Gói thầu: Gói thầu số 04 -Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207035-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 04 -Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220206933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 20:23:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,459,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.868934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.737868E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.721.692.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép 4-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 -Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường Vực Câu (đoạn từ đường Hoa Khê đến phố Quế Hoa), thị trấn Cẩm Khê
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước, ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê , địa chỉ: Số 198, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê - Địa chỉ: Số 98, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ - Số ĐT: 0983.297.690
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn FDI ViNa; - Đơn vị thẩm đinh Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng; - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Đặng Gia Phú Thọ. - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ kế toán Quang Trung


- Bên mời thầu: Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê , địa chỉ: Số 198, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê - Địa chỉ: Số 98, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ - Số ĐT: 0983.297.690


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt - Đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT) Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê - Địa chỉ: Số 98, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ - Số ĐT: 0983.297.690
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Hoàng Danh Ca - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê; - Địa chỉ: số 98 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê. - Số ĐT: 0983.297.690
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Đặng Gia Phú Thọ - Địa chỉ: Khu thành công, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ; - SĐT: 0886839663
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Khê, số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật - Chương V77,6468100m3
2Đào cấp, đất C2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,4856100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,6549100m3
4Đào khuônYêu cầu kỹ thuật - Chương V26,5242100m3
5Phá dỡ đường cũ, rãnh cũYêu cầu kỹ thuật - Chương V669,47m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật - Chương V77,6468100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,4856100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổYêu cầu kỹ thuật - Chương V669,47m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật - Chương V91,8271100m3
10Đào xới đấtYêu cầu kỹ thuật - Chương V16,5739100m3
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,5739100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V246,1554100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,5739100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V32,2257100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V13,811100m3
16Đào xúc đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V273,954100m3
17Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V273,954100m3
18Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V31,5369100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật - Chương V20,2567100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật - Chương V14,5848100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V77,8293100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V77,8293100m2
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hYêu cầu kỹ thuật - Chương V13,2076100tấn
24Vận chuyển bê tông nhựaYêu cầu kỹ thuật - Chương V13,2076100tấn
25Lát gạch terrazo vỉa hèYêu cầu kỹ thuật - Chương V2.189,22m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2.189,22m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V175,14m3
28Viên vỉa đá (22x18x100)cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.279m
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V28,14m3
30Vữa đệmYêu cầu kỹ thuật - Chương V281,38m2
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,558100m2
32Bó vỉa hèYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.279m
33Rãnh tam giá đá (50x25x5)cmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.279m
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V41,57m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,3254100m2
36Lắp đặt đan rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V319,75m2
37Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V39,85m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V132,85m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,64m3
40Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6039100m2
41Gạch chỉ xây hố trồng câyYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,28m3
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V246,35m2
43Biển báo chữ nhật 1,6x1mYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,6m2
44Cột biển báoYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cột
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1761m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,176m3
47Lắp đặt biển báoYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
48Di chuyển đường nước sạchYêu cầu kỹ thuật - Chương V1toàn bộ
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V59,28851m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V11,2648100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,2251100m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V273,11m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V18,2932tấn
6Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật - Chương V26,4956100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V59,49m3
8Ván khuôn móng băngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,214100m2
9Lắp đặt rãnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.2141cấu kiện
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật - Chương V468m2
11Vữa mối nốiYêu cầu kỹ thuật - Chương V243m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật - Chương V9,87m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,7m3
14Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3742100m2
15Bê tông thân gaYêu cầu kỹ thuật - Chương V18,43m3
16Ván khuôn thân gaYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,9100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,64m3
18Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2388tấn
19Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3094100m2
20Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V421cấu kiện
21Bê tông cổ ga M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,57m3
22Ván khuôn cổ gaYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3549100m2
23Bê tông tấm sàn M250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,57m3
24Cốt thép tấm sànYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3168tấn
25Ván khuôn bê tông tấm sànYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1527100m2
26Thang gaYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1981tấn
27Bộ nắp ga composite 12,5 tấnYêu cầu kỹ thuật - Chương V21bộ
28Tấm chắn rác composite loại dưới đường 25 tấnYêu cầu kỹ thuật - Chương V21bộ
29Lắp đặt nắp, tấm chắn rác compositeYêu cầu kỹ thuật - Chương V421cấu kiện
30Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,34m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,77m3
32Bê tông đầu cốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,49m3
33Ván khuôn đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1144100m2
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Tháo dỡ cột điện hạ thế+ móngYêu cầu kỹ thuật - Chương V15cột
2Trám khe đưường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,1210m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật - Chương V11,76m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tôYêu cầu kỹ thuật - Chương V11,76m3
5Cột điện bê tông ly tâm VLT NPC,I8,5-4,3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cột
6Bốc dỡ cột bê tôngYêu cầu kỹ thuật - Chương V12tấn
7Vận chuyển cột bê tôngYêu cầu kỹ thuật - Chương V12tấn/km
8Lắp Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V12cột
9Đào móng cột -đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V19,441m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,296m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,664m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,456100m2
13Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiYêu cầu kỹ thuật - Chương V39bộ
14Kẹp hãm KH-ABC (50-95)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V39cái
15Cổ dề cột ly tâm đơn LT-HR1Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11cái
16Cổ dề cột ly tâm đôi LT-HR2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
17Tháo dỡ lắp hoàn trả dây điện hạ thế vào cột dựng mới như hiện trạngYêu cầu kỹ thuật - Chương V350m
18Ghíp nối cáp (50-95)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V36cái
19Hộp để 4 công tơ điệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
20Hộp để 2 công tơ điệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
21Tháo dỡ lắp hoàn trả đồng hồ công tơ và hộp bảo vệ vào cột dựng mới như hiện trạngYêu cầu kỹ thuật - Chương V20bộ
22Lắp dây điện Cu/pvc/pvc 2x10mm2 từ cáp treo xuống công tơ điệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8100m
23Kéo dây Cáp vặn soắn 4x95 bổ sungYêu cầu kỹ thuật - Chương V1100m
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lưới báo hiệuYêu cầu kỹ thuật - Chương V615m
2Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V307,51m3
3Đắp nền móng công trình, thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V65,3438m3
4Lát gạch chỉYêu cầu kỹ thuật - Chương V135,3m2
5Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật - Chương V234,7147m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V729,75m
7Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC: 4x16mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,5875100m
8Khung móng đènYêu cầu kỹ thuật - Chương V21bộ
9Đào móng cột, đất C3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V17,4721m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V13,44m3
11Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,672100m2
12Làm tiếp địa cột đèn chiếu sángYêu cầu kỹ thuật - Chương V21bộ
13Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gangYêu cầu kỹ thuật - Chương V21cột
14Lắp dựng cột thép, cột gangYêu cầu kỹ thuật - Chương V21cột
15Cần đèn D60Yêu cầu kỹ thuật - Chương V21cần đèn
16Luồn cáp ngầm cửa cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V42đầu cáp
17Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V21bảng
18Làm đầu cáp khôYêu cầu kỹ thuật - Chương V168đầu cáp khô
19Lắp cửa cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V21cửa
20Lắp đèn LED- 100WYêu cầu kỹ thuật - Chương V21bộ
21Luồn dây điện cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 lên đènYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,89100m
22Đánh số cột thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,110 cột
23Đầu cốt đồng M16Yêu cầu kỹ thuật - Chương V168cái
24Rải dây đồng mềm M10Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,2975100m
25Giá treo tủ điệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
26Tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 tủ
27Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V51m3
28Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Chương V5m3
29Làm tiếp địa tủ điện chiếu sángYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
E HẠNG MỤC: DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP
1Đóng cắt điện trạm biến ápYêu cầu kỹ thuật - Chương V1Trọn gói
2Tháo dỡ máy biến áp cũYêu cầu kỹ thuật - Chương V1máy
3Tháo dỡ sét van Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
4Tháo dỡ Cầu dao cũYêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
5Tháo dỡ Tủ điện hạ thế 400VYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 tủ
6Tháo dỡ Tủ tụ bù 440VYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 tủ
7Tháo dỡ cầu chì cũYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
8Tháo dỡ cột bê tông ly tâm LT-12BYêu cầu kỹ thuật - Chương V21 cột
9Tháo dỡ giá đỡ ghế cách điệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
10Tháo dỡ ghế cách điệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
11Tháo dỡ xà đỡ máy biến ápYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
12Tháo dỡ xà đỡ cầu chì PKYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
13Tháo dỡ xà đỡ thu lôi vanYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
14Tháo dỡ xà đỡ cầu daoYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
15Tháo dỡ sứ cách điệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,810 sứ
16Tháo dỡ giá bắt tay thao tác cầu daoYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
17Tháo dỡ giá đỡ cáp hạ thếYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
18Tháo dỡ xà đường dây 22kv di chuyểnYêu cầu kỹ thuật - Chương V41 bộ
19Tháo dỡ dây các loạiYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,251km dây
20Lắp đặt máy biến áp 320kVA - 22/0,4kVYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 máy
21Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ 500V/400AYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 tủ
22Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 440V-150kVARYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 tủ
23Lắp đặt dao cách ly 22KV ( tiếp đất 2 đầu)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
24Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 24KVYêu cầu kỹ thuật - Chương V11 bộ
25Cột điện bê tông ly tâm LT-12BYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cột
26Vận chuyển cột bê tôngYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,454tấn/km
27Lắp Dựng cột bê tôngYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cột
28Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0658tấn
29Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0914tấn
30Cầu dao cách ly ngoài trời 630A - 24KVYêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
31Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0328tấn
32Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0291tấn
33Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2672tấn
34Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1332tấn
35Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0084tấn
36Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0425tấn
37Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0297tấn
38Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0425tấn
39Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0221tấn
40Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0054tấn
41Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0294tấn
42Sứ cách điện 22kVYêu cầu kỹ thuật - Chương V18quả
43Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,810 sứ
44Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2:Yêu cầu kỹ thuật - Chương V21m
45Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật - Chương V211 m
46Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x300mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V21m
47Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9m
48Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật - Chương V281 m
49Cáp sang tủ bù: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-(3x95+1x70)mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9m
50Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật - Chương V91 m
51Dây đồng mềm nhiều sợi M95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12m
52Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật - Chương V121 m
53Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9cái
54Đầu cốt đồng M300:Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,610 đầu cốt
56Đầu cốt đồng M240Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,210 đầu cốt
58Đầu cốt đồng M95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V24cái
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,410 đầu cốt
60Đầu cốt đồng M70Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9cái
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,910 đầu cốt
62Đầu cốt đồng nhôm AM95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9cái
63Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,910 đầu cốt
64Khóa Minh KhaiYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
65Biển tên trạm, biển báo an toànYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
66Thép mạ kẽm Tiếp địa trạmYêu cầu kỹ thuật - Chương V401,38kg
67Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE 32/25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3m
68Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,03100m
69Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,510 cọc
70Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3552100kg
71Cột điện bê tông ly tâm LT-16CYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cột
72Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1501 m
73Cáp nhôm trung thế AsXV-95/16Yêu cầu kỹ thuật - Chương V150m
74Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
75Lắp đặt kết cấu xà phụ thép đường dây trung thếYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0848tấn
76Lắp đặt kết cấu xà phụ thép đường dây trung thếYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0733tấn
77Lắp đặt kết cấu xà phụ thép đường dây trung thếYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3348tấn
78Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0863tấn
79Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0516tấn
80Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0454tấn
81Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,01tấn
82Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0294tấn
83Thép mạ kẽm tiếp địaYêu cầu kỹ thuật - Chương V167,44kg
84Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE 32/25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12m
85Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,12100m
86Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,810 cọc
87Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,64100kg
88Đào móng cột, đất C3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,06961m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5m3
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0212tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0059tấn
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,7m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,16m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V11,7096m3
95Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1202100m2
96Đào móng băng -đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V34,4961m3
97Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,345100m3
98Đào móng cột, đất C3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V32,0321m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,152m3
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0424tấn
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0059tấn
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,728m3
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,224m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V24,928m3
105Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2564100m2
106Đào móng băng -đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V12,81m3
107Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,128100m3
108Thí nghiệm máy biến áp 320kVA - 22/0,4kVYêu cầu kỹ thuật - Chương V1máy
109Thí nghiệm cầu dao 24VYêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
110Thí nghiệm cầu chì 24kVYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
111Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V1mẫu
112Thí nghiệm điện áp xuyên thủngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1mẫu
113Thí nghiệm chống sét vanYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
114Thí nghiệm Aptomat 3 pha Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
115Thí nghiệm Aptomat 3 pha Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
116Thí nghiệm tụ điện, điện ápYêu cầu kỹ thuật - Chương V6tụ
117Thí nghiệm cáp lựcYêu cầu kỹ thuật - Chương V4sợi
118Thí nghiệm biến dòng điện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
119Thí nghiệm Ampemet loại ACYêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
120Thí nghiệm Vonmet loại ACYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
121Thí nghiệm công tơ 3 phaYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
122Thí nghiệm thanh cáiYêu cầu kỹ thuật - Chương V3HT
123Thí nghiệm tiếp địa trạm+ cộtYêu cầu kỹ thuật - Chương V5Hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.868934E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.737868E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.721.692.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
2 Lu bánh hơi ≥ 16 tấn sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
3 Lu bánh thép 4-8 tấn sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
4 Lu bánh thép 10-12 tấn sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
5 Thiết bị phun tưới nhựa sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Máy nén khí sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Máy đào sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy san sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
9 Ô tô tự đổ sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
10 Máy thủy bình sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
11 Thiết bị sơn vạch kẻ đường sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
12 Máy ủi sử dụng tốt, có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->