tông (vữa) Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông2
31 Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) Đặc điểm thiết bị: Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->