Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206384-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211293896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện trong kê hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 14:37:00 đến ngày 2022-02-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,949,538,074 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9425E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có chứng thực về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, hóa đơn, hoặc xác nhận thanh toán)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.065.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành về xây dựng công trình.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực): Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng trung cấp trở lên.- Đã đảm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Cái tạo vỉa hè khu vực thị trấn Chờ, huyện Yên Phong (đoạn qua TL286); Hạng mục: Vỉa hè, cây xanh và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện trong kê hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
- Chủ đầu tư: : Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong – Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Công nghiệp và xây dựng HK- địa chỉ : Phố và- P. Hạp Lĩnh-TP Bắc Ninh- Tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng (KCX) thuộc Chi cục giám định xây dựng Bắc Ninh-Địa chỉ: Đường Huyền Quang, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSĐT: Ban QL các DAXD huyện Yên Phong – Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu,: Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh Bắc Ninh- Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, tp Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
- Chủ đầu tư: : Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong – Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong – Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Vỉa hè, cây xanh và các hạng mục phụ trợ.
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V-E-HSMT384,995m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT448,037m3
3Vận chuyển phế thảiChương V-E-HSMT8,167100m3
4Vận chuyển phế thảiChương V-E-HSMT8,167100m3/1km
5Đào nền vỉa hè Cấp đất IChương V-E-HSMT6,231100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V-E-HSMT6,231100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V-E-HSMT6,231100m3/1km
8Lớp nilong chống mất nước xi măngChương V-E-HSMT7.894,75m2
9Mua bê tông thương phẩm Bê tông M200Chương V-E-HSMT777,626m3
10Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT777,626m3
11Lát vỉa hè đá xanh đen KT 50x25x4cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT6.393,971m2
12Lát lối đi người khuyết tật đá xanh đen KT 50x30x4cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1.367,9m2
13Ván khuôn móng bó vỉaChương V-E-HSMT2,08100m2
14Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT31,024m3
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh đen KT 18x26x100 cm, PCB30Chương V-E-HSMT1.949,07m
16Bó vỉa cong hè, đường bằng đá xanh đen KT 18x26x25 cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT96,23m
17Bó vỉa cong hè, đường bằng bó vỉa thẳng đá xanh đen, KT 10x24x100cm, PCB30Chương V-E-HSMT7,65m
18Lát đan rãnh KT 30x50x4Cm, đá xanh đenChương V-E-HSMT625,008m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối - Đường kính 27mmChương V-E-HSMT0,456100m
20Tháo dỡ tấm đan BTCT trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT1261cấu kiện
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT9,574m3
22Vận chuyển phế thảiChương V-E-HSMT0,187100m3
23Vận chuyển phế thảiChương V-E-HSMT0,187100m3/1km
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,652100m2
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,086tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D14mmChương V-E-HSMT1,994tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V-E-HSMT0,126kg
28Mua thép V150x150x10 ốp tấm đan, hệ số hao hụt 1.02Chương V-E-HSMT2.048,976tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT2,009tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT2,009m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT12,277m3
32Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT56cái
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - Lắp đặt tấm đan và tấm composite:Chương V-E-HSMT1271cấu kiện
34Lát vỉa hè đá xanh đen KT 50x25x4cm, PCB30:Chương V-E-HSMT75,413m2
35Thay hàm ếch các vị trí hố ga thoát nước mặt bằng đá xanh đen KT: 35x25x100cmChương V-E-HSMT41m
36Mua thép vuông đặc 10x10mm làm chắn rác hàm ếchChương V-E-HSMT84,058kg
37Gia công hệ khung chắn rác hàm ếchChương V-E-HSMT0,082tấn
38Lắp dựng kết cấu thép khung chắn rác hàm ếchChương V-E-HSMT0,082tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT4,3951m2
40Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V-E-HSMT29cây
41Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V-E-HSMT29gốc
42Vận chuyển câyChương V-E-HSMT0,055100m3
43Vận chuyển câyChương V-E-HSMT0,055100m3/1km
44Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IChương V-E-HSMT13100m3
45Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,13100m3
46Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,13100m3/1km
47Mua đất màu trồng cây bù bồn cây vỉa hèChương V-E-HSMT20,6m3
48Trồng thảm cỏ nhậtChương V-E-HSMT130m2
49Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT11,365100m3
50Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT4,2931m3
51Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V-E-HSMT5,322100m
52Cắt khe dọc đường BTXMChương V-E-HSMT2,836100m
53Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V-E-HSMT159,66100m
54Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT15,66m
55Vận chuyển phế thảiChương V-E-HSMT0,316100m
56Vận chuyển phế thảiChương V-E-HSMT0,316m
57Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 160/125mmChương V-E-HSMT87,734m2
58Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmChương V-E-HSMT98,904m3
59Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V-E-HSMT9,891100m3
60Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT6,267100m3/1km
61Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,541100 m
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất tận dụng)Chương V-E-HSMT5,123100 m
63Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V-E-HSMT9,289100 m
64Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V-E-HSMT9,289100m
65Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V-E-HSMT12,877100m
66Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,3mChương V-E-HSMT1.158,3100m3
67Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5mChương V-E-HSMT1.880,4100m3
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (vật liệu tận dụng)Chương V-E-HSMT0,502100m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (vật liệu tận dụng)Chương V-E-HSMT0,236100m3
70Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V-E-HSMT1,597100m3/1km
71Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V-E-HSMT1,597100m2
72Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V-E-HSMT1,597m
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V-E-HSMT1,597m
74Lớp nilong chống mất nước xi măngChương V-E-HSMT104,4100m3
75Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT15,66100m3
76Trụ sứ báo hiệu cáp ngầmChương V-E-HSMT117100m2
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanChương V-E-HSMT0,035100m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,108100m2
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V-E-HSMT117100m2
80Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,519m2
81Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,155m3
82Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,2490.0
83Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,249100m2
84Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT18,109m3
85Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT69,3761 cấu kiện
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT269,098100m3
87Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT52,347100m3
88Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT16,048100m3
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT1,459100m3/1km
90Nắp bể cáp gang cầu 2 cánh KT: 872x950mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT94100m2
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V-E-HSMT94m3
92Làm tầng lọc đá dăm 1x2 lỗ thoát nướcChương V-E-HSMT0,029m3
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,094m2
94Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,015m2
95Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmChương V-E-HSMT0,466m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9425E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có chứng thực về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, hóa đơn, hoặc xác nhận thanh toán)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.065.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành về xây dựng công trình.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực): Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng trung cấp trở lên.- Đã đảm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình, kèm theo tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào 0,8m3 Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt1
10 Máy mài 2,7kW Còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ >= 5T Đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Ô tô tưới nước 5m3 Đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->