Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200978929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đóng góp khai thác khoáng sản để đảm bảo hạ tầng giao thông; nguồn thu tiền sử dụng đất và nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác của ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 15:49:00 đến ngày 2022-02-20 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,843,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trạm thu phí công trình giao thông đường bộ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành Điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin/Tin học/Kỹ thuật máy tính.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm thu phí công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành Điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin/Tin học/Kỹ thuật máy tính.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm thu phí công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành Điện hoặc Điện tử hoặc viễn thông hoặc Tự động hóa/Điều khiển tự động.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm thu phí công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm thu phí công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt có công suất ≥ 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy hàn có công suất ≥12kwh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay có công suất ≥0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu sức nâng ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Kết nối Tỉnh lộ 152 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (nút giao Phố Lu) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đóng góp khai thác khoáng sản để đảm bảo hạ tầng giao thông; nguồn thu tiền sử dụng đất và nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác của ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề kinh doanh). II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; + Biên bản nghiệm thu HTCT đưa vào SD/biên bản bàn giao CTHT, xác nhận của CĐT/Ban QLDA; + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo TC từ năm 04 năm gần đây (2017,2018,2019, 2020) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra QTthuế trong 04 năm TC gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 04 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: HS cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp CT (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án). IV. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4, khối 7, đại lộ Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRÊN GIÁ LONG MÔN | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ăng ten Neology hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thiết bị đọc thẻ RFID Neology hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cable Neology hoặc tương đương (kết nối tín hiệu cho đầu đọc) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cable Ăng ten Neology hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | Sợi |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thiết bị chuyển mạch Advantech hoặc tương đương trở lên (dự phòng cho thiết bị đọc thẻ RFID) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cable đồng trục kết nối giữa các reader và bộ RF SW (Kathrein hoặc tương đương trở lên) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32 | Sợi |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Co Volsun hoặc tương đương (chống thấm đầu nối RF) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32 | Cái |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Laser Scanner (Sick hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Camera Axis hoặc tương đương (quan sát toàn cảnh, kèm chân camera) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Camera ARH hoặc tương đương (Nhận diện biển số phía trước trên giá long môn) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Camera ARH hoặc tương đương (Quan sát phía trước trên giá long môn) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Camera ARH hoặc tương đương (Nhận diện biển số phía sau trên giá long môn) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Đèn hồng ngoại ITD hoặc tương đương (lắp trên giá long môn) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tủ ETC trên giá long môn (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thiết bị chuyển mạch Ethernet L2 chuẩn công nghiệp 12 cổng (Advantech hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt Mô-đun SFP quang Single-mode Gbps (Advantech hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thiết bị chuyển đổi tín hiệu I/O sang ethernet (Advantech hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ nguồn 24VDC (Jameco reliapro hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ nguồn 48VDC (Jameco reliapro hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | Cái |
| 20 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giá treo antenna | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giá treo laser scanner | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| B | CUNG CẤP, THI CÔNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRONG CABIN TRẠM THU PHÍ | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Máy tính thu phí Advantech hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Màn hình máy tính thu phí Dell hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ đọc thẻ Zebra hoặc tương đương (không tiếp xúc) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Máy in EPSON hoặc tương đương (in hóa đơn) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bàn consol 58 phím (HCC hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tủ điều khiển làn xe (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thiết bị vòng từ ảo (EMX hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp 8 cổng Gbps (Advantech hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Camera Neology hoặc tương đương (Quan sát trong cabin) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ lưu điện APC hoặc tương đương ((UPS) online 3KVA với Accu ngoài) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ngăn kéo thu tiền | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ghế ngồi cho nhân viên (Hòa phát hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Điều hòa nhiệt độ 9000 BTU (Daikin hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| C | CUNG CẤP, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRÊN LÀN XE | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Barrier Magnetic hoặc tương đương (chuyên cho trạm thu phí kín) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Vòng từ (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | Vòng |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Đèn THGT 2 màu Ø300mm (ANT hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bảng báo điện tử (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Camera Axis hoặc tương đương (Quan sát làn xe tại cabin) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Camera Axis hoặc tương đương (nhận diện biển số xe tại cabin) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột lắp bảng điện tử | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Cột |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Đèn và còi báo động | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Barrier thủ công (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Đèn báo đầu tiểu đảo (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Đèn OTL (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| D | CUNG CẤP, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TẠI PHÒNG MÁY CHỦ | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Máy chủ dữ liệu thu phí (DELL hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Camera HIKVISION hoặc tương đương (Quan sát phòng điều hành) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ nguồn PoE (midspan) (Axis hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ KVM (VIKI hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thiết bị lưu trữ dữ liệu (QNAP hoặc tương đương) NVR 24 khe cắm ổ đĩa (đã bao gồm 24x8TB = 192TB) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ ghi hình mở rộng 9 khe cắm ổ đĩa, đã bao gồm 9x8TB = 72 TB (TOSHIBA hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ NAS 4 ổ đĩa (đã bao gồm 4 HDD x 8 TB) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp 24 cổng Gbps + 4 SFP Gpbs (Advantech hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Stack cable (Cisco hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Firewall (FORTINET hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Mô-đun SFP quang Single-mode Gbps (Advantech hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt UPS 6 KVA online (CYBER hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tủ thiết bị 42U (3Celectric hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thanh nguồn tủ Rack ( Li Oa hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt Điều hòa nhiệt độ 18000 BTU (Daikin hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt Khay ODF 24 đường | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| E | CUNG CẤP, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TẠI PHÒNG GIÁM SÁT - TRƯỞNG TRẠM | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Màn hình 50” loại chuyên dùng 4K (LG hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ giải mã màn hình tường 4 ouput | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cable HDMI (Ugreen hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | Sợi |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giá lắp màn hình | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Máy tính giám sát, hậu kiểm (Dell hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bàn điều khiển camera quan sát toàn cảnh PTZ (Axis hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Camera quan sát phòng làm việc (HIKVISION hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Máy in A4 (Canon hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ đọc thẻ không tiếp xúc (Zebra hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ lưu điện (UPS) offline 2200VA (CyberPower hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Điều hòa nhiệt độ 9000 BTU (Daikin hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bàn bán vé tháng (Hòa phát hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ghế ngồi cho nhân viên (Hòa phát hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | CUNG CẤP, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG KẾ TOÁN, BÁN VÉ THÁNG | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Máy tính Dell hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bảng hiển thị thông tin khách hàng (Birch hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Máy in A4 (Canon hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ đọc thẻ không tiếp xúc (Zebra hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Camera HIKVISION hoặc tương đương (Quan sát phòng bán vé tháng) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ lưu điện (CyberPower hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Điều hòa nhiệt độ 9000 BTU (Daikin hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bàn bán vé tháng (Hòa phát hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ghế ngồi cho nhân viên (Hòa phát hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| G | CUNG CẤP, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CABIN THU PHÍ VÀ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cabin thu phí có quạt, đèn, bàn làm việc…(ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Khung chống va (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 80 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Biển chỉ dẫn làn xe | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Lót sàn cabin bằng gạch men | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Cabin |
| H | CUNG CẤP, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT, CABLE ĐIỆN, CABLE MẠNG, CABLE TÍN HIỆU | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tủ điện phòng server | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tủ cấp điện cổng trạm | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cable cấp nguồn CXV 4x4mm2 (Li Oa hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 538 | m |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cable cấp nguồn PVC/PVC 3x1.5mm2 (Li Oa hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cable điều khiển PVC/PVC 9 x 0,75mm2 (Li Oa hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cable điều khiển PVC/PVC 2 x 0,75mm2 (Li Oa hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 250 | m |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cable mạng SFTP CAT 6 (Commscope hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | Cuộn |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cable điều khiển PVC/CU 1 x 6mm2 (Li Oa hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 300 | m |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cable quang single mode 24/12 core đi ngầm (GYTS hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.450 | m |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Dây nhảy quang (MTC hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | Sợi |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Dây hàn quang (MTC hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32 | Sợi |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Mối hàn quang | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 64 | Mối |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Hộp phối quang 8 cổng (MTC hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Hộp |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt Hộp phối quang 16 cổng (MTC hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Hộp |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống HDPE 65/50 | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 400 | m |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nhựa thẳng PVC D90 dày 5mm | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tủ cấp điện cho phòng bán vé tháng | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| I | CUNG CẤP, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tủ cắt sét 3 pha 63A (LPI hoặc tương đương) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tủ cắt sét 3 pha cấp 2 (LPI hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền đường mạng máy tính 4 port (Panel hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Hệ thống tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| J | CUNG CẤP, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kim thu sét phát tia đạo sớm R > 185 (DYNASPHERE hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Khớp nối kim thu sét | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xử lý đầu trên cable thoát sét | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xử lý đầu dưới cable thoát sét | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ kẹp cố định dây cable thoát sét | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột gắn kím thu sét | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cable néo giữ cột | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thiết bị đếm sét (LPI hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cable thoát sét | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Hệ thống tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Cột gắn kím thu sét | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp đất | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| K | CUNG CẤP, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LIÊN LẠC NỘI BỘ | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tổng đài điện thoại (SKU hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Điện thoại bàn có LCD (Panasonic hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | Bộ |
| L | CUNG CẤP, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |||
| 1 | Hệ điều hành Windows Server cho máy chủ dữ liệu (Microsoft hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | BQSD |
| 2 | Quyền người dùng truy cập vào máy chủ dữ liệu Windows Server (Microsoft hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | BQSD |
| 3 | Cơ sở dữ liệu SQL Server (Microsoft hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | BQSD |
| 4 | Quyền người dùng truy cập vào cơ sở dữ liệu SQL Server (Microsoft hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | BQSD |
| 5 | Hệ điều hành Windows (Microsoft hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | BQSD |
| 6 | Phần mềm diệt virus Kaspersky hoặc tương đương (thời hạn 1 năm) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13 | BQSD |
| M | PHẦN MỀM THU PHÍ | |||
| 1 | Bổ sung CSDL cho máy chủ quản lý toàn tuyến tại nhà điều hành trung tâm (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Trạm |
| 2 | Bổ sung CSDL cho máy chủ tại các nhà điều hành các trạm thu phí trên tuyến cao tốc (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14 | Trạm |
| 3 | Bổ sung CSDL cho các làn ra của tất cả các trạm thu phí trên tuyến cao tốc (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38 | Làn |
| 4 | Phần mềm quản lý thu phí trung tâm (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | BQSD |
| 5 | Phân hệ giám sát và hậu kiểm (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | BQSD |
| 6 | Phân hệ bán vé và kế toán (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | BQSD |
| 7 | Phân hệ in vé (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | BQSD |
| 8 | Phân hệ chồng dữ liệu lên màn hình giám sát (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | BQSD |
| 9 | Phần mềm soát vé và điều khiển làn xe (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | BQSD |
| 10 | Phân hệ nhận dạng biển số (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | BQSD |
| 11 | Bổ sung phần mềm cho máy chủ quản lý toàn tuyến tại nhà điều hành trung tâm (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Trạm |
| 12 | Bổ sung phần mềm cho máy tính giám sát, hậu kiểm toàn tuyến tại nhà điều hành trung tâm (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Trạm |
| 13 | Bổ sung phần mềm cho máy tính kế toán, phát hành vé, thẻ … toàn tuyến tại nhà điều hành trung tâm (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Trạm |
| 14 | Bổ sung phần mềm cho máy chủ tại các nhà điều hành các trạm thu phí trên tuyến cao tốc (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14 | Trạm |
| 15 | Bổ sung phần mềm cho máy tính giám sát, hậu kiểm tại các nhà điều hành của các trạm thu phí trên tuyến cao tốc (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14 | Trạm |
| 16 | Bổ sung phần mềm cho máy tính kế toán, phát hành vé, thẻ … tại các nhà điều hành của các trạm thu phí trên tuyến cao tốc (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14 | Trạm |
| 17 | Bổ sung phần mềm cho các làn ra của tất cả các trạm thu phí (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38 | Làn |
| 18 | Các phần mềm hiệu chỉnh thiết bị thu phí ETC | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Làn |
| 19 | Phần mềm hệ thống thu phí ETC và tích hợp hệ thống thu phí ETC với hệ thống thu phí MTC trên từng làn xe | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Làn |
| 20 | Phần mềm HA cho từng cặp làn xe | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | Cặp làn |
| 21 | Bổ sung CSDL cho hệ thống thu phí ETC | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Gói |
| N | THẺ | |||
| 1 | Phát hành thẻ mệnh giá bổ sung cho các trạm thu phí : Km6, IC3, IC4, IC6, IC7, IC8, IC9, IC10, IC11, IC12, IC14, IC16, IC17, KM 237. | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 600 | Thẻ |
| 2 | Phát hành các loại thẻ khác nhau cho TTP nút giao Phố Lu | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.032 | Thẻ |
| O | CUNG CẤP, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CÂN TẢI TRỌNG (TỐC ĐỘ THẤP) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bàn cân động tốc độ thấp (UDNS hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Vòng từ (ITD hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xử lý dữ liệu cân | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Camera quan sát phía sau cân (Sony hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Camera nhận dạng biển số phía sau (HIKVISON hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Thiết bị chống sét đường truyền bảo vệ 2 camera (HDTEC hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Biển VMS thông báo xe vi phạm tải trọng | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Máy tính quản lý cân (Dell hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt Máy in phiếu cân (DATECS hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Switch công nghiệp 4 port PoE + 2 SFP | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tủ thiết bị cân động | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Tủ |
| 12 | Phần mềm xử lý dữ liệu cân | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | BQSD |
| 13 | Phần mềm nhận dạng biển số | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | BQSD |
| 14 | Phần mềm ứng dụng thực hiện cân kiểm tra tải trọng xe | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | BQSD |
| 15 | Phần mềm giám sát cân | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | BQSD |
| 16 | Phần mềm hậu kiểm cân | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | BQSD |
| 17 | Chương trình kết nối và truyền dữ liệu với TCĐBVN | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | BQSD |
| 18 | Bản quyền hệ điều hành Windows7 (cho máy tính quản lý cân động ) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | BQSD |
| 19 | Phần mềm diệt virus Kaspersky hoặc tương đương (thời hạn 1 năm) | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | BQSD |
| P | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Vận chuyển, lưu kho và bảo quản thiết bị, hệ thống thu phí | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Cài đặt phần mềm, cấu hình và cân chỉnh hệ thống thu phí | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị và phần mềm, vận hành thử nội bộ | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Chạy thử vận hành hệ thống thu phí kết nối liên trạm | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Chạy thử, cân chỉnh thiết bị và hiệu chỉnh chương trình hệ thống thiết bị ETC sau khi lắp đặt | Đáp ứng yêu cầu tối tiểu quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | Làn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trạm thu phí công trình giao thông đường bộ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành Điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin/Tin học/Kỹ thuật máy tính.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm thu phí công trình giao thông. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công nghệ thông tin | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành Điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin/Tin học/Kỹ thuật máy tính.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm thu phí công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành Điện hoặc Điện tử hoặc viễn thông hoặc Tự động hóa/Điều khiển tự động.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm thu phí công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm thu phí công trình giao thông. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | Máy cắt có công suất ≥ 7,5kw | 1 |
| 2 | Máy hàn | máy hàn có công suất ≥12kwh | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan cầm tay có công suất ≥0,62Kw | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Cần cẩu sức nâng ≥3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi