Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153451-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngồn vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 09:28:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,883,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.481.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và và các quy định khác liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng (Hạng III trở lên) hoặc có đủ điều kiện năng lực quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: Trình độ Trung cấp trở lên và phải có chứng chỉ về huấn luyện An toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tải trọng >= 7 tấn), đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Dung tích >=250 lít), đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Dung tích >=150 lít), đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất >= 1,5kw), đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất (>= 23kw), đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất >=1kw), đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Dung tích >= 250lít), đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bán điện tử hoạch máy cơ), đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất >= 5kw), đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất >= 6kw), đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5 kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giáo thép thi công (40 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép phục vụ thi công (40 bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Gầu đào >=0,8m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1,7kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (máy cầm tay) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị công trình Xây dựng phòng học và phòng chức năng trường THCS xã Ta Gia, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngồn vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công) và các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Than Uyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Than Uyên (địa chỉ: Khu 2 thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu), SĐT: 02313.784.975, Fax: 02313.784.975 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Than Uyên (địa chỉ: Khu 2 thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu), SĐT: 02313.784.975, Fax: 02313.784.975 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133 876 501; Số fax: 02133 876 437. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | 1. Phần móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | 1.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3,3178 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,9008 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,4504 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 5,2964 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,9786 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,9786 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,9008 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,4504 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 16,5898 | m3 |
| 11 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,6848 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,3835 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,5976 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2086 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 41,7358 | m3 |
| 16 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,1797 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,8331 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3,1281 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 24,6085 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1058 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2415 | m3 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 64,5503 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 13,6894 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 25,6731 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,4233 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,4233 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,4233 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 10,5602 | m3 |
| 29 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 11,2959 | m3 |
| 30 | 2. Phần rãnh thoát nước | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 22,63 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4,526 | m3 |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4,818 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 43,8 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1968 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,155 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,652 | m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 51 | 1 cấu kiện |
| 39 | 3. Phần thân tầng 1 | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2476 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,9088 | tấn |
| 42 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,1801 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 7,1875 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,9978 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 49,0849 | m3 |
| 46 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,1617 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2021 | tấn |
| 48 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,3063 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,6222 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,7123 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,7091 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,2535 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,613 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 20,1053 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3,2404 | tấn |
| 56 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,6473 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 26,474 | m3 |
| 58 | 4. Phần thân tầng 2 | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2476 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,9088 | tấn |
| 61 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,1853 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 7,2165 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3,1058 | m3 |
| 64 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 51,348 | m3 |
| 65 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,1617 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,251 | tấn |
| 67 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,4296 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3,2676 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,6764 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,7118 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,1164 | tấn |
| 72 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,5676 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 19,733 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3,2418 | tấn |
| 75 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,7537 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 27,5804 | m3 |
| 77 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,5313 | m3 |
| 78 | 5. Phần tầng 3 | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2084 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,3338 | tấn |
| 81 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,9469 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 5,866 | m3 |
| 83 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,7205 | m3 |
| 84 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 39,9152 | m3 |
| 85 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 13,9343 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1903 | tấn |
| 87 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2314 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,9825 | m3 |
| 89 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1993 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2735 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,0961 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,4946 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,6976 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,3253 | tấn |
| 95 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,2233 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 16,236 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3,2809 | tấn |
| 98 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,684 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 26,8045 | m3 |
| 100 | 6. Phần mái | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,7079 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,7079 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | m2 |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,6527 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,7785 | 100m |
| 106 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 42 | cái |
| 107 | SXLD tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 61,634 | m |
| 108 | SXLD nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 109 | SXLD bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 51 | cái |
| 110 | 7. Phần chống sét | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 111 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 26 | m |
| 114 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 74,685 | m |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3 | cọc |
| 116 | SXLD bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 9,555 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0956 | 100m3 |
| 119 | 8. Phần cầu thang | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2324 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,6555 | tấn |
| 122 | Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,5318 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 5,1888 | m3 |
| 124 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,391 | m3 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 71,916 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 38,3104 | m2 |
| 127 | SXLD lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 204,1 | kg |
| 128 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,6775 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 29,5416 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 74,6 | m2 |
| 131 | 9. Phần hoàn thiện tầng 3 | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 132 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 75,2468 | m2 |
| 133 | Trát tường xây gạch bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,5cm, vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 126,87 | m2 |
| 134 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 126,87 | m2 |
| 135 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 126,87 | m2 |
| 136 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 348,7658 | m2 |
| 137 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 181,19 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 76,1076 | m2 |
| 139 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 261,8042 | m2 |
| 140 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 162 | m |
| 141 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 39,69 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 214,027 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 519,1018 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 424,0126 | m2 |
| 145 | 10. Phần điện tầng 3 | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 20 | m |
| 147 | SXLD con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | chiếc |
| 148 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | sứ |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4 | hộp |
| 150 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 101,92 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 207,7 | m |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 150,71 | m |
| 161 | 11. Phần hoàn thiện tầng 2 | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 162 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 116,1638 | m2 |
| 163 | Trát tường xây gạch bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,5cm, vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 126,87 | m2 |
| 164 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 123,87 | m2 |
| 165 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 123,87 | m2 |
| 166 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 143,4786 | m2 |
| 167 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 213,0024 | m2 |
| 168 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 89,74 | m2 |
| 169 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 271,4866 | m2 |
| 170 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 248,1588 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 574,229 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 259,6424 | m2 |
| 173 | 12. Phần điện tầng 2 | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 5 | m |
| 175 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4 | hộp |
| 176 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 115,12 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 250,318 | m |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 185 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 186 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 181,284 | m |
| 188 | 13. Phần hoàn thiện tầng 1 | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 189 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 96,7988 | m2 |
| 190 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 88,6618 | m2 |
| 191 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 198,305 | m |
| 192 | Trát tường xây gạch bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,5cm, vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 126,87 | m2 |
| 193 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 126,87 | m2 |
| 194 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 126,87 | m2 |
| 195 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 213,0928 | m2 |
| 196 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 182,108 | m2 |
| 197 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 95,1847 | m2 |
| 198 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 256,1045 | m2 |
| 199 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 255,097 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 533,3972 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 309,8916 | m2 |
| 202 | 14. Phần điện tầng 1 | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 5 | m |
| 204 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4 | hộp |
| 205 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 115,12 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 250,318 | m |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 214 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 215 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 181,284 | m |
| 217 | 15. PHẦN CỬA + VÁCH KÍNH | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 218 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,6013 | tấn |
| 219 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 127,48 | m2 |
| 220 | SXLD cửa đi + cửa sổ cửa thép sơn tĩnh điện ( bao gồm cả phụ kiện+ vận chuyện+ lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 164,16 | m2 |
| 221 | SXLD cửa đi bằng nhôm hệ( bao gồm cả phụ kiện+ vận chuyện+ lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 7,36 | m2 |
| 222 | SXLD cửa sổ chớp lật( bao gồm cả phụ kiện+ vận chuyện+ lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,56 | m2 |
| 223 | SXLD kính dầy 6.38mm (vách kính cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 9,7888 | m2 |
| 224 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2623 | tấn |
| 225 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 84,8 | m2 |
| 226 | 16. PHẦN NHÀ WC | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 227 | tầng 1 | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 228 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,2574 | m3 |
| 229 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 24,1026 | m2 |
| 230 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 51,316 | m2 |
| 231 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 32,268 | m2 |
| 232 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 51,316 | m2 |
| 233 | Phần cấp và thiết bị WC | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,272 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,48 | 100m |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 26 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 238 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 242 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 243 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 244 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 247 | Vách ngăn chịu nước compact chân inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 24,16 | m2 |
| 248 | Tấm vách ngăn compact HPL ngăn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,68 | m2 |
| 249 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 24,7384 | m2 |
| 250 | tầng 2 | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 251 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 24,1026 | m2 |
| 252 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 51,316 | m2 |
| 253 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 32,268 | m2 |
| 254 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 51,316 | m2 |
| 255 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,4523 | m3 |
| 256 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 6,4418 | m2 |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 258 | Phần cấp và thiết bị WC | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,48 | 100m |
| 260 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 26 | cái |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 262 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 266 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 267 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 268 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 269 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 272 | Vách ngăn chịu nước compact dày 12mm chân inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 30,2 | m2 |
| 273 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm ngăn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,68 | m2 |
| 274 | 17. Phần bể phốt, thoát nước | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 275 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1936 | 100m3 |
| 276 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,4864 | m3 |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0886 | tấn |
| 278 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0529 | 100m2 |
| 279 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,1985 | m3 |
| 280 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3,4742 | m3 |
| 281 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,5229 | m3 |
| 282 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 6,0164 | m2 |
| 283 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 28,6596 | m2 |
| 284 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 28,6596 | m2 |
| 285 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0648 | tấn |
| 286 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0274 | 100m2 |
| 287 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,6785 | m3 |
| 288 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 6 | 1 cấu kiện |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 290 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 292 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 294 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,78 | 100m |
| 296 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 297 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 19,5 | m3 |
| 298 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 19,5 | m3 |
| B | HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh thoát nước 40x60 | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 5,472 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 7,296 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,736 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 5,016 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 45,6 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1657 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1231 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,356 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 38 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC MÁI VÒM SÂN KHẤU | |||
| 1 | Mái vòm sân khấu | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,176 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,7253 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,256 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0927 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,03 | tấn |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0448 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,766 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1086 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0324 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,141 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,783 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,783 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,4428 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,4428 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,4078 | 100m2 |
| 17 | SXLD bu lông D24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 16 | chiếc |
| 18 | SXLD bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 16 | chiếc |
| D | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,7308 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,1538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,7308 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,1538 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,376 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,216 | m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,5 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 15,2064 | m3 |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0398 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 5,6695 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 13,2289 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 78,506 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2492 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1225 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,3717 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,4965 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,4965 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,7858 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,7858 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 29,46 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,4452 | 100m2 |
| 23 | SXLD bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 48 | chiếc |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 14,124 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,8248 | m3 |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4,2372 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 55,57 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0309 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0122 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,208 | m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,246 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 34 | SXLD máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 55,8 | m |
| E | HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 7,13 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,426 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,518 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 13,8 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0888 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0699 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,196 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 23 | 1 cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | 1. Phòng mỹ thuật | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 2 | Bàn+ghế giáo viên. Bàn Model: BGV 101, KT: 1200x600x750mm, Ghế Model: GGV101, KT: 410x470x830mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 3 | Giá vẽ (3 chân hoặcchữ A): - Đặt bảng vẽ cá nhân.- Kích thước: ( 1.3x0.5)m, tăng giảm chiều cao từ (0.4 đến1)m- Chất liệu: bằng gỗ không cong vênh, chịu được nước, antoàn trong sử dụng;- Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khiđứng hoặc ngồi vẽ.- Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 42 | Cái |
| 4 | Ghế gấp G04 kích thước W480 x D515 x H890 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 42 | chiếc |
| 5 | Ảnh bác cỡ trung KT:40cmx30cm, chất liệu: Khung nhôm, mica, ảnh màu, phía sau lót gỗ MDF sơn Pu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Bảng chống lóa KT(3,2x1,2)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 7 | 2. Phòng âm nhạc | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 8 | Bàn+ghế giáo viên. Bàn Model: BGV 101, KT: 1200x600x750mm, Ghế Model: GGV101, KT: 410x470x830mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 9 | Bộ bán ghế học sinh. Bàn học sinh model: BHS110-6, KT:1200x500x690mm. Ghế học sinh Model: GHS110-6, KT W1xWxD1xDxH: 360X360X410X455X410X800mm. Gồm 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC bàn 2 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 21 | chiếc |
| 10 | Ảnh bác cỡ trung KT:40cmx30cm, chất liệu: Khung nhôm, mica, ảnh màu, phía sau lót gỗ MDF sơn Pu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 11 | Bảng chống lóa KT(3,2x1,2)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 12 | 3. Phòng công nghệ | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 13 | Bàn+ghế giáo viên. Bàn Model: BGV 101, KT: 1200x600x750mm, Ghế Model: GGV101, KT: 410x470x830mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 14 | Bộ dụng cụ tỉa hoa,trang trí món ăn: Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt loạithông dụng gồm có:- Chặn rau củ- Dao cắt- Dao tỉa- Kéo tỉa- Dụng cụ tỉa củ- Dao lamTất cả được đựng vào hộp nhưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 42 | bộ |
| 15 | Bộ bán ghế học sinh. Bàn học sinh model: BHS110-6, KT:1200x500x690mm. Ghế học sinh Model: GHS110-6, KT W1xWxD1xDxH: 360X360X410X455X410X800mm. Gồm 1 bàn 2 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 21 | Bộ |
| 16 | Ảnh bác cỡ trung KT:40cmx30cm, chất liệu: Khung nhôm, mica, ảnh màu, phía sau lót gỗ MDF sơn Pu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 17 | Bảng chống lóa KT(3,2x1,2)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 18 | 4. Phòng ngoại ngữ | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 19 | Bàn+ghế giáo viên. Bàn Model: BGV 101, KT: 1200x600x750mm, Ghế Model: GGV101, KT: 410x470x830mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 20 | Bộ bán ghế học sinh. Bàn học sinh model: BHS110-6, KT:1200x500x690mm. Ghế học sinh Model: GHS110-6, KT W1xWxD1xDxH: 360X360X410X455X410X800mm. Gồm 1 bàn 2 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 21 | bộ |
| 21 | Ảnh bác cỡ trung KT:40cmx30cm, chất liệu: Khung nhôm, mica, ảnh màu, phía sau lót gỗ MDF sơn Pu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 22 | 5. Phòng đa năng | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 23 | Bàn+ghế giáo viên. Bàn Model: BGV 101, KT: 1200x600x750mm, Ghế Model: GGV101, KT: 410x470x830mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 24 | Bộ bán ghế học sinh. Bàn học sinh model: BHS110-6, KT:1200x500x690mm. Ghế học sinh Model: GHS110-6, KT W1xWxD1xDxH: 360X360X410X455X410X800mm. Gồm 1 bàn 2 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 21 | bộ |
| 25 | Ảnh bác cỡ trung KT:40cmx30cm, chất liệu: Khung nhôm, mica, ảnh màu, phía sau lót gỗ MDF sơn Pu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 26 | Bảng chống lóa KT(3,2x1,2)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 27 | 6. Phòng hội đồng | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 28 | Bàn hội trường BHT12DH1 với mặt bàn chữ nhật truyền thống, được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, Chân bàn có kiểu dáng vát hình chữ C lạ mắt, bên dưới có đệm tăng nhựa hoặc cao su.Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 500 Cao 750 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 29 | Ghế gấp G04 kích thước W480 x D515 x H890 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 40 | Cái |
| 30 | Ảnh bác cỡ trung KT:40cmx30cm, chất liệu: Khung nhôm, mica, ảnh màu, phía sau lót gỗ MDF sơn Pu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 31 | 7. Thiết bị PCCC | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 32 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 6 | bình |
| 33 | Bình cứu hoả MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3 | bình |
| 34 | Giá đựng bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 35 | Tiêu lệnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.481.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và và các quy định khác liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng (Hạng III trở lên) hoặc có đủ điều kiện năng lực quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: Trình độ Trung cấp trở lên và phải có chứng chỉ về huấn luyện An toàn lao động theo quy định. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | (Tải trọng >= 7 tấn), đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa các loại | (Dung tích >=250 lít), đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa các loại | (Dung tích >=150 lít), đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | (Công suất >= 1,5kw), đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất (>= 23kw), đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | (Công suất >=1kw), đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn Bê tông | (Dung tích >= 250lít), đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | (bán điện tử hoạch máy cơ), đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt thép, uốn thép | (Công suất >= 5kw), đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | (Công suất >= 6kw), đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 | Công suất >=1,5 kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Giáo thép thi công (40 bộ) | Dàn giáo thép phục vụ thi công (40 bộ) | 40 |
| 13 | Máy đào | (Gầu đào >=0,8m3) | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | (1,7kw) | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | (máy cầm tay) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi