Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 18:07:00 đến ngày 2022-03-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 134,003,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (hợp đồng thi công có móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), giá trị hợp đồng ≥91 tỷ đồng.Ngoài ra, nhà thầu độc lập hoặc ít nhất 01 thành viên liên danh phải chứng minh được đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 hợp đồng thi công cải tạo hoặc nâng cấp công trình giao thông đường bộ (có thi công phá đá nền đường bằng nổ mìn), công trình này không xét đến cấp và giá trị hợp đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 91.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1.6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1.25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 9-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự hành, ≥6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | D ≥ 42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy nén khí điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 205 21 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 0263.852.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 011 - Đường Hoàng Đình Giong - Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139. - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 + Giám đốc Sở KH và ĐT, Điện thoại: 0982.113.686 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng | Dọn mặt bằng, phát cây, đào bỏ gốc cây, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 5.088,73 | m2 |
| B | Đào nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định | 21.837,66 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định | 37.314,56 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đá cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định | 64.188,6 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đá cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định | 3.327,72 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định | 52.385,32 | m3 |
| C | Đào khuôn đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định | 9.104,86 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định | 5.755,6 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đá cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định | 4.120,16 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đá cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định | 947,15 | m3 |
| D | Đào rãnh đường | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định | 2.960,6 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định | 758,93 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đá cấp III | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định | 1.556,76 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đá cấp IV | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định | 180,39 | m3 |
| E | Đắp đất | |||
| 1 | Đắp đất K=0,95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 134.510,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,98 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 | 30.768,84 | m3 |
| 3 | Đắp đá nền đường | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 37.051,18 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 7.726,28 | m2 |
| 5 | Cày xới, lu lèn K98 | Cày xới, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu K98 | 16.070,85 | m3 |
| F | CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG, LỀ GIA CỐ | |||
| G | Kết cấu 1 | |||
| 1 | Móng CPĐD loại 2 dày 30cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 35.643,09 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 17.821,55 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 121.833,95 | m2 |
| 4 | Rải thảm BTN C12,5 dày 7 cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 121.833,95 | m2 |
| H | Kết cấu 2 | |||
| 1 | Bù vênh MĐ cũ bằng CPĐD loại 2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.187,21 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 5.168,16 | m3 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 5.168,16 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 34.454,37 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTN C12,5 dày 7 cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 34.454,37 | m2 |
| I | Kết cấu 3 | |||
| 1 | Móng CPĐD loại 1 dày 22cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 283,3 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.287,85 | m2 |
| 3 | Mặt đường bê tông xi măng M300# đá 1x2 dày 24cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 309,083 | m3 |
| 4 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 176,97 | m |
| 5 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 54,53 | m |
| 6 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 302,84 | m |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 109 | m2 |
| J | Kết cấu 4 | |||
| 1 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 371,42 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.476,35 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN C12,5 dày 7 cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.476,35 | m2 |
| K | Kết cấu 5 | |||
| 1 | Rải giấy dầu | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 992,4 | m2 |
| 2 | Mặt đường bê tông xi măng M200# đá 1x2 dày 16cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 158,782 | m3 |
| 3 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 63,5 | m |
| 4 | Cắt khe | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | m |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 114,82 | m2 |
| L | Kết cấu 6 | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.294,43 | m2 |
| 2 | Rải thảm BTN C12,5 dày 6 cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.294,43 | m2 |
| M | Lề gia cố BTXM | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M200# đá 1x2 dày 20cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 512,41 | m3 |
| N | GIA CỐ TA LUY, MƯƠNG THỦY LỢI, RÃNH DỌC, | |||
| O | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây chân khay, bó nền vữa xi măng M100# | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.081,0831 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây ốp mái vữa xi măng M100# | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.575,783 | m3 |
| 3 | Đào chân khay | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 473,85 | m3 |
| P | Kênh thoát lũ | |||
| 1 | Bạt dứa lót móng | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 454 | m2 |
| 2 | Bê tông mương thủy lợi M200# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 228,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mương thủy lợi | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 1.130,5 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng M200# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 211 | Kg |
| 6 | Ván khuôn giằng | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 34,8 | m2 |
| 7 | Lắp thanh giằng | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 59 | Cái |
| Q | Tấm đan rãnh BTCT loại 3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 144,45 | Kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan D>10 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 273,06 | Kg |
| 4 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 8,1 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Tấm |
| R | Hoàn trả xây mương thủy lợi | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa xi măng M100# | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.339,42 | m3 |
| 2 | Trát chiều dày 2cm, vữa xi măng M75# | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 3.120,38 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M200# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 10,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 103,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 88,82 | m3 |
| S | Tấm đan rãnh BTCT loại 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 10,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 843,66 | Kg |
| 3 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 52,63 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 129 | Tấm |
| T | Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 515,59 | m3 |
| 2 | Đào móng kè đất cấp IV | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 54,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 25,5 | m2 |
| 4 | Bê tông đầu kè M150#, đá 2x4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,267 | m3 |
| 5 | Xây móng kè đá hộc vữa xi măng M100# | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 191,849 | m3 |
| 6 | Xây thân kè đá hộc vữa xi măng M100# | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 206,389 | m3 |
| 7 | Đất sét đầm chặt | Chi tiết như thiết kế kèm theo | 29,437 | m3 |
| 8 | Đá dăm tầng lọc | Chi tiết như thiết kế kèm theo | 21,715 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước sau kè | Chi tiết như thiết kế kèm theo | 53,5 | m |
| 10 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95 | 129,91 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kè cũ | Chi tiết như thiết kế kèm theo | 106,546 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc bậc lên xuống vữa xi măng M100# | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,766 | m3 |
| 13 | Trát chiều dày 2cm, vữa xi măng M75# | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| U | Rãnh loại 1 (hình thang) | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh M150# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 45,28 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M200# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 136,837 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 1.018,58 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm BT | 6.220 | Tấm |
| 5 | Vữa xi măng M100# dày 2cm | Chi tiết như thiết kế kèm theo | 276,783 | m2 |
| V | Rãnh loại 2 (hình tam giác) | |||
| 1 | Bê tông M200#, đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 415,937 | m3 |
| W | Rãnh loại 3 (hình chữ nhật) | |||
| 1 | Đá đệm móng, đá 2x4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 77,66 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M200#, đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 225,92 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 10.575,9 | Kg |
| 4 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 1.948,56 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 91,78 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 7.278,86 | Kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan D>10 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 5.132,62 | Kg |
| 8 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 600,1 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm BT | 706 | Tấm |
| X | Tấm đan BTCT loại 1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,55 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm đan | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm BT | 39 | Tấm |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 520,46 | Kg |
| 4 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 22,46 | m2 |
| 5 | Bê tông vuốt M200# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| Y | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| Z | Phần chung | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 537,849 | m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.564,66 | m3 |
| 3 | Đào móng cống đất cấp IV | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 426,69 | m3 |
| 4 | Đào móng cống đá cấp IV | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 42,25 | m3 |
| 5 | Đào móng cống đá cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 243,12 | m3 |
| 6 | Xây móng cống vữa xi măng M100# | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.096,974 | m3 |
| 7 | Xây tường, thân, cửa cống vữa xi măng M100# | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 789,603 | m3 |
| 8 | Trát chiều dày 2cm, vữa xi măng M75# | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.264,528 | m2 |
| 9 | Bê tông móng M150# đá 2x4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 545,927 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm móng cống | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 20,45 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 824,14 | m2 |
| 12 | Sơn bề mặt bê tông 2 lớp | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 132,995 | m2 |
| 13 | Bê tông gờ chắn M200#, đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gờ chắn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 8,5 | m2 |
| 15 | Đắp đất K95 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95 | 2.393,27 | m3 |
| 16 | Khối xây mương hoàn trả đá hộc vữa xi măng M100# | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| AA | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M200# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ mố | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 53,33 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,67 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 359,8 | Kg |
| 5 | Cốt thép tấm đan D>10 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 535,53 | Kg |
| 6 | Bê tông láng mặt M250# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,838 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan cống | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 25,21 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm BT | 34 | Tấm |
| AB | Cống tròn | |||
| 1 | Bê tông tường đầu M200# đá 2x4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 47,397 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 157,6 | m2 |
| 3 | Bê tông ống cống M250# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 250,02 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 25.667,01 | Kg |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 4.772,15 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống D | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt ống cống | 660 | Ống cống |
| 7 | Lắp đặt ống cống D | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt ống cống | 48 | Ống cống |
| 8 | Vữa mối nối M100 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,93 | m3 |
| 9 | Bê tông mối nối cống M250# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,485 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mối nối cống | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 2 | m2 |
| 11 | Tấm chắn nước cửa hố thu bằng gỗ | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tấm |
| AC | Cống hộp đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tường đầu M200# đá 2x4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,484 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 13,88 | m2 |
| 3 | Bê tống cống hộp, M300# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 207,441 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 20.169,16 | Kg |
| 5 | Cốt thép ống cống D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 5.057,95 | Kg |
| 6 | Ván khuôn cống hộp | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 2.810,15 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống hộp | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt ống cống | 324 | Ống cống |
| 8 | Vữa mối nối M100 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 931,56 | m2 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 635,84 | m2 |
| 11 | Bê tông mối nối cống M250# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,755 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mối nối cống | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 1,74 | m2 |
| AD | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông M250# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 68,77 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 7.426,96 | Kg |
| 3 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 278,64 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bản giảm tải | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt ống cống | 316 | tấm |
| AE | Đường tránh | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống đường tránh | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Ống cống |
| 2 | Đắp đất đường tránh độ chặt K=0,90 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K90, thanh thải sau khi thi công xong, đổ thải đúng nơi quy định | 612 | m3 |
| AF | Cống thuỷ lợi | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D=300mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 51,45 | m |
| AG | Mương dẫn dòng | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả độ chặt K=0,90 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | m3 |
| AH | Hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ cống tròn cũ D=0,75m | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 90 | Ống cống |
| 2 | Tháo dỡ cống bản cũ B=0.75m | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 74 | tấm |
| AI | Mương thủy lợi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 45,12 | m3 |
| 2 | Bê tông M250# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 20,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép D ≤18mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 117,9 | Kg |
| 4 | Cốt thép D ≤10mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1.355,85 | Kg |
| 5 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 209,6 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm bản M250# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 41,92 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm bản mặt | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 105 | tấm |
| 8 | Cốt thép tấm bản mặt D ≤10mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 2.644,89 | Kg |
| 9 | Cốt thép tấm bản mặt D >10mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 5.145,68 | Kg |
| 10 | Ván khuôn tấm bản mặt | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 786 | m2 |
| 11 | Bê tông móng hố thu M150# đá 2x4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | m3 |
| 12 | Bê tông hố thu M200# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 25,68 | m3 |
| 13 | Bê tông lót M100# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố thu | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 142,88 | m2 |
| 15 | Lưới chắn rác D>10mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 330,8 | Kg |
| AJ | CẦU BẢN BTCT | |||
| AK | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 518,47 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp IV | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 69,75 | m3 |
| 3 | Đào đá cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 198,29 | m3 |
| 4 | Đào đá cấp IV | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 13,95 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150# đá 4x6, | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 13,48 | m3 |
| 6 | Bê tông móng mố+ tường cánh M250# đá 2x4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 150,41 | m3 |
| 7 | Bê tông thân tường cánh M250# đá 2x4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 130,98 | m3 |
| 8 | Bê tông mố M250# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 165,05 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng chống M200# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố đá M300# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 19,03 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố, giằng chống D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 541,4 | Kg |
| 12 | Cốt thép mũ mố, giằng chống D | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 143,9 | Kg |
| 13 | Cốt thép mũ mố, giằng chống D > 18 mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 186,4 | Kg |
| 14 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 962,5 | m2 |
| 15 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95 | 306,24 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá dăm đầm chặt | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,72 | m3 |
| 17 | Gia cố lòng suối bằng cấp phối đá thải | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 57,38 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố lòng suối M150 đá 2x4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 49,04 | m3 |
| 19 | Ống nhựa PVC D48 giảm áp | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 22,5 | m |
| AL | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu M300# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 41,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 839,56 | Kg |
| 3 | Cốt thép đường kính | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 870,96 | Kg |
| 4 | Cốt thép đường kính > 18 mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 4.263,68 | Kg |
| 5 | Ống thoát nước PVC D76 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | m |
| 6 | Ván khuôn mặt cầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 129,6 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 118,56 | m2 |
| 8 | Rải thảm BTN C12,5 dày 7 cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 118,56 | m2 |
| AM | Bản chuyển tiếp | |||
| 1 | Bê tông bản chuyển tiếp M250# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 18,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 675,04 | Kg |
| 3 | Cốt thép đường kính > 10 mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 2.112,44 | Kg |
| 4 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 23,84 | m2 |
| AN | Lan can | |||
| 1 | Cột lan can bằng thép hình | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 174,88 | Kg |
| 2 | Tay vịn bằng ống thép mạ kẽm đ.kính d=100/110mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| AO | Hạng mục khác | |||
| 1 | Lắp đặt cống làm đường tạm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 38 | Ống cống |
| 2 | Đắp đất độ chặt K=0,90 | Đắp đất đảm bảo yêu cầu K90, thanh thải sau khi thi công xong, đổ thải đúng nơi quy định | 1.512 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 13,76 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đá hộc xây cầu cũ | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 31,03 | m3 |
| AP | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AQ | Hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Ép hộ lan bằng máy đóng cọc | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 606,1 | m |
| 2 | Trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ D140mm dày 4,5mm, L=2,1m | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 516 | trụ |
| 3 | Trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ D140mm dày 4,5mm, L=1,82m | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | trụ |
| 4 | Tấm sóng KT 3320x310x3mm, mạ kẽm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 510 | tấm |
| 5 | Tấm thép đệm 300x60x5mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 524 | tấm |
| 6 | Bu lông M16*35 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 8.544 | bộ |
| 7 | Bu lông M16*150 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 527 | bộ |
| 8 | Đầu sóng mạ kẽm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Mắt phản quang tam giác 3M | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 527 | cái |
| 10 | Lắp dựng tôn lượn sóng | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.582 | m |
| 11 | Tháo dỡ tôn lượn sóng cũ | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | m |
| AR | Cọc Km, cọc H, cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 94,02 | m3 |
| 2 | Bê tông M200# đá 1x2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 59,397 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc D ≤10mm | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 6.561,1 | Kg |
| 4 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 1.514,49 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150# đá 2x4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 76,02 | m3 |
| 6 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc H | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 461,935 | m2 |
| 7 | Tôn mạ kẽm dày 2mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.894,2364 | kg |
| 8 | Tôn mạ kẽm dày 3mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 356,4524 | kg |
| 9 | Màng phản quang 3M serie 3400 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 54,015 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cọc H, cọc tiêu | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.369 | cái |
| 11 | Lắp dụng cột KM | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | cái |
| AS | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.573,5035 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 329,851 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 516,11 | m2 |
| AT | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang, cạnh 900mm tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26 | Biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 118 | cái |
| 2 | Biển chữ nhật, phản quang tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26 | Biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 42,36 | m2 |
| 3 | Trụ đỡ, sắt ống D88.3x2.9x3000mm mạ kẽm | Biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 58 | trụ |
| 4 | Trụ đỡ, sắt ống D88.3x2.9x3600mm mạ kẽm | Biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 72 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ, sắt ống D88.3x2.9x4300mm mạ kẽm | Biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 7 | trụ |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác | Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 118 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 16 | cái |
| 8 | Thép chống xoay chân cột | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 67,678 | kg |
| 9 | Đào móng đất cấp III | Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 58,225 | m3 |
| 10 | Bê tông móng trụ M150# đá 2x4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 27,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo | 46,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất K90 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K90 | 8,32 | m3 |
| AU | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trên tuyến | Nhà thầu đề xuất biện pháp đảm bảo giao thông trong quá trình thi công, bao gồm: hệ thống biển báo, cột tiêu, tín hiệu, nhân công đảm bảo giao thông | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,6% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (hợp đồng thi công có móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), giá trị hợp đồng ≥91 tỷ đồng.Ngoài ra, nhà thầu độc lập hoặc ít nhất 01 thành viên liên danh phải chứng minh được đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 hợp đồng thi công cải tạo hoặc nâng cấp công trình giao thông đường bộ (có thi công phá đá nền đường bằng nổ mìn), công trình này không xét đến cấp và giá trị hợp đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 91.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). | 2 | 2 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông xi măng | ≥ 250 lít | 3 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1.6 m3 | 2 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1.25 m3 | 2 |
| 4 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 7 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | Tự hành | 2 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110CV | 3 |
| 7 | Máy san | ≥ 110 HP | 2 |
| 8 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 12 |
| 9 | Lu rung | ≥ 16T | 5 |
| 10 | Lu tĩnh bánh thép | ≥ 8T | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 2 |
| 12 | Cần cẩu | tự hành, ≥6 tấn | 1 |
| 13 | Máy khoan đá | D ≥ 42mm | 3 |
| 14 | Máy nén khí điêzen | ≥ 660m3/h | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi