Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153340-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220153052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 17:34:00 đến ngày 2022-02-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,871,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.861E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình đường bộ, cấp IV (theo quy định), có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc 02 hợp đồng công trình giao thông (mỗi năm 01 hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp tải trọng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa hoặc nhũ tương.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km87+50 - Km94+650, QL.32C, tỉnh Yên Bái
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, số điện thoại 02163.818.128.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn KHKT xây dựng công trình giao thông; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát kiểm định xây dựng; Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Yên Bái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, số điện thoại 02163.818.128.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, số điện thoại 02163.818.128.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.8357.1444 Fax: 04.8357.1440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Số điện thoại: 02163.818.128 Số Fax: 02163.818.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam. - Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.8357.1444 Fax: 04.8357.1440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật414,14m3
2Đắp nền K95Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.289,27m3
3Đắp nền K98Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,91m3
4Đào rãnh đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.483,07m3
5Đào khuôn đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.307,37m3
6Đào xới đầm lèn K98Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.190,86m3
7Đào xử lýHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75,43m3
8Đào xới đầm lèn K98 h=30cm vị trí xử lýHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,33m3
9Móng CPĐD loại II, h=18cm vị trí xử lýHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,4m3
10Móng đá dăm nước lớp trên h=15cm vị trí xử lýHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật107,75m2
11Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2 vị trí xử lýHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật107,75m2
12Tưới nhũ tương dính bám 0,5Kg/m2 vị trí xử lýHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật107,75m2
13Mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm vị trí xử lýHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật107,75m2
14Móng đường CPĐD loại II, h=18cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật740,48m3
15Móng đường đá dăm nước lớp trên h=15cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4.547,09m2
16Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4.547,09m2
17Bù vênh BTNR 25Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật136,68m3
18Bù vênh BTNC 12.5Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật212,32m3
19Bù vênh bằng đá dăm nướcHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,66m3
20Tưới nhũ tương dính bám 0,3Kg/m2 lớp trênHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.269,92m2
21Tưới nhũ tương dính bám 0,5Kg/m2 lớp dướiHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.269,92m2
22Tưới nhũ tương dính bám 0,5Kg/m2 lớp trênHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18.455,02m2
23Mặt đường BTNC 12,5 dày 6cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21.724,94m2
24Móng gia cố lề CPĐD loại II dày 15cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật85,08m3
25Cát sạn đệm gia cố mép rãnhHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,85m3
26Bê tông gia cố mép rãnh M250Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật209,94m3
27Bê tông gia cố lề M250Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật113,44m3
B RÃNH DỌC, CỐNG THOÁT NƯỚC
1Rãnh dọc hình thang bê tông lắp ghép M200Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.229,91md
2Rãnh hộp bê tông cốt thép M250Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.358md
3Tấm bản đậy rãnh qua nhà dân BTCT M250Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật150tấm
4Xây cơi tường đầu cốngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,31m3
5Rọ đá kích thước 1x1x2mHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8rọ
6Đào đất móng kè rọ đáHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,78m3
7Đắp trả móng kè rọ đáHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,14m3
8Kè bê tông M200Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,76m3
9Đào đất móng kè bê tôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,36m3
10Đắp trả móng kè bê tôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,16m3
11Sửa chữa cống bản Lo=75 cọc 67 Km88+374Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Cống lối rẽ trái Lo=60 cọc TC17 Km88+430Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
13Cống lối rẽ trái Lo=60 cọc 75 Km88+562Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m
14Cống lối rẽ trái Lo=60 cọc 83 Km88+701Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m
15Cống hộp BTCT Lo=100 cọc TD21+4 Km88+711Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Cống lối rẽ trái Lo=60 cọc P22 Km88+764Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7m
17Cống lối rẽ trái Lo=60 cọc 12 Km91+827Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5m
18Cống lối rẽ trái Lo=60 cọc 13 Km91+884Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5m
19Cống lối rẽ trái Lo=60 cọc 19 Km91+993Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m
20Sửa chữa cống bản Lo=75 cọc 27 Km92+141Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Sửa chữa cống bản Lo=75 cọc 60 Km92+830Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Cống hộp BTCT 1x1m cọc P32 Km94+383Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Sửa chữa cống bản Lo=75 cọc 34 Km94+567Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Sửa chữa cống tròn BTCT cọc 80 Km93+313Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C HỆ THỐNG ATGT
1Vạch sơnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật488,33m2
2Hộ lan tôn sóng tận dụng nối cộtHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật416m
3Hộ lan tôn sóng tiết kế mớiHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật192m
4Biển báoHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23biển
D CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo hiệuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Biển báo HCNHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Đèn chạy bằng pinHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Tiêu chóp phân lànHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
5Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Nhân công ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật150công
E CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ MÔI TRƯỜNG
1Chi phí thuế tài nguyên, phí môi trườngTheo quy định hiện hành1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.861E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình đường bộ, cấp IV (theo quy định), có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.42
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc 02 hợp đồng công trình giao thông (mỗi năm 01 hợp đồng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h1
2 Ô tô Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn.4
3 Máy rải thảm Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV1
4 Máy lu Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 Tấn1
5 Máy lu Lu bánh lốp tải trọng ≥ 16 Tấn1
6 Máy lu Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12Tấn1
7 Máy đào Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4m31
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường1
10 Máy nén khí Nén khí1
11 Thiết bị tưới nhựa Tưới nhựa hoặc nhũ tương.1
12 Thí nghiệm Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->