Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tại Chi Nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 21:46:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,599,172,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm về thi công xây dựng:+ Số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: ≥05 năm;+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phải phù hợp với gói thầu)Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (là hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng các năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): + Tối thiểu 03 Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên, giá trị Hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng; hoặc ít hơn 3 hợp đồng nhưng tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng và giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng (Trong đó có 01 Hợp đồng là Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ngân hàng).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan gồm: Hợp đồng và các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình; (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, ...), kê khai rõ cấp, loại công trình. Nếu hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Lưu ý: Trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, thanh lý hợp đồng đã thực hiện hoặc xem thực tế công trình để chứng minh tính xác thực.+ Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình … có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư các chuyên ngành điện, hệ thống điện đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình… có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư các chuyên ngành nước đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình … có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên các ngành xây dựng; Đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động (có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động); Đã là cán bộ kỹ thuật hiện trường đảm nhận công việc giám sát an toàn - vệ sinh lao động công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có thể là một trong các nhân sự ở trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân thi công tham gia các tổ đội, kê khai danh tính các tổ trưởng kèm theo bản chụp công chứng chứng chỉ nghề các tổ trưởng.- Hợp đồng lao động đối với công nhân có đủ thời gian thực hiện gói thầu.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao độngLực lượng công nhân kỹ thuật- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 08 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá công suất 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa công suất 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 10kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất PGD Lâm Thao - Vietinbank chi nhánh Phú Thọ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí tại Chi Nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ;
Địa chỉ: Số 1514, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
021 0384 6316 fax: 021 0384 6720 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ; Địa chỉ: Số 1514, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 021 0384 6316 fax: 021 0384 6720 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ; Địa chỉ: Số 1514, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 021 0384 6316 fax: 021 0384 6720 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ; Địa chỉ: Số 1514, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 021 0384 6316 fax: 021 0384 6720 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,555 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ hiện trạng | Chương V | 1,078 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao khung xương nổi hiện trạng | Chương V | 73,15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 84,18 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa cuốn và hộp alu cửa cuốn hiện trạng | Chương V | 1 | trọn gói |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt hiện trạng | Chương V | 26,705 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 34,414 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 17,67 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 5,704 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 7,569 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chương V | 69,829 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng nền trước khi lát gạch | Chương V | 69,829 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 130,374 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,847 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 21,187 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Chương V | 176,691 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V | 176,691 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 176,691 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 10 Km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 176,691 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 6,088 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,708 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,686 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,415 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,545 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,354 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,77 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,57 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,376 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,039 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,174 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,866 | 100m3 |
| 14 | Mua cát đen đắp hố móng và tôn nền, vận chuyển đến công trình | Chương V | 86,6 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,744 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,608 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,068 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,509 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,898 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,631 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,153 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,398 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,513 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,013 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,06 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 30,485 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,171 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,013 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,879 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,372 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,068 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,068 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,227 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,227 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh chống nóng | Chương V | 0,927 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45 mm | Chương V | 30,3 | md |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 188,508 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 294,431 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 21,84 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V | 32,391 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 482,939 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 62,631 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 196,908 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 348,662 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Chương V | 25 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 25 | m |
| 50 | Quét sika chống thấm 2 lớp sê nô mái | Chương V | 65,932 | m2 |
| 51 | Láng nền sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,016 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch granite 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,574 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x120 mm | Chương V | 8,253 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 6,075 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,826 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao tấm thả, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao mặt phủ PVC kích thước 600x600, dày 9mm | Chương V | 101,588 | m2 |
| 57 | Cung cấp vách và cửa kính temper dày 12mm | Chương V | 18,98 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách kính, cửa kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 18,98 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt bản lề mở 2 chiều VVP cho cửa kính | Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa âm sàn VVP cho cửa kính | Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt kẹp L - VVP cho cửa kính | Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt kẹp trên VVP cho cửa kính | Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt kẹp dưới VVP cho cửa kính | Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt tay nắm cửa inox cho cửa kính | Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mở 6,38 mm | Chương V | 3,38 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp dựng bộ phụ kiện cửa đi khung nhôm hệ, kính 2 cánh mở quay | Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ, kính mở 6,38 mm | Chương V | 1,2 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp dựng bộ phụ kiện cửa đi khung nhôm hệ, kính 1 cánh mở quay | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính mở 6,38 mm | Chương V | 2,04 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp dựng bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm hệ, kính 2 cánh mở trượt | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm trong nhà | Chương V | 6,62 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật cửa cuốn: Gia cố hệ khung xương sắt hộp, ốp tấm aluminium ngoài trời dày 3mm | Chương V | 16,13 | m2 |
| 73 | Cung cấp mô tơ cho cửa cuốn | Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Cung cấp lưu điện cho cửa cuốn | Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Cung cấp cửa cuốn khe thoáng, nan nhôm sơn tĩnh điện, màu theo chủ đầu tư duyệt | Chương V | 17 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Chương V | 12,74 | m2 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,966 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Chương V | 9,966 | m3 |
| 79 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V | 9,966 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 9,966 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 9,966 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 83 | Mua cát đen đắp hố móng và tôn nền, vận chuyển đến công trình | Chương V | 11,959 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,09 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 1,358 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,071 | tấn |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,583 | m3 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,247 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,585 | m3 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,166 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,893 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,038 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,057 | tấn |
| 98 | Công tác ốp đá granit tự nhiên trụ cổng chính, tường rào | Chương V | 14,771 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,686 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, gờ cạnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,563 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,249 | m2 |
| 102 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V | 0,165 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,165 | tấn |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M18, L = 570 mm | Chương V | 8 | cái |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,25 | m2 |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt hàng rào sắt hộp sơn tính điện chống gỉ | Chương V | 4,416 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 50 | m2 |
| 109 | Lát nền sân bằng đá băm mặt Thanh Hóa, KT 400x400 mm | Chương V | 50 | m2 |
| 110 | Cổng xếp tự động inox | Chương V | 8,8 | m2 |
| 111 | Mô tơ xe kéo, ray dẫn hướng, nút bấm, điều khiển | Chương V | 1 | trọn bộ |
| 112 | Tháo dỡ mái tôn cũ hỏng | Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 113 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V | 0,315 | 1m2 |
| 114 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái hiện trạng | Chương V | 44,644 | m2 |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 1,071 | m3 |
| 116 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 1,071 | m3 |
| 117 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V | 1,071 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 1,071 | m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải tiếp 10 Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 1,071 | m3 |
| 120 | Đục nhám bề mặt bê tông sê nô hiện trạng | Chương V | 31,097 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch Sika chống thấm sê nô | Chương V | 89,289 | m2 |
| 122 | Trát thành sênô vữa dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Chương V | 27,095 | 1m2 |
| 123 | Trát sênô vữa XM M75 | Chương V | 31,097 | 1m2 |
| 124 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 62,194 | 1m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V | 6 | công |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện kim loại, KT 300x400x150mm, lắp âm tường | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 4-8 module | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600 mm | Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight âm trần D110, 9w | Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led bán nguyệt L=0,6m, 20w | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn pha Led ngoài trời IP67, 20w (đèn biển ngoài trời, bao gồm cả cần đèn) | Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí trụ cổng | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bộ hẹn giờ cho đèn biển chính và đèn trụ cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5 mm2, dây tiếp địa | Chương V | 850 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5 mm2 | Chương V | 550 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 200 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC 1x6 mm2 | Chương V | 50 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Chương V | 30 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P-63A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt) âm tường | Chương V | 17 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt) nổi | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm Lioa, ổ cắm 6 3 chấu | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt đổi chiều + mặt + đế | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống cứng luồn dây điện D16, lắp nổi | Chương V | 250 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống cứng luồn dây điện D16, lắp chìm | Chương V | 150 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống cứng luồn dây điện D20, lắp nổi | Chương V | 150 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống cứng luồn dây điện D20, lắp chìm | Chương V | 50 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống cứng luồn dây điện D25, lắp chìm | Chương V | 45 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống cứng luồn dây điện D32, lắp chìm | Chương V | 60 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia 4 ngả | Chương V | 40 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ghen hộp 39x18 mm | Chương V | 50 | m |
| 34 | Măng xông ống luồn dây điện D16, D20, D25, D32 | Chương V | 280 | cái |
| 35 | Đai kẹp ống luồn dây điện D16, D20 | Chương V | 220 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hòa hiện trạng | Chương V | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 3 | máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng D6,4 mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống đồng D6,4 mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng D9,5 mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống đồng D9,5 mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng D15,9 mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống đồng D15,9 mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước điều hòa PVC D27 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống thoát nước điều hòa D27 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước điều hòa PVC D34 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống thoát nước điều hòa D34 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê PVC D27 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt côn PVC D34/27 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC D27 | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC D34 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt măng sông PVC D27 | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt măng sông PVC D34 | Chương V | 2 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện nhẹ | Chương V | 5 | công |
| F | PHẦN MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng, bao gồm (đế nổi + mặt + hạt) | Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt SWITCH 24 PORT | Chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Cung cấp SWITCH 24 PORT | Chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt PATCH PANEL 24 PORT | Chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 5 | Cung cấp PATCH PANEL 24 PORT | Chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt MODEM ADSL | Chương V | 1 | bộ modem |
| 7 | Cung cấp MODEM ADSL | Chương V | 1 | bộ modem |
| 8 | Lắp đặt MODEM WIFE | Chương V | 2 | bộ modem |
| 9 | Cung cấp MODEM WIFE | Chương V | 2 | bộ modem |
| 10 | Lắp đặt dây cat 5E | Chương V | 30 | 10 m |
| 11 | Cung cấp dây cat 5E | Chương V | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt dây nhảy 3m | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp dây nhảy 3m | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây D25mm, đi nổi | Chương V | 20 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây D25mm, đi chìm | Chương V | 80 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây D32mm, đi chìm | Chương V | 10 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt nối ống trơn D25 | Chương V | 120 | cái |
| 18 | Đai treo ống luồn dây chống cháy D25, D32 | Chương V | 70 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp kim loại 200x100 mm, có nắp | Chương V | 20 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt thang cáp kim loại 200x100 mm, có nắp | Chương V | 3,5 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ máng cáp 200x100 mm dạng V đỡ máng cáp | Chương V | 20 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt co ngang L máng cáp 200x100 mm, có nắp | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút T máng cáp 200x100 mm, có nắp | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt co xuống máng cáp 200x100 mm, có nắp | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bịt đầu cuối máng cáp 200x100 mm, có nắp | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt nối máng cáp 200x100 mm, dạng thẳng | Chương V | 20 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ty treo máng cáp (ty ren M8, loại 1m và nở đóng M10) | Chương V | 35 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ecu M8, bu lông liên kết giá đỡ máng cáp và ty ren | Chương V | 160 | cái |
| G | PHẦN MẠNG THOẠI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện thoại (đế nổi + mặt + hạt) | Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt tổng đài (tận dụng thiết bị có sẵn của chủ đầu tư) | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Krone 10Px2 | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp Krone 10Px2 | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ rack 15U | Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Cung cấp tủ rack 15U | Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt dây nhày 2,1m | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp dây nhảy 2,1 m | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp thoại đôi 2x2x0,5 mm2 | Chương V | 6 | 10 m |
| 10 | Cung cấp cáp thoại đôi 2x2x0,5 mm2 | Chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp thoại 10P-0,5 mm2 | Chương V | 0,5 | 10 m |
| 12 | Cung cấp cáp thoại 10P-0,5 mm2 | Chương V | 5 | m |
| H | PHẦN CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trục liền nguồn RG6 | Chương V | 24 | 10 m |
| 2 | Cung cấp cáp đồng trục liền nguồn RG6 | Chương V | 240 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng 1C-2,5 mm2 | Chương V | 48 | 10 m |
| 4 | Cung cấp cáp đồng 1C-2,5 mm2 | Chương V | 480 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn 24VDC | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Nhân công tháo dỡ, đấu nối và lắp đặt lại hệ thống camera | Chương V | 1 | trọn gói |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống lạnh PPR D25 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt măng xông PPR D25 | Chương V | 25 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR 25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong 20x1/2 | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước xả D21 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D200 C3 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 C3 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt phễu thoát nước mưa D90 | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt phễu thoát nước mưa D110 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D110 C3 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt chếch PVC D200 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt măng xông D90 | Chương V | 18 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt măng xông D200 | Chương V | 17 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Băng tan | Chương V | 2 | cuộn |
| J | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao tấm thả chịu nước, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao mặt phủ PVC kích thước 600x600, dày 9mm | Chương V | 8,288 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ, kính mở 6,38 mm | Chương V | 5,28 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng bộ phụ kiện cửa đi khung nhôm hệ, kính 1 cánh mở quay | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight âm trần D110, 9w | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 | Chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ gương | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo khắn | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm về thi công xây dựng:+ Số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: ≥05 năm;+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phải phù hợp với gói thầu)Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (là hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng các năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): + Tối thiểu 03 Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên, giá trị Hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng; hoặc ít hơn 3 hợp đồng nhưng tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồng và giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng (Trong đó có 01 Hợp đồng là Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ngân hàng).Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan gồm: Hợp đồng và các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình; (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, ...), kê khai rõ cấp, loại công trình. Nếu hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Lưu ý: Trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, thanh lý hợp đồng đã thực hiện hoặc xem thực tế công trình để chứng minh tính xác thực.+ Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình … có công chứng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư các chuyên ngành điện, hệ thống điện đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình… có công chứng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư các chuyên ngành nước đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình … có công chứng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên các ngành xây dựng; Đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động (có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động); Đã là cán bộ kỹ thuật hiện trường đảm nhận công việc giám sát an toàn - vệ sinh lao động công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có thể là một trong các nhân sự ở trên). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 8 | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân thi công tham gia các tổ đội, kê khai danh tính các tổ trưởng kèm theo bản chụp công chứng chứng chỉ nghề các tổ trưởng.- Hợp đồng lao động đối với công nhân có đủ thời gian thực hiện gói thầu.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao độngLực lượng công nhân kỹ thuật- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 08 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá công suất 1kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện công suất 5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan đục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa công suất 80L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy phát điện 10kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi