Gói thầu: 09-2021: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207448-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 09-2021: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220166197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 17:48:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,144,669,828 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.217004742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243400948E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục:- Đào rải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài đến 2km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.- Xây dựng, cải tạo hệ thống đường dây trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.901.268.880 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.703.806.640 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Trì
E-CDNT 1.2 09-2021: Xây lắp
Củng cố, xóa mạch cộc, tạo mạch liên thông giữa lộ 489-480E1.10
240 Ngày
E-CDNT 3 TDTM+ KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì (địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội) - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì (địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì (địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì (địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội) - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì (địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì (địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội) - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì (địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh – Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 02422180266- FAX: 0243 8616860
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 0242 245 0789 - FAX: 0243 8616860
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 0242 245 0789 - FAX: 0243 8616860
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Phần thiết bị B cấp
B 1. Phần cáp ngầm trung thế
1Bộ báo sự cố đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
C II. Phần vật liệu B cấp
D 1. Phần Đ.D.K trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
3Xà néo cuối cột đúp 3 pha dọc tuyến bằng sứ đứng (91,62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V183,24kg
4Xà néo góc cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi (84,88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V509,28kg
5Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng (79,56kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.670,76kg
6Xà néo cuối cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi (95,00kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V475kg
7Xà cầu dao phụ tải và chống sét van (59,2kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V236,8kg
8Xà phụ tầng 1 (38,767kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,07kg
9Xà phụ tầng 2 (40,097kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V160,39kg
10Xà phụ tầng 3 (40,836kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,34kg
11Xà phụ 1 pha (12,21kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,63kg
12Xà cầu dao đỉnh trạm (28,46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V199,22kg
13Xà rẽ lệch cột kép sứ chuỗi (94,92 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,84kg
14Xà rẽ lệch cột đơn sứ đứng (67,86kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,86kg
15Thang trèo 2,5m (31,71kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,55kg
16Cổ dề đỡ cáp (17,58kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,32kg
17Giá đỡ cáp đơn 1A (14,997 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,98kg
18Giá đỡ cáp đơn 1B (9,276kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,93kg
19Xà đỡ chống sét van (19,97kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,88kg
20Gông cột ly tâm 16m(59,03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V590,3kg
21Ghế cách điện (46,4kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V371,2kg
22Gíá đỡ ghế cách điện (77,32kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V618,56kg
23Gíá bắt tay cầu dao phụ tải (10kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V120kg
24Tiếp địa 2 cọc, chiều dài cọc 2,5m/cọc (41,64kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.374,12kg
25Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V198m
26Khoá đai không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V198Cái
27Biển báo tên cột (22x80cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
28Biển tên cầu dao phản quang (12x24cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
29Sứ đứng 22kV+ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V221quả
30Chuỗi néo đơn 22kV cách điện Silicon (bao gồm PK giáp níu dây bọc 120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
31Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày 7mm-2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
33Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V236cái
34Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
35Đồng thanh dẹt M50x5 (2,23kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,8kg
36Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V40m
37Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
38Đầu cốt đồng M120 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Đầu cốt đồng M240 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
41Cosse ép Cu-Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Bu lông 16*45Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V70,4m
44Khóa đai không riMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
E 2. Phần cáp ngầm trung thế
1Mốc báo hiệu cáp ngầm Điện lực bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V179cái
2Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
3Ống sắt tráng kẽm F168 (dày 5.56mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V59m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V24m
5Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1.863m
7Gạch không nung 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V17.442Viên
F III. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện
G 1. Nhân công lắp đặt thiết bị
H 1.1 Phần Đ.D.K trung thế
1Lắp đặt chống sét van 8bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 10bộ
3Tháo LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời21 bộ (3 pha)
4Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời2bộ
5Thu hồi CSV đường dây 22kV/24kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ8bộ
I 1.2 Phần cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt Bộ báo sự cố đầu cáp1cái
J 2. Nhân công lắp đặt vật liệu
K 2.1 Phần Đ.D.K trung thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 66m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 36m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 40m
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 5,649km
5Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV22,110 sứ
6Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp 54bộ
7Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm610m
8Ép Đầu cốt đồng M504,810đầu
9Ép Cosse ép Cu-Al 70mm20,610đầu
10Ép Đầu cốt đồng M120 1lỗ0,810đầu
11Ép Đầu cốt xử lý AM120610đầu
12Ép Đầu cốt đồng M240 1lỗ1,810đầu
13Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =27cột
14Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =15cột
15Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường42mối
16Lắp đặt Xà néo cuối cột đúp 3 pha dọc tuyến bằng sứ đứng (91,62kg/bộ)2bộ
17Lắp đặt Xà néo góc cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi (84,88kg/bộ)6bộ
18Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng (79,56kg/bộ)21bộ
19Lắp đặt Xà néo cuối cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi (95,00kg/bộ)5bộ
20Lắp đặt Xà phụ tầng 1 (38,767kg/bộ)4bộ
21Lắp đặt Xà phụ tầng 2 (40,097kg/bộ)4bộ
22Lắp đặt Xà phụ tầng 3 (40,836kg/bộ)4bộ
23Lắp đặt Xà phụ 1 pha (12,21kg/bộ)3bộ
24Lắp đặt Xà cầu dao đỉnh trạm (28,46kg/bộ)7bộ
25Lắp đặt Xà rẽ lệch cột kép sứ chuỗi (94,92 kg/bộ)2bộ
26Lắp đặt Xà rẽ lệch cột đơn sứ đứng (67,86kg/bộ)1bộ
27Lắp đặt Thang trèo 2,5m (31,71kg/bộ)5bộ
28Lắp đặt Cổ dề đỡ cáp (17,58kg/bộ)4bộ
29Lắp đặt Giá đỡ cáp đơn 1A (14,997 kg/bộ)7bộ
30Lắp đặt Giá đỡ cáp đơn 1B (9,276kg/bộ)7bộ
31Lắp đặt Xà đỡ chống sét van (19,97kg/bộ)4bộ
32Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải và chống sét van (59,2kg/bộ)4bộ
33Lắp đặt Ghế cách điện (46,4kg/bộ)8bộ
34Lắp đặt Gíá đỡ ghế cách điện (77,32kg/bộ)8bộ
35Lắp đặt Gíá bắt tay cầu dao phụ tải (10kg/bộ)12bộ
36Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =44bộ
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III6,610cọc
38Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm4,31100kg
39Tháo ra và lắp lại Xà néo dây cột cầu dao (89,86kg/bộ)1bộ
40Tháo ra và lắp lại Xà cầu dao đỉnh cột (51,85kg/bộ)1bộ
41Tháo ra và lắp lại Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm20,102km/dây
42Tháo ra và lắp lại Chuỗi néo đơn cách điện 24Kv - 120KN, chuỗi thủy tinh6bộ
43Thu hồi cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bích (thủ công)2cột
44Thu hồi cột BTLT-PC.I-12,0-190-4.3-Thân liền (thủ công)4cột
45Thu hồi cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (thủ công)35cột
46Thu hồi dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm26,276km/dây
47Thu hồi dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm21,08km/dây
48Thu hồi chụp cột sắt (51,12kg/bộ)12bộ
49Thu hồi xà đỡ vượt 22kV sứ đứng (22,46 kg/bộ)6bộ
50Thu hồi xà đỡ 22kV sứ đứng (19,21kg/bộ)10bộ
51Thu hồi xà néo 22kV sứ chuỗi cột đơn (33,59kg/bộ)1bộ
52Thu hồi xà néo 22kV sứ chuỗi cột kép (41,26 kg/bộ)1bộ
53Thu hồi xà néo 22kV sứ đứng cột đơn (37,95kg/bộ)1bộ
54Thu hồi xà néo 22kV sứ đứng cột kép (34,15kg/bộ)22bộ
55Thu hồi xà néo dây cột cầu dao (40,43kg/bộ)1bộ
56Thu hồi xà cầu dao đỉnh cột (23,04kg/bộ)1bộ
57Thu hồi xà rẽ lệch cột đơn sứ chuỗi (31,56kg/bộ)1bộ
58Thu hồi xà rẽ lệch cột đơn sứ đứng (30,53kg/bộ)3bộ
59Thu hồi thang trèo 2,5m (13,73kg/bộ)1bộ
60Thu hồi xà đỡ chống sét van (8,98kg/bộ)6bộ
61Thu hồi ghế cách điện (20,88kg/bộ)2bộ
62Thu hồi xà phụ 1 pha (5,5kg/bộ)1bộ
63Thu hồi xà phụ 3 pha (10,41kg/bộ)1bộ
64Thu hồi gíá bắt tay cầu dao phụ tải (4,5kg/bộ)1bộ
65Thu hồi sứ đứng 22kV+ty sứ2210 cách điện
66Thu hồi chuỗi néo đơn cách điện 22kV Polymer27chuỗi cách điện
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 52,8m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công181,49m3
69Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng 1,815100m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật3,696100m2
71Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 2,142tấn
72Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 16,28m3
73Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng 178,298m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 16,95m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90236,98m3
76Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km178,8m3
L 2.2 Phần cáp ngầm trung thế
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =12bộ
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 11đầu
4Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện 9hộp
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,610đầu
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 19,21100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 1,37100m
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 24m
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông3,876100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ17,4421000viên
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 162,005m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 148,59m3
14Đào kênh mương, chiều rộng 3,106100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,6m3
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km609,25m3
17Cắt đường BTXM dày 10cm770m
18Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm1.920m
19Phá hè gạch block, bằng thủ công224,55m2
20Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay38,77m3
21Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén38,82m3
22Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng búa căn khí nén 3m3/ph252,99m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,016100m2
24Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,023tấn
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống265m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90265m3
27Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm179m3
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)19,21100m
29Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=250mm (Ống sắt tráng kẽm F168 (dày 5.56mm))0,59100m
30Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL 9cái
M IV. Phần vận chuyển
N 1. Vận chuyển thiết bị
O 1.1 Phần Đ.D.K trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1,5ca
P 2. Vận chuyển vật liệu
Q 2.1 Phần Đ.D.K trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn5ca
R 2.2 Phần cáp ngầm trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn4ca
S V. Phần hoàn trả
T Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ193,85m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)21m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 459m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu224,55m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.217004742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243400948E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục:- Đào rải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài đến 2km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.- Xây dựng, cải tạo hệ thống đường dây trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.901.268.880 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.703.806.640 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít xe3
4 Máy bơm nước máy2
5 Máy đầm bê tông các loại máy2
6 Máy hàn điện máy2
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ2
9 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ3
11 Máy cắt đường máy1
12 Máy khoan cầm tay máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->