Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207752-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211070806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 18:07:00 đến ngày 2022-03-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 134,003,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (hợp đồng thi công có móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), giá trị hợp đồng ≥91 tỷ đồng.Ngoài ra, nhà thầu độc lập hoặc ít nhất 01 thành viên liên danh phải chứng minh được đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 hợp đồng thi công cải tạo hoặc nâng cấp công trình giao thông đường bộ (có thi công phá đá nền đường bằng nổ mìn), công trình này không xét đến cấp và giá trị hợp đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 91.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1.6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1.25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 7
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Tự hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 HP
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 12
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 5
10-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị tự hành, ≥6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị D ≥ 42mm
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy nén khí điêzen
- Đặc điểm thiết bị ≥ 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 205
21 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng (địa chỉ: Tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn thiết kế công trình 136 – Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lạng Sơn (địa chỉ: Số nhà 36A, tổ 1, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. + Tư vấn lập HSMT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Cao Bằng (địa chỉ: Km3 Nà Cáp, phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 0263.852.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 011 - Đường Hoàng Đình Giong - Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139. - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 + Giám đốc Sở KH và ĐT, Điện thoại: 0982.113.686 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằngDọn mặt bằng, phát cây, đào bỏ gốc cây, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định5.088,73m2
B Đào nền đường
1Đào nền đường đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định21.837,66m3
2Đào nền đường đất cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định37.314,56m3
3Đào nền đường đá cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định64.188,6m3
4Đào nền đường đá cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định3.327,72m3
5Đào đất hữu cơĐào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định52.385,32m3
C Đào khuôn đường
1Đào khuôn đường đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định9.104,86m3
2Đào khuôn đường đất cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định5.755,6m3
3Đào khuôn đường đá cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định4.120,16m3
4Đào khuôn đường đá cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định947,15m3
D Đào rãnh đường
1Đào rãnh đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định2.960,6m3
2Đào rãnh đất cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định758,93m3
3Đào rãnh đá cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định1.556,76m3
4Đào rãnh đá cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng đổ đi đến nơi quy định180,39m3
E Đắp đất
1Đắp đất K=0,95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95134.510,1m3
2Đắp đất K=0,98Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K9830.768,84m3
3Đắp đá nền đườngThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật37.051,18m3
4Vải địa kỹ thuật không dệtThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật7.726,28m2
5Cày xới, lu lèn K98Cày xới, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu K9816.070,85m3
F CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG, LỀ GIA CỐ
G Kết cấu 1
1Móng CPĐD loại 2 dày 30cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật35.643,09m3
2Móng CPĐD loại 1 dày 15cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật17.821,55m3
3Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật121.833,95m2
4Rải thảm BTN C12,5 dày 7 cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật121.833,95m2
H Kết cấu 2
1Bù vênh MĐ cũ bằng CPĐD loại 2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2.187,21m3
2Móng CPĐD loại 2 dày 15cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật5.168,16m3
3Móng CPĐD loại 1 dày 15cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật5.168,16m3
4Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật34.454,37m2
5Rải thảm BTN C12,5 dày 7 cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật34.454,37m2
I Kết cấu 3
1Móng CPĐD loại 1 dày 22cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật283,3m3
2Rải giấy dầuThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1.287,85m2
3Mặt đường bê tông xi măng M300# đá 1x2 dày 24cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật309,083m3
4Thi công khe co mặt đường bê tôngThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật176,97m
5Thi công khe giãn mặt đường bê tôngThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật54,53m
6Thi công khe dọc mặt đường bê tôngThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật302,84m
7Ván khuôn mặt đườngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo109m2
J Kết cấu 4
1Móng CPĐD loại 1 dày 15cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật371,42m3
2Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2.476,35m2
3Rải thảm BTN C12,5 dày 7 cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2.476,35m2
K Kết cấu 5
1Rải giấy dầuThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật992,4m2
2Mặt đường bê tông xi măng M200# đá 1x2 dày 16cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật158,782m3
3Thi công khe giãn mặt đường bê tôngThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật63,5m
4Cắt kheThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật9m
5Ván khuôn mặt đườngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo114,82m2
L Kết cấu 6
1Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1.294,43m2
2Rải thảm BTN C12,5 dày 6 cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1.294,43m2
M Lề gia cố BTXM
1Bê tông gia cố lề M200# đá 1x2 dày 20cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật512,41m3
N GIA CỐ TA LUY, MƯƠNG THỦY LỢI, RÃNH DỌC,
O Gia cố mái ta luy
1Xây đá hộc, xây chân khay, bó nền vữa xi măng M100#Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1.081,0831m3
2Xây đá hộc, xây ốp mái vữa xi măng M100#Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1.575,783m3
3Đào chân khayThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật473,85m3
P Kênh thoát lũ
1Bạt dứa lót móngThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật454m2
2Bê tông mương thủy lợi M200# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật228,8m3
3Ván khuôn mương thủy lợiVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo1.130,5m2
4Bê tông giằng M200# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1,77m3
5Cốt thép giằng DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương211Kg
6Ván khuôn giằngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo34,8m2
7Lắp thanh giằngThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật59Cái
Q Tấm đan rãnh BTCT loại 3
1Bê tông tấm đan M250# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2,7m3
2Cốt thép tấm đan DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương144,45Kg
3Cốt thép tấm đan D>10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương273,06Kg
4Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo8,1m2
5Lắp đặt tấm đanThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật9Tấm
R Hoàn trả xây mương thủy lợi
1Xây đá hộc vữa xi măng M100#Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1.339,42m3
2Trát chiều dày 2cm, vữa xi măng M75#Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật3.120,38m2
3Bê tông mũ mố M200# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật10,32m3
4Ván khuôn mũ mốVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo103,2m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật88,82m3
S Tấm đan rãnh BTCT loại 2
1Bê tông tấm đan M250# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật10,84m3
2Cốt thép tấm đan DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương843,66Kg
3Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo52,63m2
4Lắp đặt tấm đanThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật129Tấm
T Kè chắn đất
1Đào móng kè đất cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật515,59m3
2Đào móng kè đất cấp IVThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật54,71m3
3Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo25,5m2
4Bê tông đầu kè M150#, đá 2x4Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật4,267m3
5Xây móng kè đá hộc vữa xi măng M100#Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật191,849m3
6Xây thân kè đá hộc vữa xi măng M100#Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật206,389m3
7Đất sét đầm chặtChi tiết như thiết kế kèm theo29,437m3
8Đá dăm tầng lọcChi tiết như thiết kế kèm theo21,715m3
9Ống nhựa PVC D90 thoát nước sau kèChi tiết như thiết kế kèm theo53,5m
10Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95129,91m3
11Phá dỡ kè cũChi tiết như thiết kế kèm theo106,546m3
12Xây đá hộc bậc lên xuống vữa xi măng M100#Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2,766m3
13Trát chiều dày 2cm, vữa xi măng M75#Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật6,76m2
U Rãnh loại 1 (hình thang)
1Bê tông đáy rãnh M150# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật45,28m3
2Bê tông tấm đan M200# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật136,837m3
3Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo1.018,58m2
4Lắp đặt tấm đanBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm BT6.220Tấm
5Vữa xi măng M100# dày 2cmChi tiết như thiết kế kèm theo276,783m2
V Rãnh loại 2 (hình tam giác)
1Bê tông M200#, đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật415,937m3
W Rãnh loại 3 (hình chữ nhật)
1Đá đệm móng, đá 2x4Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật77,66m3
2Bê tông rãnh M200#, đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật225,92m3
3Cốt thép rãnh DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương10.575,9Kg
4Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo1.948,56m2
5Bê tông tấm đan M250# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật91,78m3
6Cốt thép tấm đan DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương7.278,86Kg
7Cốt thép tấm đan D>10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương5.132,62Kg
8Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo600,1m2
9Lắp đặt tấm đanBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm BT706Tấm
X Tấm đan BTCT loại 1
1Bê tông tấm đan M250# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật6,55m3
2Lắp đặt tấm đanBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm BT39Tấm
3Cốt thép tấm đan DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương520,46Kg
4Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo22,46m2
5Bê tông vuốt M200# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,94m3
Y HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
Z Phần chung
1Phá dỡ cống cũThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật537,849m3
2Đào móng cống đất cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2.564,66m3
3Đào móng cống đất cấp IVThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật426,69m3
4Đào móng cống đá cấp IVThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật42,25m3
5Đào móng cống đá cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật243,12m3
6Xây móng cống vữa xi măng M100#Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1.096,974m3
7Xây tường, thân, cửa cống vữa xi măng M100#Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật789,603m3
8Trát chiều dày 2cm, vữa xi măng M75#Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2.264,528m2
9Bê tông móng M150# đá 2x4Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật545,927m3
10Đá dăm đệm móng cốngThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật20,45m3
11Ván khuôn móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo824,14m2
12Sơn bề mặt bê tông 2 lớpThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật132,995m2
13Bê tông gờ chắn M200#, đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật0,938m3
14Ván khuôn gờ chắnVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo8,5m2
15Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K952.393,27m3
16Khối xây mương hoàn trả đá hộc vữa xi măng M100#Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật8,55m3
AA Cống bản
1Bê tông mũ mố M200# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật9,1m3
2Ván khuôn mũ mốVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo53,33m2
3Bê tông tấm đan M250# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật6,67m3
4Cốt thép tấm đan DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương359,8Kg
5Cốt thép tấm đan D>10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương535,53Kg
6Bê tông láng mặt M250# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1,838m3
7Ván khuôn tấm đan cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo25,21m2
8Lắp đặt tấm đanBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm BT34Tấm
AB Cống tròn
1Bê tông tường đầu M200# đá 2x4Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật47,397m3
2Ván khuôn tường đầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo157,6m2
3Bê tông ống cống M250# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật250,02m3
4Cốt thép ống cống D Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương25.667,01Kg
5Ván khuôn ống cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo4.772,15m2
6Lắp đặt ống cống D Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt ống cống660Ống cống
7Lắp đặt ống cống D Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt ống cống48Ống cống
8Vữa mối nối M100Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật7,93m3
9Bê tông mối nối cống M250# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật3,485m3
10Ván khuôn mối nối cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo2m2
11Tấm chắn nước cửa hố thu bằng gỗThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1tấm
AC Cống hộp đúc sẵn
1Bê tông tường đầu M200# đá 2x4Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2,484m3
2Ván khuôn tường đầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo13,88m2
3Bê tống cống hộp, M300# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật207,441m3
4Cốt thép ống cống D Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương20.169,16Kg
5Cốt thép ống cống D Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương5.057,95Kg
6Ván khuôn cống hộpVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo2.810,15m2
7Lắp đặt ống cống hộpBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt ống cống324Ống cống
8Vữa mối nối M100Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2,13m3
9Quét nhựa bitum nóng vào cốngThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật931,56m2
10Bao tải tẩm nhựa đườngThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật635,84m2
11Bê tông mối nối cống M250# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1,755m3
12Ván khuôn mối nối cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo1,74m2
AD Bản giảm tải
1Bê tông M250# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật68,77m3
2Cốt thép D Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương7.426,96Kg
3Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo278,64m2
4Lắp đặt bản giảm tảiBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt ống cống316tấm
AE Đường tránh
1Lắp đặt ống cống đường tránhThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật16Ống cống
2Đắp đất đường tránh độ chặt K=0,90Đắp đất đảm bảo yêu cầu K90, thanh thải sau khi thi công xong, đổ thải đúng nơi quy định612m3
AF Cống thuỷ lợi
1Lắp đặt ống thép D=300mmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật51,45m
AG Mương dẫn dòng
1Đào đất cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật60m3
2Đắp đất hoàn trả độ chặt K=0,90Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật48m3
AH Hạng mục khác
1Tháo dỡ cống tròn cũ D=0,75mThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật90Ống cống
2Tháo dỡ cống bản cũ B=0.75mThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật74tấm
AI Mương thủy lợi
1Phá dỡ kết cấu gạch đáThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật45,12m3
2Bê tông M250# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật20,96m3
3Cốt thép D ≤18mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương117,9Kg
4Cốt thép D ≤10mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1.355,85Kg
5Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo209,6m2
6Bê tông tấm bản M250# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật41,92m3
7Lắp đặt tấm bản mặtThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật105tấm
8Cốt thép tấm bản mặt D ≤10mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2.644,89Kg
9Cốt thép tấm bản mặt D >10mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương5.145,68Kg
10Ván khuôn tấm bản mặtVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo786m2
11Bê tông móng hố thu M150# đá 2x4Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật15m3
12Bê tông hố thu M200# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật25,68m3
13Bê tông lót M100# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật5,84m3
14Ván khuôn hố thuThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật142,88m2
15Lưới chắn rác D>10mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương330,8Kg
AJ CẦU BẢN BTCT
AK Kết cấu phần dưới
1Đào đất cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật518,47m3
2Đào đất cấp IVThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật69,75m3
3Đào đá cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật198,29m3
4Đào đá cấp IVThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật13,95m3
5Bê tông lót móng M150# đá 4x6,Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật13,48m3
6Bê tông móng mố+ tường cánh M250# đá 2x4Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật150,41m3
7Bê tông thân tường cánh M250# đá 2x4Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật130,98m3
8Bê tông mố M250# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật165,05m3
9Bê tông giằng chống M200# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật4,22m3
10Bê tông mũ mố đá M300# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật19,03m3
11Cốt thép mũ mố, giằng chống D Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương541,4Kg
12Cốt thép mũ mố, giằng chống D Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương143,9Kg
13Cốt thép mũ mố, giằng chống D > 18 mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương186,4Kg
14Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo962,5m2
15Đắp đất độ chặt K=0,95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K95306,24m3
16Làm lớp đá dăm đầm chặtThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật7,72m3
17Gia cố lòng suối bằng cấp phối đá thảiThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật57,38m3
18Bê tông gia cố lòng suối M150 đá 2x4Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật49,04m3
19Ống nhựa PVC D48 giảm ápThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật22,5m
AL Kết cấu phần trên
1Bê tông mặt cầu M300# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật41,76m3
2Cốt thép đường kính Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương839,56Kg
3Cốt thép đường kính Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương870,96Kg
4Cốt thép đường kính > 18 mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương4.263,68Kg
5Ống thoát nước PVC D76Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật8m
6Ván khuôn mặt cầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo129,6m2
7Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật118,56m2
8Rải thảm BTN C12,5 dày 7 cmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật118,56m2
AM Bản chuyển tiếp
1Bê tông bản chuyển tiếp M250# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật18,56m3
2Cốt thép đường kính Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương675,04Kg
3Cốt thép đường kính > 10 mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2.112,44Kg
4Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo23,84m2
AN Lan can
1Cột lan can bằng thép hìnhTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương174,88Kg
2Tay vịn bằng ống thép mạ kẽm đ.kính d=100/110mmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật24m
AO Hạng mục khác
1Lắp đặt cống làm đường tạmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật38Ống cống
2Đắp đất độ chặt K=0,90Đắp đất đảm bảo yêu cầu K90, thanh thải sau khi thi công xong, đổ thải đúng nơi quy định1.512m3
3Phá dỡ bê tông cầu cũThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật13,76m3
4Phá dỡ đá hộc xây cầu cũThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật31,03m3
AP HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
AQ Hộ lan tôn lượn sóng
1Ép hộ lan bằng máy đóng cọcThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật606,1m
2Trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ D140mm dày 4,5mm, L=2,1mThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật516trụ
3Trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ D140mm dày 4,5mm, L=1,82mThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật11trụ
4Tấm sóng KT 3320x310x3mm, mạ kẽmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật510tấm
5Tấm thép đệm 300x60x5mmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật524tấm
6Bu lông M16*35Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật8.544bộ
7Bu lông M16*150Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật527bộ
8Đầu sóng mạ kẽmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật36cái
9Mắt phản quang tam giác 3MThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật527cái
10Lắp dựng tôn lượn sóngThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1.582m
11Tháo dỡ tôn lượn sóng cũThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật50m
AR Cọc Km, cọc H, cọc tiêu
1Đào móng đất cấp IIIThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật94,02m3
2Bê tông M200# đá 1x2Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật59,397m3
3Cốt thép cọc D ≤10mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương6.561,1Kg
4Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo1.514,49m2
5Bê tông móng M150# đá 2x4Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật76,02m3
6Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc HThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật461,935m2
7Tôn mạ kẽm dày 2mmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1.894,2364kg
8Tôn mạ kẽm dày 3mmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật356,4524kg
9Màng phản quang 3M serie 3400Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật54,015m2
10Lắp dựng cọc H, cọc tiêuThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2.369cái
11Lắp dụng cột KMThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật22cái
AS Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1.573,5035m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật329,851m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật516,11m2
AT Biển báo
1Biển báo tam giác phản quang, cạnh 900mm tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26Biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)118cái
2Biển chữ nhật, phản quang tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26Biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)42,36m2
3Trụ đỡ, sắt ống D88.3x2.9x3000mm mạ kẽmBiển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)58trụ
4Trụ đỡ, sắt ống D88.3x2.9x3600mm mạ kẽmBiển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)72trụ
5Trụ đỡ, sắt ống D88.3x2.9x4300mm mạ kẽmBiển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)7trụ
6Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giácThi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)118cái
7Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtThi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo)16cái
8Thép chống xoay chân cộtThi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật67,678kg
9Đào móng đất cấp IIIĐào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định58,225m3
10Bê tông móng trụ M150# đá 2x4Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật27,4m3
11Ván khuôn móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo46,4m3
12Đắp đất K90Đắp đất độ chặt yêu cầu K908,32m3
AU ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thông trên tuyếnNhà thầu đề xuất biện pháp đảm bảo giao thông trong quá trình thi công, bao gồm: hệ thống biển báo, cột tiêu, tín hiệu, nhân công đảm bảo giao thông1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,6%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (hợp đồng thi công có móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), giá trị hợp đồng ≥91 tỷ đồng.Ngoài ra, nhà thầu độc lập hoặc ít nhất 01 thành viên liên danh phải chứng minh được đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 hợp đồng thi công cải tạo hoặc nâng cấp công trình giao thông đường bộ (có thi công phá đá nền đường bằng nổ mìn), công trình này không xét đến cấp và giá trị hợp đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 91.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).22
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).22
3 Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng 2 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
5 Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít3
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 1.6 m32
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 1.25 m32
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m37
5 Máy rải cấp phối đá dăm Tự hành2
6 Máy ủi ≥ 110CV3
7 Máy san ≥ 110 HP2
8 Xe ô tô tự đổ ≥ 7 T12
9 Lu rung ≥ 16T5
10 Lu tĩnh bánh thép ≥ 8T1
11 Ô tô tưới nước ≥ 5m32
12 Cần cẩu tự hành, ≥6 tấn1
13 Máy khoan đá D ≥ 42mm3
14 Máy nén khí điêzen ≥ 660m3/h3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->