Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201007552-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201007535 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 10:06:00 đến ngày 2020-10-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,536,946,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lô 1. Kết nối các thiết bị Recloser, LBS với TTĐKX tỉnh Sơn La năm 2020 | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 2 | Thiết bị Modem 3G: - Hỗ trợ các mạng di động tại Việt Nam: Viettel, Vinaphone, Mobiphone…; - Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM ≥ 1; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE…; - Chức năng bảo mật: Zone, DMZ, VLAN, HTTPS, SIM PIN; - Chức năng định tuyến DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NAT - DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NAT; - Chức năng VPN: PPTP, L2TP, OpenVPN, GRE, IPsec,…; - Giao thức truyền thông: Hỗ trợ chuyển đổi IEC60870-5-101 sang IEC60870-5-104; - Điện áp làm việc: 12÷48VDC. | - | 85 | bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 3 | SIM 3G(4G) (SIM data) | - | 85 | cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 4 | Bộ chuyển đổi giao thức Mgate: - IEC60870-5-101 Master/Slave; - IEC60870-5-104 Slave | - | 13 | bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 5 | Hòm Compozit (Loại hòm 1 công tơ) | - | 150 | Hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 6 | Cài đặt thiết bị mạng Router | - | 150 | Thiết bị | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 7 | Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng – Router | - | 85 | Thiết bị | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 8 | Cài đặt lại phần mềm thiết bị | - | 13 | Thiết bị | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 9 | Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng (Firewall) | - | 1 | Thiết bị | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 10 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall) | - | 1 | Thiết bị | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 11 | Cài đặt cấu hình thiết bị switch (cả switch pop) | - | 1 | Thiết bị | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | - | 1 | Thiết bị | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 13 | Lô 2. Chia sẻ dữ liệu từ TTĐKX về các Điện lực cấp 4 tỉnh Sơn La năm 2020 | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 14 | TẠI ĐIỆN LỰC CẤP 4 | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 15 | Phần thiết bị | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 16 | Máy tính HMI (màn hình LED 27", trọn bộ phụ kiện: chuột, bàn phím, dây nguồn …): - Bộ xử lý: Intel Xeon Processor E5-1630 v3 (Four Core HT, 10MB Cache, 3,7GHz Turbo) hoặc tương đương hoặc cao hơn; - RAM: 16GB (2x8GB) 2133MHz DDR4 RDIMM ECC hoặc cao hơn; có khả ngăn mở rộng lên 256GB; 4 khe cắm RAM; - HDD: ≥ 500GB SSD; - Network Interfaces: ≥2 cổng LAN 10/100/1000 Mbps. | - | 7 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 17 | Màn hình TV hiển thị (Smart TV 4K UHD 43 inch) kèm trọn bộ phụ kiện | - | 7 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 18 | Thiết bị tường lửa Firewall kèm phụ kiện | - | 7 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 19 | Switch quang layer 3 (4 port SFP, 24 port Ethernet) kèm phụ kiện | - | 7 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 20 | Modul quang 2 sợi SFP L20km | - | 7 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 21 | Hộp phối quang 24FO | - | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 22 | Converter Công nghiệp | - | 7 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 23 | Phần mềm | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 24 | Phầm mềm windows 10 pro bản quyền | - | 7 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 25 | Phầm mềm diệt virus bản quyền (BKAV Pro) | - | 7 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 26 | Phần lắp đặt | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 27 | Lắp đặt thiết bị Switch | - | 7 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 28 | Lắp đặt thiết bị Firewall | - | 7 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 29 | Dây nhảy quang FC/PC 15m | - | 8 | Sợi | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 30 | Dây nhẩy cáp quang FC/PC 30 m | - | 20 | Sợi | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 31 | Cáp quang ADSS/300/24 (Cả dự phòng) | - | 400 | M | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 32 | Gông treo cáp ADSS khoảng vượt | - | 6 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 33 | Chuỗi đỡ cáp quang | - | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 34 | Chuỗi néo cáp quang | - | 6 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 35 | Phần cài đặt, hạng mục xây dựng | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 36 | Cài đặt phầm mềm tại máy tính trạm (Work Station) | - | 7 | HM | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 37 | Cài đặt, cấu hình nhận dữ liệu chia sẻ từ Teminal Server tại TTĐK xa | - | 7 | HM | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 38 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | - | 7 | Thiết bị | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 39 | Cài đặt cấu hình thiết bị Firewall | - | 7 | Thiết bị | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 40 | Cáp HDMI kết nối máy tính với màn hình TV (15m) | - | 7 | Sợi | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 41 | Cáp mạng (cat 6) (2 sợi dự phòng) | - | 810 | M | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 42 | Đầu mạng RJ45 cáp cat6 | - | 56 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 43 | Gen bán nguyệt | - | 300 | M | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 44 | Tủ đặt thiết bị mạng đặt đất 20U | - | 7 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 45 | Bàn máy tính kích thước 1200x600x750 | - | 7 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 46 | Vòng đánh dấu dây mạng | - | 7 | Hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 47 | Lạt nhựa tự thắt 15cm | - | 3,5 | Cuộn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 48 | Đo thông tuyến cáp quang | - | 7 | Thiết bị | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 49 | Hàn nối măng sông cáp quang có sẵn | - | 6 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 50 | Hàn nối ODF sợi quang | - | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 51 | TẠI CÔNG TY ĐIỆN LỰC | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 52 | Phần thiết bị | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 53 | Terminal Server kèm phụ kiện: - Bộ xử lý: 2xIntel Xeon Silver 2.1GHz 16M Cache, 12 core (tương đương hoặc cao hơn); - RAM: 4x16GB DDR4, 2Rx8 2933MHz PC4-234000 hoặc cao hơn; có khả ngăn mở rộng lên 256GB; - HDD: ≥ 8x960GB 2,5" Sata 6Gb/s; - Network Interfaces: ≥ 4 cổng LAN 1000 Mbps; - Màn hình LCD tích hợp trên thân máy, hỗ trợ hiện thị thông tin và cấu hình hệ thống, kèm phụ kiện. | - | 1 | bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 54 | Phần mềm | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 55 | Licence Spectrum Power 5 và 3rd cho Terminal Server (cho TTĐKX và ĐL) | - | 7 | 1 kết nối | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 56 | Hệ điều hành Window Server 2016 bản quyền | - | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 57 | Phầm mềm diệt virus bản quyền (BKAV Pro) | - | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 58 | Bản quyền kết nối các Remote console (Dịch vụ KT cấu hình bổ sung) tại trung tâm-Power spectrum 5 extension cho 1 Điện lực | - | 7 | Lô | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 59 | Nâng cấp phần mềm Terminal Server tại TTĐKX | - | 1 | TT | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 60 | Phần lắp đặt | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 61 | Lắp đặt máy chủ Terminal Server | - | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 62 | Phần cài đặt, hạng mục xây dựng | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 63 | Cài đặt hệ điều hành, cấu hình cho máy chủ Terminal Server | - | 1 | HM | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 64 | Cài đặt license mở rộng phần mềm Spectrum Power 5 | - | 1 | HM | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 65 | Dây cáp nối CAT 6 đấu nối từ Switch hiện có đến máy chủ Terminal Server | - | 2 | Sợi | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 66 | Đầu mạng RJ45 cáp cat6 | - | 4 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 67 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | - | 1 | HT | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 68 | Hộp phối quang 24FO | - | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 69 | Converter Công nghiệp | - | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 70 | Dây nhảy quang đơn mốt 10m SC-SC | - | 4 | Dây | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 71 | Modul quang 2 sợi SFP L20km | - | 1 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 72 | TẠI TRẠM 110KV | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 73 | Converter Công nghiệp | - | 7 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 74 | Dây nhảy quang đơn mốt 3m SC-SC | - | 28 | Dây | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 75 | Modul quang 2 sợi SFP L20km | - | 7 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 76 | Cáp mạng (cat 6) | - | 14 | M | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 77 | Đầu mạng RJ45 cáp cat6 | - | 18 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 78 | Đo thông tuyến cáp quang | - | 7 | Thiết bị | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi