Gói thầu: Thi công Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207180-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220204190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 14:41:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,627,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công và hoàn thiện xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để lu nền đường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Dùng để lu nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vệ sinh nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải BTN
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công Xây dựng
Duy tu các tuyến hẻm địa bàn phường 7
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH Xây dựng Kỹ thuật Thương mại Hà Phát, Địa chỉ: Số 57/5 Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu. 2. Đơn vị thiết kế: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trung Hiếu 2. Đơn vị thẩm định: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Vũng Tàu Địa chỉ: Số 83 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu 3. Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DUY TU HẺM 05 ĐƯỜNG NGÔ ĐỨC KẾ
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,666100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,494100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,494100m2
4Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
14Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Tháo dỡ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
18Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
19Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
B DUY TU HẺM 127/11 ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI
1Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
3Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,724100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,724100m2
6Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
7Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,358m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,318m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,786tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,101m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,819tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
16Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
17Tháo dỡ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m2
20Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,073m3
21Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
24Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
25Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,966m2
26Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3/km
C DUY TU HẺM 60 ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V16,251100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,857100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,857100m2
4Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
5Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,778m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,502m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,593tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,357m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,619tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
14Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
15Tháo dỡ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m2
18Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,689m3
19Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
D DUY TU HẺM 180/26 ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,965100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,875100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,875cái
4Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
5Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,493100m2
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,689tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027cái
14Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
15Tháo dỡ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m2
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,074bộ
18Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307cấu kiện
19Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V8100m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
E DUY TU HẺM 53 ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
1Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,186100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V1,186100m2
3Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,422100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,422100m2
6Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
7Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,567m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,199m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,972m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,548tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
16Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
17Tháo dỡ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
20Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
21Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,442m3
24Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,589m3
25Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,896m2
26Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3/km
F DUY TU HẺM 69 ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,868100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,868100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,323m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,251m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,434m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
13Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Tháo dỡ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m2
17Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,073m3
18Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,962m3
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
22Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,932m2
23Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3/km
G DUY TU HẺM 581 ĐƯỜNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,943100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,943100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,299m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
9Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Tháo dỡ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
13Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153m3
14Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
17Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
18Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,966m2
19Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện, 01 bộ gồm hố thu và hố ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3/km
H DUY TU HẺM 278 ĐƯỜNG LÊ LỢI
1Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m2
3Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,209100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,209100m2
6Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
16Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Tháo dỡ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
20Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153m3
21Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công và hoàn thiện xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết kèm theo53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn.33
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép Dùng để lu nền đường2
2 Máy lu rung Dùng để lu nền đường1
3 Máy nén khí Vệ sinh nền đường1
4 Máy rải Rải BTN1
5 Ô tô tải Tải trọng 5 tấn trở lên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->