Gói thầu: Gói thầu thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201028148-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201006383 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thu khác của Tỉnh uỷ trước năm 2018 gửi Kho bạc Nhà Nước tỉnh Đăk Lăk và Nguồn khấu hao của Nhà khách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 10:07:00 đến ngày 2020-10-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 548,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Rèm vải phòng ngủ tầng 3 kích thức 3,4*3,18 (24 phòng) | 260 | m2 | Chất liệu rèm bằng vải gấm; phụ kiện đi kèm; mới 100% | ||
| 2 | Giường gỗ công nghiệp lõi xanh kháng ẩm kích thước1,2m*2m | 12 | cái | Gỗ công nghiệp lõi xanh kháng ẩm, | ||
| 3 | Giường gỗ công nghiệp lõi xanh kháng ẩm kích thước1,4m*2m | 12 | cái | Gỗ công nghiệp lõi xanh kháng ẩm, | ||
| 4 | Ti vi 32 inch (Smart Tivi; độ phân giải HD (1366X768) Pixel; | 21 | cái | Loại tivi: Smart Tivi. Kích thước màn hình: 32 inches. Độ phân giải: HD (1366 x 768) pixel. Bluetooth: Có. Cổng HDMI: 2 cổng. Cổng AV: Cổng Composite và cổng Component. USB: 1 cổng. Công suất: 45 W. Kích thước có chân, đặt bàn: (739 x 168 x 472) mm. Khối lượng có chân: 4,9 kg. Kích thước không chân, treo tường: (739 x 84 441) mm. Khối lượng không chân: 4,85 kg. | ||
| 5 | Máy nước nóng trực tiếp công xuất 4500W | 5 | cái | - Cầu dao chống rò điện ELCBVỏ chống thấm nước IPX4 - Hệ thống chống bỏng thông minh TSS - Bộ ổn định nhiệt kép TBST. Hệ thống an toàn đồng bộ - Áp lực nước hoạt động: Tối thiểu 30 kPa - Tối đa 300 kPa - Nhiệt độ tối đa: 45 độ C - Kích thước - Trọng lượng: Cao 37 cm - Ngang 24 cm - Dày 9 cm - Nặng 3 kg | ||
| 6 | Dây cấp nước bồn cầu | 7 | cái | Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 7 | bộ đèn tip 1.2m | 5 | cái | Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 8 | bộ dây nguồn ti vi | 2 | cái | Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 9 | ổ khóa cửa tay cầm | 6 | cái | Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 10 | Dây xịt tolet | 7 | cái | Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 11 | Sen tắm | 7 | cái | Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 12 | Day cấp nóng lạnh | 6 | cái | Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 13 | bóng led tròn 9w | 20 | cái | Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 14 | củ sen nóng lạnh | 2 | cái | Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 15 | vòi nước lạnh | 6 | cái | Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 16 | Máy giặt công nghiệp | 1 | cái | Năm sản xuất: 2019 – 2020. Thông số kỹ thuật: Điện áp: 380 V, 3 pha. Tần số: 50 Hz. Công suất giặt: 20 kg/mẻ. Đường kính lồng: 683 mm. Độ sâu lồng: 504 mm. Dung tích: 185 lít. Tốc độ vắt: 650 vòng/phút. Công suất gia nhiệt: 9 kw. Lực vắt ly tâm: G 200. Công suất mô tơ: 1,8 kw. Trọng lượng: 320 kg. Kích thước (D x R x C): (1.048 x 811 x 1.260) mm. | ||
| 17 | Ly uống bia | 400 | cái | Chất liệu thủy tinh đường kính 7cm, cao 10cm | ||
| 18 | Đũa | 500 | đôi | Chất liệu gỗ | ||
| 19 | Chén cơm | 400 | cái | Chất liệu sứ đường kính 11cm | ||
| 20 | Tô sứ lớn đường kính 25cm | 50 | cái | Chất liệu sứ lớn đường kính 25cm | ||
| 21 | Đĩa sứ 8 đường kính 22cm | 80 | cái | Chất liệu sứ lớn đường kính 22cm | ||
| 22 | Đĩa sứ 10 đường kính 25cm | 100 | cái | Chất liệu sứ lớn đường kính 25cm | ||
| 23 | Tô sứ đường kính 17 cm | 150 | cái | Chất liệu sứ lớn đường kính 17cm | ||
| 24 | Nồi cơm điện 10 lit | 1 | cái | Dung tích 10 lít, nguồn điện 220V | ||
| 25 | Nồi cơm điện 3 lit | 1 | cái | Dung tích 3 lít, nguồn điện 220V | ||
| 26 | Nồi lẩu inox đường kính 24cm | 20 | cái | Chất liệu inox đường kính 24cm | ||
| 27 | Chảo chống dính đường kính 40cm | 2 | cái | Chất liệu hộp kim nhôm phủ chất chống dính đường kính 40cm | ||
| 28 | Vợt chiên | 3 | cái | Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 29 | Kéo cắt thịt | 4 | cái | Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 30 | Dao chặt | 1 | cái | Dao chặt chuôi sắt | ||
| 31 | Dao thái | 4 | cái | KT 30cm – Thái Lan | ||
| 32 | Thổ đất lớn đường kính 23cm | 20 | cái | Đất nung, đường kính 23cm | ||
| 33 | Thổ đất nhỏ đường kính 17cm | 20 | cái | Đất nung, đường kính 17cm | ||
| 34 | Đèn côn trùng | 1 | cái | 21,3 x 21,3 x 27,5 cm, Công suất: 3W-220V | ||
| 35 | Đèn chống bụi | 3 | cái | Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 36 | Thớt gỗ | 3 | cái | Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 37 | Bếp ga lớn | 6 | cái | Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 38 | Bếp ga nhỏ | 2 | cái | Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 39 | Khăn bàn dài 14*2m | 2 | cái | Chất liệu vải, Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 40 | Khăn bàn dài 10*2m | 2 | cái | Chất liệu vải, Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 41 | Khăn bàn dài 8*2m | 2 | cái | Chất liệu vải, Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 42 | Khăn bàn dài 6*2m | 2 | cái | Chất liệu vải, Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 43 | Khăn bàn tròn đường kính 2m | 20 | cái | Chất liệu vải, Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 44 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | 1 | TT | Nguồn điện cung cấp: 110 - 220VAC, 50/60Hz | ||
| 45 | Đầu báo khói quang | 15 | Cái | - KT 103x46mm, - Điện áp: 12 – 30v DC - Nhiệt độ hoạt động: -10oC – 50oC - Độ ẩm hoạt động: 0 – 95% | ||
| 46 | Đầu báo nhiệt gia tăng | 16 | cái | - Điện áp làm việc: 16-24VDC - Nhiệt độ làm việc: -10°C-+50°C (14°F - 122° F) | ||
| 47 | Còi báo cháy | 3 | cái | 12V/24V | ||
| 48 | Công tắc báo cháy khẩn cấp | 3 | cái | KT 86x86x52mm 12/24 V.DC 10A 48 V.DC 3A 250 V.AC 10A | ||
| 49 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 | 700 | mét | 2x0,75 mm | ||
| 50 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | 3 | cuộn | Chiều dài 20m, D50 Bao gồm khớp nối | ||
| 51 | Ống nhựa xoắn luồn dây và phụ kiện D16 | 700 | m | Sản xuất trong nước sau năm 2019 | ||
| 52 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 5 | bình | CO2 MT3 | ||
| 53 | Đèn chiếu sáng sự cố | 9 | cái | AC 220V-50Hz, 2 bóng đèn x 6V6W Dòng điện 250mA | ||
| 54 | Đèn chỉ dẩn lối thoát nạn | 8 | cái | Kích thước: 35x15x2,5 cm. Nhôm, đồng, inox, hợp kim | ||
| 55 | Nạp sạc bình chữa cháy bột MFZ8 | 10 | bình | MFZ8 | ||
| 56 | Nạp sạc bình chữa cháy khí CO2 MT5 | 10 | bình | CO2 MT5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi