Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 16:24:00 đến ngày 2022-02-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,912,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.873819E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.038.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây, đã được chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, có chứng chỉ hành giám sát (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rãi nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 85PS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo vỉa hè một số tuyến đường trung tâm thành phố 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vỉa hè xung quanh Công viên Buôn Ma Thuột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá hỗn hợp vỉa hè bằng máy đào | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 621,17 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 62,494 | m3 |
| 3 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,837 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,837 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,643 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,643 | 100m3 |
| 7 | Lót đá 4x6 dày 10 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,322 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng lốc vỉa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,929 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 40,192 | m3 |
| 10 | Lốc vỉa hè bằng đá Granit tự nhiên loại A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 643,07 | m |
| 11 | Lốc vỉa hè bằng đá Granit tự nhiên loại B | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 643,07 | m |
| 12 | Đào móng đất sát tường rào công viên | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,792 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 2x4, mác 200, dày 10 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,862 | m3 |
| 15 | Bó nền bằng đá Granit tự nhiên (KT 10x20cm) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 586,15 | m |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,68 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,68 | 100m3 |
| 18 | Lu lèn đất trước khi làm móng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17,801 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 15cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,67 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 dày 15cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,67 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17,801 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa BTNC19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,958 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17,801 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17,801 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa BTNC12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,157 | 100tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 5 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17,801 | 100m2 |
| 27 | Kẻ vạch sơn bãi đổ xe bằng máy | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 63,15 | m2 |
| 28 | Lu lèn đầm chặt nền | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 25,537 | 100m2 |
| 29 | Giấy dầu tạo phẳng chống co ngót | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 25,537 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá 2x4, mác 200, dày 10 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 255,366 | m3 |
| 31 | Lát đá Granit tạo nhám bề mặt 60x30x3 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2.553,66 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền móng đá 4x6 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 33 | Đá 4x6 dày 10 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,45 | 100m3 |
| 34 | Gờ chắn bằng đá granit | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,2 | m |
| 35 | Đào đất móng thành bồn hoa, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17,856 | 1m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 37 | Công tác ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,381 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng bồn hoa, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,22 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng bồn hoa, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,413 | tấn |
| 40 | Bê tông móng đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17,856 | m3 |
| 41 | Thanh chắn bằng đá Granit TD 10x20cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 595,2 | m |
| 42 | Bốc xếp tấm đan cũ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,714 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,771 | 10 tấn |
| 44 | Gia công hàn nối tạo khuôn thép (Thép V) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,494 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200, | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,465 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,372 | 100kg |
| 47 | Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,588 | 100kg |
| 48 | Lát bề mặt tấm đan bằng đá Granit KT 60x30x3 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24,82 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 51 | 1cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt thép V | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 51 | Lắp đặt khung chắn rác | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| B | Vỉa hè xung quanh khu Thành đội, nhà khách T611, Cục Hải Quan Đắk Lắk | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá hỗn hợp vỉa hè bằng máy đào | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 486,594 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 121,864 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,866 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển kết cấu bê tông bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,219 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,682 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,682 | 100m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 dày 10 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,341 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng lốc vỉa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,045 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 42,599 | m3 |
| 11 | Lốc vỉa hè bằng đá Granit tự nhiên loại A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 681,58 | m |
| 12 | Lốc vỉa hè bằng đá Granit tự nhiên loại B | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 681,58 | m |
| 13 | Lu lèn đầm chặt nền | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 31,074 | 100m2 |
| 14 | Giấy dầu tạo phẳng chống co ngót | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 31,074 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 2x4, mác 200, dày 10 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 310,739 | m3 |
| 16 | Lát đá Granit tạo nhám bề mặt KT 60x30x3 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3.107,39 | m2 |
| 17 | Đào đất móng thành bồn hoa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17,28 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 19 | Công tác ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,304 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng bồn hoa, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,213 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng bồn hoa, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,335 | tấn |
| 22 | Lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác100 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17,28 | m3 |
| 23 | Thanh chắn bằng đá Granit TD 10x20cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 576 | m |
| 24 | Bốc xếp tấm đan cũ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,945 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,395 | 10 tấn |
| 26 | Gia công hàn nối tạo khuôn thép (Thép V) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,809 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,052 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,357 | 100kg |
| 29 | Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,406 | 100kg |
| 30 | Lát bề mặt tấm đan bằng đá Granit KT 60x30x3 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 21,04 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| C | Vỉa hè xung quanh khu Trụ sở liên cơ quan Thành phố | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá hỗn hợp bằng máy đào | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 301,862 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 33,644 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp, bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,355 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp, bê tông bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,355 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,361 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,361 | 100m3 |
| 7 | Lót đá 4x6 dày 10 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,181 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng lốc vỉa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,084 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22,587 | m3 |
| 10 | Lốc vỉa hè bằng đá Granit tự nhiên loại A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 361,39 | m |
| 11 | Lốc vỉa hè bằng đá Granit tự nhiên loại B | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 361,39 | m |
| 12 | Lu lèn đầm chặt nền | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 19,772 | 100m2 |
| 13 | Giấy dầu tạo phẳng chống co ngót | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 19,772 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 2x4, mác 200, dày 10 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 197,715 | m3 |
| 15 | Lát đá Granit tạo nhám bề mặt KT 60x30x3 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.977,15 | m2 |
| 16 | Đào đất móng thành bồn hoa, đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,776 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 18 | Công tác ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,037 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng bồn hoa, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng bồn hoa, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,051 | tấn |
| 21 | Lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác100 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,776 | m3 |
| 22 | Thanh chắn bằng đá Granit TD 10x20cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 259,2 | m |
| 23 | Bốc xếp tấm đan cũ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,103 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,61 | 10 tấn |
| 25 | Gia công hàn nối tạo khuôn thép (Thép V) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,312 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đanđá 1x2 mác 200, | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,628 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,478 | 100kg |
| 28 | Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,633 | 100kg |
| 29 | Lát bề mặt tấm đan bằng đá Granit khò tạo nhám | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 32,55 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 55 | 1cấu kiện |
| D | Điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông. | |||
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,791 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m đất cấp III | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,35 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt khung móng cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7 | ck |
| 4 | Công tác ván khuôn móng trụ đèn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 2x4 mác 150 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,567 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,499 | m3 |
| 7 | Lấp đất móng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,285 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D60 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 9 | Lắp đặt lơi PVC D60 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 28 | cái |
| 10 | Rải cáp ngầm (cáp điện đồng CVV 2x6 mm2) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7 | cửa |
| 13 | Lắp dựng lại cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7 | 1 cột |
| 14 | Lắp bóng đèn đường cao áp 400W | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 15 | Đào đất đường cáp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 140,4 | 1m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE 50/65 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,85 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điên đồng CVV 2x6mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 585 | m |
| 18 | Đắp lớp cát bảo vệ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,819 | 100m3 |
| 19 | Xếp gạch thẻ báo có cáp ngầm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7.313 | viên |
| 20 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 58,5 | m3 |
| F | Đèn tín hiệu giao thông. | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,584 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 89,6 | 1m3 |
| 3 | Khoan kích ngầm qua đường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,81 | 100m |
| 4 | Khoan đặt ống nhựa HDPE | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,81 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 50/65 mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,44 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp DVV/Sc 12x2,5 mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 244 | m |
| 7 | Bê tông hố kỹ thuật đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường hố kỹ thuật | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,646 | 100m2 |
| 9 | Láng nền hố kỹ thuật, vữa XM mác 25 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,917 | m2 |
| 10 | Gia công hàn nối tạo khuôn thép (Thép V) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,235 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,717 | 100kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,09 | 100kg |
| 14 | Lát bề mặt tấm đan bằng đá Granit KT 60x30x3 cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.873819E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.038.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây, đã được chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, có chứng chỉ hành giám sát (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥ 14 Tấn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | ≥ 14Tấn | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 12 Tấn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kw | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kw | 2 |
| 11 | Máy rãi nhựa | ≥ 85PS | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi