Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Văn Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 08:43:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,136,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc có lực ép ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Văn Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Văn Phong 21 Tháng |
| E-CDNT 3 | Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Phong; Địa chỉ: Xã Văn Phong, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Hút thải bể phốt cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,6643 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có Cốt thép.Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,925 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1759 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ phần ngầm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tb |
| B | NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,2438 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6141 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1122 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,868 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,122 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5073 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,892 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,72 | 100m |
| 9 | Cung cấp cọc dẫn để phục vụ ép âm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,707 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,434 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,7671 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,0355 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6.8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9777 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3438 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14.16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3954 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5384 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4091 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4848 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,8322 | m3 |
| 21 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50. Xây từ cos đỉnh đài giằng lên cos -0.000 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8532 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,729 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5208 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng tôn nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,273 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2728 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,8965 | m3 |
| C | NHÀ HỌC 3 TẦNG - BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2751 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,058 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,924 | m3 |
| 4 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4115 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D8 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0084 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D10 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5247 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,9 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,9 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,05 | m2 |
| 11 | Chống thấm mạch ngừng ở tường bằng băng cản nước PVC waterstop V20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | md |
| 12 | Chống thấm mạch ngừng ở tường bằng băng trương nở 19x25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | md |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,4 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,9 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| D | NHÀ HỌC 3 TẦNG - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4062 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,488 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,467 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0649 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D6.8 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1547 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D18 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1342 | tấn |
| 7 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,234 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,748 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,748 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,5 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,3192 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1638 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2424 | 100m3 |
| E | NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,474 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,3846 | m3 |
| 3 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,587 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2556 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8338 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4902 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7156 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,7235 | m3 |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,8547 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5399 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16.18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,5018 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,6024 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 294,988 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,395 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3854 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,091 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,235 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0166 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1206 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0786 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2264 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,7973 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,6878 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0062 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1039 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12.14mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9412 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1904 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8315 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4492 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép lợp mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4492 | tấn |
| F | NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 262,1655 | m3 |
| 2 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105,0614 | m3 |
| 3 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135,9749 | m3 |
| 4 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,6165 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.101,3211 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.003,2962 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,4904 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 272,2984 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.935,8572 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.064,33 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 280,94 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.266,9422 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.101,3211 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 278,2128 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Bằng S quét xi măng mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 210,5348 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,678 | m2 |
| 17 | Thi công màng khò cao su | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96,45 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,6428 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,6428 | m2 |
| 20 | Sơn trần thạch cao có bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,6428 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600, vữa XM PCB30 mác 75. Khu vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 383,886 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.457,39 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,52 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75. Khu vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,51 | m2 |
| 25 | Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,48 | m2 |
| 26 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,1472 | m2 |
| 27 | Lợp mái ngói tráng men KT303x406 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2082 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2288 | 100m2 |
| 29 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1727 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,061 | m2 |
| 31 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,5731 | m2 |
| 32 | Lan can con tiện bê tông cao 600 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 311 | con |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện con tiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 311 | 1 cấu kiện |
| 34 | Consơn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | cái |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 12,7x12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8803 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 196,4857 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại đá Kim sa đen, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,506 | m2 |
| 38 | Vách ngăn Compact dày 12mm bao gồm phụ kiện inox 304 khu vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 106,92 | m2 |
| 39 | Dòng chữ bằng inox vàng ánh gương " TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN" | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Gạch bông hoa gió | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.094,5 | viên |
| 41 | Cửa sổ mở hất khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,8575 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ (Tay gạt sơn đơn điểm loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102 | bộ |
| 44 | Cửa đi nhôm kính, khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 128,31 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi (khóa Kim Long loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa đi (bản lề loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 228 | bộ |
| 47 | Vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly, báo giá cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 158,9455 | m2 |
| 48 | Lắp đặt gương khổ lớn KT1200x3600 (Gương tấm, mài cạnh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | tấm |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,8892 | 100m2 |
| G | NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét cô điển 1.5m (bao gồm cả phụ kiện đi kèm như chân đế, thân đế và giá đỡ cột…) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1.5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 3 | Cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cọc |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 6 | Cáp đồng trần M50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 7 | Cáp thoát sét D10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 8 | Băng kẹp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| H | NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước (700x500x250)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 125A 3P-25kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 32A 2P-10kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đồng hồ vol kế thang đo 0-500V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 8 | Chuyển mạch vôn kê 400V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ ampeke thang đo 0-200A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cầu chì 220V/2A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, xanh vàng ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng 25x3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | m |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Khung tủ điện, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước (700x500x250)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 32A 2P-10kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cầu chì 220V/2A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 21 | Đèn tín hiệu báo pha ( đỏ, xanh vàng ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Tủ 9 module | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | hộp |
| 24 | Aptomat MCB 32A 2P-10kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ gồm: sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, thanh cài răng lược, cầu đấu. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | bộ |
| 28 | Ống hdpe D80/65 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | 100m |
| 29 | Ống ghen dẹt 100x60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 30 | Ống ghen D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 31 | Ống ghen D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 32 | Ống ghen D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.530 | m |
| 33 | CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 34 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | m |
| 35 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 540 | m |
| 36 | CU/PVC 1x10mm2 ( Dây nối đất ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | m |
| 37 | CU/PVC 1x6mm2 ( Dây nối đất ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 540 | m |
| 38 | CU/PVC 1x2.5mm2 ( Dây nối đất ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.820 | m |
| 39 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.350 | m |
| 40 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.420 | m |
| 41 | Đèn led tuýt tube đôi 2x36w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135 | bộ |
| 42 | Đèn led dowlight D110 9w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | bộ |
| 43 | Đèn led tube L1200 20w gắn tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Đèn led ốp trần D250 15w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | cái |
| 46 | Đèn led hắt T5 1200 20w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | bộ |
| 47 | Công tắc đơn 220V-10A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 48 | Công tắc ba 220V-10A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | cái |
| 49 | Công tắc đơn 2 chiều 220V-10A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 50 | ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | cái |
| 51 | Quạt wc âm trần 120m3/h-50pa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 52 | Vancap D100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 53 | Ống upvc D200 bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m |
| 54 | Ống upvc D100 bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | 100m |
| 55 | Ống mềm D100 bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | 100m |
| I | NHÀ HỌC 3 TẦNG - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt két liền, nắp rời êm + Xịt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi (gương tấm lớn) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bể |
| 7 | Van phao cơ D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bơm cấp nước Q=6m3/H, H=25m (giá bao gồm cả van phao điện + carephin D40) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bơm tăng áp Q=4m3/H, H=15m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ống nhựa PPR-D40 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,46 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR-D32 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,09 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR-D25 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,33 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR-D20 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Van 2 chiều D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D40X40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D40X32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D32X25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D32X20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D25X20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D20X20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | cái |
| 24 | Côn thu D40X32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 25 | Côn thu D32X25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 26 | Côn thu D25X20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 27 | Côn thu D32X20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cút 90° D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31 | cái |
| 29 | Cút 90° D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 30 | Cút 90° D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 31 | Cút 90° D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 32 | Rắc co D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 33 | Rắc co D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 34 | Tê 25/20 1 đầu ren trong D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 35 | Cút 1 đầu ren trong D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | cái |
| 36 | Ống U.PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,62 | 100m |
| 37 | Ống U.PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,54 | 100m |
| 38 | Ống U.PVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,22 | 100m |
| 39 | Ống U.PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,26 | 100m |
| 40 | Tê chếch 135° U.PVC D110/110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | cái |
| 41 | Tê chếch 135° U.PVC D110/60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 42 | Tê chếch 135° U.PVC D110/90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 43 | Tê chếch 135° U.PVC D90/90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 44 | Tê chếch 135° U.PVC D90/60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 45 | Tê chếch 135° U.PVC D110/75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 46 | Tê chếch 135° U.PVC D75/48 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 47 | Cút U.PVC 135° D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 48 | Cút U.PVC 135° D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 49 | Cút U.PVC 135° D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 50 | Cút U.PVC 135° D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 51 | Cút U.PVC 90° D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 52 | Phễu thu sàn D90 ngăn mùi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 53 | Phễu thu sàn D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 54 | Xinphong phễu thu sàn D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 55 | Nút bịt D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 56 | Nút bịt D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 57 | Ống U.PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5 | 100m |
| 58 | Cút U.PVC 135° D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 59 | Rọ thoát nước mái D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 60 | Ga thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 61 | Ống U.PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m |
| 62 | Cút U.PVC 135° D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 63 | Rọ thoát nước mái D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 64 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7789 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2596 | 100m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5379 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,6621 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4073 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,269 | m3 |
| 70 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,5 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 134,34 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,28 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8381 | m3 |
| 74 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4008 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4579 | tấn |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 132 | cái |
| 77 | Tấm ga bằng gang KT850x350 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| J | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,047 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,047 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,047 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,6538 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3094 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3295 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1208 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0284 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1336 | tấn |
| 10 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9037 | m3 |
| 11 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5512 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0556 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp nền nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,55 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6389 | m3 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0769 | tấn |
| 18 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,4949 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,414 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7132 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0255 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D6.8 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,043 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D16 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0555 | tấn |
| 24 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6165 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,012 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,012 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,43 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9993 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0692 | 100m3 |
| 31 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3327 | m3 |
| 32 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8223 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,598 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,364 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,598 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,364 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,81 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,99 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,3212 | m2 |
| 40 | Lát đá Kim sa màu đen, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7626 | m2 |
| 41 | Gia công giá đỡ bệ lavabo inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,7119 | kg |
| 42 | Lắp đặt giá đỡ lavabo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0207 | tấn |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,008 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,008 | m2 |
| 45 | Cửa đi nhôm kính, khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi (khóa Kim Long loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Phụ kiện cửa đi (bản lề loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Vách ngăn Compact dày 12mm bao gồm phụ kiện inox 304 khu vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,14 | m2 |
| 49 | Lắp đặt gương khổ lớn KT1200x3600 (Gương tấm, mài cạnh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tấm |
| 50 | Lắp đặt xí bệt két liền, nắp rời êm + Xịt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi (gương tấm lớn) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Ống nhựa PPR-D32 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,18 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PPR-D25 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PPR-D20 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,02 | 100m |
| 58 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 59 | Tê nhựa PPR D32X25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 60 | Tê nhựa PPR D32X20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 61 | Tê nhựa PPR D25X20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 62 | Tê nhựa PPR D20X20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 63 | Côn thu D25X20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 64 | Côn thu D32X20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cút 90° D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 66 | Cút 90° D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 67 | Cút 90° D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 68 | Tê 25/20 1 đầu ren trong D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 69 | Cút 1 đầu ren trong D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | cái |
| 70 | Ống U.PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,07 | 100m |
| 71 | Ống U.PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 72 | Ống U.PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m |
| 73 | Ống U.PVC D48 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | 100m |
| 74 | Tê chếch 135° U.PVC D110/110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 75 | Tê chếch 135° U.PVC D110/60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 76 | Tê chếch 135° U.PVC D90/90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 77 | Tê chếch 135° U.PVC D90/60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 78 | Cút U.PVC 135° D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 79 | Cút U.PVC 135° D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 80 | Cút U.PVC 135° D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 81 | Phễu thu sàn D90 ngăn mùi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 82 | Đèn led ốp D150 11w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Công tắc đơn - một chiều 10A - 250VAC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 84 | Ổ cắm đôi, 2P+N, 16A-250VAC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 85 | Cáp điện Cu/PVC 1C_1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 86 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| K | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 138,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,6 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của sân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,75 | 10m |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,504 | m3 |
| 5 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,782 | m3 |
| 6 | Bó vỉa tự nhiên bồn cây đá KT15x10x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 4 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4T | Có đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 10 | Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy ép cọc có lực ép ≥150T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi