Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220208153-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220157572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí tại Chi Nhánh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 21:46:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,599,172,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kinh nghiệm về thi công xây dựng:+ Số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: ≥05 năm;+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phải phù hợp với gói thầu)Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (là hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng các năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): + Tối thiểu 03 Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên, giá trị Hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng; hoặc ít hơn 3 hợp đồng nhưng tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng và giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng (Trong đó có 01 Hợp đồng là Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ngân hàng).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan gồm: Hợp đồng và các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình; (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, ...), kê khai rõ cấp, loại công trình. Nếu hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Lưu ý: Trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, thanh lý hợp đồng đã thực hiện hoặc xem thực tế công trình để chứng minh tính xác thực.+ Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình … có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư các chuyên ngành điện, hệ thống điện đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình… có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư các chuyên ngành nước đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình … có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên các ngành xây dựng; Đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động (có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động); Đã là cán bộ kỹ thuật hiện trường đảm nhận công việc giám sát an toàn - vệ sinh lao động công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có thể là một trong các nhân sự ở trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân thi công tham gia các tổ đội, kê khai danh tính các tổ trưởng kèm theo bản chụp công chứng chứng chỉ nghề các tổ trưởng.- Hợp đồng lao động đối với công nhân có đủ thời gian thực hiện gói thầu.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao độngLực lượng công nhân kỹ thuật- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 08 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá công suất 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa công suất  80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 10kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất PGD Lâm Thao - Vietinbank chi nhánh Phú Thọ
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí tại Chi Nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1514, Đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ; Địa chỉ: Số 1514, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 021 0384 6316 fax: 021 0384 6720
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra: Công ty cổ phần thương mại và Tư vấn xây dựng thiết kế Hà Nội; Địa chỉ: Số 1C Nguyễn Khang, phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Tây Hồ; Địa chỉ: Số 2 ngõ 1, phố Giang Văn Minh, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Tây Hồ; Địa chỉ: Số 2 ngõ 1, phố Giang Văn Minh, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1514, Đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ; Địa chỉ: Số 1514, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 021 0384 6316 fax: 021 0384 6720


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ; Địa chỉ: Số 1514, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 021 0384 6316 fax: 021 0384 6720
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ; Địa chỉ: Số 1514, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 021 0384 6316 fax: 021 0384 6720
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ; Địa chỉ: Số 1514, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 021 0384 6316 fax: 021 0384 6720
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ; Địa chỉ: Số 1514, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 021 0384 6316 fax: 021 0384 6720
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Tháo tấm lợp tônChương V1,555100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ hiện trạngChương V1,078tấn
3Tháo dỡ trần thạch cao khung xương nổi hiện trạngChương V73,15m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V84,18m2
5Tháo dỡ cửa cuốn và hộp alu cửa cuốn hiện trạngChương V1trọn gói
6Phá dỡ hoa sắt hiện trạngChương V26,705m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V34,414m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V17,67m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V5,704m3
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V7,569m3
11Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngChương V69,829m2
12Phá dỡ lớp vữa láng nền trước khi lát gạchChương V69,829m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V130,374m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,847100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V21,187m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loạiChương V176,691m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V176,691m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V176,691m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 10 Km bằng ô tô - 5,0TChương V176,691m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V6,088m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,708100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V18,686m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,415100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,545tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,354tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,77tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V7,57m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,376m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,125100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,039tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,174tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,866100m3
14Mua cát đen đắp hố móng và tôn nền, vận chuyển đến công trìnhChương V86,6m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,744m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,608m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,434100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,509tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V7,898m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,631100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,153tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,398tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,513m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,068100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,013tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,06tấn
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V30,485m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,171m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V10,013m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,879100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,372tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,068tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,068tấn
35Gia công xà gồ thépChương V0,227tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V0,227tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn lạnh chống nóngChương V0,927100m2
38Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45 mmChương V30,3md
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V188,508m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V294,431m2
41Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V21,84m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V32,391m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V8,4m2
44Bả bằng bột bả vào tườngChương V482,939m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V62,631m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V196,908m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V348,662m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 50Chương V25m
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V25m
50Quét sika chống thấm 2 lớp sê nô máiChương V65,932m2
51Láng nền sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V45,016m2
52Lát nền gạch granite 600x600 mm, vữa XM mác 75Chương V130,574m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x120 mmChương V8,253m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V6,075m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V7,826m2
56Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao tấm thả, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao mặt phủ PVC kích thước 600x600, dày 9mmChương V101,588m2
57Cung cấp vách và cửa kính temper dày 12mmChương V18,98m2
58Lắp dựng vách kính, cửa kính khung nhôm mặt tiềnChương V18,98m2
59Cung cấp và lắp đặt bản lề mở 2 chiều VVP cho cửa kínhChương V4bộ
60Cung cấp và lắp đặt khóa cửa âm sàn VVP cho cửa kínhChương V4bộ
61Cung cấp và lắp đặt kẹp L - VVP cho cửa kínhChương V4bộ
62Cung cấp và lắp đặt kẹp trên VVP cho cửa kínhChương V4bộ
63Cung cấp và lắp đặt kẹp dưới VVP cho cửa kínhChương V4bộ
64Cung cấp và lắp đặt tay nắm cửa inox cho cửa kínhChương V4bộ
65Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mở 6,38 mmChương V3,38m2
66Cung cấp lắp dựng bộ phụ kiện cửa đi khung nhôm hệ, kính 2 cánh mở quayChương V1bộ
67Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ, kính mở 6,38 mmChương V1,2m2
68Cung cấp lắp dựng bộ phụ kiện cửa đi khung nhôm hệ, kính 1 cánh mở quayChương V1bộ
69Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính mở 6,38 mmChương V2,04m2
70Cung cấp lắp dựng bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm hệ, kính 2 cánh mở trượtChương V1bộ
71Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm trong nhàChương V6,62m2
72Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật cửa cuốn: Gia cố hệ khung xương sắt hộp, ốp tấm aluminium ngoài trời dày 3mmChương V16,13m2
73Cung cấp mô tơ cho cửa cuốnChương V2bộ
74Cung cấp lưu điện cho cửa cuốnChương V1bộ
75Cung cấp cửa cuốn khe thoáng, nan nhôm sơn tĩnh điện, màu theo chủ đầu tư duyệtChương V17m2
76Lắp dựng cửa cửa cuốnChương V12,74m2
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V9,966m3
78Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loạiChương V9,966m3
79Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V9,966m3
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V9,966m3
81Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0TChương V9,966m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,12100m3
83Mua cát đen đắp hố móng và tôn nền, vận chuyển đến công trìnhChương V11,959m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,09m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,05100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V1,358m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,134100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,071tấn
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,583m3
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,247m3
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,585m3
93Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,166m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,893m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,087100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,038tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,057tấn
98Công tác ốp đá granit tự nhiên trụ cổng chính, tường ràoChương V14,771m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,686m2
100Trát trụ, cột, gờ cạnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,563m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,249m2
102Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V0,165tấn
103Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,165tấn
104Cung cấp, lắp đặt bu lông M18, L = 570 mmChương V8cái
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,25m2
106Cung cấp, lắp đặt hàng rào sắt hộp sơn tính điện chống gỉChương V4,416m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V5m3
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V50m2
109Lát nền sân bằng đá băm mặt Thanh Hóa, KT 400x400 mmChương V50m2
110Cổng xếp tự động inoxChương V8,8m2
111Mô tơ xe kéo, ray dẫn hướng, nút bấm, điều khiểnChương V1trọn bộ
112Tháo dỡ mái tôn cũ hỏngChương V0,315100m2
113Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V0,3151m2
114Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái hiện trạngChương V44,644m2
115Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V1,071m3
116Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V1,071m3
117Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V1,071m3
118Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V1,071m3
119Vận chuyển phế thải tiếp 10 Km bằng ô tô - 2,5TChương V1,071m3
120Đục nhám bề mặt bê tông sê nô hiện trạngChương V31,097m2
121Quét dung dịch Sika chống thấm sê nôChương V89,289m2
122Trát thành sênô vữa dày 1,5 cm, vữa XM M75Chương V27,0951m2
123Trát sênô vữa XM M75Chương V31,0971m2
124Láng sênô dày 1cm, vữa XM M75Chương V62,1941m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V6công
2Cung cấp và lắp đặt tủ điện kim loại, KT 300x400x150mm, lắp âm tườngChương V1tủ
3Cung cấp, lắp đặt tủ điện 4-8 moduleChương V1tủ
4Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600 mmChương V20bộ
5Cung cấp, lắp đặt đèn downlight âm trần D110, 9wChương V5bộ
6Cung cấp, lắp đặt đèn Led bán nguyệt L=0,6m, 20wChương V3bộ
7Cung cấp, lắp đặt đèn pha Led ngoài trời IP67, 20w (đèn biển ngoài trời, bao gồm cả cần đèn)Chương V5bộ
8Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí trụ cổngChương V3bộ
9Cung cấp, lắp đặt bộ hẹn giờ cho đèn biển chính và đèn trụ cổngChương V1bộ
10Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5 mm2, dây tiếp địaChương V850m
11Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5 mm2Chương V550m
12Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x4 mm2Chương V200m
13Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x6 mm2Chương V50m
14Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Chương V30m
15Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P-63A-18KAChương V1cái
16Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
17Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V5cái
18Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V2cái
19Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A-6KAChương V3cái
20Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V2cái
21Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt) âm tườngChương V17cái
22Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt) nổiChương V8cái
23Cung cấp, lắp đặt ổ cắm Lioa, ổ cắm 6 3 chấuChương V8cái
24Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt đổi chiều + mặt + đếChương V1cái
25Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đếChương V2cái
26Cung cấp, lắp đặt ống cứng luồn dây điện D16, lắp nổiChương V250m
27Cung cấp, lắp đặt ống cứng luồn dây điện D16, lắp chìmChương V150m
28Cung cấp, lắp đặt ống cứng luồn dây điện D20, lắp nổiChương V150m
29Cung cấp, lắp đặt ống cứng luồn dây điện D20, lắp chìmChương V50m
30Cung cấp, lắp đặt ống cứng luồn dây điện D25, lắp chìmChương V45m
31Cung cấp, lắp đặt ống cứng luồn dây điện D32, lắp chìmChương V60m
32Cung cấp, lắp đặt hộp chia 4 ngảChương V40cái
33Cung cấp, lắp đặt ghen hộp 39x18 mmChương V50m
34Măng xông ống luồn dây điện D16, D20, D25, D32Chương V280cái
35Đai kẹp ống luồn dây điện D16, D20Chương V220cái
D PHẦN ĐIỆN ĐIỀU HÒA
1Tháo dỡ máy điều hòa hiện trạngChương V3máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V3máy
3Cung cấp, lắp đặt ống đồng D6,4 mmChương V0,4100m
4Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống đồng D6,4 mmChương V0,4100m
5Cung cấp, lắp đặt ống đồng D9,5 mmChương V0,2100m
6Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống đồng D9,5 mmChương V0,2100m
7Cung cấp, lắp đặt ống đồng D15,9 mmChương V0,6100m
8Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống đồng D15,9 mmChương V0,6100m
9Ống thoát nước điều hòa PVC D27Chương V0,6100m
10Bảo ôn ống thoát nước điều hòa D27Chương V0,6100m
11Ống thoát nước điều hòa PVC D34Chương V0,15100m
12Bảo ôn ống thoát nước điều hòa D34Chương V0,15100m
13Cung cấp, lắp đặt tê PVC D27Chương V1cái
14Cung cấp, lắp đặt côn PVC D34/27Chương V1cái
15Cung cấp, lắp đặt cút PVC D27Chương V8cái
16Cung cấp, lắp đặt cút PVC D34Chương V4cái
17Cung cấp, lắp đặt măng sông PVC D27Chương V8cái
18Cung cấp, lắp đặt măng sông PVC D34Chương V2cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện nhẹChương V5công
F PHẦN MẠNG INTERNET
1Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng, bao gồm (đế nổi + mặt + hạt)Chương V8cái
2Lắp đặt SWITCH 24 PORTChương V1thiết bị
3Cung cấp SWITCH 24 PORTChương V1thiết bị
4Lắp đặt PATCH PANEL 24 PORTChương V11 Patch panel
5Cung cấp PATCH PANEL 24 PORTChương V1thiết bị
6Lắp đặt MODEM ADSLChương V1bộ modem
7Cung cấp MODEM ADSLChương V1bộ modem
8Lắp đặt MODEM WIFEChương V2bộ modem
9Cung cấp MODEM WIFEChương V2bộ modem
10Lắp đặt dây cat 5EChương V3010 m
11Cung cấp dây cat 5EChương V220m
12Lắp đặt dây nhảy 3mChương V8cái
13Cung cấp dây nhảy 3mChương V8cái
14Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây D25mm, đi nổiChương V20m
15Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây D25mm, đi chìmChương V80m
16Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây D32mm, đi chìmChương V10m
17Cung cấp và lắp đặt nối ống trơn D25Chương V120cái
18Đai treo ống luồn dây chống cháy D25, D32Chương V70cái
19Cung cấp và lắp đặt máng cáp kim loại 200x100 mm, có nắpChương V20m
20Cung cấp và lắp đặt thang cáp kim loại 200x100 mm, có nắpChương V3,5m
21Cung cấp và lắp đặt giá đỡ máng cáp 200x100 mm dạng V đỡ máng cápChương V20cái
22Cung cấp và lắp đặt co ngang L máng cáp 200x100 mm, có nắpChương V4cái
23Cung cấp và lắp đặt cút T máng cáp 200x100 mm, có nắpChương V1cái
24Cung cấp và lắp đặt co xuống máng cáp 200x100 mm, có nắpChương V1cái
25Cung cấp và lắp đặt bịt đầu cuối máng cáp 200x100 mm, có nắpChương V2cái
26Cung cấp và lắp đặt nối máng cáp 200x100 mm, dạng thẳngChương V20cái
27Cung cấp và lắp đặt ty treo máng cáp (ty ren M8, loại 1m và nở đóng M10)Chương V35cái
28Cung cấp và lắp đặt ecu M8, bu lông liên kết giá đỡ máng cáp và ty renChương V160cái
G PHẦN MẠNG THOẠI
1Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện thoại (đế nổi + mặt + hạt)Chương V8cái
2Lắp đặt tổng đài (tận dụng thiết bị có sẵn của chủ đầu tư)Chương V1cái
3Lắp đặt Krone 10Px2Chương V1cái
4Cung cấp Krone 10Px2Chương V1cái
5Lắp đặt tủ rack 15UChương V1tủ
6Cung cấp tủ rack 15UChương V1tủ
7Lắp đặt dây nhày 2,1mChương V10cái
8Cung cấp dây nhảy 2,1 mChương V10cái
9Lắp đặt cáp thoại đôi 2x2x0,5 mm2Chương V610 m
10Cung cấp cáp thoại đôi 2x2x0,5 mm2Chương V60m
11Lắp đặt cáp thoại 10P-0,5 mm2Chương V0,510 m
12Cung cấp cáp thoại 10P-0,5 mm2Chương V5m
H PHẦN CAMERA
1Lắp đặt cáp đồng trục liền nguồn RG6Chương V2410 m
2Cung cấp cáp đồng trục liền nguồn RG6Chương V240m
3Lắp đặt cáp đồng 1C-2,5 mm2Chương V4810 m
4Cung cấp cáp đồng 1C-2,5 mm2Chương V480m
5Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn 24VDCChương V10cái
6Nhân công tháo dỡ, đấu nối và lắp đặt lại hệ thống cameraChương V1trọn gói
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt ống lạnh PPR D25Chương V0,7100m
2Cung cấp, lắp đặt măng xông PPR D25Chương V25cái
3Cung cấp, lắp đặt cút PPR D25Chương V4cái
4Cung cấp, lắp đặt tê PPR 25/20Chương V2cái
5Cung cấp, lắp đặt cút ren trong 20x1/2Chương V2cái
6Cung cấp, lắp đặt vòi nước xả D21Chương V2cái
7Cung cấp, lắp đặt ống PVC D200 C3Chương V0,4100m
8Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 C3Chương V0,4100m
9Cung cấp, lắp đặt phễu thoát nước mưa D90Chương V3cái
10Cung cấp, lắp đặt phễu thoát nước mưa D110Chương V2cái
11Cung cấp, lắp đặt ống PVC D110 C3Chương V0,05100m
12Cung cấp, lắp đặt cút PVC D90Chương V4cái
13Cung cấp, lắp đặt cút PVC D110Chương V2cái
14Cung cấp, lắp đặt chếch PVC D90Chương V5cái
15Cung cấp, lắp đặt chếch PVC D200Chương V2cái
16Cung cấp, lắp đặt chếch PVC D110Chương V2cái
17Cung cấp, lắp đặt cút PVC D110Chương V2cái
18Cung cấp, lắp đặt măng xông D90Chương V18cái
19Cung cấp, lắp đặt măng xông D200Chương V17cái
20Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D25Chương V1cái
21Băng tanChương V2cuộn
J CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao tấm thả chịu nước, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao mặt phủ PVC kích thước 600x600, dày 9mmChương V8,288m2
2Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ, kính mở 6,38 mmChương V5,28m2
3Cung cấp lắp dựng bộ phụ kiện cửa đi khung nhôm hệ, kính 1 cánh mở quayChương V3bộ
4Cung cấp, lắp đặt đèn downlight âm trần D110, 9wChương V3bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2Chương V40m
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
K PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V1bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
6Lắp đặt hộp đựng giấyChương V1cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuChương V1bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
9Lắp đặt gương soiChương V1cái
10Lắp đặt kệ gươngChương V1cái
11Lắp đặt giá treo khắnChương V1cái
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
13Lắp đặt bình nước nóng 30LChương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kinh nghiệm về thi công xây dựng:+ Số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: ≥05 năm;+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phải phù hợp với gói thầu)Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (là hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng các năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): + Tối thiểu 03 Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên, giá trị Hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng; hoặc ít hơn 3 hợp đồng nhưng tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng và giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng (Trong đó có 01 Hợp đồng là Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ngân hàng).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan gồm: Hợp đồng và các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình; (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, ...), kê khai rõ cấp, loại công trình. Nếu hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Lưu ý: Trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, thanh lý hợp đồng đã thực hiện hoặc xem thực tế công trình để chứng minh tính xác thực.+ Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình … có công chứng33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư các chuyên ngành điện, hệ thống điện đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình… có công chứng33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư các chuyên ngành nước đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình … có công chứng33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán hoặc kinh tế xây dựng33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên các ngành xây dựng; Đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động (có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động); Đã là cán bộ kỹ thuật hiện trường đảm nhận công việc giám sát an toàn - vệ sinh lao động công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có thể là một trong các nhân sự ở trên).33
6 Công nhân kỹ thuật 8 Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân thi công tham gia các tổ đội, kê khai danh tính các tổ trưởng kèm theo bản chụp công chứng chứng chỉ nghề các tổ trưởng.- Hợp đồng lao động đối với công nhân có đủ thời gian thực hiện gói thầu.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao độngLực lượng công nhân kỹ thuật- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 08 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá công suất 1kW Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn điện công suất 5kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan đục Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa công suất  80L Còn sử dụng tốt1
5 Máy phát điện 10kw Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->