Gói thầu: Gói thầu số 02 - Chi phí duy trì chăm sóc cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159337-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Chi phí duy trì chăm sóc cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20220159322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 07:48:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,878,610,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56369E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.715.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.430.000.000 đồng. Trong đó 5.430.000.000 đồng = 02 x 2.715.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT;* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thực hiện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Loại công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 2.715.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình (duy trì, chăm sóc cây xanh), giá trị ≥ 2.715.000.000 đồng với vai trò Chỉ huy trưởng công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình (duy trì, chăm sóc cây xanh), giá trị ≥ 2.715.000.000 đồng với vai trò cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán hoặc Tài chính* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ: Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán công trình.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc quản lý tài nguyên và môi trường.* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lái xe trực tiếp phục vụ công tác
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Có giấy phép lái xe hạng B trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe bồn tưới nước > 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt cỏ > 3CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
3-Cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm chạy bằng điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe tải thùng > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Chi phí duy trì chăm sóc cây xanh
Duy trì chăm sóc cây xanh trên địa bàn thị xã Giá Rai năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai , địa chỉ: Khóm 1, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai. Điện thoại: 0291.3850851.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – tổng dự toán: Công ty TNHH đầu tư thương mại xây dựng An Bình. Địa chỉ: 285, ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vinaco Bạc Liêu. Địa chỉ: Khóm 2, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Vinaco Bạc Liêu. Địa chỉ: Khóm 2, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư thương mại xây dựng An Bình. Địa chỉ: 285, ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai , địa chỉ: Khóm 1, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai. Điện thoại: 0291.3850851.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai. Điện thoại: 0291.3850851.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Giá Rai (Địa chỉ: Khóm 1 - Phường 1 – thị xã Giá Rai - Bạc Liêu).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tát Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai (Địa chỉ: Khóm 1 - Phường 1 – thị xã Giá Rai - Bạc Liêu). Điện thoại: 0291.3820851.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: VÒNG XOAY SỐ 1
1Duy trì cây cảnh tạo hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,99100 cây/ năm
2Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT237,6100 cây/ lần
3Trồng dặm cây hàng rào, đường viềnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20,8271m2 trồng dặm/ lần
4Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,165100m2/ năm
5Duy trì Cây Mắt Nhung, cao >= 20cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,792100m2/ năm
6Duy trì Cây Huỳnh Anh, cao >= 30cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,374100m2/ năm
7Duy trì Cây Chuỗi Ngọc, cao >= 20cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,178100m2/ năm
8Duy trì Cây Bạch Trạng, cao >= 20cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,171100m2/ năm
9Duy trì Cây Chiều Tím, cao >= 20cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,659100m2/ năm
10Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2.563,392100m2/ lần
11Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4.684,968100m2/ lần
12Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT117,124100m2/ lần
13Làm cỏ tạp (12 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT234,248100m2/ lần
14Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT117,124100m2/ lần
15Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT117,124100m2/ lần
16Xén lề cỏ (6 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT117,124100m2/ lần
17Duy trì cây bóng mátTheo quy định tại Chương V của E-HSMT431 cây/ năm
18Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT103,2100 cây/ lần
19Quét vôi gốc cây, cây loại 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT431 cây
B HẠNG MỤC: VÒNG XOAY SỐ 2
1Duy trì cây cảnh tạo hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,67100 cây/ năm
2Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT160,8100 cây/ lần
3Trồng dặm cây hàng rào, đường viềnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15,71m2 trồng dặm/ lần
4Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,14100m2/ năm
5Duy trì Cây Mắt Nhung, cao >= 20cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,895100m2/ năm
6Duy trì Cây Bạch Trạng, cao >= 20cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,51100m2/ năm
7Duy trì Cây Bạch Trinh, cao >= 30cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,236100m2/ năm
8Duy trì Cây Huỳnh Anh, cao >= 30cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,448100m2/ năm
9Duy trì Cây Chuỗi Ngọc, cao >= 20cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,985100m2/ năm
10Duy trì Cây Chiều Tím, cao >= 20cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,695100m2/ năm
11Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2.858,16100m2/ lần
12Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4.061,616100m2/ lần
13Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT101,54100m2/ lần
14Làm cỏ tạp (12 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT203,081100m2/ lần
15Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT101,54100m2/ lần
16Bón phân thảm cỏ (12 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT203,081100m2/ lần
17Xén lề cỏ nhung (6 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT101,54100m2/ lần
18Duy trì cây bóng mátTheo quy định tại Chương V của E-HSMT351 cây/ năm
19Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT84100 cây/ lần
20Quét vôi gốc cây, cây loại 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT351 cây
C HẠNG MỤC: TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH
1Duy trì cây cảnh tạo hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,51100 cây/ năm
2Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT602,4100 cây/ lần
3Trồng dặm cây hàng rào, đường viềnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12,6661m2 trồng dặm/ lần
4Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,533100m2/ năm
5Duy trì Cây Chiều tím, cao >= 20cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,694100m2/ năm
6Duy trì Cây Bạch Trạng, cao >= 20cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,441100m2/ năm
7Duy trì Cây Bạch Trinh, cao >= 30cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,111100m2/ năm
8Duy trì Cây Lài Tây, cao >=30cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,058100m2/ năm
9Duy trì Cây Đông Hầu, cao >= 20cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,252100m2/ năm
10Duy trì Cây Huỳnh Anh, cao >= 30cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,044100m2/ năm
11Duy trì Cây Bụp Thái, cao >= 25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,231100m2/ năm
12Duy trì Cây Huỳnh Liên, cao >= 30cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,434100m2/ năm
13Duy trì Cây Cô Tòng, cao >= 20cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,116100m2/ năm
14Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3.339,624100 cây/ lần
15Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng, bằng máy bơm điện (240 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12.064,728100m2/ lần
16Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT301,618100m2/ lần
17Làm cỏ tạp (12 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT603,236100m2/ lần
18Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT301,618100m2/ lần
19Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT301,618100m2/ lần
20Duy trì cây bóng mát loại 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4091 cây/ năm
21Quét vôi gốc cây, cây loại 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4091 cây
22Quét rác trong công viên, thảm cỏ (365 ngày)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.834,8441000m2
D HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG CẦU TRẦN VĂN SỚM ĐẾN CẦU ĐÌNH II
1Duy trì cây bóng mátTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6761 cây/ năm
2Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.622,4100 cây/ lần
3Quét vôi gốc cây, cây loại 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6761 cây
E HẠNG MỤC: TIỂU ĐẢO TRẦN VĂN SỚM
1Duy trì cây cảnh tạo hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,67100 cây/ năm
2Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT160,8100 cây/ lần
3Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,696100m2/ năm
4Duy trì cây Thạch Thảo, cao >= 25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,555100m2/ năm
5Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.260,168100m2/ lần
6Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12,577100m2/ lần
7Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm )Theo quy định tại Chương V của E-HSMT75,464100m2/ lần
8Làm cỏ tạp (12 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT150,928100m2/ lần
9Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm )Theo quy định tại Chương V của E-HSMT75,464100m2/ lần
10Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT75,464100m2/ lần
11Xén lề cỏ nhung (6 lần/năm )Theo quy định tại Chương V của E-HSMT75,464100m2/ lần
12Duy trì cây bóng mátTheo quy định tại Chương V của E-HSMT911 cây/ năm
13Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT218,4100 cây/ lần
14Quét vôi gốc cây, cây loại 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT911 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56369E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.715.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.430.000.000 đồng. Trong đó 5.430.000.000 đồng = 02 x 2.715.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT;* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thực hiện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Loại công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 2.715.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình (duy trì, chăm sóc cây xanh), giá trị ≥ 2.715.000.000 đồng với vai trò Chỉ huy trưởng công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành công trình).72
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình (duy trì, chăm sóc cây xanh), giá trị ≥ 2.715.000.000 đồng với vai trò cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành công trình)52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán hoặc Tài chính* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ: Đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán công trình.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc quản lý tài nguyên và môi trường.* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.31
5 Công nhân, thợ lành nghề 20 * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ.11
6 Lái xe trực tiếp phục vụ công tác 3 * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Có giấy phép lái xe hạng B trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe bồn tưới nước > 5m3 Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh2
2 Máy cắt cỏ > 3CV Kèm theo tài liệu để chứng minh5
3 Cưa máy cầm tay Kèm theo tài liệu để chứng minh2
4 Máy bơm chạy bằng điện Kèm theo tài liệu để chứng minh2
5 Xe tải thùng > 2,5 tấn Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->