Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị, dụng cụ của hệ thống kỹ thuật trong Bệnh viện năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202002-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị, dụng cụ của hệ thống kỹ thuật trong Bệnh viện năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220201953
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 09:09:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,130,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị, dụng cụ của hệ thống kỹ thuật trong Bệnh viện năm 2022
Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị, dụng cụ của hệ thống kỹ thuật trong Bệnh viện năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 215, Đường Hồng Bàng, Phường 11, Quận 05, TP. HCM
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy E3, E5, E6, E7 -Thực hiện theo đúng Quy trình Kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Lao động-Thương binh và xã hội ký hiệu QTKĐ: 21-2021/BLĐTBXH thuộc Thông tư số 12/2021/TT-BLĐTBXH ngày 30/09/2021. - Thang máy E3 tải trọng là 1.600kg; 15 điểm dừng;Thời gian băt đầu hiệu lực kiểm định thang máy E3 là ngày 10/04/2022. - Tháng máy E5, E6, E7 tải trọng là 1.000 kg/thang; 17 điểm dừng; Thời gian bắt đầu hiệu lực kiểm định thang máy E5, E6, E7 là ngày 28/07/2022 thang 4
2 Kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy E10, E11 Thực hiện theo đúng Quy trình Kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Lao động-Thương binh và xã hội ký hiệu QTKĐ: 21-2021/BLĐTBXH thuộc Thông tư số 12/2021/TT-BLĐTBXH ngày 30/09/2021. - Tải trọng 650 kg/thang; 5 điểm dừng; Thời gian băt đầu hiệu lực kiểm định thang máy E10, E11 là ngày 25/09/2022 thang 2
3 Kiểm định bình chịu áp lực - Thực hiện theo đúng Quy trình kiểm định 07-2016/BLĐTBXH của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội- Thời gian bắt đầu hiệu kiểm định Bình chịu áp lực L1400xΦ300 120 lít là ngày 22/02/2022- Thời gian bắt đầu hiệu kiểm định Bình chịu áp lực H1140xΦ500 240 lít là ngày 22/02/2022- Thời gian bắt đầu hiệu kiểm định Bình chịu áp lực S100012/B11446 1000 lít là ngày 25/04/2022- Thời gian bắt đầu hiệu kiểm định Bình chịu áp lực S100012/B11467 1000 lít là ngày 25/04/2022 bình 4
4 Kiểm định hệ thống đường ống khí y tế (12.352 m) - Thực hiện theo Quy trình kiểm định 05-2016/BLĐTBXH của Bộ Lao động Thương binh và Xã hộiLưu ý: Khí y tế trong đường ống đang được sử dụng. Nhà thầu phải có biện pháp thích hợp để thực hiện việc kiểm định- Thời gian bắt đầu hiệu lực kiểm định: 25/4/2022- Đường ống đồng khí Oxy bao gồm:+ Giàn chuyển bình Oxy+ Đường ống Φ6x2; Φ10x2; Φ12x0.6; Φ15x0.7; Φ22x0.9; Φ28x0.9; Φ35x1.2; Φ42x1.2: khoảng 5315m- Đường ống đồng khí CO2 bao gồm: + Giàn chuyển bình CO2+ Đường ống Φ6x2; Φ10x2; Φ12x0.6; Φ15x0.7; Φ22x0.9: khoảng 500m- Đường ống đồng khí Nitơ bao gồm:+ Giàn chuyển bình Nitơ+ Đường ống Φ6x2; Φ10x2; Φ12x0.6; Φ15x0.7; Φ22x0.9; Φ28x0.9: khoảng 612m- Đường ống đồng khí nén 4 bar bao gồm:Đường ống Φ12x0.6; Φ15x0.7; Φ22x0.9; Φ28x0.9; Φ35x1.2: khoảng 1500m- Đường ống đồng khí hút bao gồm:Đường ống Φ12x0.6; Φ15x0.7; Φ22x0.9; Φ28x0.9; Φ35x1.2; Φ42x1.2; Φ54x1.2; Φ76x1.5: khoảng 4425m hệ thống 1
5 Kiểm định hệ thống đường ống dẫn gas LPG trung tâm - Thực hiện theo đúng Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn QTKĐ: 07-2017/BCT của Bộ Công Thương- Thời gian bắt đầu hiệu lực kiểm định: 24/3/2022- Hệ thống gas trung tâm bao gồm: Đường ống dẫn gas, ống thép tổng chiều dài: 2”; 1”; 1-1/2” x 295 m, phụ kiện, các loại van điều áp, van điện từ, van an toàn, máy hóa hơi, thiết bị báo rò và tủ điện điều khiển…- Môi chất làm việc: LPG- Áp suất làm việc, phía cao áp: 8,0/1,4 bar- Áp suất làm việc, phía trung bình áp: 0,3 bar- Áp suất đặt của van an toàn: 17,6 bar (kG/cm2) hệ thống 1
6 Kiểm định van an toàn đường ống dẫn gas lỏng của kho gas, bếp ăn - Thực hiện theo đúng Tiêu chuẩn đánh giá quốc gia: TCVN 7915-1:2009 của Bộ Khoa học Công nghệ- Thời gian bắt đầu hiệu lực kiểm định là ngày 31/10/2022 cái 4
7 Kiểm định an toàn áp kế kho gas, bếp ăn - Thực hiện theo đúng văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam ký hiệu ĐLVN 08:2011 của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Việt Nam thuộc Bộ Khoa học Công nghệ- Thời gian bắt đầu hiệu lực kiểm định là ngày 31/10/2022 cái 20
8 Đo điện trở chống sét - Thực hiện theo đúng Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9385: 2012 (BS 6651:1999) về chống sét cho công trình xây dựng - hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống- Thời gian bắt đầu hiệu lực kiểm định: 31/10/2022- 2 vị trí đo tại khu A- 1 vị trí đo tại khu B điểm 3
9 Thuê tải, vận chuyển tải, chất tải phục vụ công tác thử tải cho 6 thang máy . gói 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->