Gói thầu: Bảo trì các hạng mục xây dựng năm 2022 - Dây chuyền tạp - Nhà máy CBCS Phú Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH DẦU TIẾNG - UNIFARM CÔNG TY TNHH MTV CAO SU DẦU TIẾNG |
| Tên gói thầu | Bảo trì các hạng mục xây dựng năm 2022 - Dây chuyền tạp - Nhà máy CBCS Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 14:53:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 302,022,092 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV CAO SU DẦU TIẾNG |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì các hạng mục xây dựng năm 2022 - Dây chuyền tạp - Nhà máy CBCS Phú Bình Bảo trì các hạng mục xây dựng năm 2022 - Dây chuyền tạp - Nhà máy CBCS Phú Bình 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Kiểm tra vệ sinh, chà ron lại toàn bộ gạch men và gạch nền các khu vực dây chuyền tạp | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Kiểm tra, đánh dấu, tháo dỡ những viên gạch bị hỏng | 60 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát lại những viên gạch bị hỏng | 10 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát lại những viên gạch bị hỏng | 18 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát lại những viên gạch bị hỏng | 32 | m2 |
| 5 | Rọc ron, vệ sinh bề mặt gạch men bằng xút NaOH | Vệ sinh bằng xút, rọc ron phần gạch men | 1.178,73 | m2 |
| 6 | Chà ron gạch men bằng bột trét ron cao cấp | Trét lại đường ron gạch men | 1.178,73 | m2 |
| B | 2. Xây bụt xi măng và lát nền, làm chổ đứng thao tác tại các máy ép kiện | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch nền | Kiểm tra, đánh dấu, tháo dỡ những viên gạch khu vực làm bụt xi măng | 5,67 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây bụt xi măng | 1,13 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường | 3,6 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng bệ đứng | 5,67 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Ốp lại gạch men bụt đứng khu vực ép kiện | 3,6 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát lại gạch men bụt đứng khu vực ép kiện | 5,67 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển xà bần đem đổ | Dọn dẹp, chuyển xà bần đổ bỏ | 1 | ctr |
| C | 1. Sơn khung sắt , thay xà gồ, thay tôn mái che phụ của kho lưu trữ nguyên liệu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái tôn cũ | 51,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ xà gồ mục | 0,2 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lại kèo thép | 3,9 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Cung cấp xà gồ thép mới | 0,2 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ mới | 0,2 | tấn |
| 6 | Lợp mái che bằng tôn kẽm mạ màu, dày 0,4 mm | Lợp lại mái tôn kẽm mạ màu | 0,56 | 100m2 |
| D | 2. Sửa chữa lại nền phía sau và thay thiết bị nhà vệ sinh cạnh bể gạn | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Đào bỏ xà bần | 2,88 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây bó nền | 0,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bê tông nền | 0,96 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ xí bệt | Tháo dỡ xí bệt bị hỏng | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Cung cấp, lắp đặt xí bệt mới | 3 | bộ |
| 6 | Vệ sinh gạch men bằng xút NaOH, trát lại ron gạch men | Vệ sinh toàn bộ gạch men nhà vệ sinh | 1 | ctr |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát lại gạch bị hỏng | 1 | m2 |
| E | 3. Thay đan bị hư | |||
| 1 | Tháo dỡ đan bị hư | Tháo dỡ đan hư | 10 | cái |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | SXLD cốt thép đan | 0,07 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Bê tông đan | 0,04 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dđan vào vị trí | 10 | 1 cấu kiện |
| F | 4. Sửa chữa nền bê tông và tấm ốp I nox khu vực làm sạch nguyên liệu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ nền bê tông cũ bị hỏng | 5,62 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bền đem đổ | Đem xà bần đổ bỏ | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | DĐổ lại bê tông nền | 5,62 | m3 |
| 4 | Xoa nền bằng harcrock | Xoa nền | 46,86 | m2 |
| 5 | Sửa chữa, lắp đặt tấm lót I Nox 304 | Sửa chữa, lát lại tấm I nox máy làm sạch | 1 | cái |
| G | 1.Sửa chữa nhà vệ sinh 02 ca sản xuất | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá nền bị hỏng | 0,05 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát lại nền bị hỏng | 0,5 | m2 |
| H | 2. Mở lối đi nhà cơ điện | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa sổ cũ | 3,6 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung sắt | Cung cấp lắp dựng cửa đi ra sau | 2,4 | m2 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây bít phần cửa còn lại | 2,25 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường | 40 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn phần tường còn lại | 40 | m2 |
| I | 3. Thay tôn nhà nghỉ chờ ca | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái tôn cũ | 84,74 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tôn kẽm mạ màu dày 0.4 mm | Lợp lại mái tôn mới | 0,85 | 100m2 |
| 3 | Dọp dẹp vệ sinh | Vệ sinh | 1 | ctr |
| J | 4. Sửa chữa con lươn trước trạm cân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ con lươn cũ | 0,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn con lươn | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bê tông con lươn | 0,16 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát con lươn | 2,4 | m2 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lại phần con lươn | 9,6 | m2 |
| K | 5. Thay mái tôn nhà làm việc nhà máy | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái tôn cũ | 205,2 | m2 |
| 2 | Lợp mái nhà bằng tôn kẽm mạ màu, dày 0,4 mm | Lợp lại mái tôn mới | 2,05 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, thay la phong thạch cao | Thay những tấm thạch cao bị hỏng | 58,14 | m2 |
| 4 | Dọn dẹp vệ sinh | Vệ sinh | 1 | ctr |
| L | 6. Sửa chữa bể lắng | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch nền | Tháo dỡ gạch đáy mương | 8 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng xi măng đáy mương | 8 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát lại gạch đáy mương | 8 | m2 |
| M | 7. Thay tôn, sơn cột, kèo, xà gồ nhà để xe công nhân | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái tôn cũ | 140 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn các cấu kiện sắt | 48,89 | m2 |
| 3 | Lợp mái nhà bằng tôn kẽm mạ màu, dày 0,4 mm | Lợp lại mái tôn | 1,4 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi