Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207665-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220206983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 18:40:00 đến ngày 2022-03-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,711,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 880,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau đây: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 8,5 T - 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường 190 CV + Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 200-:-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép thủy lực 130 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Thảm bê tông nhựa đường ĐH.73 đoạn từ ĐH.76 đi ĐT.455; Đường ĐH.72 từ chợ An Bài đi cầu Đống Ba và nâng cấp đường từ ĐH.73 đi sông Cô, huyện Quỳnh Phụ
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI , địa chỉ: Số nhà 14 ngõ 61 đường Kim Hoàng, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02276266662
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng An Thái; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 61, đường Kim Hoàng, xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và thương mại Đông Phong; địa chỉ: Số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI , địa chỉ: Số nhà 14 ngõ 61 đường Kim Hoàng, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02276266662


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- 01 bộ hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh theo các các nội dung nhà thầu đã kê khai và cam kết trong E-HSDT khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công công trình giao thông, hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm mà nhà thầu dự kiến đề xuất trong quá trình thi công công trình.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 880.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02276266662
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3 863 272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐH.73 ĐOẠN ĐH.76 MỚI ĐẾN ĐH.76 CŨ
1Vét bùn + hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,7927100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,79100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,79100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,395100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6919100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6919100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6919100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,346100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,8334100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,7812100m3
11Đất mua, vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.031,0091m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bù vênh)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,2412100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,7123100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,3562100m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17,4246100m2
16Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17,4246100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17,4246100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17,4246100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,896100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20km tiếp theoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,9100tấn
21Đá vỉaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,2535m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,805100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,805100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2143100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20km tiếp theoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,21100tấn
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,59m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0259100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0259100m3/1km
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,27m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,91m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0607tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2376100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt361 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,275tấn
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,275tấn
36Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,227510 tấn/1km
37Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,66m2
38Tấm phản quangTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt72viên
39Đinh vítTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt288cái
40Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm (báo giá HN quý I/2021)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14cái
41Cột biển báo D88 (báo giá HN quý I/2021)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt28,84m
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14cái
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7m3
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt100,75m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (vạch giảm tốc)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt78,4m2
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6137100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2406100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3563100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3563100m3/1km
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,03m3
51Đổ bê tông thân rãnh đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,78m3
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,82100m2
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1513tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nướcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt75cái
55Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6m2
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt75cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt75cấu kiện
58Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,69510 tấn/1km
59Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1066m2
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4665tấn
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,36tấn
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,63m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3098100m2
64Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt75cái
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt75cấu kiện
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt75cấu kiện
67Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,407510 tấn/1km
68Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,081m
69Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,1103100tấn
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐH.73 ĐOẠN ĐH.76 CŨ ĐẾN ĐT.455
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,8822100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,8822100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,8822100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,9411100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,2653100m3
6Đất mua, vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.019,183m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt246,2667100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt85,97100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt246,2667100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt46,9732100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20km tiếp theoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt46,9732100tấn
12Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,035100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,035100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,035100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,4286100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20km tiếp theoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,43100tấn
17Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm (báo giá HN quý I/2021)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21cái
18Biển chỉ dẫn phản quang (báo giá HN quý I/2021)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,7688
19Cột biển báo D88 (báo giá HN quý I/2021)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt87,98m
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9cái
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15m3
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.510,49m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (vạch giảm tốc)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt102,4m2
25Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,0432100m2
26Sơn lại cọc tiêu hiện có bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt214,46m2
27Tháo dỡ biển báo cũ (VD)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt25cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,37m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0137100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0137100m3/1km
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,2m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,48m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0321tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1254100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt191 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,2tấn
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,2tấn
38Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1210 tấn/1km
39Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,27m2
40Tấm phản quangTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt38viên
41Đinh vítTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt152cái
42Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt48,4018100tấn
C HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN ĐH.72 TỪ CHỢ AN BÀI ĐI CẦU ĐỐNG BA
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1743100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1743100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1743100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,0872100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,7409100m3
6Đất mua, vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt301,499m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt52,0964100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,0433100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt52,0964100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,5757100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20km tiếp theoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,5757100tấn
12Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,5759100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,5759100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,5759100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,018100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20km tiếp theoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,018100tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông boocđuya, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt35,91m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn boocđuyaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,4095100m2
19Lắp dựng boocđuyaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt780,7m
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt31,62m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,3421100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bù vênh)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt69,85m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt130,24m3
24Lát gạch terrazo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch terrazzo 400x400)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.302,36m2
25Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm (báo giá HN quý I/2021)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18cái
26Biển chỉ dẫn phản quang (báo giá HN quý I/2021)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,3125
27Cột biển báo D88 (báo giá HN quý I/2021)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt43,96m
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,5m3
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt75,66m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (vạch giảm tốc)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt61,6m2
33Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5904100m2
34Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt33,86m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt261,63m2
36Nạo vét bùn trong lòng rãnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt92,34m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9234100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9234100m3/1km
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt40,01m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,5394tấn
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng rãnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,2326100m2
42Tháo dỡ tấm đan (k=0,75)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt769,5cái
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,71m3
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,8449tấn
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,0102100m2
46Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt769,5cái
47Vận chuyển 308 tấm đan hỏng đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1971100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2100m3/1km
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt308cấu kiện
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt308cấu kiện
51Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,92810 tấn/1km
52Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,5937100tấn
D HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 3 TỪ ĐH.73 ĐI SÔNG CÔ
1Vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,6393100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,6393100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,6393100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,3197100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,1835100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,1835100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,1835100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,0918100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16,9836100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt28,8402100m3
11Đất mua, vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.584,4554m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bê tông lề)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt120,87m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,8058100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bù vênh)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,7154100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20,4921100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,246100m³
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt40,9841100m2
18Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt40,9841100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt40,9841100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt40,9841100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,8116100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,81100tấn
23Đá vỉaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt43,3538m3
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,7453100m2
25Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,7453100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,7453100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,7453100m2
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2901100tấn
29Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20km tiếp theoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,29100tấn
30Cây xanh H>2,5mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24cây
31Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm (báo giá HN quý I/2021)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
32Biển chỉ dẫn phản quang (báo giá HN quý I/2021)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6563m2
33Cột biển báo D88 (báo giá HN quý I/2021)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,8m
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2m3
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt317,37m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (vạch giảm tốc)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22,4m2
39Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2832100m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,69m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0569100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0569100m3/1km
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,98m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1333tấn
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5214100m²
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt791 cấu kiện
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5tấn
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5tấn
50Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,510 tấn/1km
51Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt34,37m2
52Tấm phản quangTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt158viên
53Đinh vítTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt632cái
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,247100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,9034100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,8533100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,85100m3/1km
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt74,1m3
59Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt498,99m3
60Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt463,1313100m
61Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20,04m3
62Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 70mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0599100m
63Làm tầng lọc cát vàngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0036100m3
64Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0036100m3
65Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0432100m2
66Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu (khe lún)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,06m2
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt221,7m3
68Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt669,59m3
69Rải vải địa kỹ thuật bọc lớp đáTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt29,3075100m2
70Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu (khe lún)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt54m2
71Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,76100m
72Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1904100m2
73Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L 3,0m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt87,8928100m
74Thép buộc D3Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt65,58kg
75Thép buộc D6Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt243,74kg
76Phên nứaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2.395,44m2
77Tre giằng dọcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt29,2776100m
78Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,9791100m3
79Phá bờ vâyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,9791100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,9791100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,9791100m3/1km
82Bơm nướcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24ca
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,14m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0092100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0191tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,41m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ lan canTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0392100m2
88Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0187tấn
89Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0256tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,8m3
91Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1100m2
92Gia cố, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0641tấn
93Gia cố, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1587tấn
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,4524100m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4838100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9202100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9202100m3/1km
98San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4601100m3
99Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17,1m3
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt41,76m3
101Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,9712100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,2542tấn
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nướcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt212cái
104Lớp vữa XMCV mác 100Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16,8m2
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt212cấu kiện
106Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt212cấu kiện
107Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,4410 tấn/1km
108Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30,38m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,3186tấn
110Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,0176tấn
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,9m3
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,8756100m2
113Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt212cái
114Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt212cấu kiện
115Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt212cấu kiện
116Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,97510 tấn/1km
117Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,1045100tấn
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TUYẾN 4 TỪ ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN CẦU ĐI ĐH.73
1Vét bùn + hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21,9073100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21,9073100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt21,9073100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,9537100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,9399100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,9399100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,9399100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,47100m3
9Đào khuôn đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,9805100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt28,7685100m3
11Đất mua, vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2.231,3583m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bù vênh)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,7058100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt31,9313100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,9656100m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt63,8625100m2
16Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt63,8625100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt63,8625100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt63,8625100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,6139100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20km tiếp theoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,61100tấn
21Đá vỉaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt65,6978m3
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2298100m2
23Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2298100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2298100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2298100m2
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0382100tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20km tiếp theoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,04100tấn
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,74m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1274100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1274100m3/1km
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,15m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,48m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2986tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1682100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1771 cấu kiện
36Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,2tấn
37Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,2tấn
38Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1210 tấn/km
39Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt77m2
40Tấm phản quangTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt354viên
41Đinh vítTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.416cái
42Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm (báo giá HN quý I/2021)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
43Cột biển báo D88 (báo giá HN quý I/2021)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24,72m
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giácTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12cái
45Đào đất, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt403,61m2
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (vạch giảm tốc)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt67,2m2
48Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0544100m2
49Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,6521100tấn
F HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH 1+2+3
1Vét bùn + hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,2874100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,2874100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,2874100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,1437100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,1327100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,1327100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,1327100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,5664100m3
9Đào khuôn đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,3843100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt27,1606100m3
11Đất mua, vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2.203,734m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bù vênh)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,0931100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,8196100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,2794100m3
15Nilong lótTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt36,0854100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt649,54m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,361100m2
18Cắt khe bê tôngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,545100m
19Cây xanh H>2,5mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt28cây
20Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm (báo giá HN quý I/2021)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
21Cột biển báo D88 (báo giá HN quý I/2021)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,36m
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,5m3
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,45m2
25Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,448100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,64m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3638100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt163,71m2
