Gói thầu: Gói thầu số 04 -Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 -Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 20:23:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,459,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.868934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.737868E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.721.692.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép 4-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 -Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Vực Câu (đoạn từ đường Hoa Khê đến phố Quế Hoa), thị trấn Cẩm Khê 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước, ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt - Đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT) Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê
- Địa chỉ: Số 98, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Số ĐT: 0983.297.690 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Hoàng Danh Ca - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê; - Địa chỉ: số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. - Số ĐT: 0983.297.690 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Đặng Gia Phú Thọ - Địa chỉ: Khu thành công, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ; - SĐT: 0886839663 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Khê, số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 77,6468 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,4856 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,6549 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,5242 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ đường cũ, rãnh cũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 669,47 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 77,6468 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,4856 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 669,47 | m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 91,8271 | 100m3 |
| 10 | Đào xới đất | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,5739 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,5739 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 246,1554 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,5739 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,2257 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,811 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 273,954 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 273,954 | 100m3 |
| 18 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 31,5369 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,2567 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,5848 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 77,8293 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 77,8293 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,2076 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,2076 | 100tấn |
| 25 | Lát gạch terrazo vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2.189,22 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2.189,22 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 175,14 | m3 |
| 28 | Viên vỉa đá (22x18x100)cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.279 | m |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28,14 | m3 |
| 30 | Vữa đệm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 281,38 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,558 | 100m2 |
| 32 | Bó vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.279 | m |
| 33 | Rãnh tam giá đá (50x25x5)cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.279 | m |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,57 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,3254 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt đan rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 319,75 | m2 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,85 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 132,85 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,64 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6039 | 100m2 |
| 41 | Gạch chỉ xây hố trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,28 | m3 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 246,35 | m2 |
| 43 | Biển báo chữ nhật 1,6x1m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6 | m2 |
| 44 | Cột biển báo | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cột |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,176 | 1m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,176 | m3 |
| 47 | Lắp đặt biển báo | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 48 | Di chuyển đường nước sạch | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | toàn bộ |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 59,2885 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,2648 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,2251 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 273,11 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,2932 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,4956 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 59,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,214 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.214 | 1cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 468 | m2 |
| 11 | Vữa mối nối | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 243 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,87 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,7 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3742 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thân ga | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,43 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân ga | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,9 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,64 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2388 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3094 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông cổ ga M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,57 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cổ ga | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3549 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm sàn M250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,57 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm sàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3168 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bê tông tấm sàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1527 | 100m2 |
| 26 | Thang ga | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1981 | tấn |
| 27 | Bộ nắp ga composite 12,5 tấn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21 | bộ |
| 28 | Tấm chắn rác composite loại dưới đường 25 tấn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21 | bộ |
| 29 | Lắp đặt nắp, tấm chắn rác composite | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 30 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,34 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,77 | m3 |
| 32 | Bê tông đầu cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,49 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện hạ thế+ móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | cột |
| 2 | Trám khe đưường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,12 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,76 | m3 |
| 5 | Cột điện bê tông ly tâm VLT NPC,I8,5-4,3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cột |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | tấn/km |
| 8 | Lắp Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cột |
| 9 | Đào móng cột -đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,44 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,296 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,664 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39 | bộ |
| 14 | Kẹp hãm KH-ABC (50-95) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39 | cái |
| 15 | Cổ dề cột ly tâm đơn LT-HR1 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | cái |
| 16 | Cổ dề cột ly tâm đôi LT-HR2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tháo dỡ lắp hoàn trả dây điện hạ thế vào cột dựng mới như hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 350 | m |
| 18 | Ghíp nối cáp (50-95) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36 | cái |
| 19 | Hộp để 4 công tơ điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp để 2 công tơ điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 21 | Tháo dỡ lắp hoàn trả đồng hồ công tơ và hộp bảo vệ vào cột dựng mới như hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | bộ |
| 22 | Lắp dây điện Cu/pvc/pvc 2x10mm2 từ cáp treo xuống công tơ điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8 | 100m |
| 23 | Kéo dây Cáp vặn soắn 4x95 bổ sung | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lưới báo hiệu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 615 | m |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 307,5 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 65,3438 | m3 |
| 4 | Lát gạch chỉ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 135,3 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 234,7147 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 729,75 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC: 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,5875 | 100m |
| 8 | Khung móng đèn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21 | bộ |
| 9 | Đào móng cột, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,472 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 12 | Làm tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21 | bộ |
| 13 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21 | cột |
| 15 | Cần đèn D60 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21 | cần đèn |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42 | đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21 | bảng |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 168 | đầu cáp khô |
| 19 | Lắp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21 | cửa |
| 20 | Lắp đèn LED- 100W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21 | bộ |
| 21 | Luồn dây điện cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,89 | 100m |
| 22 | Đánh số cột thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,1 | 10 cột |
| 23 | Đầu cốt đồng M16 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 168 | cái |
| 24 | Rải dây đồng mềm M10 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,2975 | 100m |
| 25 | Giá treo tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 tủ |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | m3 |
| 29 | Làm tiếp địa tủ điện chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ |
| E | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đóng cắt điện trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ máy biến áp cũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | máy |
| 3 | Tháo dỡ sét van | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ Cầu dao cũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ Tủ điện hạ thế 400V | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tháo dỡ Tủ tụ bù 440V | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Tháo dỡ cầu chì cũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ cột bê tông ly tâm LT-12B | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | 1 cột |
| 9 | Tháo dỡ giá đỡ ghế cách điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Tháo dỡ ghế cách điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Tháo dỡ xà đỡ máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Tháo dỡ xà đỡ cầu chì PK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ |
| 13 | Tháo dỡ xà đỡ thu lôi van | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Tháo dỡ xà đỡ cầu dao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Tháo dỡ sứ cách điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 16 | Tháo dỡ giá bắt tay thao tác cầu dao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Tháo dỡ giá đỡ cáp hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ |
| 18 | Tháo dỡ xà đường dây 22kv di chuyển | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | 1 bộ |
| 19 | Tháo dỡ dây các loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,25 | 1km dây |
| 20 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA - 22/0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ 500V/400A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 440V-150kVAR | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt dao cách ly 22KV ( tiếp đất 2 đầu) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 24KV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cột điện bê tông ly tâm LT-12B | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cột |
| 26 | Vận chuyển cột bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,454 | tấn/km |
| 27 | Lắp Dựng cột bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cột |
| 28 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0658 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0914 | tấn |
| 30 | Cầu dao cách ly ngoài trời 630A - 24KV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0328 | tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0291 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2672 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1332 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0084 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0425 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0297 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0425 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0221 | tấn |
| 40 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0054 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0294 | tấn |
| 42 | Sứ cách điện 22kV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | quả |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 44 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2: | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21 | 1 m |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x300mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21 | m |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28 | 1 m |
| 49 | Cáp sang tủ bù: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-(3x95+1x70)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | 1 m |
| 51 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | 1 m |
| 53 | Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng M300: | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 56 | Đầu cốt đồng M240 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 58 | Đầu cốt đồng M95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 60 | Đầu cốt đồng M70 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 62 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 64 | Khóa Minh Khai | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 65 | Biển tên trạm, biển báo an toàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 66 | Thép mạ kẽm Tiếp địa trạm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 401,38 | kg |
| 67 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE 32/25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,03 | 100m |
| 69 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 70 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3552 | 100kg |
| 71 | Cột điện bê tông ly tâm LT-16C | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cột |
| 72 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 150 | 1 m |
| 73 | Cáp nhôm trung thế AsXV-95/16 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 150 | m |
| 74 | Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt kết cấu xà phụ thép đường dây trung thế | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0848 | tấn |
| 76 | Lắp đặt kết cấu xà phụ thép đường dây trung thế | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0733 | tấn |
| 77 | Lắp đặt kết cấu xà phụ thép đường dây trung thế | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3348 | tấn |
| 78 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0863 | tấn |
| 79 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0516 | tấn |
| 80 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0454 | tấn |
| 81 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,01 | tấn |
| 82 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0294 | tấn |
| 83 | Thép mạ kẽm tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 167,44 | kg |
| 84 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE 32/25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 87 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,64 | 100kg |
| 88 | Đào móng cột, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,0696 | 1m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0212 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0059 | tấn |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,7 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,16 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,7096 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1202 | 100m2 |
| 96 | Đào móng băng -đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34,496 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 98 | Đào móng cột, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,032 | 1m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,152 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0424 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0059 | tấn |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,728 | m3 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,224 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24,928 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2564 | 100m2 |
| 106 | Đào móng băng -đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,8 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 108 | Thí nghiệm máy biến áp 320kVA - 22/0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | máy |
| 109 | Thí nghiệm cầu dao 24V | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Thí nghiệm cầu chì 24kV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | mẫu |
| 112 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | mẫu |
| 113 | Thí nghiệm chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 115 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 116 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | tụ |
| 117 | Thí nghiệm cáp lực | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | sợi |
| 118 | Thí nghiệm biến dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 119 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 120 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 121 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 122 | Thí nghiệm thanh cái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | HT |
| 123 | Thí nghiệm tiếp địa trạm+ cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.868934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.737868E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.721.692.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN | sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Lu bánh hơi ≥ 16 tấn | sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Lu bánh thép 4-8 tấn | sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 10-12 tấn | sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Thiết bị phun tưới nhựa | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Máy nén khí | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đào | sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy san | sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 12 | Máy ủi | sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi