Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị (không bao gồm hệ thống ĐHHK, hệ thống điện nhẹ, hệ thống nước, hệ thống PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160447-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị (không bao gồm hệ thống ĐHHK, hệ thống điện nhẹ, hệ thống nước, hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229365 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhà nước ngoài ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 17:02:00 đến ngày 2022-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,516,651,826 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,500,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.396E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.560.000.000 VND.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục: cung cấp và lắp đặt hệ thống thang máy; cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng; cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất có giá trị các hạng mục trên là tối thiểu là 4.560.000.000 VND ((nhà thầu có thể chứng minh bằng ≥ 01 hợp đồng (nhưng không quá 03 hợp đồng) cung cấp và lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng cấp II trở lên mà trong các hợp đồng đó có các hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống thang máy; cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng; cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất và tổng giá trị các phần việc này trong các hợp đồng tối thiểu là 4.560.000.000 VND)).2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.560.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có cam kết bảo hành của nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu. Thời gian thực hiện bảo hành: Tối thiểu 12 tháng.- Nhà thầu phải cam kết tất cả các thiết bị lắp đặt cho gói thầu phải có bảo hành của nhà sản xuất.- Cam kết về bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: tối thiểu 05 năm.- Cam kết về thực hiện bảo trì, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: 03 tháng/lần.- Nhà thầu phải chỉ rõ tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24, người phụ trách của trụ sở bảo hành; và cam kết trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư/Chủ sử dụng (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết), nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng các yêu cầu:- Có trình độ đại học hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc lớp đào tạo tương đương.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đào tạo thi công lắp đặt, bảo hành bảo trì thang máy.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên;- Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:+ Bằng đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc lớp đào tạo tương đương;+ Chứng nhận/chứng chỉ đào tạo thi công lắp đặt, bảo hành bảo trì thang máy.+ Hợp đồng Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên + Biên bản nghiệm thu trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc đại học trở lên. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng đại học;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc đại học trở lên. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng đại học;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận đào tạo thi công lắp đặt vận hành điện thang máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc đại học trở lên. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng đại học;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận đào tạo thi công lắp đặt cơ khí thang máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc đại học trở lên. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng đại học;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ít nhất 10 người, Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng các tài liệu sau:- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Bằng cấp/chứng chỉ/giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp: điện, cơ khí,…- Có thẻ an toàn lao động kèm theo danh sách đào tạo của đơn vị đào tạo.- Nhà thầu phải bố trí số lượng phù hợp với tiến độ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị (không bao gồm hệ thống ĐHHK, hệ thống điện nhẹ, hệ thống nước, hệ thống PCCC) Đầu tư xây dựng công trình Tòa nhà văn phòng tại 73 Quang Trung, P. Hải Châu I, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nhà nước ngoài ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phải có lĩnh vực hoạt động: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên, còn hiệu lực; (Đối với nhà thầu liên danh tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh có đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận) - Bản chụp được chứng thực các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (2018, 2019 và 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Catalô vật tư, vật liệu, thiết bị chào thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu: theo yêu cầu trong E-HSMT. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa, thiết bị sản xuất trong nước, bao gồm: Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất; Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, bảo trì; - Các tài liệu đối với hàng hóa/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài do Nhà thầu nhập khẩu, bao gồm: Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; Vận đơn (Bill of Lading); Danh mục thiết bị (Packing list); Giám định về tình trạng hàng hóa do Vinacontrol hoặc đơn vị có chức năng tương tự Vinacontrol cấp; - Các tài liệu đối với vật tư/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài Nhà thầu không trực tiếp nhập khẩu (mua vật tư, thiết bị qua đơn vị khác nhập khẩu) gồm: Văn bản cam kết của Nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; Giám định về tình trạng hàng hóa do Vinacontrol hoặc đơn vị có chức năng tương tự Vinacontrol cấp (các tài liệu là Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, bảo trì của nhà sản xuất (theo quy định của nhà sản xuất); - Đối với thiết bị Hệ thống thang máy: + Cung cấp giấy xác nhận của nhà sản xuất/nhà phân phối sẽ cung cấp đầy đủ giấy Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; Cam kết của nhà sản xuất/nhà phân phối về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng đối với gói thầu (bản gốc). + Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị, hàng hóa phù hợp với yêu cầu của gói thấu có xác nhận của nhà sản xuất/nhà phân phối. + Cung cấp báo cáo thử nghiệm cửa chống cháy 120 phút của thang máy PCCC. + Có Catalô đính kèm. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc - Nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch sang Tiếng Việt được công chứng hoặc bản song ngữ. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình,) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cam kết (hoặc có đại diện được ủy quyền) sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam địa chỉ tại: 51 Quang Trung, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Điện thoại: (024) 39454738 Fax: (024) 39454737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Họ và tên: Phạm Mạnh Thường Số fax: (024) 39454737, điện thoại: (024) 39445186; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên giao dịch: Ban Quản lý khai thác tài sản. + Địa chỉ: 59 Quang Trung, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội; + Điện thoại: (024) 39454738 Fax: (024) 39454737 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp thoát sét 1x50mm2 | 120 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 2 | Đồng dẹt 40x4 dài 5,7m (Đồng vàng) | 4 | cọc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 3 | Khoan sâu lỗ D100 13m | 26 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 4 | KL đắp đất để chôn cáp ngầm | 10 | m3 | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 5 | KL đào đất để chôn cáp ngầm | 10 | m3 | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 6 | Ống PVC D25 luồn dây dẫn sét | 110 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 7 | Đồng trần 50mm2 | 10 | m | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 9 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem | 3 | bao | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 10 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 2 | hệ thống tiếp đất | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Kim thu sét phát tia tiền đạo sớm + khớp nối | 1 | Bộ | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm D34, cao 5m + chân đế | 1 | Trụ | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 13 | Tổ máy phát điện c.suất 400kVA/440kVA | 1 | Cái | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 14 | Tủ chuyển nguồn tự động (ATS) | 1 | Cái | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 15 | Bàn nâng ôtô thủy lực | 1 | Cái | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 16 | Thang tải khách có phòng máy. | 1 | Cái | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 17 | Thang tải khách PCCC có phòng máy | 1 | Cái | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 18 | Thiết bị Nội thấtMặt bằng tầng 10Ghế PAULA 02 hoặc tương đương | 21 | Cái | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 19 | Bàn họp BOSS | 1 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 20 | Bàn cụm 4 chỗ | 2 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 21 | Tủ di động 3 ngăn | 9 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 22 | Tủ hồ sơ thấp | 6 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 23 | Tủ hồ sơ cao | 7 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 24 | Ghế Think D – 02 hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 25 | Bàn đơn Manifesto hoặc tương đương: | 1 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 26 | Bàn lãnh đạo liền tủ chân Manifesto hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 27 | Ghế Luxy 02 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 28 | Ghế Sofa | 1 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 29 | Phòng Giám đốcGhế REGENT hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 30 | Ghế FLORIA 02 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 31 | Bàn lãnh đạo liền tủ chân BOSS | 1 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 32 | Bàn Coffe VERA 04 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 33 | GHẾ sofa LS – 02 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 34 | GHẾ Sofa LS – 01 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 35 | Tủ Hồ sơ thấp | 5 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 36 | Tủ Hồ sơ cao | 2 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 37 | Phòng P. Giám đốcGhế PRESIDENT 03 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 38 | Bàn lãnh đạo liền tủ chân BOSS | 2 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 39 | Bàn Coffe VERA 04 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 40 | Ghế Sofa A043-02 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 41 | Ghế Sofa A043-01 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 42 | Tủ Hồ sơ thấp | 3 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 43 | Tủ Hồ sơ cao | 2 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 44 | Tầng 11A_Phòng nhân viênGhế Luxy 02 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 45 | Bàn lãnh đạo liền tủ chân Manifesto hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 46 | Bàn cụm 4 chỗ Manifesto hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 47 | Bàn liên kết 2 chỗ Manifesto hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 48 | Ghế Think D – 02 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 49 | Tủ di động 3 ngăn | 20 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 50 | Tủ hồ sơ thấp | 5 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 51 | Tủ hồ sơ cao | 5 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 52 | Tủ hồ sơ thấp | 5 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 53 | Phòng ăn + Kho Ghế Lounge hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 54 | Bàn cụm 4 chỗ Manifesto hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 55 | Tủ hồ sơ thấp | 3 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 56 | Bàn đơn Manifesto hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 57 | Tủ hồ sơ cao | 5 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT | ||
| 58 | Rèm cuộn cao cấp có lò xo trợ lực | 137 | Chiếc | Chương V - Phần 2 E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.396E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.560.000.000 VND.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục: cung cấp và lắp đặt hệ thống thang máy; cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng; cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất có giá trị các hạng mục trên là tối thiểu là 4.560.000.000 VND ((nhà thầu có thể chứng minh bằng ≥ 01 hợp đồng (nhưng không quá 03 hợp đồng) cung cấp và lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng cấp II trở lên mà trong các hợp đồng đó có các hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống thang máy; cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng; cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất và tổng giá trị các phần việc này trong các hợp đồng tối thiểu là 4.560.000.000 VND)).2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.560.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có cam kết bảo hành của nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu. Thời gian thực hiện bảo hành: Tối thiểu 12 tháng.- Nhà thầu phải cam kết tất cả các thiết bị lắp đặt cho gói thầu phải có bảo hành của nhà sản xuất.- Cam kết về bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: tối thiểu 05 năm.- Cam kết về thực hiện bảo trì, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: 03 tháng/lần.- Nhà thầu phải chỉ rõ tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24, người phụ trách của trụ sở bảo hành; và cam kết trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư/Chủ sử dụng (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết), nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng các yêu cầu:- Có trình độ đại học hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc lớp đào tạo tương đương.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đào tạo thi công lắp đặt, bảo hành bảo trì thang máy.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên;- Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:+ Bằng đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc lớp đào tạo tương đương;+ Chứng nhận/chứng chỉ đào tạo thi công lắp đặt, bảo hành bảo trì thang máy.+ Hợp đồng Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên + Biên bản nghiệm thu trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự. | 8 | 4 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 1 | - Có trình độ đại học hoặc đại học trở lên. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng đại học;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 3 | - Có trình độ đại học hoặc đại học trở lên. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng đại học;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận đào tạo thi công lắp đặt vận hành điện thang máy. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cơ khí. | 2 | - Có trình độ đại học hoặc đại học trở lên. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng đại học;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận đào tạo thi công lắp đặt cơ khí thang máy. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học hoặc đại học trở lên. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Bằng đại học;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt | 10 | Số lượng ít nhất 10 người, Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng các tài liệu sau:- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Bằng cấp/chứng chỉ/giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp: điện, cơ khí,…- Có thẻ an toàn lao động kèm theo danh sách đào tạo của đơn vị đào tạo.- Nhà thầu phải bố trí số lượng phù hợp với tiến độ thi công. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi