Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220208276-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220208251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 08:43:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,136,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc có lực ép ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Văn Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Văn Phong
21 Tháng
E-CDNT 3 Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Văn Phong , địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và dịch vụ Châu Anh; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Văn Phong , địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ
1Hút thải bể phốt cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,6643m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có Cốt thép.Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,925m3
5Vận chuyển phế thải đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1759100m3
6Phá dỡ phần ngầmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tb
B NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,2438m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6141100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1122tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,868tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,122tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5073tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,892100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,72100m
9Cung cấp cọc dẫn để phục vụ ép âmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,707100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,434100m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,7671m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT111,0355m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6.8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9777tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3438tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14.16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3954tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5384tấn
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4091100m2
19Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4848100m2
20Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45,8322m3
21Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50. Xây từ cos đỉnh đài giằng lên cos -0.000Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8532m3
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,729m3
23Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5208100m2
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng tôn nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,273100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2728100m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT62,8965m3
C NHÀ HỌC 3 TẦNG - BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2751100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,058m3
3Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,924m3
4Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4115100m2
5Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,092100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D8 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0084tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D10 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5247tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,9m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,9m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,05m2
11Chống thấm mạch ngừng ở tường bằng băng cản nước PVC waterstop V20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13md
12Chống thấm mạch ngừng ở tường bằng băng trương nở 19x25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13md
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,4m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,9m2
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1042100m3
D NHÀ HỌC 3 TẦNG - BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4062100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,488m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,467m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0649100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D6.8 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1547tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D18 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1342tấn
7Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,234m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,748m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,748m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,5m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,3192m2
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1638100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2424100m3
E NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,474m3
2Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39,3846m3
3Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,587100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2556tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8338tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4902tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,7156tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT81,7235m3
9Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,8547100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5399tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16.18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,5018tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,6024tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT294,988m3
14Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,395100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3854tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,091tấn
17Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,235m3
18Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0166100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1206tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0786tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2264tấn
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,7973m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,6878100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0062tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1039tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12.14mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9412tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1904tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8315tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4492tấn
30Lắp dựng giằng thép lợp máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4492tấn
F NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT262,1655m3
2Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT105,0614m3
3Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT135,9749m3
4Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,6165m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.101,3211m2
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.003,2962m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT55,4904m2
8Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT272,2984m2
9Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.935,8572m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.064,33m
11Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT280,94m
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4.266,9422m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.101,3211m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT278,2128m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Bằng S quét xi măng máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT210,5348m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT67,678m2
17Thi công màng khò cao suTheo yêu cầu của HSTK, HSMT96,45m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT103,6428m2
19Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT103,6428m2
20Sơn trần thạch cao có bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT103,6428m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600, vữa XM PCB30 mác 75. Khu vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT383,886m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.457,39m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,52m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75. Khu vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT111,51m2
25Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT120,48m2
26Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,1472m2
27Lợp mái ngói tráng men KT303x406Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2082100m2
28Lợp mái tôn dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,2288100m2
29Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1727tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,061m2
31Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64,5731m2
32Lan can con tiện bê tông cao 600Theo yêu cầu của HSTK, HSMT311con
33Lắp đặt cấu kiện con tiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3111 cấu kiện
34Consơn bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100cái
35Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 12,7x12,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8803tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT196,4857m2
37Lát đá mặt bệ các loại đá Kim sa đen, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,506m2
38Vách ngăn Compact dày 12mm bao gồm phụ kiện inox 304 khu vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT106,92m2
39Dòng chữ bằng inox vàng ánh gương " TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN"Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
40Gạch bông hoa gióTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.094,5viên
41Cửa sổ mở hất khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT77,8575m2
42Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT102bộ
43Phụ kiện cửa sổ (Tay gạt sơn đơn điểm loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT102bộ
44Cửa đi nhôm kính, khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT128,31m2
45Phụ kiện cửa đi (khóa Kim Long loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41bộ
46Phụ kiện cửa đi (bản lề loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT228bộ
47Vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly, báo giá cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT158,9455m2
48Lắp đặt gương khổ lớn KT1200x3600 (Gương tấm, mài cạnh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6tấm
49Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,8892100m2
G NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN CHỐNG SÉT
1Kim thu sét cô điển 1.5m (bao gồm cả phụ kiện đi kèm như chân đế, thân đế và giá đỡ cột…)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1.5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
3Cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cọc
4Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2hộp
5Băng đồng tiếp địa 25x3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15m
6Cáp đồng trần M50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15m
7Cáp thoát sét D10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT200m
8Băng kẹpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
H NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
1Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước (700x500x250)mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1hộp
2Aptomat MCCB 125A 3P-25kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
3Aptomat MCCB 50A 3P-18kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
4Aptomat MCB 32A 2P-10kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
5Aptomat MCB 20A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
6Aptomat MCB 10A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
7Đồng hồ vol kế thang đo 0-500VTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
8Chuyển mạch vôn kê 400VTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
9Đồng hồ ampeke thang đo 0-200ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
10Cầu chì 220V/2ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
11Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, xanh vàng )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
12Thanh cái đồng 25x3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2m
13Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
14Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước (700x500x250)mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2hộp
15Aptomat MCCB 50A 3P-18kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
16Aptomat MCCB 50A 3P-18kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
17Aptomat MCB 32A 2P-10kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
18Aptomat MCB 20A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
19Aptomat MCB 10A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
20Cầu chì 220V/2ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
21Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, xanh vàng )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
22Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
23Tủ 9 moduleTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15hộp
24Aptomat MCB 32A 2P-10kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
25Aptomat MCB 20A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT45cái
26Aptomat MCB 10A 1P-6kATheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
27Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15bộ
28Ống hdpe D80/65Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9100m
29Ống ghen dẹt 100x60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT150m
30Ống ghen D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
31Ống ghen D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
32Ống ghen D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4.530m
33CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
34CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25m
35CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT540m
36CU/PVC 1x10mm2 ( Dây nối đất )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25m
37CU/PVC 1x6mm2 ( Dây nối đất )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT540m
38CU/PVC 1x2.5mm2 ( Dây nối đất )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.820m
39CU/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.350m
40CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3.420m
41Đèn led tuýt tube đôi 2x36wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT135bộ
42Đèn led dowlight D110 9wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36bộ
43Đèn led tube L1200 20w gắn tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
44Đèn led ốp trần D250 15wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44bộ
45Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90cái
46Đèn led hắt T5 1200 20wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15bộ
47Công tắc đơn 220V-10ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
48Công tắc ba 220V-10ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT21cái
49Công tắc đơn 2 chiều 220V-10ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
50ổ cắm đôi gắn tường 250V-16ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT46cái
51Quạt wc âm trần 120m3/h-50paTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
52Vancap D100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
53Ống upvc D200 bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,15100m
54Ống upvc D100 bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,05100m
55Ống mềm D100 bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,05100m
I NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt két liền, nắp rời êm + XịtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18bộ
2Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15bộ
3Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15bộ
4Lắp đặt gương soi (gương tấm lớn)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9bộ
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bể
7Van phao cơ D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
8Bơm cấp nước Q=6m3/H, H=25m (giá bao gồm cả van phao điện + carephin D40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
9Bơm tăng áp Q=4m3/H, H=15mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
10Ống nhựa PPR-D40 PN10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,46100m
11Ống nhựa PPR-D32 PN10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,09100m
12Ống nhựa PPR-D25 PN10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,33100m
13Ống nhựa PPR-D20 PN10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12100m
14Van 2 chiều D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
15Van 2 chiều D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
16Van 2 chiều D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
17Van 1 chiều D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
18Tê nhựa PPR D40X40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
19Tê nhựa PPR D40X32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
20Tê nhựa PPR D32X25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
21Tê nhựa PPR D32X20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
22Tê nhựa PPR D25X20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
23Tê nhựa PPR D20X20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29cái
24Côn thu D40X32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
25Côn thu D32X25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
26Côn thu D25X20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
27Côn thu D32X20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
28Cút 90° D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31cái
29Cút 90° D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
30Cút 90° D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
31Cút 90° D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
32Rắc co D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
33Rắc co D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
34Tê 25/20 1 đầu ren trong D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
35Cút 1 đầu ren trong D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27cái
36Ống U.PVC D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,62100m
37Ống U.PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,54100m
38Ống U.PVC D75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,22100m
39Ống U.PVC D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,26100m
40Tê chếch 135° U.PVC D110/110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35cái
41Tê chếch 135° U.PVC D110/60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
42Tê chếch 135° U.PVC D110/90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
43Tê chếch 135° U.PVC D90/90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
44Tê chếch 135° U.PVC D90/60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
45Tê chếch 135° U.PVC D110/75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
46Tê chếch 135° U.PVC D75/48Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
47Cút U.PVC 135° D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT42cái
48Cút U.PVC 135° D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
49Cút U.PVC 135° D75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
50Cút U.PVC 135° D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
51Cút U.PVC 90° D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
52Phễu thu sàn D90 ngăn mùiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
53Phễu thu sàn D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
54Xinphong phễu thu sàn D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
55Nút bịt D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
56Nút bịt D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
57Ống U.PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5100m
58Cút U.PVC 135° D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
59Rọ thoát nước mái D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
60Ga thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
61Ống U.PVC D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,15100m
62Cút U.PVC 135° D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
63Rọ thoát nước mái D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
64Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7789100m3
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2596100m3
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5379100m3
67Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,6621m3
68Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4073100m2
69Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,269m3
70Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT49,5m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT134,34m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT53,28m2
73Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8381m3
74Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4008100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4579tấn
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT132cái
77Tấm ga bằng gang KT850x350Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
J NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,047m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,047m3
3Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,047m3
4Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,6538m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3094m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3295m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1208100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0284tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1336tấn
10Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9037m3
11Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5512m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0556100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp nền nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,031100m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,55m3
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6389m3
16Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,182100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0769tấn
18Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,4949m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,414m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7132m3
21Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0255100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D6.8 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,043tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D16 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0555tấn
24Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6165m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,012m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,012m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,43m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9993m2
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0357100m3
30Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0692100m3
31Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3327m3
32Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8223m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,598m2
34Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41,364m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,598m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,364m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,81m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,99m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT43,3212m2
40Lát đá Kim sa màu đen, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7626m2
41Gia công giá đỡ bệ lavabo inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,7119kg
42Lắp đặt giá đỡ lavaboTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0207tấn
43Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,008m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,008m2
45Cửa đi nhôm kính, khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2m2
46Phụ kiện cửa đi (khóa Kim Long loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
47Phụ kiện cửa đi (bản lề loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
48Vách ngăn Compact dày 12mm bao gồm phụ kiện inox 304 khu vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,14m2
49Lắp đặt gương khổ lớn KT1200x3600 (Gương tấm, mài cạnh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2tấm
50Lắp đặt xí bệt két liền, nắp rời êm + XịtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
51Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
52Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
53Lắp đặt gương soi (gương tấm lớn)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
54Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
55Ống nhựa PPR-D32 PN10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,18100m
56Ống nhựa PPR-D25 PN10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12100m
57Ống nhựa PPR-D20 PN10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02100m
58Van 2 chiều D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
59Tê nhựa PPR D32X25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
60Tê nhựa PPR D32X20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
61Tê nhựa PPR D25X20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
62Tê nhựa PPR D20X20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
63Côn thu D25X20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
64Côn thu D32X20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
65Cút 90° D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
66Cút 90° D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
67Cút 90° D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
68Tê 25/20 1 đầu ren trong D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
69Cút 1 đầu ren trong D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27cái
70Ống U.PVC D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,07100m
71Ống U.PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,16100m
72Ống U.PVC D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m
73Ống U.PVC D48Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03100m
74Tê chếch 135° U.PVC D110/110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
75Tê chếch 135° U.PVC D110/60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
76Tê chếch 135° U.PVC D90/90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
77Tê chếch 135° U.PVC D90/60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
78Cút U.PVC 135° D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
79Cút U.PVC 135° D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
80Cút U.PVC 135° D75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
81Phễu thu sàn D90 ngăn mùiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
82Đèn led ốp D150 11wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
83Công tắc đơn - một chiều 10A - 250VACTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
84Ổ cắm đôi, 2P+N, 16A-250VACTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
85Cáp điện Cu/PVC 1C_1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
86Ống luồn dây D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
K SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT138,9m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT92,6m3
3Cắt khe 1x4 của sânTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7510m
4Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,504m3
5Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,782m3
6Bó vỉa tự nhiên bồn cây đá KT15x10x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT108m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.22
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
4 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
8 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4T Có đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
10 Vận thăng có sức nâng ≥0,8T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
11 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy ép cọc có lực ép ≥150T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->