G HẠNG MỤC: CỐNG 0,75X0,75M VÀ CỐNG BTCT 2,5X2,5M
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt29,61m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt86,88m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,1649100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,16100m3/1km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,8296100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt31,75m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt94,2m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt38,83m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt57,05m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,6814tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,6292tấn
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt49,64m2
13Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,2975100m2
14Lắp dựng cấu cốngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt163cái
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt163cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt163cấu kiện
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14,262510 tấn/1km
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,0753100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,44100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0084100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0042100m3
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0168100m2
23Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0168100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0168100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0168100m2
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0028100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20km tiếp theoTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0028100tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,3431100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,3831100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,084100m2
31Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt122,1703100m
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,22100m3
33Đất mua, vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt237,54
34Phá đậpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,22100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,22100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,22100m3/1km
37Bơm nướcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt67ca
38Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,15m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,27m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,66m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0461100m2
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,83m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,47m3
44Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0322tấn
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,08100m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,46m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,002tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0625tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0154100m2
50Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dàn phai đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,54m3
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dàn phaiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0792100m2
53Gia công, lắp dựng cốt thép dàn phai, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0323tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép dàn phai, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0523tấn
55Vít me V2Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3bộ
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh phai đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,18m3
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cánh phaiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0087100m2
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phaiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0131tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cấu kiện
60Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,06m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,35m2
62Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,4m3
63Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,94m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2034100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2034100m3/1km
66San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1017100m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,9172100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20,97m3
69Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0118tấn
70Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,3571tấn
71Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,7251tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,9676100m2
73Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,315100m
74Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,44m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,44m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0206100m2
77Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt63,3m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,92m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2264tấn
80Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lan canTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1088100m2
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,89m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1762tấn
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0711100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,26m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,4538tấn
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5833100m2
87Gia công lan can (chỉ tính VL phụ)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,324tấn
88Thép mạ kẽmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt323,96kg
89Bulong M22 L=650Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14cái
90Bulong M16 L=80Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt48cái
91Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,5m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,88m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,0181tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,0508tấn
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1532100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,3m3
97Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,44m2
98Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,35m3
99Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 3,0m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,75100m
100Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt37,17m3
101Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần ngập đất)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,21100m
102Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,21100m
103Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần không ngập đất Knc, mtc=0,75)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,33100m
104Khấu hao cọc ván thép (1,17%/tháng x 2 tháng+3,5% x 1 lần đóng nhổ)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4.686,9504kg
105Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,7518100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,13100m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3486100m3
108Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,608100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,5229100m3
110Bơm nước thi côngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5ca
H HẠNG MỤC: MÁNG B70 + MÁNG B80 + MÁNG B90
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17,88m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1788100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1788100m3/1km
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1684100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,6119100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,4954100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,5100m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt76,29m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt106,82m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,2259tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,5226100m2
12Xây tường máng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt266,74m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.283,7m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giẳng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt29,58m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép giằng máng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,037tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng mángTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,645100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,71m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt47,94m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,5105tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,4626tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,0239100m2
22Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đanTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt487cái
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt470cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt470cấu kiện
27Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,927510 tấn/1km
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông văng chống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,16m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn văng chống, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,3823tấn
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn văng chốngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,455100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt153cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt153cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt153cấu kiện
34Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,07910 tấn/1km
35Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt283,3988100m
36Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt208,84m
I HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC
1Thuê bãi đúcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2.279m2
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,125100m3
3Đất mua, vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt123,75m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,9100m³
5Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,8100m³
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.000
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,025100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,025100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,025100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,5125100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,1100m3/1km
14San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,05100m3
J HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công bậc 3,0/7 - Nhóm 4Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.920công
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giữ chân cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,5m3
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông giữ chân cọcTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,2100m2
4Ống nhựa D75 dài 1,2mTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt960m
5Áo phản quang, mũ bảo hộ, cờ hiệu, còi, - giá tạm tínhTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4bộ
6Màng phản quangTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt28,26
7Dây căngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3.000m
8Biển báo thi công 9 (tính khấu hao)Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24biển
9Rào chắn thép hộpTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
10Đèn nhấp nháy bằng quang năngTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18cái
11Bóng điệnTheo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4bóng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,3%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,96%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình.75
2 Chỉ huy phó công trường 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau đây: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình.55
3 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lò nấu sơn Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu1
3 Máy dầm dùi 1,5 kW Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu1
4 Máy đào Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu3
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu1
6 Máy hàn 23 kW Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu1
7 Máy lu bánh hơi 16T Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu1
8 Máy lu bánh thép 8,5 T - 10 T Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu3
9 Máy lu rung 25T Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu1
10 Máy nén khí diezel 600 m3/h Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu1
11 Máy phun nhựa đường 190 CV + Nồi nấu nhựa Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu2
12 Máy rải Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu2
13 Máy trộn bê tông 200-:-250 lít Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu3
14 Máy ủi 110 CV Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu1
15 Ô tô vận chuyển Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu3
16 Ô tô tưới nước Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu1
18 Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu1
19 Máy ép thủy lực 130 T Hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vu gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->