Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200527-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220148805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 14:22:00 đến ngày 2022-02-22 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,776,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.664837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.732967E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đường giao thông kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.043.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.087.180.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu- đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu:Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu - đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Có bản sao chứng thực tài liệu:Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu tương đương khác); sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14KVA. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp ngõ 131, ngõ 87 và các ngách kết nối phố Phượng Trì, thị trấn Phùng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG , địa chỉ: THỊ TRẤN PHÙNG - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phùng. Địa chỉ: huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.886326
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng A.I.C. Địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thạch Thất, HN. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản. Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, Xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG , địa chỉ: THỊ TRẤN PHÙNG - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phùng. Địa chỉ: huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.886326


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự có đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Nhà thầu đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phùng. Địa chỉ: huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.886326
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thái- Chủ tịch UBND thị trấn Phùng; Địa chỉ: huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: 02433.886326
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ:Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản. Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, Xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,568100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,025100m2
3Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,025100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt67,686100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt67,686100m2
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,797100m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt125,485m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt47,71m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt47,71m2
B HỐ GA B400, B500, B600 THAY THẾ TẤM ĐAN HG
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt29,6410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,059m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,101100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,101100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 8,969m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,807100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,897100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,897100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,191m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,574m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27,446m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt162,275m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31,2m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,718100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,605m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,665tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,484100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,367m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,318tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt84cấu kiện
21Bộ nắp hố thu nước ( Nắp và Khung song chắn rác )Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt84bộ
22Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt180,88810m
23Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác , TC 20%Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt70,737m3
24Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,829100m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt278,581m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( ống cống, Tấm đan, mũ rãnh)Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt139,81m3
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt139,74m3
28Vận chuyển bằng thủ công 81m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,289m3
29Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,289100m3
30Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,289100m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt90,792m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,171100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,079100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,079100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,551100m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,151100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt110,148m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31,6100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt285,725m3
40Cốt thép thân rãnh, đường kính Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32,875tấn
41Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 300Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt134,743m3
42Cốt thép tấm đanTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20,125tấn
43Ván khuôn tấm đanTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,5100m2
44Lắp dựng tấm đanTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.369cấu kiện
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,6100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt146,627m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.664837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.732967E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đường giao thông kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.043.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.087.180.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu- đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu:Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.52
2 Phó chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu - đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Có bản sao chứng thực tài liệu:Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; hoặc các tài liệu tương đương khác); sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW. Sử dụng tốt1
2 Máy cắt ≥ 1,7kW. Sử dụng tốt1
3 Máy hàn ≥ 14KVA. Sử dụng tốt1
4 Đầm dùi ≥ 1,5 KW. Sử dụng tốt1
5 Đầm cóc ≥70 kg. Sử dụng tốt1
6 Máy đào ≥ 0.4 m3. Sử dụng tốt1
7 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn. Sử dụng tốt1
8 Máy lu bánh lốp ≥ 10 tấn. Sử dụng tốt1
9 Máy nén khí ≥ 360m3/h. Sử dụng tốt1
10 Máy rải 130-140CV. Sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L. Sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa ≥ 80L. Sử dụng tốt1
13 Ô tô vận chuyển ≥ 5T. Sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình. Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->