Gói thầu: Thi công các công trình ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207399-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM QUẢN LÝ ĐƯỜNG VẬN TẢI MỎ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC
Tên gói thầu Thi công các công trình ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220203113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 của Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 17:11:00 đến ngày 2022-02-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,791,590,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137477009E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 như xây dựng đường giao thông, tường kè, cống, rãnh thoát nước, san nền, bốc xúc vận chuyển.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và giám sát
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê (phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê (phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê (phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê (phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê (phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê (phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê (phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM QUẢN LÝ ĐƯỜNG VẬN TẢI MỎ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC
E-CDNT 1.2 Thi công các công trình ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2022
Các công trình ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 của Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc. Địa chỉ: Khu 1A, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.6270.216 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM QUẢN LÝ ĐƯỜNG VẬN TẢI MỎ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC , địa chỉ: Khu 1A, Phường Quang Hanh, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc. Địa chỉ: Khu 1A, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.6270.216 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc. Địa chỉ: Khu 1A, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.6270.216 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Hoàng Hữu Nam. Địa chỉ: Khu 1A, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.6270.216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia – Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ Địa chỉ: Khu 1A, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.6270.216
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định – Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ Địa chỉ: Khu 1A, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.6270.216
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu vực thượng lưu, hạ lưu suối Khe Sim và suối đi qua khu dân cư
1Nạo vét đất đá bồi lấp lòng suối, xúc lên xe ô tô vận chuyển đi đổ thải (máy xúc gầu xúc ≤ 3m3, đất đá cấp I, quy chặt 1,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V934m3
2Vận chuyển đất đá đi đổ thải (xe vận tải dung tích ≤ 20 tấn, cung độ 5,4 km, thể trọng đất đá 1,6 tấn/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.070T.Km
B Xúc dọn rãnh dọc, mái taluy và đất đá thải tuyến đường Khe Tam
1Xúc dọn rãnh dọc, mái taluy và đất đá thải lên xe ô tô vận chuyển đi đổ thải (máy xúc gầu xúc ≤ 3m3, đất đá cấp I, quy chặt 1,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.635m3
2Vận chuyển đất đá đi đổ thải (xe vận tải dung tích ≤ 20 tấn, cung độ 2,5 km, thể trọng đất đá 1,6 tấn/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.540T.Km
C Xúc dọn rãnh dọc tuyến đường tránh bãi thải nam Khe Tam
1Xúc dọn rãnh dọc lên xe ô tô vận chuyển đi đổ thải (máy xúc gầu xúc ≤ 3m3, đất đá cấp I, quy chặt 1,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.576m3
2Vận chuyển đất đá đi đổ thải (xe vận tải dung tích ≤ 20 tấn, cung độ 1,1 km, thể trọng đất đá 1,6 tấn/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.774T.Km
D Tuyến đường Đông Đá Mài
1Xúc dọn rãnh dọc, mái taluy và đất đá thải lên xe ô tô vận chuyển đi đổ thải (máy xúc gầu xúc ≤ 3m3, đất đá cấp I, quy chặt 1,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V742m3
2Vận chuyển đất đá đi đổ thải (xe vận tải dung tích ≤ 20 tấn, cung độ 1,4 km, thể trọng đất đá 1,6 tấn/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.662T.Km
E Tuyến đường Bàng Nâu, Bắc Cọc Sáu ra cảng Khe Dây
1Xúc dọn rãnh dọc, hố thu nước và đất đá thải lên xe ô tô vận chuyển đi đổ thải (máy xúc gầu xúc ≤ 3m3, đất đá cấp I, quy chặt 1,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.761m3
2Vận chuyển đất đá đi đổ thải: 1.288 m3 (xe vận tải dung tích ≤ 20 tấn, cung độ 3,5 km, thể trọng đất đá 1,6 tấn/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.213T.Km
3Vận chuyển đất đá đi đổ thải: 473m3 (xe vận tải dung tích ≤ 20 tấn, cung độ 2,0 km, thể trọng đất đá 1,6 tấn/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.514T.Km
F Tuyến đường mỏ Khe Chuối ra MB+14 mỏ Nam Tràng Bạch
1Xúc dọn đất đá bồi lấp rãnh dọc lên xe ô tô vận chuyển đi đổ thải (máy xúc gầu xúc ≤ 3m3, đất đá cấp I, quy chặt 1,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.989m3
2Vận chuyển đất đá đi đổ thải: 453m3 (xe vận tải dung tích ≤ 20 tấn, cung độ 1,5 km, thể trọng đất đá 1,6 tấn/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.087T.Km
3Vận chuyển đất đá đi đổ thải: 6.536m3 (xe vận tải dung tích ≤ 20 tấn, cung độ 5,8 km, thể trọng đất đá 1,6 tấn/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V60.654T.Km
G Xây tường kè phòng hộ đoạn từ Km0+405 -:- Km0+490 tuyến đường mỏ Khe Chuối ra MB+14
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V599,17m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,535m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V391m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V255m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V314,5m
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6m3
H Xây tường kè phòng hộ đoạn từ Km1+666 -:- Km1+711 tuyến đường mỏ Khe Chuối ra MB+14
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V317,21m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,695m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V198m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,13m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V166,5m
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
I Xây tường kè phòng hộ đoạn từ Km2+179 -:- Km2+229 tuyến đường mỏ Khe Chuối ra MB+14
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V352,45m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,55m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V220m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,25m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V185m
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V28m3
J Xây tường kè phòng hộ đoạn từ Km8+915 -:- Km8+965 tuyến đường mỏ Khe Chuối ra MB+14
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V352,45m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,55m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V220m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,25m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V185m
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V28m3
K Gia cố, mở rộng mặt đường thượng lưu cống tại Km6+030 tuyến đường mỏ Khe Chuối ra MB+14
1Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V3ống
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
6Xúc đất đá tại bãi thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển về đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V97,6m3
7Vận chuyển đất đá về đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V97,6m3
8Vận chuyển đất đá về đắp nền đường 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V97,6m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V97,6m3
L Tháo lắp tấm đan, xúc dọn bùn rãnh thoát nước tuyến đường Khe Tam ra cảng Km6
1Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.999cấu kiện
2Xúc dọn bùn rãnh thoát nước bằng máy đào ≤ 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.602m3
3Vận chuyển bùn rãnh đổ thải bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.602m3
4Vận chuyển bùn rãnh đổ thải bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1.602m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137477009E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 như xây dựng đường giao thông, tường kè, cống, rãnh thoát nước, san nền, bốc xúc vận chuyển.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và giám sát 3 Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ 1 Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường trở lên21
4 Đội trưởng thi công 3 Trình độ Trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường trở lên11
5 Công nhân kỹ thuật 7 Trình độ sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê (phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
2 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê (phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
3 Máy trộn vữa 150 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê (phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
4 Máy đào ≤ 0,4m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê (phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
5 Cần cẩu ≤ 10 tấn Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê (phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê (phải có hợp đồng thuê thiết bị)4
7 Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê (phải có hợp đồng thuê thiết bị)6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->