Gói thầu: Mua nhiên liệu (Diesel 0,05%) bảo đảm cho hoạt động thường xuyên của Công ty TNHH MTV Hải sản Trường Sa năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Mua nhiên liệu (Diesel 0,05%) bảo đảm cho hoạt động thường xuyên của Công ty TNHH MTV Hải sản Trường Sa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162888 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 09:26:00 đến ngày 2022-02-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,446,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,700,140 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu bảy trăm nghìn một trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.634E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Cung cấp hàng hóa được chủ đầu tư gửi tại kho của nhà thầu trong vòng 24 đối với kho của Chủ đầu tư tại tại số 1451, đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu và trong vòng 10 ngày đối với kho của Chủ đầu tư tại đảo Trường Sa, đảo Sinh Tồn thuộc tỉnh Khánh Hòa kể từ khi Bên Chủ đầu tư có yêu cầu cung cấp hàng hóa.+ Thay thế hàng hóa trong vòng 24 giờ đối với kho Chủ đầu tư tại số 1451, đường 30/4, phường 12, TP Vũng Tàu và trong vòng 10 ngày đối với kho Chủ đầu tư tại đảo Trường Sa, đảo Sinh Tồn thuộc tỉnh Khánh Hòa khi chất lượng hàng hóa giao nhận tại kho của chủ đầu tư không bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia hiện hành.+ Cùng Chủ đầu tư thực hiện việc giao nhận, kiểm nghiệm, gửi mẫu hàng hóa đi kiểm, hóa nghiệm chất lượng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người vận chuyển bằng đường bộ (ô tô) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Lái xe hạng D |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người vận chuyển bằng đường thủy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người giao nhận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghiệp vụ về an toàn PCCN, xăng dầu- Có chứng chỉ chống tràn dầu- Có chứng chỉ giao nhận dầu, nhiên lieu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người bảo đảm an toàn khi giao nhận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đủ chứng chỉ chống tràn, thấm dầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiếp nhận và xử lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học hoặc tương đương, Chứng chỉ về nghiệp vụ Kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nhiên liệu (Diesel 0,05%) bảo đảm cho hoạt động thường xuyên của Công ty TNHH MTV Hải sản Trường Sa năm 2022 Mua nhiên liệu (Diesel 0,05%) bảo đảm cho hoạt động thường xuyên của Công ty TNHH MTV Hải sản Trường Sa năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bản sao giấy phép đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu (còn thời hạn ít nhất 01 năm). - Danh sách (Tên, địa chỉ, SĐT), tỷ lệ góp vốn của các cổ đông, người góp vốn cho công ty. - Tài liệu về phương tiện vận chuyển nhiên liệu đến các kho của Chủ Đầu tư theo quy định của pháp luật hiện hành như: Giấy phép hoạt động, Đăng ký, đăng kiểm, phòng cháy chữa cháy còn hạn ít nhất 06 tháng tính từ thời điểm xét thầu,.....Hồ sơ chứng minh năng lực lập kế hoạch, bố trí phương tiện, đủ điều kiện vận chuyển hàng ra khu vực đảo Trường Sa, Sinh Tồn thuộc tỉnh Khánh Hòa. - Kế hoạch, danh sách nhân sự, phương tiện, trang thiết bị bảo đảm an toàn trong khi lưu kho, vận chuyển, giao nhận hàng hóa. - Có sơ đồ, kế hoạch; đủ nhân lực, trang thiết bị, vật tư phòng cháy chữa cháy tại kho gửi hàng (nơi hàng hóa được gửi lại khi chủ đầu tư chưa nhận hàng ngay) được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật hiện hành. - Bảo lãnh Ngân hàng cho việc mua bảo hiểm cho giá trị, khối lượng hàng hóa được gửi tại kho bên bán khi có yêu cầu của Bên mua. - Bảo lãnh Ngân hàng cho việc cam kết mua bảo hiểm cho khối lượng hàng hóa được gửi tại kho bên bán khi có yêu cầu của Bên mua, khối lượng hàng hóa khi vận chuyển trên phương tiện đến giao tại kho Bên mua - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Chứng nhận kiểm tra phân tích chất lượng lô hàng hóa dự kiến cung cấp tại kho của nhà thầu. - Chứng nhận kiểm tra lại của kho cảng nhập khẩu hoặc trung chuyển của nhà thầu. - Hóa đơn, chứng từ; phiếu xuất, nhập kho; hợp đồng để xác định nguồn gốc, xuất xứ hợp pháp của lô hàng dự kiến cung cấp theo quy định của pháp luật hiện hành. - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có thêm CO, CQ, chứng từ thông quan |
| E-CDNT 12.2 | - Tổng giá trị chào thầu không vượt quá: 5.446.676.000 VND. Theo bảng tổng hợp giá dự thầu - Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Giá chào của hàng hóa phải bao gồm tất cả các loại thuế, phí và các chi phí khác. Theo bảng giá dự thầu của hàng hóa - Mẫu số 18 - Biểu mẫu dự thầu. - Giá chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Theo bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan - Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định, tiêu chuẩn hiện hành của Nhà nước. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Có đủ phương tiện cung cấp hàng hoá trong thời gian ngắn theo yêu cầu của bên mua, giấy tờ chứng minh có đủ phương tiện....... - Bản sao Hợp đồng đại lý, cung ứng, mua bán,… để chứng minh năng lực cung cấp hàng hóa luôn được bảo đảm cho thực gói thầu. - Bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu HSMT - Có đầy đủ năng lực tài chính để thực hiện tốt việc cung cấp gói thầu đã dự thầu (tổng tài sản, vốn lưu động, doanh thu, lợi nhuận....) - Biên bản đối chiều tình hình thực hiện ngân sách với cơ quan thuế, Nhà nước. - Tài liệu về phương tiện vận chuyển: Giấy phép đủ điều kiện vận chuyển nhiên liệu, đăng ký, đăng kiểm, phòng cháy chữa cháy còn hạn ít nhất 06 tháng tính từ thời điểm xét thầu. Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm đủ điều kiện vận chuyển hàng hóa đến các kho nhiên liệu của Chủ Đầu tư (Kho nhiên liệu tại đảo Trường Sa, đảo Sinh Tồn thuộc tỉnh Khánh Hòa, kho nhiên liệu tại số 1451, đường 30/4, phường 12, TP Vũng Tàu) - Nhân sự thực hiện việc vận chuyển, giao nhận hàng ... liên quan trực tiếp đến hàng hoá phải có đủ bằng cấp, chứng chỉ nghiệp vụ,... theo quy định của pháp luật hiện hành. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác bảo đảm. + Cung cấp hàng hóa được chủ đầu tư gửi tại kho của nhà thầu trong vòng 24 giờ đối với kho của Chủ đầu tư tại số 1451, đường 30/4, phường 12, TP Vũng Tàu và trong vòng 10 ngày đối với kho của Chủ đầu tư tại đảo Trường Sa, đảo Sinh Tồn thuộc tỉnh Khánh Hòa kể từ khi Bên Chủ đầu tư có yêu cầu cung cấp hàng hóa. + Thay thế hàng hóa trong vòng 24 giờ đối với kho của Chủ đầu tư tại số 1451, đường 30/4, phường 12, TP Vũng Tàu và trong vòng 10 ngày đối với kho của Chủ đầu tư tại đảo Trường Sa, đảo Sinh Tồn thuộc tỉnh Khánh Hòa khi chất lượng hàng hóa giao nhận tại kho của chủ đầu tư không bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia hiện hành. + Cam kết thực hiện việc giao nhận, kiểm nghiệm, gửi mẫu hàng hóa đi kiểm nghiệm, hóa nghiệm chất lượng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.700.140 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Hải Sản Trường Sa, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tuấn Anh, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3 848.315; Fax : 0254.3848.767. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3 620.702 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, Công ty TNHH MTV Hải Sản Trường Sa; Số 1451, đường 30/4, phường 12, TP Vũng Tàu; SĐT: 02543620702. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiên liệu Diesel 0,05%S | DO 0,05%S-II | 288.183,915 | Lít thực tế | Đáp ứng theo TCVN 5689:2018 1. Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max: 500 2. Chỉ số Cetan, min: 46 3. Nhiệt độ cất, độ C, max: 360 (90% thể tích thu hồi) 4. Điểm chớp cháy cốc kín, độ C, min: 55 5. Độ nhớt động học ở 40 độ C, mm2/s: 2,0-4,5. 6. Cặn cacbon của 10% cặn chưng cất, % khối lượng, max: 0,30. 7. Điểm đông đặc: - Mùa hè: +12 - Mùa đông: +3 8. Hàm lượng tro, % khối lượng, max: 0,01. 9. Hàm lượng nước, mg/kg, max: 200. 10. Tạp chất dạng hạt, mg/kg, max: 10. 11. Ăn mòn mảnh đồng ở 50 độ C/3h, max: Loại 1. 12. Khối lượng riêng ở 15 độ C, kg/m3: 820-860. 13. Độ bôi trơn, µm, max: 460. 14. Ngoại quan: Sạch, trong, không quan sát thấy có nước tự do và tạp chất. | Đối với khối lượng mời thầu: Căn cứ giá thị trường tại thời điểm dự thầu, nhà thầu xác định đơn giá dự thầu sau đó lấy tổng giá dự thầu (5.446.676.000 VND) chia cho đơn giá dự thầu để xác định khối lượng hàng hóa dự thầu. Căn cứ khối lượng hàng hóa dự thầu và đơn giá dự thầu của Nhà thầu tại thời điểm mở thầu; trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Chủ đầu tư sẽ điều chỉnh số lượng và đơn giá hàng hóa dự thầu trên cơ sở biên độ thay đổi giá bán lẻ dầu Diesel 0,05%S-II (ở Vùng 1) do Tập đoàn xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) công bố tại cùng thời điểm với điều kiện tổng giá trị dự thầu không vượt quá 5.446.676.000 VND. - Quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà thầu chào đơn giá theo lít thực tế. Quá trình giao nhận hàng hóa, số lượng nhiên liệu được quy đổi từ lít thực tế về lít 15 độ C và đơn giá tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.634E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Cung cấp hàng hóa được chủ đầu tư gửi tại kho của nhà thầu trong vòng 24 đối với kho của Chủ đầu tư tại tại số 1451, đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu và trong vòng 10 ngày đối với kho của Chủ đầu tư tại đảo Trường Sa, đảo Sinh Tồn thuộc tỉnh Khánh Hòa kể từ khi Bên Chủ đầu tư có yêu cầu cung cấp hàng hóa.+ Thay thế hàng hóa trong vòng 24 giờ đối với kho Chủ đầu tư tại số 1451, đường 30/4, phường 12, TP Vũng Tàu và trong vòng 10 ngày đối với kho Chủ đầu tư tại đảo Trường Sa, đảo Sinh Tồn thuộc tỉnh Khánh Hòa khi chất lượng hàng hóa giao nhận tại kho của chủ đầu tư không bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia hiện hành.+ Cùng Chủ đầu tư thực hiện việc giao nhận, kiểm nghiệm, gửi mẫu hàng hóa đi kiểm, hóa nghiệm chất lượng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người vận chuyển bằng đường bộ (ô tô) | 1 | Lái xe hạng D | 5 | 3 |
| 2 | Người vận chuyển bằng đường thủy | 1 | Theo quy định của pháp luật | 5 | 3 |
| 3 | Người giao nhận | 1 | - Có chứng chỉ nghiệp vụ về an toàn PCCN, xăng dầu- Có chứng chỉ chống tràn dầu- Có chứng chỉ giao nhận dầu, nhiên lieu | 5 | 3 |
| 4 | Người bảo đảm an toàn khi giao nhận | 1 | Có đủ chứng chỉ chống tràn, thấm dầu | 5 | 3 |
| 5 | Tiếp nhận và xử lý hồ sơ | 1 | Có bằng Đại học hoặc tương đương, Chứng chỉ về nghiệp vụ Kinh tế | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi