Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204821-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220162902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 17:11:00 đến ngày 2022-02-17 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,157,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở về trước đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Hạng mục công trình giao thông, cấp IV.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 920 triệu đồng.- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường giao thông hạng 3. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông asphan-năng suất 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp đường Trần Phú, thị trấn Đăk Rve
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV TV&XD Thanh Khoa (Địa chỉ: Thôn 9 - xã Đăk Cấm - TP. Kon Tum - tỉnh Kon Tum) + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng Huyện Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum). + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Huynh Đệ Kon Tum (150 Hoàng Thị Loan, phường Quang Trung, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum).


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng Huyện Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Huynh Đệ Kon Tum (150 Hoàng Thị Loan, phường Quang Trung, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng Huyện Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG + NÚT GIAO
1Đào xúc đất mặt đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả KT Chương V3,56m3
2Phá dỡ bê tông gờ lên xuống bằng thủ côngMô tả KT Chương V0,55m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả KT Chương V4,11m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả KT Chương V2.188,08m2
5Rải thảm BTN bù vênh mặt đường cũ (loại C≤12,5), chiều dày trung bình đã lèn ép 3cmMô tả KT Chương V2.188,08m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả KT Chương V2.188,08m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả KT Chương V2.188,08m2
8Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hMô tả KT Chương V477,26Tấn
9Vc bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmMô tả KT Chương V477,26Tấn
10Vc bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 49km tiếp theoMô tả KT Chương V477,26Tấn
B THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan trọng lượng cấu kiện >50kg (60% LĐ)Mô tả KT Chương V5cái
2Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả KT Chương V0,51m3
3Ván khuôn tấm đanMô tả KT Chương V2,47m2
4Cốt thép tấm đanMô tả KT Chương V0,1Tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả KT Chương V5Cấu kiện
6Phá dỡ bó vỉa bằng thủ côngMô tả KT Chương V0,26m3
7Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả KT Chương V0,37m3
8Ván khuôn cửa thu nướcMô tả KT Chương V1,01m2
9Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kgMô tả KT Chương V8Cấu kiện
10Gia công thép tấmMô tả KT Chương V0,3Tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu nước, đường kính >10mmMô tả KT Chương V0,01Tấn
12Đường hàn 5mmMô tả KT Chương V40,96m
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả KT Chương V53,21m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT Chương V6cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 70x70cmMô tả KT Chương V4cái
4Đào đất bệ cột đất cấp 3Mô tả KT Chương V0,96m3
5Bê tông bệ cột đá 2x4 M150Mô tả KT Chương V0,95m3
6Thép neo chân cột ĐK14, L=30cmMô tả KT Chương V7,25kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở về trước đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Hạng mục công trình giao thông, cấp IV.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 920 triệu đồng.- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường giao thông hạng 3. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu32
2 Kỹ thuật thi công: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu32
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun nhựa đường 190CV Sở hữu hoặc thuê1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Sở hữu hoặc thuê1
3 Thiết bị nấu nhựa Sở hữu hoặc thuê1
4 Máy nén khí 600m3/h Sở hữu hoặc thuê1
5 Trạm trộn bê tông asphan-năng suất 80T/h Sở hữu hoặc thuê1
6 Máy rải 130-140CV Sở hữu hoặc thuê1
7 Máy lu bánh thép 10 tấn Sở hữu hoặc thuê2
8 Máy lu bánh hơi 16T Sở hữu hoặc thuê2
9 Ô tô tự đổ 12 tấn Sở hữu hoặc thuê3
10 Máy trộn bê tông 250l Sở hữu hoặc thuê1
11 Máy đầm dùi 1,5Kw Sở hữu hoặc thuê1
12 Máy hàn 23 kW Sở hữu hoặc thuê1
13 Máy cắt uốn 5Kw Sở hữu hoặc thuê1
14 Máy thủy bình Sở hữu hoặc thuê1
15 Phòng thí nghiệm Sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->