Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127391-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220124424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 16:24:00 đến ngày 2022-02-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,912,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.873819E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.038.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây, đã được chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, có chứng chỉ hành giám sát (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rãi nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 85PS
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo vỉa hè một số tuyến đường trung tâm thành phố
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Kiến trúc Toàn Phát


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vỉa hè xung quanh Công viên Buôn Ma Thuột
1Phá dỡ kết cấu đá hỗn hợp vỉa hè bằng máy đàoTheo hồ sơ đã phê duyệt621,17m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoTheo hồ sơ đã phê duyệt62,494m3
3Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo hồ sơ đã phê duyệt6,837100m3
4Vận chuyển hỗn hợp phế thải bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ đã phê duyệt6,837100m3
5Đào xúc đất bằng máy đàoTheo hồ sơ đã phê duyệt0,643100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ đã phê duyệt0,643100m3
7Lót đá 4x6 dày 10 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,322100m3
8Ván khuôn bê tông móng lốc vỉaTheo hồ sơ đã phê duyệt1,929100m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ đã phê duyệt40,192m3
10Lốc vỉa hè bằng đá Granit tự nhiên loại ATheo hồ sơ đã phê duyệt643,07m
11Lốc vỉa hè bằng đá Granit tự nhiên loại BTheo hồ sơ đã phê duyệt643,07m
12Đào móng đất sát tường rào công viênTheo hồ sơ đã phê duyệt8,792m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ đã phê duyệt0,088100m3
14Bê tông đá 2x4, mác 200, dày 10 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt5,862m3
15Bó nền bằng đá Granit tự nhiên (KT 10x20cm)Theo hồ sơ đã phê duyệt586,15m
16Đào xúc đất bằng máy đàoTheo hồ sơ đã phê duyệt10,68100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ đã phê duyệt10,68100m3
18Lu lèn đất trước khi làm móngTheo hồ sơ đã phê duyệt17,801100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 15cmTheo hồ sơ đã phê duyệt2,67100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 dày 15cmTheo hồ sơ đã phê duyệt2,67100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ đã phê duyệt17,801100m2
22Vận chuyển bê tông nhựa BTNC19 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ đã phê duyệt2,958100tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt17,801100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ đã phê duyệt17,801100m2
25Vận chuyển bê tông nhựa BTNC12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ đã phê duyệt2,157100tấn
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 5 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt17,801100m2
27Kẻ vạch sơn bãi đổ xe bằng máyTheo hồ sơ đã phê duyệt63,15m2
28Lu lèn đầm chặt nềnTheo hồ sơ đã phê duyệt25,537100m2
29Giấy dầu tạo phẳng chống co ngótTheo hồ sơ đã phê duyệt25,537100m2
30Bê tông đá 2x4, mác 200, dày 10 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt255,366m3
31Lát đá Granit tạo nhám bề mặt 60x30x3 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt2.553,66m2
32Phá dỡ nền móng đá 4x6Theo hồ sơ đã phê duyệt1,8m3
33Đá 4x6 dày 10 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,45100m3
34Gờ chắn bằng đá granitTheo hồ sơ đã phê duyệt13,2m
35Đào đất móng thành bồn hoa, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt17,8561m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ đã phê duyệt0,179100m3
37Công tác ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ đã phê duyệt2,381100m2
38Lắp dựng cốt thép móng bồn hoa, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,22tấn
39Lắp dựng cốt thép móng bồn hoa, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2,413tấn
40Bê tông móng đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ đã phê duyệt17,856m3
41Thanh chắn bằng đá Granit TD 10x20cmTheo hồ sơ đã phê duyệt595,2m
42Bốc xếp tấm đan cũ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ đã phê duyệt7,714tấn
43Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt0,77110 tấn
44Gia công hàn nối tạo khuôn thép (Thép V)Theo hồ sơ đã phê duyệt1,494tấn
45Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200,Theo hồ sơ đã phê duyệt2,465m3
46Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt3,372100kg
47Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,588100kg
48Lát bề mặt tấm đan bằng đá Granit KT 60x30x3 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt24,82m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ đã phê duyệt511cấu kiện
50Lắp đặt thép VTheo hồ sơ đã phê duyệt0,019tấn
51Lắp đặt khung chắn rácTheo hồ sơ đã phê duyệt21cấu kiện
B Vỉa hè xung quanh khu Thành đội, nhà khách T611, Cục Hải Quan Đắk Lắk
1Phá dỡ kết cấu đá hỗn hợp vỉa hè bằng máy đàoTheo hồ sơ đã phê duyệt486,594m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoTheo hồ sơ đã phê duyệt121,864m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo hồ sơ đã phê duyệt6,085100m3
4Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ đã phê duyệt4,866100m3
5Vận chuyển kết cấu bê tông bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ đã phê duyệt1,219100m3
6Đào xúc đất bằng máy đàoTheo hồ sơ đã phê duyệt0,682100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ đã phê duyệt0,682100m3
8Lót đá 4x6 dày 10 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,341100m3
9Ván khuôn móng lốc vỉaTheo hồ sơ đã phê duyệt2,045100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ đã phê duyệt42,599m3
11Lốc vỉa hè bằng đá Granit tự nhiên loại ATheo hồ sơ đã phê duyệt681,58m
12Lốc vỉa hè bằng đá Granit tự nhiên loại BTheo hồ sơ đã phê duyệt681,58m
13Lu lèn đầm chặt nềnTheo hồ sơ đã phê duyệt31,074100m2
14Giấy dầu tạo phẳng chống co ngótTheo hồ sơ đã phê duyệt31,074100m2
15Bê tông đá 2x4, mác 200, dày 10 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt310,739m3
16Lát đá Granit tạo nhám bề mặt KT 60x30x3 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt3.107,39m2
17Đào đất móng thành bồn hoaTheo hồ sơ đã phê duyệt17,281m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ đã phê duyệt0,173100m3
19Công tác ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ đã phê duyệt2,304100m2
20Lắp dựng cốt thép móng bồn hoa, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,213tấn
21Lắp dựng cốt thép móng bồn hoa, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2,335tấn
22Lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác100Theo hồ sơ đã phê duyệt17,28m3
23Thanh chắn bằng đá Granit TD 10x20cmTheo hồ sơ đã phê duyệt576m
24Bốc xếp tấm đan cũ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ đã phê duyệt3,945tấn
25Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt0,39510 tấn
26Gia công hàn nối tạo khuôn thép (Thép V)Theo hồ sơ đã phê duyệt0,809tấn
27Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt1,052m3
28Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,357100kg
29Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,406100kg
30Lát bề mặt tấm đan bằng đá Granit KT 60x30x3 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt21,04m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ đã phê duyệt261cấu kiện
C Vỉa hè xung quanh khu Trụ sở liên cơ quan Thành phố
1Phá dỡ kết cấu đá hỗn hợp bằng máy đàoTheo hồ sơ đã phê duyệt301,862m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoTheo hồ sơ đã phê duyệt33,644m3
3Xúc đá hỗn hợp, bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo hồ sơ đã phê duyệt3,355100m3
4Vận chuyển đá hỗn hợp, bê tông bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ đã phê duyệt3,355100m3
5Đào xúc đất bằng máy đàoTheo hồ sơ đã phê duyệt0,361100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ đã phê duyệt0,361100m3
7Lót đá 4x6 dày 10 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,181100m3
8Ván khuôn móng lốc vỉaTheo hồ sơ đã phê duyệt1,084100m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ đã phê duyệt22,587m3
10Lốc vỉa hè bằng đá Granit tự nhiên loại ATheo hồ sơ đã phê duyệt361,39m
11Lốc vỉa hè bằng đá Granit tự nhiên loại BTheo hồ sơ đã phê duyệt361,39m
12Lu lèn đầm chặt nềnTheo hồ sơ đã phê duyệt19,772100m2
13Giấy dầu tạo phẳng chống co ngótTheo hồ sơ đã phê duyệt19,772100m2
14Bê tông đá 2x4, mác 200, dày 10 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt197,715m3
15Lát đá Granit tạo nhám bề mặt KT 60x30x3 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt1.977,15m2
16Đào đất móng thành bồn hoa, đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt7,7761m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ đã phê duyệt0,078100m3
18Công tác ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ đã phê duyệt1,037100m2
19Lắp dựng cốt thép móng bồn hoa, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,096tấn
20Lắp dựng cốt thép móng bồn hoa, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,051tấn
21Lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác100Theo hồ sơ đã phê duyệt7,776m3
22Thanh chắn bằng đá Granit TD 10x20cmTheo hồ sơ đã phê duyệt259,2m
23Bốc xếp tấm đan cũ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ đã phê duyệt6,103tấn
24Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt0,6110 tấn
25Gia công hàn nối tạo khuôn thép (Thép V)Theo hồ sơ đã phê duyệt1,312tấn
26Bê tông tấm đanđá 1x2 mác 200,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,628m3
27Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2,478100kg
28Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,633100kg
29Lát bề mặt tấm đan bằng đá Granit khò tạo nhámTheo hồ sơ đã phê duyệt32,55m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ đã phê duyệt551cấu kiện
D Điện chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông.
E Điện chiếu sáng
1Tháo dỡ các kết cấu thép - cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ đã phê duyệt0,791tấn
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m đất cấp IIITheo hồ sơ đã phê duyệt6,351m3
3Lắp đặt khung móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt7ck
4Công tác ván khuôn móng trụ đènTheo hồ sơ đã phê duyệt0,225100m2
5Bê tông lót đá 2x4 mác 150Theo hồ sơ đã phê duyệt0,567m3
6Bê tông móng đá 1x2, M150Theo hồ sơ đã phê duyệt3,499m3
7Lấp đất móngTheo hồ sơ đã phê duyệt2,285m3
8Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,21100m
9Lắp đặt lơi PVC D60Theo hồ sơ đã phê duyệt28cái
10Rải cáp ngầm (cáp điện đồng CVV 2x6 mm2)Theo hồ sơ đã phê duyệt1,2100m
11Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt71 đầu cáp
12Lắp cửa cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt7cửa
13Lắp dựng lại cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ đã phê duyệt71 cột
14Lắp bóng đèn đường cao áp 400WTheo hồ sơ đã phê duyệt7bộ
15Đào đất đường cápTheo hồ sơ đã phê duyệt140,41m3
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE 50/65Theo hồ sơ đã phê duyệt5,85100 m
17Lắp đặt dây cáp điên đồng CVV 2x6mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt585m
18Đắp lớp cát bảo vệTheo hồ sơ đã phê duyệt0,819100m3
19Xếp gạch thẻ báo có cáp ngầmTheo hồ sơ đã phê duyệt7.313viên
20Đắp đất hoàn trả mặt bằngTheo hồ sơ đã phê duyệt58,5m3
F Đèn tín hiệu giao thông.
1Đào đất bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt3,584100m3
2Đào đất bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mTheo hồ sơ đã phê duyệt89,61m3
3Khoan kích ngầm qua đườngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,81100m
4Khoan đặt ống nhựa HDPETheo hồ sơ đã phê duyệt0,81100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 50/65 mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2,44100 m
6Lắp đặt dây cáp DVV/Sc 12x2,5 mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt244m
7Bê tông hố kỹ thuật đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt5,52m3
8Ván khuôn tường hố kỹ thuậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,646100m2
9Láng nền hố kỹ thuật, vữa XM mác 25Theo hồ sơ đã phê duyệt5,917m2
10Gia công hàn nối tạo khuôn thép (Thép V)Theo hồ sơ đã phê duyệt0,235tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông đá 1x2, M200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,4m3
12Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,717100kg
13Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,09100kg
14Lát bề mặt tấm đan bằng đá Granit KT 60x30x3 cmTheo hồ sơ đã phê duyệt8m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ đã phê duyệt81cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.873819E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.038.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây, đã được chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, có chứng chỉ hành giám sát (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m31
2 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 14 Tấn1
3 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 Tấn1
4 Máy lu rung tự hành ≥ 14Tấn1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
6 Ô tô tự đổ ≥ 12 Tấn2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw2
11 Máy rãi nhựa ≥ 85PS1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->