Gói thầu: 09-2021: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207448-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 09-2021: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 17:48:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,144,669,828 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.217004742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243400948E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục:- Đào rải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài đến 2km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.- Xây dựng, cải tạo hệ thống đường dây trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.901.268.880 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.703.806.640 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
09-2021: Xây lắp Củng cố, xóa mạch cộc, tạo mạch liên thông giữa lộ 489-480E1.10 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM+ KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì (địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội)
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì (địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh – Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 02422180266- FAX: 0243 8616860 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 0242 245 0789 - FAX: 0243 8616860 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 0242 245 0789 - FAX: 0243 8616860 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Phần thiết bị B cấp | |||
| B | 1. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | II. Phần vật liệu B cấp | |||
| D | 1. Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 3 | Xà néo cuối cột đúp 3 pha dọc tuyến bằng sứ đứng (91,62kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,24 | kg |
| 4 | Xà néo góc cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi (84,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,28 | kg |
| 5 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng (79,56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.670,76 | kg |
| 6 | Xà néo cuối cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi (95,00kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | kg |
| 7 | Xà cầu dao phụ tải và chống sét van (59,2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,8 | kg |
| 8 | Xà phụ tầng 1 (38,767kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,07 | kg |
| 9 | Xà phụ tầng 2 (40,097kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,39 | kg |
| 10 | Xà phụ tầng 3 (40,836kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,34 | kg |
| 11 | Xà phụ 1 pha (12,21kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | kg |
| 12 | Xà cầu dao đỉnh trạm (28,46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,22 | kg |
| 13 | Xà rẽ lệch cột kép sứ chuỗi (94,92 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,84 | kg |
| 14 | Xà rẽ lệch cột đơn sứ đứng (67,86kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,86 | kg |
| 15 | Thang trèo 2,5m (31,71kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,55 | kg |
| 16 | Cổ dề đỡ cáp (17,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,32 | kg |
| 17 | Giá đỡ cáp đơn 1A (14,997 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,98 | kg |
| 18 | Giá đỡ cáp đơn 1B (9,276kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,93 | kg |
| 19 | Xà đỡ chống sét van (19,97kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,88 | kg |
| 20 | Gông cột ly tâm 16m(59,03kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,3 | kg |
| 21 | Ghế cách điện (46,4kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,2 | kg |
| 22 | Gíá đỡ ghế cách điện (77,32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,56 | kg |
| 23 | Gíá bắt tay cầu dao phụ tải (10kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | kg |
| 24 | Tiếp địa 2 cọc, chiều dài cọc 2,5m/cọc (41,64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.374,12 | kg |
| 25 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 26 | Khoá đai không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | Cái |
| 27 | Biển báo tên cột (22x80cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 28 | Biển tên cầu dao phản quang (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 29 | Sứ đứng 22kV+ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | quả |
| 30 | Chuỗi néo đơn 22kV cách điện Silicon (bao gồm PK giáp níu dây bọc 120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 31 | Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày 7mm-2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 33 | Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| 34 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 35 | Đồng thanh dẹt M50x5 (2,23kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | kg |
| 36 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M120 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M240 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 41 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Bu lông 16*45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m |
| 44 | Khóa đai không ri | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| E | 2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm Điện lực bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cái |
| 2 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm F168 (dày 5.56mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.863 | m |
| 7 | Gạch không nung 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.442 | Viên |
| F | III. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | |||
| G | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| H | 1.1 Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 10 | bộ | |
| 3 | Tháo LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 4 | Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi CSV đường dây 22kV/24kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 8 | bộ | |
| I | 1.2 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ báo sự cố đầu cáp | 1 | cái | |
| J | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| K | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 66 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 36 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 40 | m | |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 5,649 | km | |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 22,1 | 10 sứ | |
| 6 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | 54 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | 6 | 10m | |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 4,8 | 10đầu | |
| 9 | Ép Cosse ép Cu-Al 70mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 10 | Ép Đầu cốt đồng M120 1lỗ | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Ép Đầu cốt xử lý AM120 | 6 | 10đầu | |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng M240 1lỗ | 1,8 | 10đầu | |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 27 | cột | |
| 14 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 15 | cột | |
| 15 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 42 | mối | |
| 16 | Lắp đặt Xà néo cuối cột đúp 3 pha dọc tuyến bằng sứ đứng (91,62kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Xà néo góc cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi (84,88kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng (79,56kg/bộ) | 21 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Xà néo cuối cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi (95,00kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Xà phụ tầng 1 (38,767kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt Xà phụ tầng 2 (40,097kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt Xà phụ tầng 3 (40,836kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha (12,21kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt Xà cầu dao đỉnh trạm (28,46kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt Xà rẽ lệch cột kép sứ chuỗi (94,92 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt Xà rẽ lệch cột đơn sứ đứng (67,86kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m (31,71kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt Cổ dề đỡ cáp (17,58kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt Giá đỡ cáp đơn 1A (14,997 kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt Giá đỡ cáp đơn 1B (9,276kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van (19,97kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải và chống sét van (59,2kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt Ghế cách điện (46,4kg/bộ) | 8 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt Gíá đỡ ghế cách điện (77,32kg/bộ) | 8 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt Gíá bắt tay cầu dao phụ tải (10kg/bộ) | 12 | bộ | |
| 36 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 44 | bộ | |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 6,6 | 10cọc | |
| 38 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 4,31 | 100kg | |
| 39 | Tháo ra và lắp lại Xà néo dây cột cầu dao (89,86kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 40 | Tháo ra và lắp lại Xà cầu dao đỉnh cột (51,85kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 41 | Tháo ra và lắp lại Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 0,102 | km/dây | |
| 42 | Tháo ra và lắp lại Chuỗi néo đơn cách điện 24Kv - 120KN, chuỗi thủy tinh | 6 | bộ | |
| 43 | Thu hồi cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bích (thủ công) | 2 | cột | |
| 44 | Thu hồi cột BTLT-PC.I-12,0-190-4.3-Thân liền (thủ công) | 4 | cột | |
| 45 | Thu hồi cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền (thủ công) | 35 | cột | |
| 46 | Thu hồi dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | 6,276 | km/dây | |
| 47 | Thu hồi dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 1,08 | km/dây | |
| 48 | Thu hồi chụp cột sắt (51,12kg/bộ) | 12 | bộ | |
| 49 | Thu hồi xà đỡ vượt 22kV sứ đứng (22,46 kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 50 | Thu hồi xà đỡ 22kV sứ đứng (19,21kg/bộ) | 10 | bộ | |
| 51 | Thu hồi xà néo 22kV sứ chuỗi cột đơn (33,59kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 52 | Thu hồi xà néo 22kV sứ chuỗi cột kép (41,26 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 53 | Thu hồi xà néo 22kV sứ đứng cột đơn (37,95kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 54 | Thu hồi xà néo 22kV sứ đứng cột kép (34,15kg/bộ) | 22 | bộ | |
| 55 | Thu hồi xà néo dây cột cầu dao (40,43kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 56 | Thu hồi xà cầu dao đỉnh cột (23,04kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 57 | Thu hồi xà rẽ lệch cột đơn sứ chuỗi (31,56kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 58 | Thu hồi xà rẽ lệch cột đơn sứ đứng (30,53kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 59 | Thu hồi thang trèo 2,5m (13,73kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 60 | Thu hồi xà đỡ chống sét van (8,98kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 61 | Thu hồi ghế cách điện (20,88kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 62 | Thu hồi xà phụ 1 pha (5,5kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 63 | Thu hồi xà phụ 3 pha (10,41kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 64 | Thu hồi gíá bắt tay cầu dao phụ tải (4,5kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 65 | Thu hồi sứ đứng 22kV+ty sứ | 22 | 10 cách điện | |
| 66 | Thu hồi chuỗi néo đơn cách điện 22kV Polymer | 27 | chuỗi cách điện | |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 52,8 | m3 | |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 181,49 | m3 | |
| 69 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng | 1,815 | 100m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 3,696 | 100m2 | |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 2,142 | tấn | |
| 72 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 16,28 | m3 | |
| 73 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | 178,298 | m3 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 16,95 | m3 | |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 236,98 | m3 | |
| 76 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 178,8 | m3 | |
| L | 2.2 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 12 | bộ | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 11 | đầu | |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | 9 | hộp | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,6 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 19,21 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 1,37 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 24 | m | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 3,876 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 17,442 | 1000viên | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 162,005 | m3 | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 148,59 | m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | 3,106 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,6 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 609,25 | m3 | |
| 17 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 770 | m | |
| 18 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 1.920 | m | |
| 19 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 224,55 | m2 | |
| 20 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 38,77 | m3 | |
| 21 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 38,82 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 252,99 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,016 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,023 | tấn | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 265 | m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 265 | m3 | |
| 27 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | 179 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 19,21 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=250mm (Ống sắt tráng kẽm F168 (dày 5.56mm)) | 0,59 | 100m | |
| 30 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | 9 | cái | |
| M | IV. Phần vận chuyển | |||
| N | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| O | 1.1 Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1,5 | ca | |
| P | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| Q | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 5 | ca | |
| R | 2.2 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 4 | ca | |
| S | V. Phần hoàn trả | |||
| T | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 193,85 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | 21 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 459 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 224,55 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.217004742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243400948E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục:- Đào rải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài đến 2km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.- Xây dựng, cải tạo hệ thống đường dây trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.901.268.880 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.703.806.640 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | xe | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 3 |
| 11 | Máy cắt đường | máy | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi