Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207501-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220203858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Phúc Tiến, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 15:56:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,055,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;-Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;-Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;-Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l - 500l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Xây dựng các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Phúc Tiến
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Phúc Tiến, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến , địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến; Địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty Cổ phần xây dựng NHP; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, TT Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến , địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến; Địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020). * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến; Địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: TT Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến; Địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột3,076100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 1,172tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 3,501tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm0,087tấn
5Sản xuất thép tấm đầu cọc0,544tấn
6Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, mác 25020,576m3
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm36mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I5,186100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,221100m
10Đập đầu cọc0,576m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,656m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công chiếm 10%)2,839m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,585100m3
14Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính bằng 1/3 đất đào)0,217100m3
15Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, mác 1004,583m3
16Bê tông móng, đá 1x2, mác 25020,436m3
17Ván khuôn gỗ móng dài (móng + lót móng)0,887100m2
18Ván khuôn lót + đài cọc0,956100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng đường kính 0,511tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng đường kính 1,051tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng đường kính >18mm2,016tấn
22Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 26,67m3
23Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,903,222100m3
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 20042,099m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 3,437100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,437100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,437100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 11,285m3
29Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhật1,629100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính 0,443tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính 0,966tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm1,231tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,413m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,811m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm1,02100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính 0,276tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,388tấn
38Bê tông seno, đá 1x2, mác 2507,419m3
39Lắp dựng dàn giáo biện pháp thi công ván khuôn sàn cos 7.0 (Thông tầng vượt khẩu độ)0,991100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,991100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn0,696100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,768tấn
43Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20012,698m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt.1,456100m2
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính 0,858tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm0,482tấn
47Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,18m3
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,696tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,696tấn
50Gia công xà gồ thép1,395tấn
51Lắp dựng xà gồ thép1,395tấn
52Gia công giằng mái thép1,975tấn
53Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông1,975tấn
54Sơn xà gồ, giằng, vì kèo thép 3 nước284,8m2
55Tấm aluminium (loại gương trắng)15,1m2
56Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 56,123m3
57Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,131m3
58Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 23,211m3
59Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,388m3
60Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7541,909m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75433,768m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75313,16m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75196,396m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng ván khuôn dầm)102m2
65Trát trần, vữa XM M75115,027m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75136,23m2
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7524,385m2
68Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …45,545m2
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 7535,92m
70Đắp vữa tường ngoài, chiều dày đắp 3cm, vữa XM mác 5021m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75174,6m
72Kẻ chỉ lõm87,7m
73Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ862,647m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ415,16m2
75Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 4 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)33,6m2
76Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)40,32m2
77Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)1,8m2
78Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện)131,96m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắt2,349tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửa172,28m2
81Sơn hoa sắt cửa 3 nước99,66m2
82Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm3,236100m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75271,56m2
84Thi công sàn vinyl giả gỗ271,56m2
85Láng granitô cầu thang+Bậc cấp48,592m2
86Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 7589,92m
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,444100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,708100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm8,124100m2
90Lắp đặt tủ Aptomat nhựa âm tường, loại 6 module1hộp
91Lắp đặt đèn chipled highbay, công suất 75W14bộ
92Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu6cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu8cái
94Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
96Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm220m
99Lắp đặt dây dẫn (2x2,5)+(1x1.5E)mm275m
100Lắp đặt dây dẫn (2x1,5)mm2160m
101Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 115m
102Đấu nối thẳng nhựa D1540cái
103Tê nhựa D1513cái
104Cút nhựa D1520cái
105Kẹp đỡ ống PVC D1520cái
106Ti ren D1014cái
107Lắp đặt hộp phân nhánh dây7hộp
108Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=25mm0,1m
109Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m6cái
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m6cái
111Gia công và đóng cọc chống sét8cọc
112Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm44,5m
113Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm25m
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10m3
115Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình10m3
116Chân đỡ30cái
117Cầu chắn rác D908cái
118Cầu chắn rác D602cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,75100m
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm24cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,07100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm6cái
123Bình CO21bình
124Bình bột chữa cháy1bình
125Tiêu lệnh chữa cháy1cái
126Tủ phòng cháy chữa cháy1cái
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG - KỸ THUẬT
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,105100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I0,105100m3
3Trải nilong nền436m2
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 20034,74m3
5Cắt khe 3x3 của đường lăn, sân đỗ26,26710m
6Lát gạch sân, nền sân bằng gạch Terrazo 400x400 mm, vữa XM mác 7542m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,784m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,261m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng 0,603m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày 2,238m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,666m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm28,666m2
13Trồng cây cảnh (đơn giá đã bao gồm công trồng, chăm sóc và cung cấp đất màu)5cây
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,982,52100m3
15Mua base trải mặt đường302,4m3
16Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 126,581m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn11,908m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,098m3
19Đào móng hố ga, đất cấp II (thủ công chiếm 10%)0,925m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 0,902100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 đào)1,002100m3
22Bê tông móng, chiều rộng 11m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,334100m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2005,974m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,316100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,745tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1231 cấu kiện
28Cung cấp lắp đặt nắp ga bằng gang4cái
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,228m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50157,627m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7543,75m2
32Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 121m
33Phá dỡ nền bê tông không cốt thép2,16m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,624m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,066100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,066100m3
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 6đoạn ống
38Đế cống bê tông12cái
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm5mối nối
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,057100m3
41Trải nilong nền10,8m2
42Bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,16m3
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2165m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm230m
45Tủ điện vỏ kim loại1hộp
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
47Ống nhựa HDPE D20103m
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 21,543m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường21,543m3
50Rải cáp báo hiệu113m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,4100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm3cái
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,529m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,51m3
55Bê tông lót móng, chiều rộng 0,196m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,5m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,017100m2
58Bu lông16cái
59Cột bát giác liền cần đơn 6m4cái
60Đèn Led không bóng 150w4cái
61Bóng đèn Led4cái
62Khung móng M24x300x3006754cái
63Bộ timer 24h4cái
64Cầu đấu dây 3 pha4cái
65Bảng phíp cách điện+4 vít M64cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm224m
67Cọc tiếp địa L60x63x64cái
68Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm10m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24m
70Đèn Led cầu đục, D250, 50W2cái
71Bê tông lót móng, chiều rộng 0,285m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,519m3
73Láng granitô bậc cấp7,252m2
74Cung cấp lắp đặt cột cờ inox (theo BVTK)2cái
75Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,142m3
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,812m3
77Bê tông lót móng, chiều rộng 0,507m3
78Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,406m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,055100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,028tấn
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,871m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,862m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,369m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,055100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,055100m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,743m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,184m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75159,863m2
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75129,6m
90Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ903,339m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.057,922m2
92Hàng rào inox 3041,846tấn
93Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 13cây
94Vận chuyển cây chặt bỏ1gói
95Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,88m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,232100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,232100m3
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5021,166m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,166m2
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,078100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,026100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 1,028m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,98m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,047tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,18tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,18100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,857m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,564m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5055,266m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5057,85m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 756,7m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,266m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,85m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 7524,562m2
16Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)2,34m2
17Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở trượt ngang, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)6,72m2
18Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng0,593100m2
19Máng thu nước33,3m
20Cầu chắn rác5cái
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,086tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,086tấn
23Gia công xà gồ thép0,071tấn
24Lắp dựng xà gồ thép0,071tấn
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,185100m
26Thi công trần thạch cao9,2m2
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
29Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt1bộ
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm212m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm222m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34m
D NHÀ ĐỂ XE ỦY BAN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,579m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,64m3
3Đắp đất nền móng công trình2,813m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,744m3
5Bê tông trụ cột, đá 1x2, mác 2000,64m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng, ván khuôn trụ cột0,091100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,279m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,682m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,298m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,021tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường0,027100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,948m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,339m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,972m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,972m2
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20014,063m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,387m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,696m2
19Láng vữa tạo dốc rãnh1,32m2
20Gia công cột bằng thép hình0,23tấn
21Lắp dựng cột thép các loại0,23tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,377tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,377tấn
24Gia công xà gồ thép0,465tấn
25Lắp dựng xà gồ thép0,465tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,624100m2
27Máng tôn thu nước14,089m
28Cầu chắn rác5cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,15100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm10cái
E CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC 01 (NHÀ 2 TẦNG ĐẢNG ỦY)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,734m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,037100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,037100m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,454m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 503,582m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,582m2
7Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao18,078m2
8Ốp phào thạch cao33md
9Lắp đặt đèn dowlight D120-18w16bộ
10Đèn dây hắt trần28m
11Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300mm2bộ
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm225m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25m
F PHÒNG LÀM VIỆC 02 (NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN)
1Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ2,43m2
2Khuôn cửa đơn, khuôn cửa gỗ6,3md
3Nẹp cửa gỗ6,3md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;-Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;53
2 kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;-Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;-Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 2,5-10 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Máy trộn bê tông 250l - 500l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
12 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
13 Máy mài Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->