Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 16:45:00 đến ngày 2022-02-21 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,460,025,708 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật. cấp IV: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người: Đại học + có chứng chỉ giám sát xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)+ 01 người: Đại học chuyên ngành giao thông + có chứng chỉ giám sát giao thông(còn hiệu lực)+ 01 người: Đại học chuyên ngành điện + có chứng chỉ giám sát điện (còn hiệu lực)- Đã tham gia 01 công trình thi công.(kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người: Đại học chuyên ngành giao thông+ 01 người: Đại học chuyên cấp thoát nước hoặc tương đương.+ 01 người: Đại học chuyên điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình.(kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu mini | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ôtô nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Kìm ép cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới xã Đào Dương, huyện Ân Thi 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). – Giấy phép hoạt động điện lực (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: UBND Xã Đào Dương, Địa chỉ: Xã Đào Dương, huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phố Đào Tấn, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND Xã Đào Dương, Địa chỉ: Xã Đào Dương, huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phố Đào Tấn, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi. Địa chỉ: thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phố Đào Tấn, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi. Địa chỉ: thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1424 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7808 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (3km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7808 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,6924 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7978 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9713 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9713 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I(tính 3km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9713 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất đắp lề đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,114 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10%KL đắp thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1137 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (90% KL máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0237 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,682 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2258 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng bên hố ga+ cống+ rãnh chiếm chỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0589 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5258 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5324 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7662 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1559 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1559 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3617 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0985 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0782 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7165 | 100m2 |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30(xóa vật liệu chính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 277,85 | m |
| 20 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 190x400x100cm (bỏ vật liệu chính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,41 | m |
| 21 | Lát rãnh tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,565 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | 100m3 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.068,01 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7185 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 10%KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,983 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1733 | 100m3 |
| 27 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1906 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,19 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,93 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8125 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 34 | Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Biển vuông B=0.7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | md |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,48 | m2 |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,656 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7952 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8286 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7988 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng đất hữu cơ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,35 | m3 |
| 7 | Mua cây xanh trên vỉa hè đường dạo (, cây Băng Lăng,đường kính thân 8÷12cm cao ≥3,0m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cây |
| 8 | Mua cây xanh trên vỉa hè đường dạo (Cây Sấu,,đường kính thân 8÷12cm cao ≥3,0m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1cây / 90 ngày |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 10%KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,577 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8619 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bỏ vật liệu chính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0831 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2781 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5892 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2449 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1304 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5606 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5757 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5842 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4096 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Khung + Nắp ga gang 0.85x0.85m ( tải trọng xe 40 tấn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9163 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3525 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95( bỏ vật liệu chính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3496 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7389 | m3 |
| 20 | Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểm mới loại F3-Vỉa hè (bao gồm 01 hố thu 580x480x520x40mm; 01 lưới chắn rác gang 550x350x45mm; 01 hố ngăn mùi 580x480x1170x40mm; 01 tấm phai 830x500x40; 01 tấm đan BTCT 580x480x70mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy (HG ngăn mùi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm- 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm- 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7464 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 1m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2618 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0862 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2606 | m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8059 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6825 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bỏ vật liệu chính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,521 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,116 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7245 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,674 | m3 |
| 37 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1926 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 294,63 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1252 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,422 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7169 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9676 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính 10%KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5567 | 1m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3201 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu chính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1936 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,628 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5519 | 100m2 |
| 51 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2202 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1927 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6206 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1cấu kiện |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9616 | 1m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(bỏ vật liệu chính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1486 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II(TT 10%KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2427 | 1m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(TT 90%KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1118 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bỏ vật liệu chính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm , TT HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 67 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 68 | Lắp đặt đế cống BTCT D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 100% thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8945 | 1m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(bỏ vật liệu chính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8741 | 100m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3591 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5387 | m3 |
| 74 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2552 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1707 | m2 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | 100m2 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8856 | m3 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m loại PC-8,5-4,3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m loại PC-8,5-5,0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | tấn/km |
| 6 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,384 | kg |
| 7 | Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (2m/bộ tiếp địa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 8 | Đầu cốt nhôm A50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 11 | Ghíp nối cáp 2 bulong GN2-2BL-25-150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 379,1 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3791 | km/dây |
| 14 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3791 | tấn/km |
| 15 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3791 | tấn |
| 16 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 18 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 20 | Đai thép không gỉ cột đôi 20x0,7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Ghíp nối cáp 2 bulong GN2-2BL-25-120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 23 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn (Biển cáo thị) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Biển báo cột hạ thế (Đã gồm đai thép bắt biển) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,25 | 1m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2035 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | 1m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m3 |
| 38 | Ca xe 10 tấn vận chuyển cột (M106.0204) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 39 | Ca xe 5 tấn vận chuyển dây dẫn, phụ kiện...(M106.0202) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,33 | kg |
| 3 | Bulol M16x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Đai thép + khóa đai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 6 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 10 m |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 9 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE-4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | 100m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 11 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,384 | kg |
| 12 | Dây nhôm từ trục đến cột AV-50 (1m/bộ tiếp địa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 13 | Đầu cốt nhôm AM50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 16 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 17 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Bịt đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật. cấp IV: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 3 | + 01 người: Đại học + có chứng chỉ giám sát xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)+ 01 người: Đại học chuyên ngành giao thông + có chứng chỉ giám sát giao thông(còn hiệu lực)+ 01 người: Đại học chuyên ngành điện + có chứng chỉ giám sát điện (còn hiệu lực)- Đã tham gia 01 công trình thi công.(kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 01 người: Đại học chuyên ngành giao thông+ 01 người: Đại học chuyên cấp thoát nước hoặc tương đương.+ 01 người: Đại học chuyên điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình.(kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy rải | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu rung | còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy xúc, đào | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh | còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Cẩu mini | còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Xe ôtô nâng người | còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Kìm ép cốt thủy lực | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi