Gói thầu: Gói 10: Hóa chất rắn tinh khiết
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201011954-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 |
| Tên gói thầu | Gói 10: Hóa chất rắn tinh khiết |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524107 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 09:51:00 đến ngày 2020-10-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 157,420,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ammonium acetate | 1 | chai | - Quy cách: >= 500g/Chai - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF) - Độ tinh khiết (assay): >= 98,0 % - pH (nằm trong khoảng): 6,7 – 7,3 - Chloride (Cl): =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 2 | Ammonia solution | 1 | Chai | - Quy cách: >= 1.000g/Chai - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ISO, Reag. Ph Eur - Độ tinh khiết (assay): 25,0 – 30,0% - Tỉ trọng: 0,892 – 0,910 - Carbonate (CO₂): =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 3 | Ammonium formate | 1 | chai | - Quy cách: >= 100g/Chai - Độ tinh khiết (assay): >= 99 % - Tỉ trọng: 1,26 g/ml - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo; - Hoặc tương đương với Ammonium formate, ≥ 99% (Product Number: 516961-100G) của hãng Sigma; - Hạn sử dụng: >=2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 4 | Ammonium oxalate monohydrate | 1 | Chai | - Quy cách: >= 250g/Chai - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF). - Độ tinh khiết (assay): >= 99,5% - Kim loại năng (Pb): =2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >=1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 5 | Sodium hydroxide pellet | 10 | Chai | - Quy cách: >= 1kg/Chai - Cấp độ: dạng viên nén sử dụng cho phân tích - Độ tinh khiết (Assay) >= 99,0% - Carbonate (Na₂CO₃): = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết). | ||
| 6 | Sodium thiosulfate anhydrous | 1 | Chai | - Quy cách: >= 250g/Chai - Độ tinh khiết (assay): >= 97,0% - pH (nằm trong khoảng): 6,0-8,5 - Sulphide (S): = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết). | ||
| 7 | Viên Kjettabs (Catalyst tablets) | 2 | Hộp | - Quy cách: >= 1.000 viên/hộp - Loại: Viên xúc tác và chống tạo bọt, có chứa 5,0 g K2SO4 + 0,5 g CuSO4 x 5H2O - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo - Hoặc tương đương với KJELCAT-tablets, 5,0 g K2SO4 + 0,5 g CuSO4 x 5H2O, 1.000 pcs (Product Number: 12-0328) của hãng Gerhardt - Hạn sử dụng: >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết). | ||
| 8 | Hydroxylammonium chloride | 10 | Chai | - Quy cách: >= 1 kg/chai - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF). - Assay (argentometric) >= 99,0% - Sulfate (SO₄): = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 9 | Potassium hydroxide | 1 | Chai | - Quy cách: >= 500g/chai - Cấp độ: dạng viên nén sử dụng cho phân tích (pellets for analysis) - Độ tinh khiết (Assay): >= 85% - Carbonate (K₂CO₃): = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 10 | Citric acid monohydrate | 1 | chai | - Quy cách: >= 1kg/chai - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF) - Độ tinh khiết (Assay) >= 99,5% - Chất không hòa tan trong nước (In water insoluble matter): = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 11 | Calcium carbonate (CaCO3) | 1 | chai | - Quy cách: >= 250g/chai - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết sử dụng cho phân tích - Assay (complexometric) >= 98,5% - Chloride (Cl) = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 12 | Potassium iodate (KIO3) | 1 | Chai | - Quy cách: >= 100 g/Chai - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF) - Độ tinh khiết: >= 99,5 % - Chất không hòa tan (Insoluble matter): = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 13 | Sodium pyrophosphate decahydrate (Na4P2O7.10H2O) | 1 | chai | - Quy cách: >= 100g/chai. - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF) - Độ tinh khiết (Assay) ≥ 99,0 % - pH (nằm trong khoảng): 9,0-11 - Chloride (Cl-): = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 14 | Sodium tripolyphosphate, Na5P3O10 | 1 | Chai | - Quy cách: >= 25g/chai - Cấp độ: technical grade hoặc tương đương - Mức chất lượng (Quality Level): 100 hoặc tương đương - Độ tinh khiết (Assay) >= 85% - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo; - Hoặc tương đương với Sodium tripolyphosphate, Na5P3O10 (Product Number: 238503-25G) của hãng Sigma - Hạn sử dụng: >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 15 | Starch, soluble | 1 | Chai | - Quy cách: >= 100g/chai - Cấp độ: sử dụng cho phân tích, ISO reagent hoặc tương đương - Loại: bột mịn màu trắng - pH (nằm trong khoảng): 6,0 - 7,5 - Mức chất lượng (Quality Level): MQ100 hoặc tương đương - Hao hụt khi sấy: = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 16 | Trisodium trimetaphosphate (Na3P3O9) | 1 | chai | - Quy cách: >= 500g/chai - Độ tinh khiết: >= 95% - Mức chất lượng (Quality Level): 200 hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo; - Hoặc tương đương với Trisodium trimetaphosphate (Product Number: T5508-500G) của hãng Sigma; - Hạn sử dụng: >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 17 | Sodium hydrogencitrate sesquihydrate | 2 | Chai | - Quy cách: >= 250g/chai - Độ tinh khiết: >= 99% - Mức chất lượng (Quality Level): 200 hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo; - Hoặc tương đương với Sodium hydrogencitrate sesquihydrate (Product Number: 359084-250G) của hãng Sigma; - Hạn sử dụng: >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 18 | Disodium hydrogen phosphate | 1 | Chai | Cấp độ: Sử dụng cho phân tích - Quy cách: >=500g/chai - Mức chất lượng (Quality Level): MQ300 hoặc tương đương - Độ tinh khiết: >= 99,0% - pH (nằm trong khoảng): 8,5 - 9,5 - Kích thước hạt/ Particle size (0.2 - 1 mm): 90 % - Chloride (Cl): = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 19 | Dipotassium hydrogen phosphate (K2HPO4) | 2 | Chai | - Độ tinh khiết: >= 99,0% - Cấp độ: Khan sử dụng cho phân tích (anhydrous for analysis) - Quy cách: >= 1kg/chai - pH (nằm trong khoảng): 8,5 - 9,5 - Chloride (Cl): = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết). | ||
| 20 | Lead (II) acetate trihydrate | 1 | Chai | - Quy cách:>= 500g/chai - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF) - Độ tinh khiết: >= 99,0% - NO3- và NO2-: = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 21 | Sodium Carbonate (Na2CO3) | 1 | Chai | - Quy cách: >= 500g/chai - Cấp độ: Khan sử dụng cho phân tích, ISO hoặc tương đương - Độ tinh khiết (Assay): >= 99,9% - pH (nằm trong khoảng): 10,5 - 11,5 - Chloride (Cl): = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết). | ||
| 22 | Tripotassium citrate monohydrate | 3 | Chai | - Quy cách: >= 1kg/chai - Độ tinh khiết (Assay): >= 99,0% - pH (nằm trong khoảng): 7,5 - 9,0 - As (Arsenic): = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết). | ||
| 23 | Sodium disulphite (Na2S2O5) | 1 | Chai | - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF) - Quy cách: >= 500g/chai - Độ tinh khiết: >= 98,0 % - pH (nằm trong khoảng): 3,5 - 5,0 % - Chloride (Cl): = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết). | ||
| 24 | Sodium molybdate dihydrate | 2 | Chai | - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF) - Quy cách: >= 100g/chai - Độ tinh khiết: >= 99,0 % - pH (nằm trong khoảng): 7,0-10,5 - Chloride (Cl): = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 25 | Sodium sulfate anhydrous | 1 | Chai | - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF) - Quy cách: >= 1 kg/chai - Độ tinh khiết (assay): >= 99,0% - Chất không hòa tan: = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 26 | Trisodium citrate dihydrat | 4 | Chai | - Quy cách: >= 500g/chai - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF) - Độ tinh khiết: >= 99,0% - pH (nằm trong khoảng): 7,5-9,0 - Ca (Calcium): = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) | ||
| 27 | Zine Oxide | 2 | Chai | - Cấp độ: đạt hoặc vượt tiêu chuẩn tinh khiết theo yêu cầu của ACS (hoặc tương đương, BP/EP/USP/NF) - Quy cách: >= 500g/chai - Độ tinh khiết (assay): >= 98,0 % - Chloride (Cl): = 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao (cung cấp cam kết) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi