Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220205326-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220203175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 10.000.000.000 đồng, ngân sách xã Việt Cường phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 14:57:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,765,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) và hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 03 tầng 12 phòng trường tiểu học xã Việt Cường, huyện Yên Mỹ
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 10.000.000.000 đồng, ngân sách xã Việt Cường phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Việt Cường (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Việt Cường, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Số 08 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Việt Cường (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Việt Cường, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Việt Cường (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Việt Cường, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Số 10 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Số 08 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Việt Cường (Địa chỉ: Xã Việt Cường, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc BTCT:
1Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc8,762100m2
2Cốt thép cọc, d 4,07tấn
3Cốt thép cọc, d 11,588tấn
4Cốt thép cọc, d >18mm0,319tấn
5Sản xuất bản mã đầu cọc, KL 4,922tấn
6Cung cấp, lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện4,922tấn
7Bê tông cọc đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB30104,456m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên3541 cấu kiện
9Vận chuyển cọc - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km26,11410 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống3541 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I16,874100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm2361 mối nối
13Đập đầu cọc bê tông2,95m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 0,03100m3
B Phần móng:
1Đào móng - Cấp đất II2,258100m3
2Ván khuôn đài cọc1,717100m2
3Ván khuôn dầm móng2,708100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3018,432m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,14tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,076tấn
7Cốt thép móng, ĐK >18mm3,276tấn
8Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB4081,265m3
9Ván khuôn cổ cột0,583100m2
10Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm0,136tấn
11Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm2,514tấn
12Bê tông cổ cột, M300, đá 1x2, PCB403,914m3
13Xây tường móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB3061,047m3
14Ván khuôn dầm móng0,514100m2
15Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,389tấn
16Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm0,117tấn
17Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm0,13tấn
18Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB305,222m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)1,809100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,903,869100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,014100m3
22Đào móng - Cấp đất II22,851m3
23Ván khuôn móng băng0,048100m2
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,907m3
25Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,44m3
26Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,168tấn
27Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,078tấn
28Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB303,558m3
29Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,033100m2
30Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB301m3
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,061tấn
32Trát tường trong dày 2cm, VXM75, PCB3021,95m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB306,962m2
34Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg51cấu kiện
C Phần thân, hoàn thiện
1Ván khuôn cột3,923100m2
2Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,818tấn
3Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,244tấn
4Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,371tấn
5Bê tông cột, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB4026,171m3
6Ván khuôn dầm5,936100m2
7Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,726tấn
8Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,038tấn
9Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,214tấn
10Bê tông dầm, bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40192,713m3
11Ván khuôn sàn mái14,457100m2
12Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m15,426tấn
13Ván khuôn giằng2,207100m2
14Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,897tấn
15Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,017tấn
16Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB3016,258m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng0,962100m2
18Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,24tấn
19Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,202tấn
20Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB308,913m3
21Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung331,32m2
22Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75, XM PCB30238,936m3
23Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75, XM PCB3026,709m3
24Xây tường ốp cột gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75, XM PCB3039,225m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75, XM PCB30851,989m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM75, XM PCB301.876,998m2
27Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75, PCB30372,381m2
28Trát xà dầm, VXM75, PCB30128,851m2
29Trát trần, VXM75, PCB301.369,019m2
30Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75, PCB30145,121m2
31Đắp phào kép, VXM75, PCB30937,36m
32Trát gờ chỉ, VXM75, PCB30634,051m
33Soi chỉ rộng 30 sâu 10275,48m
34Chi tiết quyến sách trang trí đắp vữa XM mác 75 (chương mái)1chi tiết
35Lam nhôm hộp (tương đương Austrong ASB-100 kt 100x100x1,3mm217,6m
36Nắp bịt đầu lam nhôm hộp dày 1,5mm (tương đương NBD 100x150)68chiếc
37Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm2,19tấn
38Lắp dựng xà gồ thép2,19tấn
39Sơn chống gỉ các mối hàn13,8711m2
40Bu lông D12 (thang thăm mái)12cái
41Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm5,096100m2
42Tôn úp nóc dày 0,42mm67,02md
43Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái1cái
44Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp)138,06m2
45Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB30138,06m2
46Bu lông M16, L=30024cái
47Gia công giằng mái thép inox 3040,754tấn
48Cung cấp, lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che0,754tấn
49Gia công cột bằng thép hình0,174tấn
50Lắp cột thép các loại0,174tấn
51Bọc tấm Aluminium màu bạc12,089m2
52Lợp mái sảnh bằng tấm nhựa thông minh Poly đặc VinaHome dày 10mm khổ rộng 2,1m-Phụ kiện đi kèm0,834100m2
53Nẹp nhôm chữ T (kt 6mx45mm)51,202md
54Chân nhện đỡ tấm nhựa117ck
55Ván khuôn dầm chiếu nghỉ0,255100m2
56Bê tông dầm chiếu nghỉ, M250, đá 1x2, PCB301,945m3
57Ván khuôn cầu thang0,926100m2
58Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,032tấn
59Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,364tấn
60Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB309,722m3
61Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM75, PCB30118,1m2
62Xây bậc bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM753,663m3
63Lát bậc cầu thang bằng tấm granito đúc sẵn113,843m2
64Quả cầu thép inox kt D114x2mm2quả
65Gia công lan can bằng thép mạ kẽm1,639tấn
66Sơn tĩnh điện cho lan can, sơn sần màu đen ánh đồng1.639kg
67Lắp dựng lan can sắt111,561m2
68Đĩa úp thép D150 (trụ thang)2cái
69Đĩa úp thép D906cái
70Đĩa úp thép D60 (liên kết với mặt bậc thang)112cái
71Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm0,09100m
72Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm93,922m2
73Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3045,273m3
74Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB308,784m3
75Đắp nền móng công trình12,848m3
76Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB300,762m3
77Lát gạch lá dừa kt 20x20cm, vữa XM M75, PCB307,62m2
78Đổ đất màu trồng cây2,758m3
79Cung cấp đất màu trồng cây3,034m3
80Ván khuôn sảnh0,424100m2
81Cốt thép sảnh, ĐK ≤10mm0,651tấn
82Cốt thép sảnh, ĐK ≤18mm0,19tấn
83Bê tông nền sảnh, M250, đá 1x2, PCB3012,886m3
84Xây bậc bằng gạch không nung 10x6x21cm, VXM7514,416m3
85Trát tường chắn bậc dày 1,5cm, VXM75, PCB3019,911m2
86Ốp gạch thẻ kt 60x240, vữa lót M75, XM PCB308,323m2
87Lát bậc tam cấp bằng tấm granito đúc sẵn96,021m2
88Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm1.130,176m2
89Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite kt 150x600mm96,672m2
90Lát nền, sàn WC gạch Ceramic kt 300x300mm chống trơn92,583m2
91Quét dung dịch sika chống thấm nền (2 lớp)92,583m2
92Ốp tường trụ, cột khu WC bằng gạch Granite 300x600mm117,278m2
93Trát tường ngoài dày 1cm, VXM75, PCB3086,097m2
94Ốp chân tường bằng đá bóc đen86,097m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group)3.262,476m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group)1.370,624m2
97SX cửa đi khung nhôm hệ độ dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ78,66m2
98Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55), độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ135,402m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm214,062m2
100SX vách kính khung nhôm hệ (tương đương EUROHA EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ35,79m2
101Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền35,79m2
102Gia công hoa sắt cửa thép đặc 14x14mm1,858tấn
103Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng sứ1.858kg
104Lắp dựng hoa sắt cửa119,52m2
105SXLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm chịu nước-Phụ kiện đi kèm118,904m2
106Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m13,199100m2
107Cung cấp, lắp đặt tủ điện -KT 600x400x180mm1hộp
108Cung cấp, lắp đặt tủ điện -KT 400x300x180mm2hộp
109Cung cấp, lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA/100A1cái
110Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 6kA/50A2cái
111Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6kA/40A12cái
112Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6kA/25A36cái
113Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6kA/20A15cái
114Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây KT 110x110x50mm9hộp
115Lắp Hộp tủ Aptomat tép nhựa 9P12hộp
116Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
117Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
118Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt12cái
119Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 chiều hạt8cái
120Cung cấp, lắp đặt đế âm77hộp
121Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel kt 300x1200-36w (tương đương Rạng Đông DP02 30x120-36w-S)72bộ
122Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần D LN08L 30x30-24w (tương đương Rạng Đông D P08)34bộ
123Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400)48cái
124Ty treo quạt trần48cái
125Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường 60W12cái
126Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu49cái
127Dây dẫn CXV 3x35+1x25mm260m
128Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp 0,61100m
129Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm215m
130Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2218,6m
131Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm214m
132Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2764,2m
133Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm21.719,9m
134Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm297,4m
135Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm10,8m
136Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm301,7m
137Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm2.189,4m
138Cung cấp, lắp đặt dây nối đất CXV 1x4mm212m
139Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
140Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - D27mm0,928100m
141Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC -D27mm30cái
142Cung cấp, lắp đặt cút vuông nhựa PVC -D27mm16cái
143Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC -D27mm16cái
144Lắp nút bịt nhựa PVC -D27mm24cái
145Modem wifi 8 cổng (tương đương D-Link 8-Port Gigabit Wireless VPN Router DSR-250N) + giá treo1bộ
146Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn1cái
147Cung cấp, lắp đặt đế âm1hộp
148Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm24m
149Switch 4 cổng (tương đương TP-Link TL-SG1005P 4 cổng POe)+giá treo2bộ
150Đầu bấm mạng RJ45(tương đương Golden link cat5e UTP)29cái
151Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng đơn RJ4512cái
152Cung cấp, lắp đặt dây cáp AMP.CAT.5E (8 line)310m
153Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm310m
154Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,281m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,28m3
156Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 - Chiều dài kim 1,0m4cái
157Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m9cọc
158Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm105m
159Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm24m
160Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình3hệ thống
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,4331m2
162Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị45bộ
163Quả nậm sứ4quả
164Hoá chất làm giảm điện trở GEM3bao
165Xi măng PCB3024kg
166Cát vàng0,3m3
167Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 3x16+1x10mm2100m
168Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây điện HDPE D50/4090m
169Bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s; H=40m (tương đương Inter CM80-160 22kw-30HP)1bộ
170Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương (đầu bơm Inter CA65-250B/30KW)1bộ
171Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy21 máy
172Cung cấp, lắp đặt mặt bích thép D100+gioăng12cái
173Bu lông M14x5096bộ
174Rọ hút đồng D100, PN162cái
175Cung cấp, lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm (tương đương hãng SHINYI)2cái
176Khớp nối mềm chống rung cao su d=100 (tương đương SHINYI YSTX DN100)4cái
177Cung cấp, lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm2cái
178Cung cấp, lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm2cái
179Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20Bar1cái
180Cung cấp, lắp đặt van xả áp D252cái
181Bệ Bê tông +bu lông đặt máy bơm2bộ
182Vật tư chống thanh1bộ
183Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm1,038100m
184Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65x2,9mm0,097100m
185Sơn sắt thép bằng sơn chổng gỉ 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn màu đỏ cờ)34,5731m2
186Cung cấp, lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D100mm3cái
187Cung cấp, lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D65-50mm2cái
188Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100-65mm1cái
189Cung cấp, lắp đặt cút vuông thép tráng kẽm D50mm3cái
190Cung cấp, lắp đặt cút vuông thép tráng kẽm D100mm10cái
191Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x190x1,0mm3tủ
192Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 700x500x250x1,0mm1tủ
193Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy1cái
194Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà1cái
195Cung cấp, lắp đặt van góc D503cái
196Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm3cái
197Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=65mm2cái
198Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m (TQ-50)3bộ
199Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m (TQ-65)2bộ
200Lăng chữa cháy D503cái
201Lăng chữa cháy D652cái
202Bình khí chữa cháy CO2 MT36bình
203Bình bột chữa cháy MFZL43bình
204Bộ nội quy PCCC ( nội quy. tiêu lệnh, cấm lửa, cấm hút thuốc) - chất liệu tôn, bề mặt sơn chuyên dụng)3bộ
205Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,383100m
206Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,155100m
207Cung cấp, lắp đặt ống nước PVC C2, d= 48mm0,192100m
208Cung cấp, lắp đặt ống nước PVC C2, d= 60mm0,197100m
209Cung cấp, lắp đặt ống nước PVC C2, d= 90mm1,32100m
210Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC C2, d= 110mm0,239100m
211Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, d=42mm0,148100m
212Cung cấp, lắp đặt côn thu PPR - d=50/25mm2cái
213Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR - d=25/25mm45cái
214Cung cấp, lắp đặt cút vuông PPR - d=25/25mm10cái
215Cung cấp, lắp đặt cút vuông PPR - d=50/50mm2cái
216Rắc co nhựa PPR d=50-50mm1cái
217Cung cấp, lắp đặt tê PPR - d=25-25-25mm39cái
218Cung cấp, lắp đặt tê PPR - d=50-50-25mm2cái
219Cung cấp, lắp đặt tê PPR - d=50-50-50mm1cái
220Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK25-25mm3cái
221Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK50-50mm1cái
222Cung cấp, lắp đặt chếch PVC d=90-90mm18cái
223Cung cấp, lắp đặt chếch PVC d=60-60mm24cái
224Cung cấp, lắp đặt chếch PVC d=110-110mm14cái
225Cung cấp, lắp đặt chếch PVC d=42-42mm2cái
226Cung cấp, lắp đặt côn thu d=90-60mm3cái
227Cung cấp, lắp đặt côn thu d=90-42mm1cái
228Cung cấp, lắp đặt côn thu PVC d=110-42mm1cái
229Cung cấp, lắp đặt cút vuông PVC d=48-48mm6cái
230Cung cấp, lắp đặt cút vuông PVC d=60-60mm18cái
231Cung cấp, lắp đặt cút vuông PVC d=42-42mm1cái
232Cung cấp, lắp đặt cút vuông PVC d=110-110mm6cái
233Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=60-60-60mm15cái
234Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=90-90-60mm6cái
235Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=90-90-90mm3cái
236Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=110-110-60mm3cái
237Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=110-110-110mm18cái
238Cung cấp, lắp đặt tê PVC d=48-48-48mm9cái
239Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=90-90-48mm3cái
240Cung cấp, lắp đặt Y PVC d=42-42-42mm2cái
241Sản xuất, lắp dựng khung bàn đá đặt chậu rửa, mặt bàn đá đen Kim Sa dày 1,8cm, khung dưới inox, bắt vít cố định vào tường5,4m2
242Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương VB38-Viglacera)18bộ
243Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera)18cái
244Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy18cái
245Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V)9bộ
246Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS)9bộ
247Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC)12bộ
248Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S)12bộ
249Cung cấp, lắp đặt vòi xả (tương đương Inax LF-15G-13JW)6bộ
250Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN6018cái
251Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1500mm6cái
252Cung cấp, lắp đặt giá xà bông6cái
253Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
254Cầu chắn rác DN908cái
255Cung cấp, lắp đặt đồng hồ DN40 lưu lượng 10m3/h1cái
256Máy bơm nước Pentax CM 310 P=2,2kw Q=1,2-7,8m3/h; H=54,5-41,9m1cái
257Van phao điện D321cái
258Cung cấp, lắp đặt dây điện CXV 2x2,5mm285m
259Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm0,1100 m
260Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm0,75100 m
261Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 40mm3cái
262Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm10cái
263Cung cấp, lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm1cái
264Rắc co D402cái
265Rắc co D322cái
266Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao6,039100m2
267Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao48,36910m2
268Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao0,769tấn
269Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao52,23m3
270Vận chuyển Xi măng lên cao17,217tấn
271Vận chuyển Cửa các loại lên cao6,60610m2
272Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao2,534m3
273Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao0,15tấn
274Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao0,1tấn
D PHÁ DỠ NHÀ CẤP IV:
1Tháo dỡ cửa17,02m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa9,1m2
3Tháo dỡ trần49,272m2
4Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m131,196m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m0,737tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch đá31,609m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép9,733m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép6,883m3
9Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III13,7661m3
10Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 0,62100m3
E SAN LẤP:
1Nạo vét bùn - Cấp đất I3,212100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,909,636100m3
3Vận chuyển bùn+hữu cơ, phạm vi ≤5km3,932100m3
F SÂN BT, BỒN CÂY:
1Bóc đất hữu cơ - Cấp đất I71,9851m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,903,573100m3
3Lớp Nilon chống mất nước xi măng13,732100m2
4Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30179,181m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x429,2210m
6Đào móng - Cấp đất II11,8861m3
7Đắp đất nền móng công trình3,962m3
8Ván khuôn móng0,412100m2
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,161m3
10Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,082tấn
11Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB303,732m3
12Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB303,742m3
13Trát tường chắn bậc dày 1,5cm, VXM75, PCB3017,642m2
14Ốp gạch thẻ kt 60x240, vữa lót M75, XM PCB3017,642m2
15Đổ đất màu trồng cây3,318m3
16Mua đất màu trồng cây3,65m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng - Cấp đất II1,81100m3
2Đắp đất nền móng công trình60,333m3
3Bê tông lót móng hố ga 1, rãnh xây B400, M100, đá 4x6, PCB307,418m3
4Bê tông lót móng hố ga 2, rãnh xây B800, M100, đá 4x6, PCB3011,483m3
5Xây tường móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB3036,322m3
6Trát tường rãnh, dày 2,0cm, VXM75, XM PCB30156,886m2
7Ván khuôn móng cột1,313100m2
8Cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm0,032tấn
9Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2, PCB308,212m3
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB3066,883m2
11Ván khuôn nắp đan đúc sẵn0,583100m2
12Cốt thép nắp đan đúc sẵn2,08tấn
13Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB3010,051m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg1531cấu kiện
15Sản xuất lắp dựng nắp ga Composite KT860x650mm12cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm1,29100 m
H CỔNG:
1Đào móng - Cấp đất II4,4041m3
2Ván khuôn móng0,025100m2
3Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,019tấn
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,242m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,676m3
6Ván khuôn cột trụ0,069100m2
7Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,01tấn
8Cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,057tấn
9Bê tông cột trụ, M200, đá 1x2, PCB300,378m3
10Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM753,211m3
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75, PCB3026,311m2
12Trát gờ chỉ, VXM75, PCB3038,08m
13Đắp phào kép, VXM75, PCB3019,2m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)26,311m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,404m3
16Gia công cổng bằng thép hình mạ kẽm0,317tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,381m2
18Sơn tĩnh điện kết cấu thép màu đen ánh đồng317kg
19Bản lề cối xoay D504cái
I TƯỜNG RÀO:
1Đào móng - Cấp đất II1,998100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II61,473100m
3Đắp đất nền móng công trình66,6m3
4Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 1,332100m3
5Ván khuôn móng tường rào đặc0,357100m2
6Bê tông lót móng tường rào đặc, M100, đá 4x6, PCB3015,368m3
7Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75142,984m3
8Ván khuôn gỗ giằng nóng1,375100m2
9Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,179tấn
10Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB3014,832m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75, XM PCB30792,49m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM75, PCB30165,334m2
13Trát gờ chỉ, VXM75, PCB30184,8m
14Trát tường ngoài, dày 1,0cm, VXM75, XM PCB3023,814m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)957,824m2
J BỂ NƯỚC PCCC:
1Đào móng - Cấp đất II1,175100m3
2Ván khuôn móng0,144100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB304,831m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB307,33m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,57tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,241tấn
7Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75, XM PCB3020,197m3
8Ván khuôn sàn bể0,655100m2
9Cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm1,035tấn
10Cốt thép sàn bể, ĐK >10mm0,134tấn
11Bê tông sàn bể, M200, đá 1x2, PCB306,952m3
12Trát trần, VXM75, PCB3027,96m2
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, VXM75, XM PCB30153,462m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB3036,091m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB3027,96m2
16Quét nước xi măng 2 nước181,422m2
17Ngâm bảo dưỡng bể1HT
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,278100m3
19Trát gờ chỉ, VXM75, PCB302,4m
20Gạch thông gió bánh ú kt 200x200x60mm18viên
21Tôn nắp bể1cái
22SXLD cửa bịt tôn khung sắt (kèm phụ kiện)2,28m2
23Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,897100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) và hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
5 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Máy ép cọc1
2 Cần cẩu Cần cẩu1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
4 Máy đào Máy đào1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
8 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
9 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
10 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
11 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->