Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Bộ Công an, nguồn kinh phí UBND thành phố cấp năm 2022 – 2023 và các nguồn kinh phí khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 18:10:00 đến ngày 2022-02-20 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,319,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (06 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, khoan vào đất, trên cạn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, khoan vào đất, trên cạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩn cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩn cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông ≥ 2,4KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 2,4KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén công suất ≥ 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén công suất ≥ 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng hoặc tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt uốn sắt, thép ≥ 5,0 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt, thép ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Giáo tiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo tiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 22-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng Xây dựng nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Công an phường Quán Toan thuộc Công an quận Hồng Bàng 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Bộ Công an, nguồn kinh phí UBND thành phố cấp năm 2022 – 2023 và các nguồn kinh phí khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có đủ thẩm quyền cấp còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu; bảng kê khai thông tin về nhân sự chủ chốt theo Mẫu quy định tại Chương V thuộc Hồ sơ mời thầu. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây mới Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 500mm | Chương V/E-HSMT | 1.155 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V/E-HSMT | 226,6688 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 2,2667 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 2,2667 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 2,2667 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 2,2667 | 100m3/1km |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V/E-HSMT | 15,2445 | tấn |
| 8 | Sản xuất ống vách | Chương V/E-HSMT | 0,3697 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D500 | Chương V/E-HSMT | 132 | m |
| 10 | Nhổ ống vách trên cạn | Chương V/E-HSMT | 1,32 | 100m cọc |
| 11 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V/E-HSMT | 224,51 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V/E-HSMT | 2,2451 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, bằng ôtô chuyển trộn | Chương V/E-HSMT | 2,2451 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đầu cọc - Cọc thí nghiệm (tận dụng từ đất đào) | Chương V/E-HSMT | 0,6869 | m3 |
| 15 | Lắp đặt con kê bê tông | Chương V/E-HSMT | 2.376 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông con kê, đá 1x2, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 24,6201 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống siêu âm cọc PVC D48 | Chương V/E-HSMT | 34,86 | 100m |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa D48 | Chương V/E-HSMT | 132 | cái |
| 19 | Măng xông PVC D48 | Chương V/E-HSMT | 858 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,0538 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 16,4349 | m3 |
| 22 | Đào giằng móng bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 9,9138 | m3 |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V/E-HSMT | 3,2381 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 3,2381 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp 7Km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 3,2381 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 7,1605 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,7965 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 3,4962 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 3,1938 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V/E-HSMT | 0,8729 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V/E-HSMT | 0,9553 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 44,0921 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V/E-HSMT | 0,4409 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, bằng ôtô chuyển trộn | Chương V/E-HSMT | 0,4409 | 100m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0993 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V/E-HSMT | 1,2002 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V/E-HSMT | 0,1518 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 0,9579 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 19,2261 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng chống thấm đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,2755 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 3,4221 | m3 |
| 44 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 11,8303 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 3,2704 | 100m |
| 46 | Vét bùn đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 0,4845 | m3 |
| 47 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 0,4845 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,8285 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng Bp | Chương V/E-HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1178 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,2622 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 3,1911 | m3 |
| 54 | Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 22,319 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 4,5895 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng chống thấm thành tường bể | Chương V/E-HSMT | 26,9085 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V/E-HSMT | 0,0362 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,6925 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 60 | Lắp dựng tấm đan | Chương V/E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 1,2587 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,4404 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,4404 | 100m3/1km |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,4404 | 100m3/1km |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 13,7718 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 2,2774 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,5829 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,9704 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 3,1522 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 14,6433 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 3,0213 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,3506 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 7,2913 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 23,7231 | m3 |
| 75 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 4,6165 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 14,3052 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 62,3674 | m3 |
| 78 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V/E-HSMT | 0,8609 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Chương V/E-HSMT | 0,8609 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang | Chương V/E-HSMT | 0,4893 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,5411 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,3722 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,3365 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,5521 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0736 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,5244 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 4,1786 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng trên mái, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 15,899 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng trên mái, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 1,7655 | m3 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 279,9126 | m2 |
| 92 | Dán khò chống thấm mái | Chương V/E-HSMT | 57,5753 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 184,3973 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,9097 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,9097 | tấn |
| 96 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Chương V/E-HSMT | 115,8792 | m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương V/E-HSMT | 1,7043 | 100m2 |
| 98 | Nẹp chống bão | Chương V/E-HSMT | 216 | cái |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 133,4114 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 4,1813 | m3 |
| 101 | Bê tông xốp tôn nền sân khấu | Chương V/E-HSMT | 2,3004 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 6,9382 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 468,9793 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 707,2532 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 202,7012 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 132,5232 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 156,7301 | m2 |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 9,96 | m |
| 110 | Đắp vữa trang trí đỉnh trụ | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 369,51 | m2 |
| 112 | Dán khò chống thấm nền WC | Chương V/E-HSMT | 40,4378 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 44,4567 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 17,382 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 308,7855 | m2 |
| 116 | Lát sàn gỗ + lót sàn | Chương V/E-HSMT | 38,0324 | m2 |
| 117 | Ốp gỗ vào tường, cột + chỉ viền | Chương V/E-HSMT | 24,81 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 29,997 | m2 |
| 119 | Ốp đá paghet cầu thang | Chương V/E-HSMT | 32,68 | md |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 4,38 | m2 |
| 121 | Khung inox đỡ chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 36,827 | kg |
| 122 | Thang inox lên mái + cửa úp | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 95,7168 | m2 |
| 124 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V/E-HSMT | 164,7464 | m2 |
| 125 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Chương V/E-HSMT | 44,4567 | m2 |
| 126 | Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V/E-HSMT | 23,928 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 1.176,2325 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 629,2713 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 763,0262 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 1.042,4776 | m2 |
| 131 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 12x12 | Chương V/E-HSMT | 0,5574 | tấn |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 44,72 | m2 |
| 133 | Sơn chống gỉ hoa sắt 3 nước | Chương V/E-HSMT | 23,6713 | m2 |
| 134 | Gia công lan can | Chương V/E-HSMT | 0,4708 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/E-HSMT | 27,9384 | m2 |
| 136 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Chương V/E-HSMT | 27,9384 | m2 |
| 137 | Tay vịn gỗ D60 sơn PU | Chương V/E-HSMT | 18,82 | md |
| 138 | Gia công lan can sắt cầu thang | Chương V/E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/E-HSMT | 13,174 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 6,8498 | m2 |
| 141 | Vít sắt bản mã | Chương V/E-HSMT | 104 | cái |
| 142 | Vít gỗ D6 | Chương V/E-HSMT | 104 | cái |
| 143 | Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm - cửa đi | Chương V/E-HSMT | 47,298 | m2 |
| 144 | Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm - cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 42,7 | m2 |
| 145 | Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm - cửa chớp lật | Chương V/E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 146 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V/E-HSMT | 38,858 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V/E-HSMT | 132,096 | m2 cấu kiện |
| 148 | Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa đi | Chương V/E-HSMT | 11 | bộ |
| 149 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 16 | bộ |
| 150 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa chớp lật | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 7,5902 | 100m2 |
| 152 | Đèn LED Panel 600x600x36W | Chương V/E-HSMT | 45 | bộ |
| 153 | Đèn tuýp LED đôi 2x22W | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Đèn Dowlight đơn 12W âm trần | Chương V/E-HSMT | 46 | bộ |
| 155 | Đèn Dowlight đôi 2x12W âm trần | Chương V/E-HSMT | 15 | bộ |
| 156 | Đèn LED treo tường 24W/220V | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 157 | Đèn Led D300 24W | Chương V/E-HSMT | 9 | bộ |
| 158 | Tủ điện tổng vỏ kim loại KT 600x400x200mm | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Tủ điện tầng vỏ kim loại KT 300x200x150mm | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 160 | Tủ điện phòng 3/6LA | Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V/E-HSMT | 48 | cái |
| 162 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 28 | cái |
| 164 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Công tắc 2 hạt, đảo chiều 1 hạt | Chương V/E-HSMT | 2 | bảng |
| 173 | Bình nóng lạnh | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 174 | Aptomat MCCB 3P 75A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Aptomat MCCB 3P 50A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Aptomat MCCB 3P 32A | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Aptomat MCCB 2P 63A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Aptomat MCCB 2P 40A | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Aptomat MCCB 1P 50A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Aptomat MCCB 1P 25A | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Aptomat MCCB 1P 20A | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 182 | Aptomat MCCB 1P 16A | Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 183 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 600 | m |
| 184 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 110 | m |
| 185 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 450 | m |
| 186 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 187 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 188 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 25 | m |
| 189 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V/E-HSMT | 130 | m |
| 190 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V/E-HSMT | 80 | m |
| 191 | Ống gen mềm D20 | Chương V/E-HSMT | 1.050 | m |
| 192 | Ống gen mềm D32 | Chương V/E-HSMT | 70 | m |
| 193 | Ống gen mềm D40 | Chương V/E-HSMT | 35 | m |
| 194 | Mặt 6 lỗ | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Mặt 5 lỗ | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Mặt 3 lỗ | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Mặt 2 lỗ | Chương V/E-HSMT | 57 | cái |
| 198 | Mặt 1 lỗ | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 199 | Mặt MCCB cóc 1 tép | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 200 | Mặt MCCB cóc 2 tép | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 201 | Đế âm tường | Chương V/E-HSMT | 86 | cái |
| 202 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Chương V/E-HSMT | 133 | cái |
| 203 | Ống HDPE D50/40 | Chương V/E-HSMT | 210 | m |
| 204 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 205 | Cọc tiếp đất L75x75x7 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V/E-HSMT | 6 | m |
| 207 | Thép dẹt 50x5 (tiếp đất) | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 208 | Tủ chuyển đổi nguồn điện ATS | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 209 | Đấu nối và chạy thử thiết bị | Chương V/E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 210 | Ổ cắm mạng mạng RJ45 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 211 | Ổ cắm điện thoại RJ45 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 212 | Mặt 2 lỗ | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 213 | Cáp mạng CAT 5E | Chương V/E-HSMT | 200 | md |
| 214 | Cáp mạng tổng 4 lõi cường lực | Chương V/E-HSMT | 100 | md |
| 215 | Switch TP-Link 8 Port | Chương V/E-HSMT | 3 | bô |
| 216 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Kệ tủ rack 600x800 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Thanh đấu dây mạng Cat5e-48 port | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Thanh giữ dây 1U | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m) | Chương V/E-HSMT | 8 | sợi |
| 222 | Switch 16 port | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 223 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 kênh thoại | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 224 | Cáp điện thoại CV 2x2x0.5 | Chương V/E-HSMT | 200 | md |
| 225 | Cáp điện thoại CV 10x2x0.5 | Chương V/E-HSMT | 5 | md |
| 226 | Cáp điện thoại CV 30x2x0.5 | Chương V/E-HSMT | 100 | md |
| 227 | Hộp chia MDF 30 đôi dây | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 228 | Hộp chia IDF 10 đôi dây | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 229 | Đế âm tường | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Ống gen mềm D20 | Chương V/E-HSMT | 300 | m |
| 231 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 232 | Đấu nối internet và chạy thử thiết bị | Chương V/E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 233 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 234 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Chương V/E-HSMT | 82,425 | kg |
| 235 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V/E-HSMT | 120 | m |
| 236 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V/E-HSMT | 31,4 | kg |
| 237 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V/E-HSMT | 40 | cái |
| 238 | Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150 | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 239 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 240 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 241 | Nậm chân kim thu sét | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 242 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Chương V/E-HSMT | 120 | m |
| 243 | Đào móng hố tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 244 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 67,2 | m3 |
| 245 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 74,688 | m3 |
| 246 | Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 12,096 | m3 |
| 247 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V/E-HSMT | 13 | bộ |
| 248 | Tổ hợp báo cháy (chuông, đèn, nút ấn) | Chương V/E-HSMT | 3 | tổ hợp |
| 249 | Hộp nối phân dây 180x180x70 | Chương V/E-HSMT | 3 | hộp |
| 250 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 251 | Dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Chương V/E-HSMT | 120 | m |
| 252 | Dây tín hiệu 2x1,5 mm2 | Chương V/E-HSMT | 55 | m |
| 253 | Tủ trung tâm báo cháy | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 254 | Ống gen cứng chống cháy D20 | Chương V/E-HSMT | 110 | m |
| 255 | Ống gen mềm chống cháy D20 | Chương V/E-HSMT | 65 | m |
| 256 | Khớp nối trơn D20 | Chương V/E-HSMT | 38 | cái |
| 257 | Khớp nối ren D20 | Chương V/E-HSMT | 31 | cái |
| 258 | Kẹp giữ ống D20 | Chương V/E-HSMT | 92 | cái |
| 259 | Hộp nối phân dây KT 100x100 | Chương V/E-HSMT | 16 | hộp |
| 260 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 261 | Đèn Exit thoát nạn 1 hướng 2 mặt | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 262 | Đèn Exit thoát nạn 1 mặt | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 263 | Dây tín hiệu 2x1,5 mm2 | Chương V/E-HSMT | 55 | m |
| 264 | Ống gen mềm D20 | Chương V/E-HSMT | 55 | m |
| 265 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 266 | Tủ đựng bình | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 267 | Bình tổng hợp MFZ4ABC | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 268 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 270 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 271 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 272 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 273 | Lắp đặt vòi inox | Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 274 | Xi phông Lavabo | Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 275 | Lắp đặt giá treo | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 276 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 277 | Lắp đặt gương soi đơn KT 510x760x5 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 278 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 279 | Xi phông tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 280 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V/E-HSMT | 1 | bể |
| 281 | Phễu thu sàn | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 282 | Xi phông phễu thu sàn | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 283 | Van phao D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 284 | Máy bơm tăng áp | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 285 | Van 1 chiều D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 286 | Van 1 chiều D50 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 287 | Van khóa D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 288 | Van khóa D32 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 289 | Van khóa D50 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 290 | Van khóa HDPE D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 291 | Dây mềm cấp nước | Chương V/E-HSMT | 33 | bộ |
| 292 | Đôi kép inox 304 D25 | Chương V/E-HSMT | 23 | cái |
| 293 | Lắp đặt vòi rửa RUMILE | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 294 | Ống nhựa HDPE D25 | Chương V/E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V/E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V/E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 298 | Nối thẳng PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 299 | Nối thẳng PPR D32 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 300 | Nối thẳng PPR D50 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 301 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-D25 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 302 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-D32 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 303 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 304 | Nối góc 90 PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 305 | Nối góc 90 PPR D32 | Chương V/E-HSMT | 14 | cái |
| 306 | Nối góc 90 PPR D50 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 307 | Ba chạc 90 PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 308 | Ba chạc 90 PPR D32 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 309 | Ba chạc 90 chuyển bậc PPR D50-D32 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 310 | Ba chạc 90 chuyển bậc PPR D32-D25 | Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 311 | Nối góc 90 ren trong PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 61 | cái |
| 312 | Rắc co D25 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 313 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 314 | Nối thẳng ren ngoài PPR D50 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 315 | Nối thẳng ren trong HDPE D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 316 | Ống tránh PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 317 | Tê inox D25 | Chương V/E-HSMT | 23 | cái |
| 318 | Nút bịt ren ngoài PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 61 | cái |
| 319 | Đấu nối và chạy thử thiết bị | Chương V/E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 320 | Ống nhựa U.PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 321 | Ống nhựa U.PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 322 | Ống nhựa U.PVC D48 | Chương V/E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 323 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 324 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 325 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 326 | Ống nhựa U.PVC D300 | Chương V/E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 327 | Nối thẳng U.PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 328 | Nối thẳng U.PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 329 | Nối thẳng U.PVC D48 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 330 | Nối thẳng U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 331 | Nối thẳng U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 332 | Nối thẳng U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 333 | Nối thẳng U.PVC D310 | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 334 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 335 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D90 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 336 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D110 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 337 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D90 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 338 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D110 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 339 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D60 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 340 | Ba chạc 90 U.PVC D48 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 341 | Ba chạc 45 U.PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 342 | Ba chạc 45 U.PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 343 | Ba chạc 45 U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 344 | Ba chạc 45 U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 345 | Ba chạc 45 U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 346 | Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D60 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 347 | Tứ chạc PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 348 | Nối góc 90 U.PVC D48 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 349 | Nối góc 90 U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 350 | Nối góc 45 U.PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 21 | cái |
| 351 | Nối góc 45 U.PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 45 | cái |
| 352 | Nối góc 45 U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 40 | cái |
| 353 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 354 | Nối góc 45 U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 51 | cái |
| 355 | Nối góc 45 U.PVC D300 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 356 | Đai treo 32A D42, ty treo, nở đạn | Chương V/E-HSMT | 18 | bộ |
| 357 | Đai treo 50A D60, ty treo, nở đạn | Chương V/E-HSMT | 24 | bộ |
| 358 | Đai treo 100A D114, ty treo, nở đạn | Chương V/E-HSMT | 22 | bộ |
| 359 | Chóp thông hơi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 360 | Ba chạc 90 U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 361 | Đầu bịt thông tắc PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 362 | Đầu bịt thông tắc PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 363 | Đầu bịt PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 364 | Đầu bịt PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 365 | Đầu bịt PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 366 | Đầu bịt PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 367 | Đầu bịt PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 368 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 369 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 370 | Nối thẳng U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 17 | cái |
| 371 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 372 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 373 | Đại giữ ống D90 | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 374 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào | Chương V/E-HSMT | 0,0555 | 100m3 |
| 375 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 2,3786 | m3 |
| 376 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 377 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,5387 | m3 |
| 378 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,3802 | m3 |
| 379 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 380 | Láng đáy hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V/E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 381 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Chương V/E-HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 382 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,4129 | m3 |
| 383 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 384 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh | Chương V/E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 385 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V/E-HSMT | 0,1918 | tấn |
| 386 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,2539 | m3 |
| 387 | Lắp đặt tấm đan | Chương V/E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 388 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 389 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,0429 | 100m3 |
| 390 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,0429 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục: Cải tạo Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước, hệ thống chống sét hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 12 | công |
| 2 | Di chuyển bàn ghế hiện trạng phục vụ thi công | Chương V/E-HSMT | 8 | công |
| 3 | Tháo dỡ huy hiệu hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 4 | Hút bể phốt phục vụ thi công | Chương V/E-HSMT | 1 | bể |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 76,266 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 154,64 | m2 |
| 7 | Đục tẩy lớp vữa láng sê nô mái | Chương V/E-HSMT | 62,6815 | m2 |
| 8 | Cắt kết cấu bê tông cốt thép bằng máy | Chương V/E-HSMT | 100,46 | m |
| 9 | Cắt tường tạo cửa | Chương V/E-HSMT | 23 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/E-HSMT | 50,7507 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V/E-HSMT | 26,8187 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 18,478 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | Chương V/E-HSMT | 391,6242 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Chương V/E-HSMT | 13,321 | m2 |
| 15 | Đục tẩy đá granit cầu thang hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 39,3544 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất tôn nền bằng máy đào, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 566,1653 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V/E-HSMT | 507,4528 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trụ ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 97,21 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 70,1543 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 178,9597 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát bạo cửa | Chương V/E-HSMT | 28,644 | m2 |
| 23 | Bốc xếp thu gom tập kết phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 191,1449 | m3 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V/E-HSMT | 110,9357 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Chương V/E-HSMT | 191,1449 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 191,1449 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 191,1449 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0495 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,0495 | 100m3/1km |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 10,8143 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 7,0073 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 0,8376 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,8846 | m3 |
| 35 | Trát tường trong (tường xây mới), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 142,0286 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài (Tường xây mới), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 89,0432 | m2 |
| 37 | Trát bạo cửa (xây mới), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 13,354 | m2 |
| 38 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 6,9914 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài (tường cải tạo), chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 574,3666 | m2 |
| 40 | Trát tường trong ( tường cải tạo), chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 507,4528 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 97,21 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 70,1543 | m2 |
| 43 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 178,9597 | m2 |
| 44 | Trát bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 28,644 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 29,12 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 34,62 | m |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V/E-HSMT | 28 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Bơm keo liên kết SIKADUR 731 | Chương V/E-HSMT | 2 | tuýp |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,0373 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,2053 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V/E-HSMT | 0,1301 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,7842 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V/E-HSMT | 0,0969 | tấn |
| 56 | Lắp đặt lanh tô | Chương V/E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đầm chặt nền hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 2 | ca |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 13,8553 | m3 |
| 59 | Láng vữa tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 227,3596 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 361,0834 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 29,9592 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương V/E-HSMT | 1,4729 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Chương V/E-HSMT | 33,42 | md |
| 64 | Ke chống bão | Chương V/E-HSMT | 150 | cái |
| 65 | Láng mái tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 62,6815 | m2 |
| 66 | Dán khò chống thấm sê nô mái | Chương V/E-HSMT | 62,6815 | m2 |
| 67 | Vệ sinh bề mặt mái | Chương V/E-HSMT | 97,682 | m2 |
| 68 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V/E-HSMT | 97,682 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 160,3635 | m2 |
| 70 | Thi công trần tấm thả thạch cao 600x600 | Chương V/E-HSMT | 157,191 | m2 |
| 71 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 33,6338 | m2 |
| 72 | Phào trần thạch cao | Chương V/E-HSMT | 22,14 | md |
| 73 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V/E-HSMT | 1.312,8912 | m2 |
| 74 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 428,9472 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 683,1152 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 1.058,7232 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 20,547 | m2 |
| 78 | Gia công lan can | Chương V/E-HSMT | 0,5902 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/E-HSMT | 34,524 | m2 |
| 80 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V/E-HSMT | 41,7616 | m2 |
| 81 | Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm - cửa đi | Chương V/E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 82 | Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm - cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa nhôm hệ- cửa đi 2 cánh | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Phụ kiện cửa nhôm hệ- cửa đi 1 cánh | Chương V/E-HSMT | 9 | bộ |
| 85 | Phụ kiện cửa nhôm hệ- cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 14 | bộ |
| 86 | Kính cường lực dày 12mm | Chương V/E-HSMT | 17,064 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa kính cường lực (Kẹp L, kẹp trên, tay cầm, khóa cửa, bản lề, kẹp dưới, nệp đỡ kính...) | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Gia công hoa sắt đặc 12x12 | Chương V/E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 20,213 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 43,806 | m2 |
| 92 | Paget chân tường | Chương V/E-HSMT | 29,56 | md |
| 93 | Tay vịn gỗ D60 sơn PU | Chương V/E-HSMT | 18,82 | md |
| 94 | Gia công lan can sắt cầu thang | Chương V/E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/E-HSMT | 13,174 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 6,8498 | m2 |
| 97 | Vít sắt bản mã | Chương V/E-HSMT | 104 | cái |
| 98 | Vít gỗ D6 | Chương V/E-HSMT | 104 | cái |
| 99 | Di chuyển sắp xếp lại bàn ghế hoàn trả | Chương V/E-HSMT | 8 | công |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng chi tiết công an hiệu bằng đồng đúc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Sơn phủ tạo màu huy hiệu | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,4709 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,5687 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 16,7337 | m2 |
| 105 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 11,0412 | m2 |
| 106 | Đắp cát tôn nền đầm chặt | Chương V/E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 109 | Đất mầu trồng cây | Chương V/E-HSMT | 2,6564 | m3 |
| 110 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V/E-HSMT | 0,7729 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V/E-HSMT | 0,7729 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 40,304 | m2 |
| 113 | Lợp mái che bằng tấm nhựa dày 8mm POLYCABONATE | Chương V/E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V/E-HSMT | 6,1468 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V/E-HSMT | 3,6978 | 100m2 |
| 116 | Thu dọn vệ sinh công trình bàn giao đưa vào sử dụng | Chương V/E-HSMT | 1 | công trình |
| 117 | Đèn LED Panel 600x600x36W | Chương V/E-HSMT | 53 | bộ |
| 118 | Đèn Dowlight đơn 12W âm trần | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 119 | Đèn Dowlight đôi 2x12W âm trần | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Đèn LED treo tường 24W/220V | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Đèn Led D300 24W | Chương V/E-HSMT | 14 | bộ |
| 122 | Tủ điện tổng vỏ kim loại KT 600x400x200mm | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Tủ điện tầng vỏ kim loại KT 300x200x150mm | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Tủ điện phòng 3/6LA | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V/E-HSMT | 52 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 26 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Công tắc 2 hạt, đảo chiều 1 hạt | Chương V/E-HSMT | 2 | bảng |
| 131 | Aptomat MCCB 3P 50A | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Aptomat MCCB 2P 50A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Aptomat MCCB 2P 40A | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Aptomat MCCB 1P 20A | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 135 | Aptomat MCCB 1P 16A | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 136 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 550 | m |
| 137 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 340 | m |
| 138 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 95 | m |
| 139 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 140 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V/E-HSMT | 140 | m |
| 141 | Ống gen mềm D20 | Chương V/E-HSMT | 890 | m |
| 142 | Ống gen mềm D32 | Chương V/E-HSMT | 95 | m |
| 143 | Ống gen mềm D40 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 144 | Mặt 4 lỗ | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Mặt 3 lỗ | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Mặt 2 lỗ | Chương V/E-HSMT | 48 | cái |
| 147 | Mặt 1 lỗ | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Mặt MCCB cóc 1 tép | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Đế âm tường | Chương V/E-HSMT | 78 | cái |
| 150 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Chương V/E-HSMT | 88 | cái |
| 151 | Ống HDPE D50/40 | Chương V/E-HSMT | 140 | m |
| 152 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 153 | Cọc tiếp đất L75x75x7 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V/E-HSMT | 6 | m |
| 155 | Thép dẹt 50x5 (tiếp đất) | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Tủ chuyển đổi nguồn điện ATS | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 157 | Ổ cắm mạng mạng RJ45 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 158 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Mặt 2 lỗ | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 160 | Cáp mạng CAT 5E | Chương V/E-HSMT | 270 | md |
| 161 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V/E-HSMT | 20 | md |
| 162 | Switch TP-Link 8 Port | Chương V/E-HSMT | 3 | bô |
| 163 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Kệ tủ rack 600x800 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Thanh đấu dây mạng Cat5e-48 port | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Thanh giữ dây 1U | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m) | Chương V/E-HSMT | 12 | sợi |
| 169 | Switch 16 port | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 kênh thoại | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Cáp điện thoại CV 2x2x0.5 | Chương V/E-HSMT | 270 | md |
| 172 | Cáp điện thoại CV 20x2x0.5 | Chương V/E-HSMT | 20 | md |
| 173 | Hộp chia MDF 20 đôi dây | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 174 | Đế âm tường | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 175 | Camera | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 176 | Cáp đồng trục RG59/U | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 177 | Dây 2x1,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 178 | Ống gen mềm D20 | Chương V/E-HSMT | 300 | m |
| 179 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 180 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 181 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Chương V/E-HSMT | 82,425 | kg |
| 182 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V/E-HSMT | 120 | m |
| 183 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V/E-HSMT | 31,4 | kg |
| 184 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V/E-HSMT | 40 | cái |
| 185 | Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150 | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 186 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 188 | Nậm chân kim thu sét | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 189 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Chương V/E-HSMT | 120 | m |
| 190 | Đào móng hố tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 191 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 67,2 | m3 |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 74,688 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 12,096 | m3 |
| 194 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V/E-HSMT | 13 | bộ |
| 195 | Tổ hợp báo cháy (chuông, đèn, nút ấn) | Chương V/E-HSMT | 3 | tổ hợp |
| 196 | Hộp nối phân dây 180x180x70 | Chương V/E-HSMT | 2 | hộp |
| 197 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 198 | Dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Chương V/E-HSMT | 110 | m |
| 199 | Dây tín hiệu 2x1,5 mm2 | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 200 | Tủ trung tâm báo cháy | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 201 | Ống gen cứng chống cháy D20 | Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 202 | Ống gen mềm chống cháy D20 | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 203 | Khớp nối trơn D20 | Chương V/E-HSMT | 34 | cái |
| 204 | Khớp nối ren D20 | Chương V/E-HSMT | 35 | cái |
| 205 | Kẹp giữ ống D20 | Chương V/E-HSMT | 80 | cái |
| 206 | Hộp nối phân dây KT 100x100 | Chương V/E-HSMT | 16 | hộp |
| 207 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 208 | Đèn Exit thoát nạn 1 hướng 2 mặt | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 209 | Dây tín hiệu 2x1,5 mm2 | Chương V/E-HSMT | 35 | m |
| 210 | Ống gen mềm D20 | Chương V/E-HSMT | 35 | m |
| 211 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 212 | Tủ đựng bình | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 213 | Bình tổng hợp MFZ4ABC | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 214 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 215 | Ống nhựa U.PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 216 | Nối thẳng U.PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 217 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D60 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 218 | Ba chạc 45- U.PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 219 | Ba chạc chuyển bậc U.PVC D60-D90 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 220 | Nối góc 45 - U.PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 27 | cái |
| 221 | Nối góc 45 - U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Đầu bịt pvc d21 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 223 | Ống nhựa U.PVC D34 | Chương V/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 224 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 225 | Nối góc 90 - U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 226 | Nối thẳng - U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 227 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 228 | Nối góc 45 - U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 229 | Đai inox giữ ống d90 (khoảng cách 1.2m/cái) | Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 230 | Hố ga xây mới | Chương V/E-HSMT | 2 | ga |
| C | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Chương V/E-HSMT | 11,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào thoáng | Chương V/E-HSMT | 10,752 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 5,9851 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 1,906 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 0,6576 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 11,1133 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 11,1133 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 11,1133 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt rào thoáng | Chương V/E-HSMT | 33,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 41,5989 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 5,8245 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 3,5981 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 66,328 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 66,328 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 66,328 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,1532 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 40,7349 | m2 |
| 18 | Phá nền, bê tông lót nhà xe bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 3,7724 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,2231 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 54,432 | m2 |
| 22 | Phá nền, bê tông lót nhà xe bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 5,328 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 12,4961 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 12,4961 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 12,4961 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 14,66 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 66,99 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V/E-HSMT | 52,337 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 23,4056 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 27,7685 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/E-HSMT | 52,337 | m2 |
| 34 | Phá dỡ bê tông lót móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 4,4896 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 75,7648 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 75,7648 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 75,7648 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 5,34 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 14,7851 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 9,605 | m3 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/E-HSMT | 14,4744 | m2 |
| 42 | Phá dỡ bê tông lót móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 34,9359 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 34,9359 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 34,9359 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình bằng máy | Chương V/E-HSMT | 0,5323 | 100m3 |
| 47 | Đào móng công trình bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 11,4192 | m3 |
| 48 | Đào móng, giằng móng, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,8903 | m3 |
| 49 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 31,6224 | 100m |
| 50 | Vét bùn đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 3,5136 | m3 |
| 51 | Đắp cát đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 3,5136 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 8,9273 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,3899 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V/E-HSMT | 0,7735 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,3187 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 15,8943 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 1,3068 | m3 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,4444 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 2,3595 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,3878 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,2776 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,7005 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất tiếp 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,7005 | 100m3/1km |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,7053 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,0957 | tấn |
| 68 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,5089 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 3,8793 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,4031 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,4526 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 3,9193 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 18,6031 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 2,3852 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 7,1291 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 227,4545 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 94,3933 | m2 |
| 79 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 42,7767 | m2 |
| 80 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 27,76 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Chương V/E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 364,6245 | m2 |
| 83 | Gia công cổng sắt | Chương V/E-HSMT | 0,8938 | tấn |
| 84 | Chi tiết gang đúc mỹ thuật 01 | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Chi tiết gang đúc mỹ thuật 02 | Chương V/E-HSMT | 108 | cái |
| 86 | Chi tiết gang đúc mỹ thuật 03 | Chương V/E-HSMT | 36 | cái |
| 87 | Chi tiết gang đúc mỹ thuật 04 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Chi tiết gang đúc mỹ thuật 05 (Họa tiết chữ C) | Chương V/E-HSMT | 34 | cái |
| 89 | Chi tiết gang đúc mỹ thuật 05 (Họa tiết mũi giáo) | Chương V/E-HSMT | 35 | cái |
| 90 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V/E-HSMT | 13,1485 | m2 |
| 91 | Đào móng ray cổng | Chương V/E-HSMT | 3,0498 | m3 |
| 92 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V/E-HSMT | 0,1692 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V/E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 94 | Moto điện + bộ điều khiển tự động | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Cánh tay thủy lực + bộ điều khiển tự động | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Sơn tĩnh điện | Chương V/E-HSMT | 13,1485 | m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,0183 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,1298 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,7119 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,4805 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,6545 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,2783 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 10,5017 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,22 | m2 |
| 109 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,1928 | m2 |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,2 | m |
| 111 | Ốp meka tường | Chương V/E-HSMT | 6,2808 | m2 |
| 112 | Tủ kính cánh mở trượt | Chương V/E-HSMT | 2,982 | m2 |
| 113 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V/E-HSMT | 2,8175 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,394 | m2 |
| 115 | Dán khò chống thấm mái bảng tin | Chương V/E-HSMT | 4,166 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/E-HSMT | 10,5017 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 3,4128 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 13,9145 | m2 |
| 119 | Đào móng nhà xe bằng máy, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,0875 | 100m3 |
| 120 | Đào móng cột nhà xe, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,9725 | m3 |
| 121 | Đào giằng móng, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 122 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 4,698 | 100m |
| 123 | Vét bùn đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 124 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,1933 | m3 |
| 126 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V/E-HSMT | 0,2505 | 100m2 |
| 127 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 128 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 3,5905 | m3 |
| 131 | Bulong 6.8 D16 | Chương V/E-HSMT | 35 | bộ |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,0679 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0415 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,0415 | 100m3/1km |
| 135 | Ni lon chống mất nước | Chương V/E-HSMT | 97,812 | m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 10,0043 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 0,8184 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 139 | Gia công cột thép nhà xe | Chương V/E-HSMT | 0,1179 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cột thép nhà xe | Chương V/E-HSMT | 0,1179 | tấn |
| 141 | Gia công vì kèo thép nhà xe | Chương V/E-HSMT | 0,6664 | tấn |
| 142 | Lắp dựng kèo thép nhà xe | Chương V/E-HSMT | 0,6664 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 28,0888 | m2 |
| 144 | Bu lông D14 | Chương V/E-HSMT | 220 | cái |
| 145 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,4719 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,4719 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 30 | m2 |
| 148 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương V/E-HSMT | 1,0338 | 100m2 |
| 149 | Máng thu nước | Chương V/E-HSMT | 26,4 | md |
| 150 | Ke chống bão | Chương V/E-HSMT | 120 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 152 | Ống sun D20 | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 153 | Đèn Led bóng tròn có chụp 30W | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 154 | Aptomat MCCB 1P-16A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Tủ điện ngoài trời 3/6LA | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 157 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 158 | Cầu chắn rác | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Đổ vôi thầu gạch vỡ | Chương V/E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 161 | Lát gạch sân đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 42 | m2 |
| 162 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V/E-HSMT | 4,1 | 100m2 |
| 163 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V/E-HSMT | 4,1 | 100m2 |
| 164 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 4,0502 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,3501 | m3 |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 2,1557 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 35,2755 | m2 |
| 168 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 15,678 | m2 |
| 169 | Đổ đất màu trồng cây (cao 30cm) | Chương V/E-HSMT | 7,7494 | m3 |
| 170 | Cung cấp, trồng cây long não D300 cao 7-8m | Chương V/E-HSMT | 7 | cây |
| 171 | Đào hố trồng cây | Chương V/E-HSMT | 7 | m3 |
| 172 | Nhân công đánh bấm bầu cây bình quân 5 công/cây. Cây loại 1 | Chương V/E-HSMT | 35 | công |
| 173 | Duy trì, chăm sóc cây bóng mát loại 2 trồng lại | Chương V/E-HSMT | 7 | 1 cây |
| 174 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V/E-HSMT | 7 | m3 |
| 175 | Xe tải hỗ trợ di chuyển cây xanh từ vườn ươm về xị trí trồng và trồng lại cây. | Chương V/E-HSMT | 1 | chuyến |
| 176 | Xe cẩu loại 7T hỗ trợ di chuyển cây xanh và trồng lại | Chương V/E-HSMT | 2 | ca |
| 177 | Xe xúc loại 140w hỗ trợ di chuyển cây xanh và trồng lại | Chương V/E-HSMT | 2 | ca |
| 178 | Trồng hàng cây dâm xanh | Chương V/E-HSMT | 6 | m2 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 180 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V/E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 182 | Khung móng M16x240x240x600 | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V/E-HSMT | 8 | m |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,0189 | 100m3/1km |
| 186 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 187 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V/E-HSMT | 4 | cọc |
| 188 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 189 | Bản mã L63x63x6 150mm | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Thép tròn D10 L2m | Chương V/E-HSMT | 4 | thanh |
| 191 | Bản mã 50x100x5 | Chương V/E-HSMT | 100 | cái |
| 192 | Thép tròn D6 L2m | Chương V/E-HSMT | 4 | thanh |
| 193 | Bản mã 30x80x4 | Chương V/E-HSMT | 320 | cái |
| 194 | Lấp đất hố móng | Chương V/E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 195 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Chương V/E-HSMT | 4 | cột |
| 196 | Mạ kẽm cột điện | Chương V/E-HSMT | 69,1503 | kg |
| 197 | Đèn cao áp loại đèn led 250W | Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 198 | Lắp cần đèn D60 | Chương V/E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 199 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao 8m | Chương V/E-HSMT | 4 | cột |
| 200 | Dây điện Cu/XPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 40 | m |
| 201 | Dây điện Cu/XPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 120 | m |
| 202 | Dây điện Cu/XPE/PVC 2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 203 | Dây điện Cu/XPE/PVC 2x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 16 | m |
| 204 | Tủ điện chiếu sáng 3-6 Module ngoài trời | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Aptomat MCB 1P 25A | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Time hẹn giờ điện tử | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 207 | Bu lông nở M12x150 | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 208 | Đai ôm D60 | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 209 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V/E-HSMT | 180 | m |
| 210 | Đào đất hào cáp, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 211 | Đào đất hào cáp, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,4032 | 100m3 |
| 212 | Đắp đất (tận dụng đất đào) bằng đầm cóc, K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 213 | Băng báo hiệu cáp | Chương V/E-HSMT | 90 | m2 |
| 214 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 215 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V/E-HSMT | 180 | m |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,18 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục: Chống mối | |||
| 1 | Đào hào phía trong nhà đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 53 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V/E-HSMT | 53 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố hào mối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 4 | Phòng mối nền nhà | Chương V/E-HSMT | 212,5 | m2 |
| 5 | Công tác xử lý tường nhà | Chương V/E-HSMT | 392 | m2 |
| E | Hạng mục: Thiết bị nội thất | |||
| 1 | Bàn họp quây | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế họp | Chương V/E-HSMT | 35 | cái |
| 3 | Bục phát biểu | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bục tượng Bác - tòa sen | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tượng Bác bán thân | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hoa sen cắm bục tượng Bác | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Biểu ngữ VÌ ANH NINH TỔ QUỐC VÌ HẠNH PHÚC NHÂN DÂN | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Pano khẩu hiệu ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | Chương V/E-HSMT | 18,81 | m2 |
| 9 | Biển pano Tư cách người Công an cách mệnh và Trích văn kiện. | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ống kẽm Fi21 có hệ cáp treo âm trần, ke nhôm, giá đỡ, vật tư phụ | Chương V/E-HSMT | 5,7 | m |
| 11 | Chậu cây cảnh nhựa | Chương V/E-HSMT | 2 | md |
| 12 | Gương điều lệnh CAND | Chương V/E-HSMT | 2 | md |
| 13 | Phông nền màu xanh lá cây đậm | Chương V/E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 14 | Cờ màu đỏ | Chương V/E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 15 | Phi sóng màu xanh dương | Chương V/E-HSMT | 5 | m2 |
| 16 | Sao vàng, búa liềm mica | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Công an hiệu gắn cành tùng kép bằng đồng | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bàn làm việc (bàn làm việc chỉ huy) | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Bàn làm việc | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Ghế làm việc | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Bàn làm việc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ghế làm việc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Ghế chờ khung thép sơn tĩnh điện | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Pano khẩu hiệu "VÌ NHÂN DÂN PHỤC VỤ" | Chương V/E-HSMT | 1,1484 | m2 |
| 25 | Biển pano 5 Thề - 6 Dạy & Nội quy tiếp công dân | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Ảnh Bác Hồ | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Biển trực ban để bàn | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Hòm thư góp ý | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lịch tiếp công dân | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Biển tên cửa phòng làm việc | Chương V/E-HSMT | 42 | cái |
| 31 | Pano khẩu hiệu hành động lắp tại sảnh | Chương V/E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 32 | Bộ cờ Tổ quốc (1,2 x 0,8)m + 6 cờ nheo (0,3 x 0,6)m kèm cán cờ inox phi 21 và đai inox lắp trên sảnh trụ sở | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Bàn tiếp công dân có vách meca | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Ghế làm việc | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Ghế chờ khung thép sơn tĩnh điện | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Biển nội quy tiếp công dân | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Bàn ăn gấp | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Giá bát đĩa inox | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Ghế ăn inox | Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| F | Hạng mục: Máy phát điện 20 KVA | |||
| 1 | Máy phát điện 20KVA | Chương V/E-HSMT | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (06 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 6 | Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, khoan vào đất, trên cạn | Máy khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi, khoan vào đất, trên cạn | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Cẩn cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10 tấn | Cẩn cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông ≥ 2,4KW | Máy cắt bê tông ≥ 2,4KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23Kw | Máy hàn ≥ 23Kw | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW | 1 |
| 11 | Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0Kw | Máy mài cầm tay, công suất ≥ 1,0Kw | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén công suất ≥ 3,0 m3/ph | Búa căn khí nén công suất ≥ 3,0 m3/ph | 1 |
| 13 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Máy nén khí ≥ 360m3/h | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 15 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 17 | Vận thăng hoặc tời điện | Vận thăng hoặc tời điện | 1 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 19 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T | 1 |
| 20 | Máy cắt uốn sắt, thép ≥ 5,0 Kw | Máy cắt uốn sắt, thép ≥ 5,0 Kw | 1 |
| 21 | Giáo tiệp | Giáo tiệp | 100 |
| 22 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi