Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Phúc Tiến, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 15:56:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,055,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;-Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;-Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;-Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l - 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Xây dựng các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Phúc Tiến 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Phúc Tiến, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020). * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến; Địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: TT Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến; Địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 3,076 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | 1,172 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | 3,501 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | 0,087 | tấn | |
| 5 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | 0,544 | tấn | |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | 20,576 | m3 | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 36 | mối nối | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 5,186 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,221 | 100m | |
| 10 | Đập đầu cọc | 0,576 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,656 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công chiếm 10%) | 2,839 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,585 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính bằng 1/3 đất đào) | 0,217 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,583 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 20,436 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng dài (móng + lót móng) | 0,887 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn lót + đài cọc | 0,956 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng đường kính | 0,511 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng đường kính | 1,051 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng đường kính >18mm | 2,016 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 26,67 | m3 | |
| 23 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,222 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 42,099 | m3 | |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào | 3,437 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,437 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,437 | 100m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 11,285 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhật | 1,629 | 100m2 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | 0,443 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | 0,966 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | 1,231 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,413 | m3 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,811 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | 1,02 | 100m2 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | 0,276 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,388 | tấn | |
| 38 | Bê tông seno, đá 1x2, mác 250 | 7,419 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo biện pháp thi công ván khuôn sàn cos 7.0 (Thông tầng vượt khẩu độ) | 0,991 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,991 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | 0,696 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,768 | tấn | |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 12,698 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt. | 1,456 | 100m2 | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | 0,858 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm | 0,482 | tấn | |
| 47 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,18 | m3 | |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,696 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,696 | tấn | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 1,395 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,395 | tấn | |
| 52 | Gia công giằng mái thép | 1,975 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 1,975 | tấn | |
| 54 | Sơn xà gồ, giằng, vì kèo thép 3 nước | 284,8 | m2 | |
| 55 | Tấm aluminium (loại gương trắng) | 15,1 | m2 | |
| 56 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 56,123 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,131 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 23,211 | m3 | |
| 59 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,388 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 41,909 | m3 | |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 433,768 | m2 | |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 313,16 | m2 | |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 196,396 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng ván khuôn dầm) | 102 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | 115,027 | m2 | |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 136,23 | m2 | |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 24,385 | m2 | |
| 68 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 45,545 | m2 | |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 35,92 | m | |
| 70 | Đắp vữa tường ngoài, chiều dày đắp 3cm, vữa XM mác 50 | 21 | m2 | |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 174,6 | m | |
| 72 | Kẻ chỉ lõm | 87,7 | m | |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 862,647 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 415,16 | m2 | |
| 75 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 4 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 33,6 | m2 | |
| 76 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 40,32 | m2 | |
| 77 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 1,8 | m2 | |
| 78 | Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện) | 131,96 | m2 | |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,349 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 172,28 | m2 | |
| 81 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | 99,66 | m2 | |
| 82 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | 3,236 | 100m2 | |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 271,56 | m2 | |
| 84 | Thi công sàn vinyl giả gỗ | 271,56 | m2 | |
| 85 | Láng granitô cầu thang+Bậc cấp | 48,592 | m2 | |
| 86 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 89,92 | m | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,444 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,708 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 8,124 | 100m2 | |
| 90 | Lắp đặt tủ Aptomat nhựa âm tường, loại 6 module | 1 | hộp | |
| 91 | Lắp đặt đèn chipled highbay, công suất 75W | 14 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 6 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu | 8 | cái | |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 20 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn (2x2,5)+(1x1.5E)mm2 | 75 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn (2x1,5)mm2 | 160 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 115 | m | |
| 102 | Đấu nối thẳng nhựa D15 | 40 | cái | |
| 103 | Tê nhựa D15 | 13 | cái | |
| 104 | Cút nhựa D15 | 20 | cái | |
| 105 | Kẹp đỡ ống PVC D15 | 20 | cái | |
| 106 | Ti ren D10 | 14 | cái | |
| 107 | Lắp đặt hộp phân nhánh dây | 7 | hộp | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 0,1 | m | |
| 109 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 44,5 | m | |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 25 | m | |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10 | m3 | |
| 115 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10 | m3 | |
| 116 | Chân đỡ | 30 | cái | |
| 117 | Cầu chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 118 | Cầu chắn rác D60 | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,75 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 24 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,07 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 6 | cái | |
| 123 | Bình CO2 | 1 | bình | |
| 124 | Bình bột chữa cháy | 1 | bình | |
| 125 | Tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 126 | Tủ phòng cháy chữa cháy | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG - KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,105 | 100m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 0,105 | 100m3 | |
| 3 | Trải nilong nền | 436 | m2 | |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 34,74 | m3 | |
| 5 | Cắt khe 3x3 của đường lăn, sân đỗ | 26,267 | 10m | |
| 6 | Lát gạch sân, nền sân bằng gạch Terrazo 400x400 mm, vữa XM mác 75 | 42 | m2 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,784 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,261 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,603 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | 2,238 | m3 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,666 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2 | 8,666 | m2 | |
| 13 | Trồng cây cảnh (đơn giá đã bao gồm công trồng, chăm sóc và cung cấp đất màu) | 5 | cây | |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 2,52 | 100m3 | |
| 15 | Mua base trải mặt đường | 302,4 | m3 | |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 126,58 | 1m | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 11,908 | m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,098 | m3 | |
| 19 | Đào móng hố ga, đất cấp II (thủ công chiếm 10%) | 0,925 | m3 | |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào | 0,902 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 đào) | 1,002 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | 11 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,334 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 5,974 | m3 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,316 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,745 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 123 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Cung cấp lắp đặt nắp ga bằng gang | 4 | cái | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,228 | m3 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 157,627 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 43,75 | m2 | |
| 32 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 12 | 1m | |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,16 | m3 | |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,624 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,066 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,066 | 100m3 | |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 6 | đoạn ống | |
| 38 | Đế cống bê tông | 12 | cái | |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 5 | mối nối | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,057 | 100m3 | |
| 41 | Trải nilong nền | 10,8 | m2 | |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,16 | m3 | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 165 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 45 | Tủ điện vỏ kim loại | 1 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 47 | Ống nhựa HDPE D20 | 103 | m | |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 21,543 | m3 | |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,543 | m3 | |
| 50 | Rải cáp báo hiệu | 113 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,4 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 3 | cái | |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,529 | m3 | |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,51 | m3 | |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,196 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,5 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,017 | 100m2 | |
| 58 | Bu lông | 16 | cái | |
| 59 | Cột bát giác liền cần đơn 6m | 4 | cái | |
| 60 | Đèn Led không bóng 150w | 4 | cái | |
| 61 | Bóng đèn Led | 4 | cái | |
| 62 | Khung móng M24x300x300675 | 4 | cái | |
| 63 | Bộ timer 24h | 4 | cái | |
| 64 | Cầu đấu dây 3 pha | 4 | cái | |
| 65 | Bảng phíp cách điện+4 vít M6 | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 24 | m | |
| 67 | Cọc tiếp địa L60x63x6 | 4 | cái | |
| 68 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 10 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 24 | m | |
| 70 | Đèn Led cầu đục, D250, 50W | 2 | cái | |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,285 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,519 | m3 | |
| 73 | Láng granitô bậc cấp | 7,252 | m2 | |
| 74 | Cung cấp lắp đặt cột cờ inox (theo BVTK) | 2 | cái | |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,142 | m3 | |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,812 | m3 | |
| 77 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,507 | m3 | |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,406 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,055 | 100m2 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,871 | m3 | |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,862 | m3 | |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,369 | m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,055 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,055 | 100m3 | |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,743 | m3 | |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 11,184 | m3 | |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 159,863 | m2 | |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 129,6 | m | |
| 90 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 903,339 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.057,922 | m2 | |
| 92 | Hàng rào inox 304 | 1,846 | tấn | |
| 93 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 13 | cây | |
| 94 | Vận chuyển cây chặt bỏ | 1 | gói | |
| 95 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,88 | m3 | |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,232 | 100m3 | |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,232 | 100m3 | |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 21,166 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,166 | m2 | |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,078 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,028 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,98 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,18 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,18 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,857 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,564 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 55,266 | m2 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 57,85 | m2 | |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 6,7 | m | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,266 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,85 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | 24,562 | m2 | |
| 16 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 2,34 | m2 | |
| 17 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở trượt ngang, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 6,72 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | 0,593 | 100m2 | |
| 19 | Máng thu nước | 33,3 | m | |
| 20 | Cầu chắn rác | 5 | cái | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,086 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,086 | tấn | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 0,071 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,071 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,185 | 100m | |
| 26 | Thi công trần thạch cao | 9,2 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 12 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 22 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 34 | m | |
| D | NHÀ ĐỂ XE ỦY BAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,579 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,64 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 2,813 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,744 | m3 | |
| 5 | Bê tông trụ cột, đá 1x2, mác 200 | 0,64 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng, ván khuôn trụ cột | 0,091 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,279 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,682 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,298 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | 0,027 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,948 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,339 | m3 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,972 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,972 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 14,063 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,387 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,696 | m2 | |
| 19 | Láng vữa tạo dốc rãnh | 1,32 | m2 | |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | 0,23 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,23 | tấn | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,377 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,377 | tấn | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,465 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,465 | tấn | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,624 | 100m2 | |
| 27 | Máng tôn thu nước | 14,089 | m | |
| 28 | Cầu chắn rác | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,15 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | 10 | cái | |
| E | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC 01 (NHÀ 2 TẦNG ĐẢNG ỦY) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,734 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,037 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,037 | 100m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,454 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 3,582 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,582 | m2 | |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 18,078 | m2 | |
| 8 | Ốp phào thạch cao | 33 | md | |
| 9 | Lắp đặt đèn dowlight D120-18w | 16 | bộ | |
| 10 | Đèn dây hắt trần | 28 | m | |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300mm | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | |
| F | PHÒNG LÀM VIỆC 02 (NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ | 2,43 | m2 | |
| 2 | Khuôn cửa đơn, khuôn cửa gỗ | 6,3 | md | |
| 3 | Nẹp cửa gỗ | 6,3 | md | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;-Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;-Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;-Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 2,5-10 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l - 500l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy mài | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi