Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220208037-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220207996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Bộ Công an, nguồn kinh phí UBND thành phố cấp năm 2022 – 2023 và các nguồn kinh phí khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 18:10:00 đến ngày 2022-02-20 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,319,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (06 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, khoan vào đất, trên cạn
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, khoan vào đất, trên cạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩn cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩn cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông ≥ 2,4KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 2,4KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén công suất ≥ 3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén công suất ≥ 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
17-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng hoặc tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt uốn sắt, thép ≥ 5,0 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt, thép ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
21-Giáo tiệp
- Đặc điểm thiết bị Giáo tiệp
- Số lượng tối thiểu 100
22-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Công an phường Quán Toan thuộc Công an quận Hồng Bàng
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí Bộ Công an, nguồn kinh phí UBND thành phố cấp năm 2022 – 2023 và các nguồn kinh phí khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Á Đông (Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam) + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư Hoàng Phan (Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, Phường Trại Cau, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Kiến tạo Công trình Lộc Phát (Địa chỉ: Thôn Nam Sơn 2 (Tại nhà Ông Nguyễn Như Duẩn), Xã An Thọ, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam). + Các đơn vị thực hiện các gói thầu: Gói thầu số 05: Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; Gói thầu số 07: Tư vấn kiểm toán (theo kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu kể trên được Công an thành phố Hải Phòng phê duyệt).


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 2 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có đủ thẩm quyền cấp còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu; bảng kê khai thông tin về nhân sự chủ chốt theo Mẫu quy định tại Chương V thuộc Hồ sơ mời thầu. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới Nhà làm việc 3 tầng
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mmChương V/E-HSMT1.155m
2Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnChương V/E-HSMT226,6688m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V/E-HSMT2,2667100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT2,2667100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT2,2667100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT2,2667100m3/1km
7Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V/E-HSMT15,2445tấn
8Sản xuất ống váchChương V/E-HSMT0,3697tấn
9Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D500Chương V/E-HSMT132m
10Nhổ ống vách trên cạnChương V/E-HSMT1,32100m cọc
11Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V/E-HSMT224,51m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V/E-HSMT2,2451100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, bằng ôtô chuyển trộnChương V/E-HSMT2,2451100m3
14Đắp đất đầu cọc - Cọc thí nghiệm (tận dụng từ đất đào)Chương V/E-HSMT0,6869m3
15Lắp đặt con kê bê tôngChương V/E-HSMT2.3761 cấu kiện
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông con kê, đá 1x2, mác 150Chương V/E-HSMT24,6201m3
17Lắp đặt ống siêu âm cọc PVC D48Chương V/E-HSMT34,86100m
18Lắp nút bịt nhựa D48Chương V/E-HSMT132cái
19Măng xông PVC D48Chương V/E-HSMT858cái
20Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V/E-HSMT1,0538100m3
21Đào móng bằng thủ côngChương V/E-HSMT16,4349m3
22Đào giằng móng bằng thủ côngChương V/E-HSMT9,9138m3
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V/E-HSMT3,2381m3
24Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT3,2381m3
25Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp 7Km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT3,2381m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT7,1605m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,7965tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT3,4962tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT3,1938tấn
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V/E-HSMT0,8729100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V/E-HSMT0,9553100m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT44,0921m3
33Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V/E-HSMT0,4409100m3
34Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, bằng ôtô chuyển trộnChương V/E-HSMT0,4409100m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0993tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmChương V/E-HSMT1,2002tấn
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V/E-HSMT0,1518100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT0,9579m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT19,2261m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,214100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0452tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng chống thấm đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,2755tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm nhà, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT3,4221m3
44Đào móng bể phốt, đất cấp IIChương V/E-HSMT11,8303m3
45Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, đất cấp IIChương V/E-HSMT3,2704100m
46Vét bùn đầu cọcChương V/E-HSMT0,4845m3
47Cát đen phủ đầu cọcChương V/E-HSMT0,4845m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,8285m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng BpChương V/E-HSMT0,0634100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,1178tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0562tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,2622m3
53Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT3,1911m3
54Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT22,319m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT4,5895m2
56Quét nước xi măng chống thấm thành tường bểChương V/E-HSMT26,9085m2
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V/E-HSMT0,0362100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V/E-HSMT0,6925tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT0,762m3
60Lắp dựng tấm đanChương V/E-HSMT91 cấu kiện
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT1,2587100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,4404100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,4404100m3/1km
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT1,4404100m3/1km
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT13,7718m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V/E-HSMT2,2774100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,5829tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,9704tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT3,1522tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT14,6433m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V/E-HSMT3,0213100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,3506tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT7,2913tấn
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT23,7231m3
75Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V/E-HSMT4,6165100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT14,3052tấn
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT62,3674m3
78Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V/E-HSMT0,8609100m3
79Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnChương V/E-HSMT0,8609100m3
80Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thangChương V/E-HSMT0,4893100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,5411tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V/E-HSMT0,3722tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT5,148m3
84Xây gạch không nung, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,3365m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/E-HSMT0,5521100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0736tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmChương V/E-HSMT0,5244tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/E-HSMT4,1786m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng trên mái, chiều dày Chương V/E-HSMT15,899m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng trên mái, chiều dày Chương V/E-HSMT1,7655m3
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT279,9126m2
92Dán khò chống thấm máiChương V/E-HSMT57,5753m2
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT184,3973m2
94Gia công xà gồ thépChương V/E-HSMT0,9097tấn
95Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT0,9097tấn
96Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcChương V/E-HSMT115,8792m2
97Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmChương V/E-HSMT1,7043100m2
98Nẹp chống bãoChương V/E-HSMT216cái
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT133,4114m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT4,1813m3
101Bê tông xốp tôn nền sân khấuChương V/E-HSMT2,3004m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/E-HSMT6,9382m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT468,9793m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT707,2532m2
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT202,7012m2
106Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT41,6m2
107Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT132,5232m2
108Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT156,7301m2
109Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT9,96m
110Đắp vữa trang trí đỉnh trụChương V/E-HSMT5cái
111Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT369,51m2
112Dán khò chống thấm nền WCChương V/E-HSMT40,4378m2
113Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT44,4567m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT17,382m2
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT308,7855m2
116Lát sàn gỗ + lót sànChương V/E-HSMT38,0324m2
117Ốp gỗ vào tường, cột + chỉ viềnChương V/E-HSMT24,81m2
118Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT29,997m2
119Ốp đá paghet cầu thangChương V/E-HSMT32,68md
120Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT4,38m2
121Khung inox đỡ chậu rửaChương V/E-HSMT36,827kg
122Thang inox lên mái + cửa úpChương V/E-HSMT1cái
123Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V/E-HSMT95,7168m2
124Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Chương V/E-HSMT164,7464m2
125Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Chương V/E-HSMT44,4567m2
126Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện)Chương V/E-HSMT23,928m2
127Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT1.176,2325m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT629,2713m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT763,0262m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT1.042,4776m2
131Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 12x12Chương V/E-HSMT0,5574tấn
132Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/E-HSMT44,72m2
133Sơn chống gỉ hoa sắt 3 nướcChương V/E-HSMT23,6713m2
134Gia công lan canChương V/E-HSMT0,4708tấn
135Lắp dựng lan can sắtChương V/E-HSMT27,9384m2
136Sơn tĩnh điện lan can hành langChương V/E-HSMT27,9384m2
137Tay vịn gỗ D60 sơn PUChương V/E-HSMT18,82md
138Gia công lan can sắt cầu thangChương V/E-HSMT0,207tấn
139Lắp dựng lan can sắtChương V/E-HSMT13,174m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT6,8498m2
141Vít sắt bản mãChương V/E-HSMT104cái
142Vít gỗ D6Chương V/E-HSMT104cái
143Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm - cửa điChương V/E-HSMT47,298m2
144Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm - cửa sổChương V/E-HSMT42,7m2
145Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm - cửa chớp lậtChương V/E-HSMT3,24m2
146Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V/E-HSMT38,858m2
147Lắp dựng cửa không có khuônChương V/E-HSMT132,096m2 cấu kiện
148Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa điChương V/E-HSMT11bộ
149Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổChương V/E-HSMT16bộ
150Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa chớp lậtChương V/E-HSMT6bộ
151Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/E-HSMT7,5902100m2
152Đèn LED Panel 600x600x36WChương V/E-HSMT45bộ
153Đèn tuýp LED đôi 2x22WChương V/E-HSMT2bộ
154Đèn Dowlight đơn 12W âm trầnChương V/E-HSMT46bộ
155Đèn Dowlight đôi 2x12W âm trầnChương V/E-HSMT15bộ
156Đèn LED treo tường 24W/220VChương V/E-HSMT3bộ
157Đèn Led D300 24WChương V/E-HSMT9bộ
158Tủ điện tổng vỏ kim loại KT 600x400x200mmChương V/E-HSMT1bộ
159Tủ điện tầng vỏ kim loại KT 300x200x150mmChương V/E-HSMT2bộ
160Tủ điện phòng 3/6LAChương V/E-HSMT7bộ
161Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V/E-HSMT48cái
162Van xả tiểu nam cảm ứngChương V/E-HSMT6bộ
163Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V/E-HSMT28cái
164Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V/E-HSMT6cái
165Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT7cái
166Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT8cái
167Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT2cái
168Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT1cái
169Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT1cái
170Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT1cái
171Công tắc đảo chiều 1 hạtChương V/E-HSMT2cái
172Công tắc 2 hạt, đảo chiều 1 hạtChương V/E-HSMT2bảng
173Bình nóng lạnhChương V/E-HSMT6bộ
174Aptomat MCCB 3P 75AChương V/E-HSMT1cái
175Aptomat MCCB 3P 50AChương V/E-HSMT1cái
176Aptomat MCCB 3P 32AChương V/E-HSMT3cái
177Aptomat MCCB 2P 63AChương V/E-HSMT1cái
178Aptomat MCCB 2P 40AChương V/E-HSMT2cái
179Aptomat MCCB 1P 50AChương V/E-HSMT1cái
180Aptomat MCCB 1P 25AChương V/E-HSMT2cái
181Aptomat MCCB 1P 20AChương V/E-HSMT5cái
182Aptomat MCCB 1P 16AChương V/E-HSMT32cái
183Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V/E-HSMT600m
184Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V/E-HSMT110m
185Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V/E-HSMT450m
186Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V/E-HSMT60m
187Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V/E-HSMT30m
188Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V/E-HSMT25m
189Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V/E-HSMT130m
190Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V/E-HSMT80m
191Ống gen mềm D20Chương V/E-HSMT1.050m
192Ống gen mềm D32Chương V/E-HSMT70m
193Ống gen mềm D40Chương V/E-HSMT35m
194Mặt 6 lỗChương V/E-HSMT1cái
195Mặt 5 lỗChương V/E-HSMT3cái
196Mặt 3 lỗChương V/E-HSMT4cái
197Mặt 2 lỗChương V/E-HSMT57cái
198Mặt 1 lỗChương V/E-HSMT9cái
199Mặt MCCB cóc 1 tépChương V/E-HSMT9cái
200Mặt MCCB cóc 2 tépChương V/E-HSMT3cái
201Đế âm tườngChương V/E-HSMT86cái
202Hộp nối chống cháy KT10x10cmChương V/E-HSMT133cái
203Ống HDPE D50/40Chương V/E-HSMT210m
204Ống nhựa PVC D60Chương V/E-HSMT0,06100m
205Cọc tiếp đất L75x75x7Chương V/E-HSMT2cái
206Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V/E-HSMT6m
207Thép dẹt 50x5 (tiếp đất)Chương V/E-HSMT4cái
208Tủ chuyển đổi nguồn điện ATSChương V/E-HSMT1bộ
209Đấu nối và chạy thử thiết bịChương V/E-HSMT1trọn bộ
210Ổ cắm mạng mạng RJ45Chương V/E-HSMT8cái
211Ổ cắm điện thoại RJ45Chương V/E-HSMT8cái
212Mặt 2 lỗChương V/E-HSMT8bộ
213Cáp mạng CAT 5EChương V/E-HSMT200md
214Cáp mạng tổng 4 lõi cường lựcChương V/E-HSMT100md
215Switch TP-Link 8 PortChương V/E-HSMT3
216Tủ Rack mạng 27U 400x600Chương V/E-HSMT1cái
217Kệ tủ rack 600x800Chương V/E-HSMT1cái
218Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương V/E-HSMT1cái
219Thanh đấu dây mạng Cat5e-48 portChương V/E-HSMT1cái
220Thanh giữ dây 1UChương V/E-HSMT1cái
221Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m)Chương V/E-HSMT8sợi
222Switch 16 portChương V/E-HSMT1bộ
223Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 kênh thoạiChương V/E-HSMT1bộ
224Cáp điện thoại CV 2x2x0.5Chương V/E-HSMT200md
225Cáp điện thoại CV 10x2x0.5Chương V/E-HSMT5md
226Cáp điện thoại CV 30x2x0.5Chương V/E-HSMT100md
227Hộp chia MDF 30 đôi dâyChương V/E-HSMT1bộ
228Hộp chia IDF 10 đôi dâyChương V/E-HSMT1bộ
229Đế âm tườngChương V/E-HSMT8cái
230Ống gen mềm D20Chương V/E-HSMT300m
231Hộp nối chống cháy KT10x10cmChương V/E-HSMT4cái
232Đấu nối internet và chạy thử thiết bịChương V/E-HSMT1trọn bộ
233Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V/E-HSMT9cái
234Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mChương V/E-HSMT82,425kg
235Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V/E-HSMT120m
236Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương V/E-HSMT31,4kg
237Bật dây mái thép 15x3 dài 150Chương V/E-HSMT40cái
238Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150Chương V/E-HSMT16cái
239Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Chương V/E-HSMT2bộ
240Bu lông đai ốc M8 dài 45mChương V/E-HSMT4bộ
241Nậm chân kim thu sétChương V/E-HSMT9cái
242Dây bọc chống cháy PVC D25Chương V/E-HSMT120m
243Đào móng hố tiếp địaChương V/E-HSMT7,488m3
244Đào đất rãnh tiếp địaChương V/E-HSMT67,2m3
245Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V/E-HSMT74,688m3
246Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V/E-HSMT12,096m3
247Lắp đặt đầu báo khóiChương V/E-HSMT13bộ
248Tổ hợp báo cháy (chuông, đèn, nút ấn)Chương V/E-HSMT3tổ hợp
249Hộp nối phân dây 180x180x70Chương V/E-HSMT3hộp
250Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V/E-HSMT3bộ
251Dây tín hiệu 2x0,75 mm2Chương V/E-HSMT120m
252Dây tín hiệu 2x1,5 mm2Chương V/E-HSMT55m
253Tủ trung tâm báo cháyChương V/E-HSMT1bộ
254Ống gen cứng chống cháy D20Chương V/E-HSMT110m
255Ống gen mềm chống cháy D20Chương V/E-HSMT65m
256Khớp nối trơn D20Chương V/E-HSMT38cái
257Khớp nối ren D20Chương V/E-HSMT31cái
258Kẹp giữ ống D20Chương V/E-HSMT92cái
259Hộp nối phân dây KT 100x100Chương V/E-HSMT16hộp
260Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V/E-HSMT8bộ
261Đèn Exit thoát nạn 1 hướng 2 mặtChương V/E-HSMT2bộ
262Đèn Exit thoát nạn 1 mặtChương V/E-HSMT2bộ
263Dây tín hiệu 2x1,5 mm2Chương V/E-HSMT55m
264Ống gen mềm D20Chương V/E-HSMT55m
265Nội quy tiêu lệnhChương V/E-HSMT6cái
266Tủ đựng bìnhChương V/E-HSMT6cái
267Bình tổng hợp MFZ4ABCChương V/E-HSMT12cái
268Bình khí CO2 MT3Chương V/E-HSMT6cái
269Lắp đặt chậu xí bệtChương V/E-HSMT10bộ
270Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V/E-HSMT10cái
271Lắp đặt vòi xịtChương V/E-HSMT10cái
272Lắp đặt Lavabo âm bànChương V/E-HSMT7bộ
273Lắp đặt vòi inoxChương V/E-HSMT7bộ
274Xi phông LavaboChương V/E-HSMT7bộ
275Lắp đặt giá treoChương V/E-HSMT7cái
276Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V/E-HSMT7cái
277Lắp đặt gương soi đơn KT 510x760x5Chương V/E-HSMT7cái
278Lắp đặt chậu tiểu namChương V/E-HSMT6bộ
279Xi phông tiểu namChương V/E-HSMT6bộ
280Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V/E-HSMT1bể
281Phễu thu sànChương V/E-HSMT10cái
282Xi phông phễu thu sànChương V/E-HSMT10cái
283Van phao D25Chương V/E-HSMT1cái
284Máy bơm tăng ápChương V/E-HSMT1cái
285Van 1 chiều D25Chương V/E-HSMT1cái
286Van 1 chiều D50Chương V/E-HSMT2cái
287Van khóa D25Chương V/E-HSMT1cái
288Van khóa D32Chương V/E-HSMT5cái
289Van khóa D50Chương V/E-HSMT2cái
290Van khóa HDPE D25Chương V/E-HSMT1cái
291Dây mềm cấp nướcChương V/E-HSMT33bộ
292Đôi kép inox 304 D25Chương V/E-HSMT23cái
293Lắp đặt vòi rửa RUMILEChương V/E-HSMT4cái
294Ống nhựa HDPE D25Chương V/E-HSMT0,7100m
295Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V/E-HSMT0,7100m
296Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V/E-HSMT0,4100m
297Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V/E-HSMT0,4100m
298Nối thẳng PPR D25Chương V/E-HSMT13cái
299Nối thẳng PPR D32Chương V/E-HSMT10cái
300Nối thẳng PPR D50Chương V/E-HSMT10cái
301Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-D25Chương V/E-HSMT7cái
302Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-D32Chương V/E-HSMT1cái
303Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-D25Chương V/E-HSMT1cái
304Nối góc 90 PPR D25Chương V/E-HSMT30cái
305Nối góc 90 PPR D32Chương V/E-HSMT14cái
306Nối góc 90 PPR D50Chương V/E-HSMT4cái
307Ba chạc 90 PPR D25Chương V/E-HSMT7cái
308Ba chạc 90 PPR D32Chương V/E-HSMT2cái
309Ba chạc 90 chuyển bậc PPR D50-D32Chương V/E-HSMT7cái
310Ba chạc 90 chuyển bậc PPR D32-D25Chương V/E-HSMT32cái
311Nối góc 90 ren trong PPR D25Chương V/E-HSMT61cái
312Rắc co D25Chương V/E-HSMT2cái
313Nối thẳng ren ngoài PPR D25Chương V/E-HSMT3cái
314Nối thẳng ren ngoài PPR D50Chương V/E-HSMT4cái
315Nối thẳng ren trong HDPE D25Chương V/E-HSMT1cái
316Ống tránh PPR D25Chương V/E-HSMT18cái
317Tê inox D25Chương V/E-HSMT23cái
318Nút bịt ren ngoài PPR D25Chương V/E-HSMT61cái
319Đấu nối và chạy thử thiết bịChương V/E-HSMT1trọn bộ
320Ống nhựa U.PVC D21Chương V/E-HSMT0,36100m
321Ống nhựa U.PVC D42Chương V/E-HSMT0,24100m
322Ống nhựa U.PVC D48Chương V/E-HSMT0,16100m
323Ống nhựa U.PVC D60Chương V/E-HSMT0,32100m
324Ống nhựa U.PVC D90Chương V/E-HSMT0,24100m
325Ống nhựa U.PVC D110Chương V/E-HSMT0,4100m
326Ống nhựa U.PVC D300Chương V/E-HSMT0,6100m
327Nối thẳng U.PVC D21Chương V/E-HSMT9cái
328Nối thẳng U.PVC D42Chương V/E-HSMT6cái
329Nối thẳng U.PVC D48Chương V/E-HSMT4cái
330Nối thẳng U.PVC D60Chương V/E-HSMT8cái
331Nối thẳng U.PVC D90Chương V/E-HSMT6cái
332Nối thẳng U.PVC D110Chương V/E-HSMT10cái
333Nối thẳng U.PVC D310Chương V/E-HSMT15cái
334Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60Chương V/E-HSMT10cái
335Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D90Chương V/E-HSMT1cái
336Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D110Chương V/E-HSMT4cái
337Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D90Chương V/E-HSMT1cái
338Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D110Chương V/E-HSMT1cái
339Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D60Chương V/E-HSMT6cái
340Ba chạc 90 U.PVC D48Chương V/E-HSMT2cái
341Ba chạc 45 U.PVC D21Chương V/E-HSMT3cái
342Ba chạc 45 U.PVC D42Chương V/E-HSMT1cái
343Ba chạc 45 U.PVC D60Chương V/E-HSMT8cái
344Ba chạc 45 U.PVC D90Chương V/E-HSMT3cái
345Ba chạc 45 U.PVC D110Chương V/E-HSMT15cái
346Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D60Chương V/E-HSMT6cái
347Tứ chạc PVC D110Chương V/E-HSMT1cái
348Nối góc 90 U.PVC D48Chương V/E-HSMT5cái
349Nối góc 90 U.PVC D60Chương V/E-HSMT5cái
350Nối góc 45 U.PVC D21Chương V/E-HSMT21cái
351Nối góc 45 U.PVC D42Chương V/E-HSMT45cái
352Nối góc 45 U.PVC D60Chương V/E-HSMT40cái
353Nối góc 45 U.PVC D90Chương V/E-HSMT7cái
354Nối góc 45 U.PVC D110Chương V/E-HSMT51cái
355Nối góc 45 U.PVC D300Chương V/E-HSMT4cái
356Đai treo 32A D42, ty treo, nở đạnChương V/E-HSMT18bộ
357Đai treo 50A D60, ty treo, nở đạnChương V/E-HSMT24bộ
358Đai treo 100A D114, ty treo, nở đạnChương V/E-HSMT22bộ
359Chóp thông hơiChương V/E-HSMT1bộ
360Ba chạc 90 U.PVC D110Chương V/E-HSMT1cái
361Đầu bịt thông tắc PVC D90Chương V/E-HSMT2cái
362Đầu bịt thông tắc PVC D110Chương V/E-HSMT2cái
363Đầu bịt PVC D21Chương V/E-HSMT9cái
364Đầu bịt PVC D42Chương V/E-HSMT12cái
365Đầu bịt PVC D60Chương V/E-HSMT10cái
366Đầu bịt PVC D90Chương V/E-HSMT1cái
367Đầu bịt PVC D110Chương V/E-HSMT11cái
368Ống nhựa U.PVC D90Chương V/E-HSMT0,68100m
369Nối góc 45 U.PVC D90Chương V/E-HSMT6cái
370Nối thẳng U.PVC D90Chương V/E-HSMT17cái
371Cầu chắn rác DN80Chương V/E-HSMT5cái
372Nối góc 45 U.PVC D90Chương V/E-HSMT12cái
373Đại giữ ống D90Chương V/E-HSMT12bộ
374Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V/E-HSMT0,0555100m3
375Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIChương V/E-HSMT2,3786m3
376Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/E-HSMT0,0161100m2
377Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,5387m3
378Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2,3802m3
379Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT9,24m2
380Láng đáy hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM 75Chương V/E-HSMT1,47m2
381Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố gaChương V/E-HSMT0,0486100m2
382Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,4129m3
383Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/E-HSMT0,0165100m2
384Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnhChương V/E-HSMT0,0421tấn
385Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngChương V/E-HSMT0,1918tấn
386Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,2539m3
387Lắp đặt tấm đanChương V/E-HSMT61 cấu kiện
388Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,0364100m3
389Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,0429100m3
390Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,0429100m3/1km
B Hạng mục: Cải tạo Nhà làm việc 3 tầng
1Tháo dỡ hệ thống điện nước, hệ thống chống sét hiện trạngChương V/E-HSMT12công
2Di chuyển bàn ghế hiện trạng phục vụ thi côngChương V/E-HSMT8công
3Tháo dỡ huy hiệu hiện trạngChương V/E-HSMT1công
4Hút bể phốt phục vụ thi côngChương V/E-HSMT1bể
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT76,266m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ côngChương V/E-HSMT154,64m2
7Đục tẩy lớp vữa láng sê nô máiChương V/E-HSMT62,6815m2
8Cắt kết cấu bê tông cốt thép bằng máyChương V/E-HSMT100,46m
9Cắt tường tạo cửaChương V/E-HSMT23m
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/E-HSMT50,7507m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V/E-HSMT26,8187m3
12Phá dỡ nền bê tông hiện trạngChương V/E-HSMT18,478m3
13Phá dỡ nền gạchChương V/E-HSMT391,6242m2
14Tháo dỡ lan can sắt cầu thangChương V/E-HSMT13,321m2
15Đục tẩy đá granit cầu thang hiện trạngChương V/E-HSMT39,3544m2
16Đào xúc đất tôn nền bằng máy đào, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,0495100m3
17Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V/E-HSMT566,1653m2
18Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V/E-HSMT507,4528m2
19Phá lớp vữa trát trụ ngoài nhàChương V/E-HSMT97,21m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhàChương V/E-HSMT70,1543m2
21Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàChương V/E-HSMT178,9597m2
22Phá lớp vữa trát bạo cửaChương V/E-HSMT28,644m2
23Bốc xếp thu gom tập kết phế thải các loạiChương V/E-HSMT191,1449m3
24Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V/E-HSMT110,9357m3
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnChương V/E-HSMT191,1449m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT191,1449m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT191,1449m3
28Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0495100m3
29Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,0495100m3/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,0495100m3/1km
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT10,8143m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT7,0073m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT0,8376m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,8846m3
35Trát tường trong (tường xây mới), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT142,0286m2
36Trát tường ngoài (Tường xây mới), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT89,0432m2
37Trát bạo cửa (xây mới), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT13,354m2
38Trát lanh tô, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT6,9914m2
39Trát tường ngoài (tường cải tạo), chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT574,3666m2
40Trát tường trong ( tường cải tạo), chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT507,4528m2
41Trát trụ, cột, ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT97,21m2
42Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75Chương V/E-HSMT70,1543m2
43Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Chương V/E-HSMT178,9597m2
44Trát bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT28,644m2
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT29,12m
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT34,62m
47Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V/E-HSMT281 lỗ khoan
48Bơm keo liên kết SIKADUR 731Chương V/E-HSMT2tuýp
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,0373100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0063tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0505tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,2053m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V/E-HSMT0,1301100m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,7842m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChương V/E-HSMT0,0969tấn
56Lắp đặt lanh tôChương V/E-HSMT101 cấu kiện
57Đầm chặt nền hiện trạngChương V/E-HSMT2ca
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT13,8553m3
59Láng vữa tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT227,3596m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT361,0834m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT29,9592m2
62Lợp mái tôn mạ màuChương V/E-HSMT1,4729100m2
63Tôn úp nócChương V/E-HSMT33,42md
64Ke chống bãoChương V/E-HSMT150cái
65Láng mái tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT62,6815m2
66Dán khò chống thấm sê nô máiChương V/E-HSMT62,6815m2
67Vệ sinh bề mặt máiChương V/E-HSMT97,682m2
68Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V/E-HSMT97,682m2
69Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT160,3635m2
70Thi công trần tấm thả thạch cao 600x600Chương V/E-HSMT157,191m2
71Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V/E-HSMT33,6338m2
72Phào trần thạch caoChương V/E-HSMT22,14md
73Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V/E-HSMT1.312,8912m2
74Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT428,9472m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT683,1152m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT1.058,7232m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT20,547m2
78Gia công lan canChương V/E-HSMT0,5902tấn
79Lắp dựng lan can sắtChương V/E-HSMT34,524m2
80Sơn tĩnh điện lan canChương V/E-HSMT41,7616m2
81Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm - cửa điChương V/E-HSMT25,92m2
82Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm - cửa sổChương V/E-HSMT33,84m2
83Phụ kiện cửa nhôm hệ- cửa đi 2 cánhChương V/E-HSMT2bộ
84Phụ kiện cửa nhôm hệ- cửa đi 1 cánhChương V/E-HSMT9bộ
85Phụ kiện cửa nhôm hệ- cửa sổChương V/E-HSMT14bộ
86Kính cường lực dày 12mmChương V/E-HSMT17,064m2
87Phụ kiện cửa kính cường lực (Kẹp L, kẹp trên, tay cầm, khóa cửa, bản lề, kẹp dưới, nệp đỡ kính...)Chương V/E-HSMT2bộ
88Gia công hoa sắt đặc 12x12Chương V/E-HSMT0,476tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/E-HSMT33,84m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT20,213m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT43,806m2
92Paget chân tườngChương V/E-HSMT29,56md
93Tay vịn gỗ D60 sơn PUChương V/E-HSMT18,82md
94Gia công lan can sắt cầu thangChương V/E-HSMT0,207tấn
95Lắp dựng lan can sắtChương V/E-HSMT13,174m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT6,8498m2
97Vít sắt bản mãChương V/E-HSMT104cái
98Vít gỗ D6Chương V/E-HSMT104cái
99Di chuyển sắp xếp lại bàn ghế hoàn trảChương V/E-HSMT8công
100Sản xuất, lắp dựng chi tiết công an hiệu bằng đồng đúcChương V/E-HSMT1cái
101Sơn phủ tạo màu huy hiệuChương V/E-HSMT1cái
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,4709m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,5687m3
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT16,7337m2
105Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT11,0412m2
106Đắp cát tôn nền đầm chặtChương V/E-HSMT0,0094100m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V/E-HSMT0,624m3
108Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT6,24m2
109Đất mầu trồng câyChương V/E-HSMT2,6564m3
110Gia công xà gồ thép hộpChương V/E-HSMT0,7729tấn
111Lắp dựng xà gồ thép hộpChương V/E-HSMT0,7729tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT40,304m2
113Lợp mái che bằng tấm nhựa dày 8mm POLYCABONATEChương V/E-HSMT0,35100m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V/E-HSMT6,1468100m2
115Lắp dựng dàn giáo trongChương V/E-HSMT3,6978100m2
116Thu dọn vệ sinh công trình bàn giao đưa vào sử dụngChương V/E-HSMT1công trình
117Đèn LED Panel 600x600x36WChương V/E-HSMT53bộ
118Đèn Dowlight đơn 12W âm trầnChương V/E-HSMT12bộ
119Đèn Dowlight đôi 2x12W âm trầnChương V/E-HSMT4bộ
120Đèn LED treo tường 24W/220VChương V/E-HSMT2bộ
121Đèn Led D300 24WChương V/E-HSMT14bộ
122Tủ điện tổng vỏ kim loại KT 600x400x200mmChương V/E-HSMT1bộ
123Tủ điện tầng vỏ kim loại KT 300x200x150mmChương V/E-HSMT2bộ
124Tủ điện phòng 3/6LAChương V/E-HSMT10bộ
125Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V/E-HSMT52cái
126Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V/E-HSMT26cái
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT2cái
128Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT10cái
129Công tắc đảo chiều 1 hạtChương V/E-HSMT6cái
130Công tắc 2 hạt, đảo chiều 1 hạtChương V/E-HSMT2bảng
131Aptomat MCCB 3P 50AChương V/E-HSMT2cái
132Aptomat MCCB 2P 50AChương V/E-HSMT1cái
133Aptomat MCCB 2P 40AChương V/E-HSMT2cái
134Aptomat MCCB 1P 20AChương V/E-HSMT10cái
135Aptomat MCCB 1P 16AChương V/E-HSMT16cái
136Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V/E-HSMT550m
137Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V/E-HSMT340m
138Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V/E-HSMT95m
139Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V/E-HSMT20m
140Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V/E-HSMT140m
141Ống gen mềm D20Chương V/E-HSMT890m
142Ống gen mềm D32Chương V/E-HSMT95m
143Ống gen mềm D40Chương V/E-HSMT20m
144Mặt 4 lỗChương V/E-HSMT2cái
145Mặt 3 lỗChương V/E-HSMT10cái
146Mặt 2 lỗChương V/E-HSMT48cái
147Mặt 1 lỗChương V/E-HSMT1cái
148Mặt MCCB cóc 1 tépChương V/E-HSMT10cái
149Đế âm tườngChương V/E-HSMT78cái
150Hộp nối chống cháy KT10x10cmChương V/E-HSMT88cái
151Ống HDPE D50/40Chương V/E-HSMT140m
152Ống nhựa PVC D60Chương V/E-HSMT0,06100m
153Cọc tiếp đất L75x75x7Chương V/E-HSMT2cái
154Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V/E-HSMT6m
155Thép dẹt 50x5 (tiếp đất)Chương V/E-HSMT4cái
156Tủ chuyển đổi nguồn điện ATSChương V/E-HSMT1bộ
157Ổ cắm mạng mạng RJ45Chương V/E-HSMT12cái
158Ổ cắm điện thoại RJ11Chương V/E-HSMT12cái
159Mặt 2 lỗChương V/E-HSMT12bộ
160Cáp mạng CAT 5EChương V/E-HSMT270md
161Cáp mạng CAT 6Chương V/E-HSMT20md
162Switch TP-Link 8 PortChương V/E-HSMT3
163Tủ Rack mạng 27U 400x600Chương V/E-HSMT1cái
164Kệ tủ rack 600x800Chương V/E-HSMT1cái
165Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương V/E-HSMT1cái
166Thanh đấu dây mạng Cat5e-48 portChương V/E-HSMT1cái
167Thanh giữ dây 1UChương V/E-HSMT1cái
168Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m)Chương V/E-HSMT12sợi
169Switch 16 portChương V/E-HSMT1bộ
170Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 kênh thoạiChương V/E-HSMT1bộ
171Cáp điện thoại CV 2x2x0.5Chương V/E-HSMT270md
172Cáp điện thoại CV 20x2x0.5Chương V/E-HSMT20md
173Hộp chia MDF 20 đôi dâyChương V/E-HSMT1bộ
174Đế âm tườngChương V/E-HSMT12cái
175CameraChương V/E-HSMT3bộ
176Cáp đồng trục RG59/UChương V/E-HSMT20m
177Dây 2x1,5mm2Chương V/E-HSMT10m
178Ống gen mềm D20Chương V/E-HSMT300m
179Hộp nối chống cháy KT10x10cmChương V/E-HSMT11cái
180Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V/E-HSMT9cái
181Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mChương V/E-HSMT82,425kg
182Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V/E-HSMT120m
183Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương V/E-HSMT31,4kg
184Bật dây mái thép 15x3 dài 150Chương V/E-HSMT40cái
185Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150Chương V/E-HSMT16cái
186Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Chương V/E-HSMT2bộ
187Bu lông đai ốc M8 dài 45mChương V/E-HSMT4bộ
188Nậm chân kim thu sétChương V/E-HSMT9cái
189Dây bọc chống cháy PVC D25Chương V/E-HSMT120m
190Đào móng hố tiếp địaChương V/E-HSMT7,488m3
191Đào đất rãnh tiếp địaChương V/E-HSMT67,2m3
192Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V/E-HSMT74,688m3
193Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V/E-HSMT12,096m3
194Lắp đặt đầu báo khóiChương V/E-HSMT13bộ
195Tổ hợp báo cháy (chuông, đèn, nút ấn)Chương V/E-HSMT3tổ hợp
196Hộp nối phân dây 180x180x70Chương V/E-HSMT2hộp
197Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V/E-HSMT3bộ
198Dây tín hiệu 2x0,75 mm2Chương V/E-HSMT110m
199Dây tín hiệu 2x1,5 mm2Chương V/E-HSMT30m
200Tủ trung tâm báo cháyChương V/E-HSMT1bộ
201Ống gen cứng chống cháy D20Chương V/E-HSMT100m
202Ống gen mềm chống cháy D20Chương V/E-HSMT40m
203Khớp nối trơn D20Chương V/E-HSMT34cái
204Khớp nối ren D20Chương V/E-HSMT35cái
205Kẹp giữ ống D20Chương V/E-HSMT80cái
206Hộp nối phân dây KT 100x100Chương V/E-HSMT16hộp
207Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V/E-HSMT5bộ
208Đèn Exit thoát nạn 1 hướng 2 mặtChương V/E-HSMT2bộ
209Dây tín hiệu 2x1,5 mm2Chương V/E-HSMT35m
210Ống gen mềm D20Chương V/E-HSMT35m
211Nội quy tiêu lệnhChương V/E-HSMT3cái
212Tủ đựng bìnhChương V/E-HSMT3cái
213Bình tổng hợp MFZ4ABCChương V/E-HSMT6cái
214Bình khí CO2 MT3Chương V/E-HSMT3cái
215Ống nhựa U.PVC D21Chương V/E-HSMT0,5100m
216Nối thẳng U.PVC D21Chương V/E-HSMT12cái
217Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D60Chương V/E-HSMT6cái
218Ba chạc 45- U.PVC D21Chương V/E-HSMT3cái
219Ba chạc chuyển bậc U.PVC D60-D90Chương V/E-HSMT6cái
220Nối góc 45 - U.PVC D21Chương V/E-HSMT27cái
221Nối góc 45 - U.PVC D60Chương V/E-HSMT6cái
222Đầu bịt pvc d21Chương V/E-HSMT10cái
223Ống nhựa U.PVC D34Chương V/E-HSMT0,04100m
224Ống nhựa U.PVC D90Chương V/E-HSMT0,8100m
225Nối góc 90 - U.PVC D90Chương V/E-HSMT6cái
226Nối thẳng - U.PVC D90Chương V/E-HSMT20cái
227Cầu chắn rác DN80Chương V/E-HSMT4cái
228Nối góc 45 - U.PVC D90Chương V/E-HSMT8cái
229Đai inox giữ ống d90 (khoảng cách 1.2m/cái)Chương V/E-HSMT32cái
230Hố ga xây mớiChương V/E-HSMT2ga
C Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Tháo dỡ cánh cổngChương V/E-HSMT11,94m2
2Tháo dỡ hoa sắt tường rào thoángChương V/E-HSMT10,752m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT5,9851m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT1,906m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT0,6576m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT11,1133m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT11,1133m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT11,1133m3
9Tháo dỡ hoa sắt rào thoángChương V/E-HSMT33,04m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT41,5989m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT5,8245m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT3,5981m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT66,328m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT66,328m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT66,328m3
16Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V/E-HSMT0,1532tấn
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V/E-HSMT40,7349m2
18Phá nền, bê tông lót nhà xe bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT3,7724m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT0,256m3
20Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V/E-HSMT0,2231tấn
21Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V/E-HSMT54,432m2
22Phá nền, bê tông lót nhà xe bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT5,328m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT0,256m3
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT12,4961m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT12,4961m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT12,4961m3
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT14,66m2
28Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V/E-HSMT66,99m2
29Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V/E-HSMT0,178tấn
30Tháo dỡ trần nhựaChương V/E-HSMT52,337m2
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT23,4056m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT27,7685m3
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/E-HSMT52,337m2
34Phá dỡ bê tông lót móng bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT4,4896m3
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT75,7648m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT75,7648m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT75,7648m3
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT5,34m2
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT14,7851m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT9,605m3
41Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/E-HSMT14,4744m2
42Phá dỡ bê tông lót móng bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT1,76m3
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/E-HSMT34,9359m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT34,9359m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT34,9359m3
46Đào móng công trình bằng máyChương V/E-HSMT0,5323100m3
47Đào móng công trình bằng thủ côngChương V/E-HSMT11,4192m3
48Đào móng, giằng móng, đất cấp IIChương V/E-HSMT1,8903m3
49Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V/E-HSMT31,6224100m
50Vét bùn đầu cọcChương V/E-HSMT3,5136m3
51Đắp cát đầu cọcChương V/E-HSMT3,5136m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT8,9273m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,3899100m2
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngChương V/E-HSMT0,7735100m2
55Cốt thép móng, đường kính Chương V/E-HSMT0,3187tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT15,8943m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,2376100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT1,3068m3
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Chương V/E-HSMT0,0609tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Chương V/E-HSMT0,4444tấn
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT2,3595m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,3878100m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,2776100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V/E-HSMT0,7005100m3
65Vận chuyển đất tiếp 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,7005100m3/1km
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,7053100m2
67Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V/E-HSMT0,0957tấn
68Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V/E-HSMT0,5089tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT3,8793m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,4031100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0817tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,4526tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT3,9193m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT18,6031m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT2,3852m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/E-HSMT7,1291m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT227,4545m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT94,3933m2
79Trát giằng tường, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT42,7767m2
80Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT27,76m2
81Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngChương V/E-HSMT23,1m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT364,6245m2
83Gia công cổng sắtChương V/E-HSMT0,8938tấn
84Chi tiết gang đúc mỹ thuật 01Chương V/E-HSMT18cái
85Chi tiết gang đúc mỹ thuật 02Chương V/E-HSMT108cái
86Chi tiết gang đúc mỹ thuật 03Chương V/E-HSMT36cái
87Chi tiết gang đúc mỹ thuật 04Chương V/E-HSMT8cái
88Chi tiết gang đúc mỹ thuật 05 (Họa tiết chữ C)Chương V/E-HSMT34cái
89Chi tiết gang đúc mỹ thuật 05 (Họa tiết mũi giáo)Chương V/E-HSMT35cái
90Lắp dựng cổng sắtChương V/E-HSMT13,1485m2
91Đào móng ray cổngChương V/E-HSMT3,0498m3
92Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V/E-HSMT0,1692tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V/E-HSMT1,755m3
94Moto điện + bộ điều khiển tự độngChương V/E-HSMT1bộ
95Cánh tay thủy lực + bộ điều khiển tự độngChương V/E-HSMT1bộ
96Sơn tĩnh điệnChương V/E-HSMT13,1485m2
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,0183100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/E-HSMT0,1298m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0048tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0227tấn
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/E-HSMT0,099100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,7119m3
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0348tấn
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT0,4805m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT0,6545m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/E-HSMT0,2783m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT10,5017m2
108Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2,22m2
109Trát giằng, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,1928m2
110Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT8,2m
111Ốp meka tườngChương V/E-HSMT6,2808m2
112Tủ kính cánh mở trượtChương V/E-HSMT2,982m2
113Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V/E-HSMT2,8175m2
114Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2,394m2
115Dán khò chống thấm mái bảng tinChương V/E-HSMT4,166m2
116Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT10,5017m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT3,4128m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT13,9145m2
119Đào móng nhà xe bằng máy, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,0875100m3
120Đào móng cột nhà xe, đất cấp IIChương V/E-HSMT1,9725m3
121Đào giằng móng, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,215m3
122Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp IIChương V/E-HSMT4,698100m
123Vét bùn đầu cọcChương V/E-HSMT0,696m3
124Cát đen phủ đầu cọcChương V/E-HSMT0,696m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,1933m3
126Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V/E-HSMT0,2505100m2
127Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V/E-HSMT0,0614tấn
128Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V/E-HSMT0,172tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT0,0735tấn
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT3,5905m3
131Bulong 6.8 D16Chương V/E-HSMT35bộ
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,0679100m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V/E-HSMT0,0415100m3
134Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,0415100m3/1km
135Ni lon chống mất nướcChương V/E-HSMT97,812m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V/E-HSMT10,0043m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 150Chương V/E-HSMT0,8184m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày Chương V/E-HSMT1,423m3
139Gia công cột thép nhà xeChương V/E-HSMT0,1179tấn
140Lắp dựng cột thép nhà xeChương V/E-HSMT0,1179tấn
141Gia công vì kèo thép nhà xeChương V/E-HSMT0,6664tấn
142Lắp dựng kèo thép nhà xeChương V/E-HSMT0,6664tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT28,0888m2
144Bu lông D14Chương V/E-HSMT220cái
145Gia công xà gồ thépChương V/E-HSMT0,4719tấn
146Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT0,4719tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT30m2
148Lợp mái tôn mạ màuChương V/E-HSMT1,0338100m2
149Máng thu nướcChương V/E-HSMT26,4md
150Ke chống bãoChương V/E-HSMT120cái
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V/E-HSMT40m
152Ống sun D20Chương V/E-HSMT30m
153Đèn Led bóng tròn có chụp 30WChương V/E-HSMT3bộ
154Aptomat MCCB 1P-16AChương V/E-HSMT1cái
155Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT1cái
156Tủ điện ngoài trời 3/6LAChương V/E-HSMT1tủ
157Ống nhựa U.PVC D90Chương V/E-HSMT0,1100m
158Cầu chắn rácChương V/E-HSMT3cái
159Đổ vôi thầu gạch vỡChương V/E-HSMT8,4m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V/E-HSMT4,2m3
161Lát gạch sân đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT42m2
162Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V/E-HSMT4,1100m2
163Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V/E-HSMT4,1100m2
164Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT4,0502m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,3501m3
166Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT2,1557m3
167Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT35,2755m2
168Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT15,678m2
169Đổ đất màu trồng cây (cao 30cm)Chương V/E-HSMT7,7494m3
170Cung cấp, trồng cây long não D300 cao 7-8mChương V/E-HSMT7cây
171Đào hố trồng câyChương V/E-HSMT7m3
172Nhân công đánh bấm bầu cây bình quân 5 công/cây. Cây loại 1Chương V/E-HSMT35công
173Duy trì, chăm sóc cây bóng mát loại 2 trồng lạiChương V/E-HSMT71 cây
174Đổ đất màu trồng câyChương V/E-HSMT7m3
175Xe tải hỗ trợ di chuyển cây xanh từ vườn ươm về xị trí trồng và trồng lại cây.Chương V/E-HSMT1chuyến
176Xe cẩu loại 7T hỗ trợ di chuyển cây xanh và trồng lạiChương V/E-HSMT2ca
177Xe xúc loại 140w hỗ trợ di chuyển cây xanh và trồng lạiChương V/E-HSMT2ca
178Trồng hàng cây dâm xanhChương V/E-HSMT6m2
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,324m3
180Ván khuôn cho bê tông móng cộtChương V/E-HSMT0,112100m2
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,568m3
182Khung móng M16x240x240x600Chương V/E-HSMT4bộ
183Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Chương V/E-HSMT8m
184Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V/E-HSMT0,0189100m3
185Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,0189100m3/1km
186Đào đất hố móng, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,52m3
187Gia công và đóng cọc chống sétChương V/E-HSMT4cọc
188Thép D10, L=2,5m nối tiếp địaChương V/E-HSMT10m
189Bản mã L63x63x6 150mmChương V/E-HSMT4cái
190Thép tròn D10 L2mChương V/E-HSMT4thanh
191Bản mã 50x100x5Chương V/E-HSMT100cái
192Thép tròn D6 L2mChương V/E-HSMT4thanh
193Bản mã 30x80x4Chương V/E-HSMT320cái
194Lấp đất hố móngChương V/E-HSMT0,52m3
195Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8mChương V/E-HSMT4cột
196Mạ kẽm cột điệnChương V/E-HSMT69,1503kg
197Đèn cao áp loại đèn led 250WChương V/E-HSMT7bộ
198Lắp cần đèn D60Chương V/E-HSMT3cần đèn
199Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao 8mChương V/E-HSMT4cột
200Dây điện Cu/XPE/PVC 2x1,5mm2Chương V/E-HSMT40m
201Dây điện Cu/XPE/PVC 2x2,5mm2Chương V/E-HSMT120m
202Dây điện Cu/XPE/PVC 2x4mm2Chương V/E-HSMT60m
203Dây điện Cu/XPE/PVC 2x6mm2Chương V/E-HSMT16m
204Tủ điện chiếu sáng 3-6 Module ngoài trờiChương V/E-HSMT1cái
205Aptomat MCB 1P 25AChương V/E-HSMT2cái
206Time hẹn giờ điện tửChương V/E-HSMT1bộ
207Bu lông nở M12x150Chương V/E-HSMT12bộ
208Đai ôm D60Chương V/E-HSMT6bộ
209Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Chương V/E-HSMT180m
210Đào đất hào cáp, đất cấp IIChương V/E-HSMT10,08m3
211Đào đất hào cáp, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,4032100m3
212Đắp đất (tận dụng đất đào) bằng đầm cóc, K=0,95Chương V/E-HSMT0,324100m3
213Băng báo hiệu cápChương V/E-HSMT90m2
214Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,18100m3
215Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Chương V/E-HSMT180m
216Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,18100m3
217Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,18100m3/1km
D Hạng mục: Chống mối
1Đào hào phía trong nhà đất cấp IIChương V/E-HSMT53m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V/E-HSMT53m3
3Đắp đất hố hào mối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,53100m3
4Phòng mối nền nhàChương V/E-HSMT212,5m2
5Công tác xử lý tường nhàChương V/E-HSMT392m2
E Hạng mục: Thiết bị nội thất
1Bàn họp quâyChương V/E-HSMT1cái
2Ghế họpChương V/E-HSMT35cái
3Bục phát biểuChương V/E-HSMT1cái
4Bục tượng Bác - tòa senChương V/E-HSMT1cái
5Tượng Bác bán thânChương V/E-HSMT1cái
6Hoa sen cắm bục tượng BácChương V/E-HSMT1bộ
7Biểu ngữ VÌ ANH NINH TỔ QUỐC VÌ HẠNH PHÚC NHÂN DÂNChương V/E-HSMT1bộ
8Pano khẩu hiệu ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂMChương V/E-HSMT18,81m2
9Biển pano Tư cách người Công an cách mệnh và Trích văn kiện.Chương V/E-HSMT2cái
10Ống kẽm Fi21 có hệ cáp treo âm trần, ke nhôm, giá đỡ, vật tư phụChương V/E-HSMT5,7m
11Chậu cây cảnh nhựaChương V/E-HSMT2md
12Gương điều lệnh CANDChương V/E-HSMT2md
13Phông nền màu xanh lá cây đậmChương V/E-HSMT33,3m2
14Cờ màu đỏChương V/E-HSMT9,9m2
15Phi sóng màu xanh dươngChương V/E-HSMT5m2
16Sao vàng, búa liềm micaChương V/E-HSMT1bộ
17Công an hiệu gắn cành tùng kép bằng đồngChương V/E-HSMT1cái
18Bàn làm việc (bàn làm việc chỉ huy)Chương V/E-HSMT4cái
19Bàn làm việcChương V/E-HSMT3cái
20Ghế làm việcChương V/E-HSMT7cái
21Bàn làm việcChương V/E-HSMT1cái
22Ghế làm việcChương V/E-HSMT1cái
23Ghế chờ khung thép sơn tĩnh điệnChương V/E-HSMT2bộ
24Pano khẩu hiệu "VÌ NHÂN DÂN PHỤC VỤ"Chương V/E-HSMT1,1484m2
25Biển pano 5 Thề - 6 Dạy & Nội quy tiếp công dânChương V/E-HSMT3cái
26Ảnh Bác HồChương V/E-HSMT1cái
27Biển trực ban để bànChương V/E-HSMT1cái
28Hòm thư góp ýChương V/E-HSMT1cái
29Lịch tiếp công dânChương V/E-HSMT1cái
30Biển tên cửa phòng làm việcChương V/E-HSMT42cái
31Pano khẩu hiệu hành động lắp tại sảnhChương V/E-HSMT2,1m2
32Bộ cờ Tổ quốc (1,2 x 0,8)m + 6 cờ nheo (0,3 x 0,6)m kèm cán cờ inox phi 21 và đai inox lắp trên sảnh trụ sởChương V/E-HSMT1bộ
33Bàn tiếp công dân có vách mecaChương V/E-HSMT1cái
34Ghế làm việcChương V/E-HSMT6cái
35Ghế chờ khung thép sơn tĩnh điệnChương V/E-HSMT4bộ
36Biển nội quy tiếp công dânChương V/E-HSMT4cái
37Bàn ăn gấpChương V/E-HSMT3cái
38Giá bát đĩa inoxChương V/E-HSMT1cái
39Ghế ăn inoxChương V/E-HSMT30cái
F Hạng mục: Máy phát điện 20 KVA
1Máy phát điện 20KVAChương V/E-HSMT1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (06 cán bộ, không kiêm nhiệm) 6 Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, khoan vào đất, trên cạn Máy khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, khoan vào đất, trên cạn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
3 Cẩn cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10 tấn Cẩn cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10 tấn1
4 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn1
5 Máy cắt bê tông ≥ 2,4KW Máy cắt bê tông ≥ 2,4KW1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
9 Máy hàn ≥ 23Kw Máy hàn ≥ 23Kw1
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW1
11 Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0Kw Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0Kw1
12 Búa căn khí nén công suất ≥ 3,0 m3/ph Búa căn khí nén công suất ≥ 3,0 m3/ph1
13 Máy nén khí ≥ 360m3/h Máy nén khí ≥ 360m3/h1
14 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
15 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
16 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
17 Vận thăng hoặc tời điện Vận thăng hoặc tời điện1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV1
19 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T1
20 Máy cắt uốn sắt, thép ≥ 5,0 Kw Máy cắt uốn sắt, thép ≥ 5,0 Kw1
21 Giáo tiệp Giáo tiệp100
22 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Máy ủi - công suất ≥ 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->