Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua vật chất cho Tiểu đoàn 2-TTHL1 tại Văn Giang phục vụ công tác huấn luyện công dân nhập ngũ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1.K02 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua vật chất cho Tiểu đoàn 2-TTHL1 tại Văn Giang phục vụ công tác huấn luyện công dân nhập ngũ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206534 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên của TTHL1 năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 16:20:00 đến ngày 2022-02-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,396,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó có ít nhất 03 hợp đồng mua bán hàng hóa, thiết bị (phải có tối thiểu 03 hợp đồng mua sắm có quy mô tương tự gói thầu này) với các đơn vị thuộc lực lượng công an nhân dân trong 03 năm gần đây.- Yêu cầu mỗi hợp đồng nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng: 1/Bản chụp công chứng hợp đồng; 2/Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư và Biên bản thanh lý hợp đồng.3/ Hóa đơn bán hàng VAT.Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có địa chỉ rõ ràng minh bạch đảm bảo bảo hành hàng hóa: 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư báo bảo hành hàng hóa |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử-Viễn thông hoặc Kỹ sư có khí ≥ 05 năm.(Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách chính gồm: 1/Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn;2/ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân;3/Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống);4/Tài liệu chứng minh đã Phụ trách quản lý, điều hành: tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự và phải có xác nhận của CĐT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Điện-Điện tử≥ 03 năm.(Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật gồm: 1/Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn; 2/Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân;3/Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống);4/Tài liệu chứng minh đã Phụ trách quản lý, điều hành: tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự và phải có xác nhận của CĐT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành kỹ sư cơ khí ≥ 03 năm.(Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật gồm: 1/Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn; 2/Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân;3/Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống);4/Tài liệu chứng minh đã Phụ trách quản lý, điều hành: tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự và phải có xác nhận của CĐT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ Thông tin≥ 03 năm.(Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật gồm: 1/Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn; 2/Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân;3/Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống);4/Tài liệu chứng minh đã Phụ trách quản lý, điều hành: tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự và phải có xác nhận của CĐT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí thực hiện gói thầu trong đó có tối thiểu 20 công nhân từ bậc 3/7 trở lên thuộc các chuyên ngành gia công cơ khí, hàn, cắt, mộc, điện, điện tử.(Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật gồm: Bản sao có chứng thực văn bằng, (Hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn hoặc các giấy chứng nhận tương đương); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1.K02 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua vật chất cho Tiểu đoàn 2-TTHL1 tại Văn Giang phục vụ công tác huấn luyện công dân nhập ngũ năm 2022 Mua sắm trang bị vật chất hậu cần phục vụ công tác huấn luyện công dân thực hiện nghĩa vụ năm 2022 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên của TTHL1 năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT File mềm chứa bản scan, bản chụp từ bản gốc các tài liệu sau đây (hoặc các tài liệu khác có giá trị chứng minh tương đương): a) Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020); + Báo cáo tài chính được kiểm toán 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). b) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ)và hóa đơn GTGT; + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn). d) Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận,… (nếu có yêu cầu); + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Đối với nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có văn bản này). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), hóa đơn chứng từ của nguyên vật liệu chính để sản xuất sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2 - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2021 trở về đây. - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại và phần yêu cầu cụ thể sau phần thông số kỹ thuật tối thiểu Chương V E-HSMT. - Hàng hóa của gói thầu phải dán tem và có nhãn mác phù hợp. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 60 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian nào lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 03 năm sau thời gian bảo hành (nếu có yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng). + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới đơn vị sử dụng trong vòng 02 ngày kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1; địa chỉ: Phố Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1; địa chỉ: Phố Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1; địa chỉ: Phố Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tượng Bác, bục gỗ, hoa trang trí | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Phù điêu Công an hiệu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Ảnh Các mác, Lê nin | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Cờ Tổ quốc, cờ Đảng (trong nhà) | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Cờ Tổ quốc, cờ Đảng (ngoài trời) | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Pano Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Bảng trích 6 điều Bác hồ dạy | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Bục phát biểu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 9 | Phông nhung hội trường | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 10 | Bảng nội dung chương trình | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 11 | Máy ảnh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 12 | Máy quay phim | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 13 | Lưới bóng đá | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 14 | Bóng đá | 2 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 15 | Lưới bóng chuyền | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 16 | Bóng chuyền | 2 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 17 | Bàn bóng bàn | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 18 | Lưới bóng bàn | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 19 | Vợt bóng bàn | 8 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 20 | Bóng bàn | 10 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 21 | Xà đơn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 22 | Xà kép | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 23 | Tạ gang 10kg | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 24 | Tạ gang 20 kg | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 25 | Lưới cầu lông | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 26 | Vợt cầu lông | 8 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 27 | Cầu lông | 10 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 28 | Tủ đông | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 29 | Bếp ga CN đôi | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 30 | Tủ cơm điện | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 31 | Xoong chia cơm | 84 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 32 | Đĩa | 500 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 33 | Bát to | 240 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 34 | Bát mắm | 330 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 35 | Bàn ăn | 140 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 36 | Cân đĩa | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 37 | Chảo sâu lòng to | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 38 | Chao vớt inox | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 39 | Dao | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 40 | Ghế nhựa ngồi chế biến thực phẩm | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 41 | Ghế ăn | 1.000 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 42 | Lồng bàn bầu dục | 190 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 43 | Đá mài | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 44 | Máy xay thịt | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 45 | Muôi thìa | 230 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 46 | Xe đẩy cơm 3 tầng | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 47 | Xoong quân dụng | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 48 | Xoong quân dụng | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 49 | Xẻng rán | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 50 | Thớt to | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 51 | Bát, đũa ăn cơm | 1.440 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 52 | Dao thái | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 53 | Xe đẩy thực phẩm | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 54 | Chổi | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 55 | Chổi | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 56 | Cây lau nhà | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 57 | Gầu hót nhựa | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 58 | Bảng biển nội quy nhà ăn | 10 | M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 59 | Máy bơm tăng áp | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 60 | Giá khung để xoong nồi 4 tầng | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 61 | Găng tay | 30 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 62 | Ủng | 30 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 63 | Hệ thống hút mùi | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 64 | Quạt công nghiệp | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 65 | Sửa chữa giường gỗ 02 tầng (bổ sung dát giường) | 200 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 66 | Sửa chữa giường gỗ 02 tầng (bổ sung cốp giường) | 200 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 67 | Sửa chữa giường gỗ 02 tầng (Gia cố lắp dựng giường gỗ) - | 200 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 68 | Ghế hội trường, phòng họp giao ban | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 69 | Chậu nhựa +gầu (2 chậu + 1 xô) | 140 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 70 | Móc quần áo | 700 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 71 | Dây thép phơi quần áo | 200 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 72 | Phích đun nước nóng | 14 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 73 | Xà beng | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 74 | Cuốc | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 75 | Xẻng | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 76 | Kéo cắt cỏ | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 77 | Chổi | 200 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 78 | Cây lau sàn | 70 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 79 | Hót rác | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 80 | Chổi | 200 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 81 | Chổi | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 82 | Chổi | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 83 | Sọt đựng rác | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 84 | Xe gom rác | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 85 | Thùng đựng rác | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 86 | Amoxcilin | 5.000 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 87 | Cefalexin | 5.000 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 88 | Erythromycin | 5.000 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 89 | Decolgen ND | 5.000 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 90 | Tiffy | 5.000 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 91 | Terpinbenzoat | 10.000 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 92 | Efferangal | 500 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 93 | Panadol EX | 3.000 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 94 | Diclophenac | 700 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 95 | Cetirizin | 2.000 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 96 | Oxy già | 200 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 97 | Oresol | 1.000 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 98 | Polydexancol | 400 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 99 | Loperamid | 2.000 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 100 | Bông | 50 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 101 | Băng cuộn Silk-tape | 40 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 102 | Băng urgo durable | 40 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 103 | Gạc tiệt trùng | 200 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 104 | Hồ nước | 400 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 105 | Natrichlorid | 50 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 106 | Naphazolin | 300 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 107 | Cao dán Salonpas | 100 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 108 | Băng Urgo Wash proot | 50 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 109 | Cồn 70% | 10 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 110 | Omeprazole | 1.000 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 111 | Phospholugel | 300 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 112 | Amlodipin | 10 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 113 | Xanh methylen | 300 | lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 114 | Anpha choay | 1.500 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 115 | Giấy vệ sinh cho hạ sỹ quan, chiến sỹ | 12.600 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 116 | Permethrin 50EC (01L) | 5 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 117 | Icon 2,5 EW | 20 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 118 | Cloramin B | 10 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 119 | Giường bệnh nhân | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 120 | Chăn, ga, gối y tế | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 121 | Máy phun phòng dịch | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 122 | Kéo y tế | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 123 | Panh y tế | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 124 | Lọ đựng bông y tế | 5 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 125 | Tủ thuốc | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 126 | Bộ đo Huyết áp cơ Spirit | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 127 | Cân thước đo chiều cao | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 128 | Cáng cứu thương | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 129 | Bảng đo thị lực | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V | ||
| 130 | Bình oxy | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó có ít nhất 03 hợp đồng mua bán hàng hóa, thiết bị (phải có tối thiểu 03 hợp đồng mua sắm có quy mô tương tự gói thầu này) với các đơn vị thuộc lực lượng công an nhân dân trong 03 năm gần đây.- Yêu cầu mỗi hợp đồng nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng: 1/Bản chụp công chứng hợp đồng; 2/Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư và Biên bản thanh lý hợp đồng.3/ Hóa đơn bán hàng VAT.Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có địa chỉ rõ ràng minh bạch đảm bảo bảo hành hàng hóa: 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư báo bảo hành hàng hóa | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử-Viễn thông hoặc Kỹ sư có khí ≥ 05 năm.(Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách chính gồm: 1/Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn;2/ Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân;3/Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống);4/Tài liệu chứng minh đã Phụ trách quản lý, điều hành: tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự và phải có xác nhận của CĐT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Điện-Điện tử≥ 03 năm.(Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật gồm: 1/Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn; 2/Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân;3/Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống);4/Tài liệu chứng minh đã Phụ trách quản lý, điều hành: tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự và phải có xác nhận của CĐT. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành kỹ sư cơ khí ≥ 03 năm.(Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật gồm: 1/Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn; 2/Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân;3/Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống);4/Tài liệu chứng minh đã Phụ trách quản lý, điều hành: tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự và phải có xác nhận của CĐT. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ Thông tin≥ 03 năm.(Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật gồm: 1/Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn; 2/Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân;3/Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống);4/Tài liệu chứng minh đã Phụ trách quản lý, điều hành: tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự và phải có xác nhận của CĐT. | 4 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí thực hiện gói thầu trong đó có tối thiểu 20 công nhân từ bậc 3/7 trở lên thuộc các chuyên ngành gia công cơ khí, hàn, cắt, mộc, điện, điện tử.(Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật gồm: Bản sao có chứng thực văn bằng, (Hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn hoặc các giấy chứng nhận tương đương); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi