Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa đột xuất, khắc phục hậu quả thiên tai, BĐGT bước 2 và xử lý mất an toàn giao thông trên QL.15D tại Km7+600, Km8+150, Km9+550 và đoạn Km6+00-Km11+00, tỉnh Quảng Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220208402-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa đột xuất, khắc phục hậu quả thiên tai, BĐGT bước 2 và xử lý mất an toàn giao thông trên QL.15D tại Km7+600, Km8+150, Km9+550 và đoạn Km6+00-Km11+00, tỉnh Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20220154574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 09:11:00 đến ngày 2022-02-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,770,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 90-108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông ≥12 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa đường Đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch Đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san 90 -108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép 8,0- 10T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤110km; ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 85CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đào có gắn búa thuỷ lực ≥1,0m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu hoặc cần trục, thiết bị nâng ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Sửa chữa đột xuất, khắc phục hậu quả thiên tai, BĐGT bước 2 và xử lý mất an toàn giao thông trên QL.15D tại Km7+600, Km8+150, Km9+550 và đoạn Km6+00-Km11+00, tỉnh Quảng Trị
Sửa chữa đột xuất, khắc phục hậu quả thiên tai, BĐGT bước 2 và xử lý mất an toàn giao thông trên QL.15D tại Km7+600, Km8+150, Km9+550 và đoạn Km6+00-Km11+00, tỉnh Quảng Trị
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Phúc Thành; Địa chỉ: Số 163 Lê Lợi, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: Vụ Quản lý Bảo trì đường bộ, Tổng cục ĐBVN. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Phúc Thành; Địa chỉ: Số 163 Lê Lợi, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. +Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị: + Địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.3852530; Fax: 0233. 3852.827
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị; số 128, Đường Hoàng Diệu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, số điện thoại: 0233.3852529, Fax: 0233.3851670.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa mặt đường hư hỏng Km6+00 - Km11+00
1Sản xuất, vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.134,5485Tấn
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,4778100m2
3Tưới nhựa dính bám bằng nhủ tương TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,4778100m2
4Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, TCN 2,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,609100m2
5Mặt đường đá dăm lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,609100m2
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0827100m3
7Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt ≤5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V350,22m
8Lu lèn tăng cường nền đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V13,609100m3
9Đào đất khuôn đường, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9521100m3
10Vận chuyển đất cấp 4 , cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9521100m3
11Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V63,5175m2
B Xử lý nền, mặt đường; gia cố lề, rãnh dọc vị trí Km7+600
1Sản xuất, vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V419,5845Tấn
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9773100m2
3Tưới nhựa dính bám bằng nhủ tương TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9773100m2
4Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, TCN 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3875100m2
5Mặt đường đá dăm lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3875100m2
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4163100m3
7Lu lèn tăng cường nền đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3875100m3
8Đào đất nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0669100m3
9Vận chuyển đất cấp 3, cự ly ≤300m, vận chuyển đất đào thích hợp tận dụng đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4534100m3
10Phá đá cấp IV, vận chuyển đá cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9521100m3
11Đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4013100m3
12Lề gia cố bê tông M250 đá 2x4, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9135m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V79,5675m2
14Mặt đường đá dăm lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7957100m2
15Bê tông rãnh dọc M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,16m3
16Làm lớp đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608100m3
17Phá đá cấp IV rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,713100m3
18Phá dở kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5852m3
19Vận chuyển đá cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8789100m3
20Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m2
21Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
22Di dời, lắp đặt lại cột đở, biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
C Cống tròn đường kính 1,0m vị trí Km7+600
1Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1500, dài 2m, loại 2 lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
2Nối ống cống D1500 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
3Bê tông M200 đá 2x4 tường đầu, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8932m3
4Bê tông M200 đá 2x4, móng đầu cống, thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8659m3
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5237m3
6Đào đất hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,346100m3
7Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4675100m3
8Phá dở kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,835m3
9Vận chuyển cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283100m3
D Xử lý nền, mặt đường; gia cố lề, rãnh dọc; tường chắn vị trí Km8+150
1Sản xuất, vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V697,2392Tấn
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,4693100m2
3Tưới nhựa dính bám bằng nhủ tương TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4693100m2
4Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, TCN 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4276100m2
5Mặt đường đá dăm lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4276100m2
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3283100m3
7Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt ≤5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,23m
8Lu lèn tăng cường nền đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4276100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1511100m3
10Đào đất khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3829100m3
11Vận chuyển đất cấp 3 cự ly ≤300m, vận chuyển đất đào thích hợp tận dụng đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5341100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 4, vận dụng đào bỏ kết cấu mặt đường hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9349100m3
13Vận chuyển đất cấp 4 cự ly ≤300m, vận dụng vận chuyển kết cấu mặt đường đào bỏ đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9349100m3
14Phá đá cấp IV nền đường, khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,736100m3
15Phá dở kết cấu gạch đá; phá dở mái taluy đá hộc xây vữa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3m3
16Vận chuyển cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,919100m3
17Đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4648100m3
18Lề gia cố bê tông M250 đá 2x4, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9269m3
19Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,6347m2
20Mặt đường đá dăm lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6963100m2
21Bê tông rãnh dọc M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9436m3
22Làm lớp đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166100m3
23Phá đá cấp IV rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2148100m3
24Phá dở kết cấu gạch đá ; phá dở kết cấu rãnh bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0406m3
25Vận chuyển cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2652100m3
26Bê tông con chạch M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2972m3
27Cốt thép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228tấn
28Phá dở kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2,14m3
29Vận chuyển cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214100m3
30Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,35m2
31Di dời, lắp đặt lại cột đở tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
32Di dời, lắp đặt lại tấm sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Tấm
33Tháo dở cột đở tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V27Cột
34Tháo dở tấm sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V26Tấm
35Bê tông M200 đá 2x4, móng cột đởMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4251m3
36Đào đất hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
37Đắp đất hố móng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054100m3
38Di dời, lắp đặt lại cột đở, biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Bê tông M200 đá 2x4 tường chắn, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V139,8787m3
40Bê tông M200 đá 2x4, móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V104,3388m3
41Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7695m3
42Quét nhựa bitum nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V123,3545m2
43Làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V79Bộ
44Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
45Đào đất hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,508100m3
46Vận chuyển đất cấp 3, cự ly ≤300m vận chuyển đất đào hố móng thích hợp đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1212100m3
47Phá đá cấp IV hố móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4259100m3
48Vận chuyển đá cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4259100m3
49Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0537m3
E Cống hộp BxH=2x2m. Lý trình Km8+133,69
1Bê tông cống hộp đổ tại chổ M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,9804m3
2Cốt thép thân cống ф≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
3Cốt thép thân cống 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8151tấn
4Quét nhựa bitum nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V51,24m2
5Bê tông M200 đá 2x4 tường đầu, hố thu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,206m3
6Bê tông M200 đá 2x4, móng thân cống, đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2399m3
7Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3268m3
8Bê tông M150 đá 2x4 sân cống, gia cố thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,424m3
9Chèn đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
10Đào đất hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,05100m3
11Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8883100m3
12Phá dở kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0558m3
13Vận chuyển cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0706100m3
14Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, TCN 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5088100m2
15Mặt đường đá dăm lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5088100m2
16Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1526100m3
17Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt ≤5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,64m
F Xử lý nền, mặt đường; gia cố lề, rãnh dọc vị trí Km9+550
1Sản xuất, vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V432,7324Tấn
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8147100m2
3Tưới nhựa dính bám bằng nhủ tương TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8147100m2
4Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, TCN 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8156100m2
5Mặt đường đá dăm lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8156100m2
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4447100m3
7Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt ≤5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41m
8Lu lèn tăng cường nền đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8156100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6499100m3
10Đào đất khuôn đường, đất cấp 4, vận dụng đào bỏ kết cấu mặt đường hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5302100m3
11Vận chuyển đất cấp 4 cự ly ≤300m, vận dụng vận chuyển kết cấu mặt đường đào bỏ đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5302100m3
12Phá đá cấp III nền đường, khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8909100m3
13Vận chuyển đá cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8909100m3
14Lề gia cố bê tông M250 đá 2x4, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5723m3
15Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,8615m2
16Mặt đường đá dăm lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8786100m2
17Bê tông rãnh dọc M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,0425m3
18Làm lớp đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0636100m3
19Phá đá cấp III rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4841100m3
20Phá dở kết cấu rãnh bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3342m3
21Vận chuyển cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6074100m3
22Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1m2
23Di dời, lắp đặt lại cột đở, biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
2Chi phí đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
3 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công: 20 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy ủi 90-108CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy lu rung ≥25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Ô tô tự đổ ≥10T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
5 Ô tô tưới nước ≥5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc ≥70kg Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn bê tông ≥250l Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
8 Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt bê tông ≥12 CV Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Thiết bị tưới nhựa đường Đồng bộ Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Thiết bị sơn kẻ vạch Đồng bộ Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy san 90 -108CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy lu bánh hơi ≥16T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy lu bánh thép 8,0- 10T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
16 Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤110km; ≥ 80 tấn/h Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 85CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
19 Máy đào có gắn búa thuỷ lực ≥1,0m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
20 Cần cẩu hoặc cần trục, thiết bị nâng ≥10 tấn Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->