Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207588-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220158449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 16:45:00 đến ngày 2022-02-21 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,460,025,708 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật. cấp IV:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người: Đại học + có chứng chỉ giám sát xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)+ 01 người: Đại học chuyên ngành giao thông + có chứng chỉ giám sát giao thông(còn hiệu lực)+ 01 người: Đại học chuyên ngành điện + có chứng chỉ giám sát điện (còn hiệu lực)- Đã tham gia 01 công trình thi công.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người: Đại học chuyên ngành giao thông+ 01 người: Đại học chuyên cấp thoát nước hoặc tương đương.+ 01 người: Đại học chuyên điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cẩu mini
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ôtô nâng người
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Kìm ép cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới xã Đào Dương, huyện Ân Thi
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT , địa chỉ: PHƯỜNG HIẾN NAM, THÀNH PHỐ HƯNG YÊN, TỈNH HƯNG YÊN
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND Xã Đào Dương, Địa chỉ: Xã Đào Dương, huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phố Đào Tấn, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng; địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT , địa chỉ: PHƯỜNG HIẾN NAM, THÀNH PHỐ HƯNG YÊN, TỈNH HƯNG YÊN
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND Xã Đào Dương, Địa chỉ: Xã Đào Dương, huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phố Đào Tấn, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). – Giấy phép hoạt động điện lực (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND Xã Đào Dương, Địa chỉ: Xã Đào Dương, huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phố Đào Tấn, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND Xã Đào Dương, Địa chỉ: Xã Đào Dương, huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phố Đào Tấn, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi. Địa chỉ: thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phố Đào Tấn, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi. Địa chỉ: thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,1424100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7808100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (3km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7808100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,6924100m3
5Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7978100m3
B GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,9713100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,9713100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I(tính 3km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,9713100m3/1km
4Mua đất đắp lề đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125,114m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10%KL đắp thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1137100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (90% KL máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0237100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,682100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,2258100m3
9Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng bên hố ga+ cống+ rãnh chiếm chỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0589100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,5258100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5324100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7662100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,1559100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,1559100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,3617m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0985100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,0782m3
18Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7165100m2
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30(xóa vật liệu chính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 277,85m
20Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 190x400x100cm (bỏ vật liệu chính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,41m
21Lát rãnh tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,565m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,068100m3
23Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.068,01m2
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7185100m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,9831m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1733100m3
27Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,625100m3
28Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1906100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,19m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,93m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,81251m3
32Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,625m3
34Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
35Biển vuông B=0.7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
36Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17md
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,48m2
C CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6561m3
2Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1632100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7952m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8286m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,7988m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng đất hữu cơ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,35m3
7Mua cây xanh trên vỉa hè đường dạo (, cây Băng Lăng,đường kính thân 8÷12cm cao ≥3,0m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11cây
8Mua cây xanh trên vỉa hè đường dạo (Cây Sấu,,đường kính thân 8÷12cm cao ≥3,0m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6cây
9Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17cây
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 171cây / 90 ngày
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 10%KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,5771m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8619100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bỏ vật liệu chính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,676100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0831m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,2781m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,5892m2
7Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2449100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1304100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5606m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5757m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5842tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4096tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13cái
14Khung + Nắp ga gang 0.85x0.85m ( tải trọng xe 40 tấn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13cái
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,91631m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3525100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95( bỏ vật liệu chính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3496100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7389m3
20Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểm mới loại F3-Vỉa hè (bao gồm 01 hố thu 580x480x520x40mm; 01 lưới chắn rác gang 550x350x45mm; 01 hố ngăn mùi 580x480x1170x40mm; 01 tấm phai 830x500x40; 01 tấm đan BTCT 580x480x70mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13cái
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy (HG ngăn mùi)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13cái
22Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm- 135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm- 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,74641m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0125100m3
27Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0251m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2618m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0862100m2
30Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2606m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,80591m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6825100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bỏ vật liệu chính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,521100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,116m3
35Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7245100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,674m3
37Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,1926m3
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 294,63m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,6m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1252100m2
41Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,422m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,939100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7169tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,9676m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2421cấu kiện
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính 10%KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,55671m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3201100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu chính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1936100m3
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,628m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5519100m2
51Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,2202m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1927100m2
53Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6206m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1122100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,268tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,31m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 221cấu kiện
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,96161m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(bỏ vật liệu chính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1486100m3
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,16100m
61Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58cái
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II(TT 10%KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,24271m3
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(TT 90%KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1118100m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bỏ vật liệu chính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0656100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,75m3
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm , TT HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61 đoạn ống
67Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5mối nối
68Lắp đặt đế cống BTCT D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30cái
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 100% thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,89451m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(bỏ vật liệu chính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8741100m3
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3591m3
72Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0161100m2
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5387m3
74Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2552m3
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1707m2
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0277100m2
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8856m3
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0084100m2
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0751tấn
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41cấu kiện
E ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm 8,5m loại PC-8,5-4,3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5cột
2Cột bê tông ly tâm 8,5m loại PC-8,5-5,0Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16cột
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,6tấn
5Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,6tấn/km
6Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 134,384kg
7Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (2m/bộ tiếp địa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16m
8Đầu cốt nhôm A50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,810 đầu cốt
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,810 cọc
11Ghíp nối cáp 2 bulong GN2-2BL-25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
12Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 379,1m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3791km/dây
14Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3791tấn/km
15Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3791tấn
16Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70, mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29cái
17Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29cái
18Tấm ốp cột F20 mạ nhúngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29cái
19Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32cái
20Đai thép không gỉ cột đôi 20x0,7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
21Ghíp nối cáp 2 bulong GN2-2BL-25-120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24cái
22Khóa đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34cái
23Bịt đầu cáp dây vặn xoắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28cái
24Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24cái
25Biển báo an toàn (Biển cáo thị)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
26Biển báo cột hạ thế (Đã gồm đai thép bắt biển)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
27Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121 bộ
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,251m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,9m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2035100m3
31Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,418100m2
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,9100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,221m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,17m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,05m3
36Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,044100m2
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,17100m3
38Ca xe 10 tấn vận chuyển cột (M106.0204)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1ca
39Ca xe 5 tấn vận chuyển dây dẫn, phụ kiện...(M106.0202)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1ca
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 tủ
2Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,33kg
3Bulol M16x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4Cái
4Đai thép + khóa đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
5Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
6Rải dây thép địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9810 m
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,21m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2m3
9Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE-4x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,34100m
10Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4100m
11Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 134,384kg
12Dây nhôm từ trục đến cột AV-50 (1m/bộ tiếp địa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8m
13Đầu cốt nhôm AM50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,610 đầu cốt
15Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81 bộ
16Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81 bộ
17Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8bộ
18Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35 mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15bộ
19Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15cái
20Tấm ốp cột F20 mạ nhúngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14cái
21Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18cái
22Khóa đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18cái
23Bịt đầu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20cái
24Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24cái
25Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật. cấp IV:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 3 + 01 người: Đại học + có chứng chỉ giám sát xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)+ 01 người: Đại học chuyên ngành giao thông + có chứng chỉ giám sát giao thông(còn hiệu lực)+ 01 người: Đại học chuyên ngành điện + có chứng chỉ giám sát điện (còn hiệu lực)- Đã tham gia 01 công trình thi công.(kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật 3 + 01 người: Đại học chuyên ngành giao thông+ 01 người: Đại học chuyên cấp thoát nước hoặc tương đương.+ 01 người: Đại học chuyên điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình.(kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ còn sử dụng tốt1
2 Máy rải còn sử dụng tốt1
3 Máy lu rung còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt1
7 Máy xúc, đào còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện còn sử dụng tốt1
9 Máy lu tĩnh còn sử dụng tốt1
10 Cẩu mini còn sử dụng tốt1
11 Xe ôtô nâng người còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn vữa còn sử dụng tốt1
14 Kìm ép cốt thủy lực còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->