Gói thầu: Gói thầu số 1: Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164386-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ
Số hiệu KHLCNT 20220161201
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 23:08:00 đến ngày 2022-02-16 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,684,628,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,600,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.411.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.401.689.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng công trình chăm sóc cây xanh có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm công việc: duy trì chăm sóc, trồng dặm, công tác vệ sinh môi trường.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.979.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.958.480.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành Cảnh quan hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình đại học trở lên thuộc các ngành Cảnh quan hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành Cảnh quan hoặc Môi trường hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ
Duy trì và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trên địa bàn thị xã La Gi (giai đoạn 2022 - 2023)
365 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý công trình công cộng thị xã La Gi (Địa chỉ: Số 585 Thống nhất, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3870385).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Kiên Nguyên; . Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần QLDA & Xây dựng Toàn Thịnh Phát . Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Đại Thổ; . Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Đại Thổ;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý công trình công cộng thị xã La Gi (Địa chỉ: Số 585 Thống nhất, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3870385).


E-CDNT 10.7
file scan: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có)
E-CDNT 15.2
Các hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện của nhà thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh, cán bộ chủ chốt điều tham quan, năng lực tài chính của nhà thầu....
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý công trình công cộng thị xã La Gi (Địa chỉ: Số 585 Thống nhất, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3870385).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã La Gi (Địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, P. Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Công Trình Công Cộng thị xã La Gi (Địa chỉ: 585-Thống nhất, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát mới trồng Tại Chương V 1 cây /năm 353
2 Duy trì cây bóng mát loại 1 Tại Chương V cây/năm 679
3 Duy trì cây bóng mát loại 2 Tại Chương V cây/năm 2.177
4 Duy trì cây bóng mát loại 3 Tại Chương V cây/năm 42
5 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Tại Chương V cây 1.670
6 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 3 Tại Chương V cây 9
7 Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 1 Tại Chương V cây 34
8 Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 2 Tại Chương V cây 109
9 Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 3 Tại Chương V cây 2
10 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Tại Chương V cây 1.032
11 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Tại Chương V cây 2.177
12 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Tại Chương V cây 42
13 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (195 lần/năm) Tại Chương V 100 m2/lần 31.097,14
14 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (195 lần/năm) Tại Chương V 100 m2/lần 17.916,8
15 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (195 lần/năm) Tại Chương V 100 m2/lần 58,95
16 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (6 lần/năm) Tại Chương V 100 m2/lần 1.509,93
17 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng (6 lần/năm) Tại Chương V 100 m2/lần 343,66
18 Xén lề cỏ hoàng lạc, cỏ lá xuyến chi (6 lần/năm) Tại Chương V 100 md/lầ n 565,23
19 Xén lề cỏ nhung (6 lần/năm) Tại Chương V 100 md/lầ n 114,14
20 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Tại Chương V 100 m2/lần 3.019,87
21 Trồng dặm Cỏ hoàng lạc, cỏ xuyến chi Tại Chương V 1m2/lần 1.972,23
22 Trồng dặm cỏ nhung Tại Chương V 1m2/lần 544,33
23 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Tại Chương V 100 m2/lần 1.509,93
24 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Tại Chương V 100 m2/lần 1.509,93
25 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào đường viền bằng máy bơm điện (195 lần/năm) Tại Chương V 100 m2/lần 8.109,62
26 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công (195 lần/năm) Tại Chương V 100 m2/lần 4.458,5
27 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào, đường viền bằng xe bồn 8m3 (195 lần/năm) Tại Chương V 100 m2/lần 7.553,85
28 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Tại Chương V 100 m2/năm 64,76
29 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Tại Chương V 100 m2/năm 38,38
30 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Tại Chương V m2/lần 377,71
31 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (195 lần/năm) Tại Chương V 100 cây/lần 973,05
32 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (195 lần/năm) Tại Chương V 100 cây/lần 793,65
33 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 8m3 (195 lần/năm) Tại Chương V 100 cây/lần 842,4
34 Duy trì cây cảnh trổ hoa Tại Chương V 100 cây/ năm 1,19
35 Duy trì cây cảnh tạo hình Tại Chương V 100 cây/ năm 11,24
36 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện (180 lần/năm) Tại Chương V 100 chậu/lần 174,6
37 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (180 lần/năm) Tại Chương V 100 chậu/lần 430,2
38 Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn Tại Chương V 100 chậu/lần 3,36
39 Duy trì cây cảnh trồng chậu Tại Chương V 100 chậu/năm 4,04
40 Duy trì cây leo (175 lần/năm) Tại Chương V 10cây/ lần 490
41 Thay nước vét hồ Tại Chương V 100m2 36,15
42 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công (365 lần/năm) Tại Chương V 10000m2 1.462,96
43 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công Tại Chương V km 1.165,81
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.411E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.401.689.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.411.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.401.689.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng công trình chăm sóc cây xanh có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm công việc: duy trì chăm sóc, trồng dặm, công tác vệ sinh môi trường.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.979.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.958.480.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành Cảnh quan hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh.43
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cây xanh 1 - Trình đại học trở lên thuộc các ngành Cảnh quan hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh.32
3 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành Cảnh quan hoặc Môi trường hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->