Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220208494-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20220143007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 09:27:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,045,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về bản chất và độ phức tạp đã thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, điện chiếu sáng và lát vỉa hè gạch Terrazzo.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Giao thông hoặc Cầu đường;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát ngành Điện (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công điện đáp ứng yêu cầu.)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)* Trong trường hợp liên danh, tổng số lượng công nhân chuyên nghiệp của liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào (Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Bánh bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy đào (Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp > 0.5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy lu ba bánh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ba bánh >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy lu lốp >=16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy tưới nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy tưới nhựa đường 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥8T (Vận chuyển vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 6
9--Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
10--Xe nâng tự hành chiều cao 9m trở lên
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11--Máy rãi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12--Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị -Máy trộn bê tông 150l-250l
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 5
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng phí)
Chỉnh trang vỉa hè, cây xanh trung tâm huyện A Lưới
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới , địa chỉ: 03 Hồ Văn Hảo, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Giao thông Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới , địa chỉ: 03 Hồ Văn Hảo, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Công trình Giao thông. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\- Giao thông tuyến Kăn Tréc:
1Đào thay đất =máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT1.263,051 m3
2Đào đánh cấp bằng máy đào Chương V của E-HSMT33,521 m3
3Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT197,321 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT1.592,361 m3
5Đào khuôn bt, đào lớp láng nhựa bằng máy đào Chương V của E-HSMT49,091 m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT1.493,891 m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2kmChương V của E-HSMT1.493,891 m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT49,091 m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2kmChương V của E-HSMT49,091 m3
10Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Chương V của E-HSMT1.253,361 m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT1.890,021 m3
12Đất đắp cấp phối tự nhiên mua đất+ vận chuyển ô tô tự đổ 10TChương V của E-HSMT2.126,99m3
13Trồng cỏ mái ta luyChương V của E-HSMT728,7m2
14Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT906,771 m3
15Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT683,111 m3
16Làm móng CPĐD bù vênh, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT102,851 m3
17Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1 kg/m2Chương V của E-HSMT6.045,11 m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT6.045,11 m2
19Cấp phối bê tông nhựa chặt 19mm, BTN dày 7cmChương V của E-HSMT1.004,696Tấn
20Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT1.004,6961 Tấn
21Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa, = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 kmChương V của E-HSMT1.004,6961 Tấn
22Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa, = Ô tô 12T, 60km tiếp theoChương V của E-HSMT1.004,6961 Tấn
23Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng, Chiều dày lớp sơn 2mmChương V của E-HSMT54,43m2
24Bê tông chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT81 m3
25Bê tông gia cố máI, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT321 m3
26ni long xanh đỏChương V của E-HSMT1801 m2
27Ván khuôn chân khayChương V của E-HSMT321 m2
28Ván khuôn mái gia cốChương V của E-HSMT9,61 m2
29Quét nhựa bitum , dán bao tảI, 2 lớp bao - 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT3,21 m2
C *\- Thoát nước tuyến Kăn Tréc:
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT93,861 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT67,411 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT3,281 m3
4Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT12,121 m3
5Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT36,21 m2
6Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Chương V của E-HSMT38,111 m
7Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT151mối nố
8Đào móng mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT987,351 m3
9Đắp đất móng mương = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT394,941 m3
10Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT59,691 m3
11Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT119,371 m3
12Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT177,751 m3
13Ván khuôn móng mươngChương V của E-HSMT265,281 m2
14Ván khuôn mươngChương V của E-HSMT1.777,491 m2
15Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT39,791 m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT530,551 m2
17Gia công cốt thép giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,503Tấn
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT46,421 m3
19Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,1381 tấn
20Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,3371 tấn
21Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT225,481 m2
22LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT6631 c/kiện
23LĐ ống nhựa PVC tạo lỗ tấm đan, Đkính ống 49mm dày 2mmChương V của E-HSMT530,551 m
24Đào móng hố ga=máy đào Chương V của E-HSMT1441 m3
25Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT73,441 m3
26Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT4,71 m3
27Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT9,411 m3
28Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT22,441 m3
29Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,551 m3
30Ván khuôn móngChương V của E-HSMT26,881 m2
31Ván khuôn tường hố gaChương V của E-HSMT263,91 m2
32Ván khuôn xà dầm, giằng, hố ga,Chương V của E-HSMT481 m2
33Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,351Tấn
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT3,111 m3
35Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2841 tấn
36Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,1351 tấn
37LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT481 c/kiện
38Sản xuất k/c giằng hố ga bằng thép hìnhChương V của E-HSMT3,33Tấn
39Lắp dựng k/c giằng hố ga bằng thép hìnhChương V của E-HSMT3,33Tấn
40Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT30,531 m3
41Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT45,81 m3
42Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT96,221 m3
43Gia công c.thép mương nước, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,117Tấn
44Ván khuôn móng mươngChương V của E-HSMT130,861 m2
45Ván khuôn mươngChương V của E-HSMT1.282,881 m2
46Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT14,071 m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT194,281 m2
48Gia công cốt thép giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,349Tấn
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT0,841 m3
50Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT3,241 m2
51Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1961 tấn
52LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT61 c/kiện
53Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT29,581 m3
54Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT8,71 m3
55Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT20,881 m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2kmChương V của E-HSMT20,881 m3
57Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT1,451 m3
58Bê tông bản giữa, bản biên đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,031 m3
59Lắp bản giữa, bản biên bê tông đúc sẵn, bằng máyChương V của E-HSMT15Cái
60Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0751 tấn
61Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d> 10 mmChương V của E-HSMT0,11Tấn
62Ván khuôn bản giữa, bản biênChương V của E-HSMT5,951 m2
63Bê tông xà mũ + mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,491 m3
64Gia công cốt thép xà mũ + mối nối, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,074Tấn
65Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,009Tấn
66Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT11,61 m2
67Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT6,091 m3
68Ván khuôn thân cốngChương V của E-HSMT20,31 m2
69Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT18,361 m3
70Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT5,41 m3
71Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT12,961 m3
72Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2kmChương V của E-HSMT12,961 m3
73Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT0,91 m3
74Bê tông bản giữa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,181 m3
75Lắp bản giữa, bản biên bê tông đúc sẵn, bằng máyChương V của E-HSMT9Cái
76Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0441 tấn
77Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d> 10 mmChương V của E-HSMT0,067Tấn
78Ván khuôn bản giữa, bản biênChương V của E-HSMT5,221 m2
79Bê tông xà mũ + mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,541 m3
80Gia công cốt thép xà mũ + mối nối, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,046Tấn
81Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,006Tấn
82Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT7,21 m2
83Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT3,781 m3
84Ván khuôn thân cốngChương V của E-HSMT12,61 m2
85Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT12,241 m3
86Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT3,61 m3
87Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT8,641 m3
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2kmChương V của E-HSMT8,641 m3
89Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT0,61 m3
90Bê tông bản giữa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,791 m3
91Lắp bản giữa bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT6Cái
92Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0291 tấn
93Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d> 10 mmChương V của E-HSMT0,045Tấn
94Ván khuôn bản giữa, bản biênChương V của E-HSMT6,091 m2
95Bê tông xà mũ + mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,421 m3
96Gia công cốt thép xà mũ + mối nối, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,031Tấn
97Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,004Tấn
98Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT8,41 m2
99Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT2,521 m3
100Ván khuôn thân cốngChương V của E-HSMT8,41 m2
101Đào nạo vét rãnh thoát nước hiện trạng bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,41 m3
102Đào móng=máy đào Chương V của E-HSMT82,051 m3
103Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT42,691 m3
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2kmChương V của E-HSMT42,691 m3
105Đắp đất móng cống, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT39,361 m3
106Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT4,631 m3
107Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT12,251 m3
108Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cốngChương V của E-HSMT235,21 m2
109Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,1441 tấn
110Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7741 tấn
111Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT92,751 m2
112Lắp đặt cống hộp đơn 750x750mmChương V của E-HSMT351 Đoạn
113Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 750x750mmChương V của E-HSMT341mối nối
114Bê tông móng cống+bt cố định ống cống, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT15,251 m3
115Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT27,411 m2
D *\- Giao thông tuyến Kim Đồng:
1Đào thay đất =máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT1.504,931 m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT1.504,931 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2kmChương V của E-HSMT1.504,931 m3
4Đào đánh cấp bằng máy đào Chương V của E-HSMT34,151 m3
5Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT38,931 m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT73,081 m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2kmChương V của E-HSMT73,081 m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT874,671 m3
9Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Chương V của E-HSMT2.169,111 m3
10Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất)Chương V của E-HSMT971,81 m3
11Đất đắp cấp phối tự nhiên mua đất+ vận chuyển ô tô tự đổ 10TChương V của E-HSMT928,162m3
12Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT413,031 m2
13Tháo dỡ bó vỉa hiện trạngChương V của E-HSMT23,161 m
14Đào vỉa hè lát gạch hiện trạng, Máy đào Chương V của E-HSMT5,3181 m3
15Làm móng CPĐD lớp trên dày 17cm, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT330,411 m3
16Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT349,851 m3
17Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1 kg/m2Chương V của E-HSMT1.380,481 m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT1.380,481 m2
19Cấp phối bê tông nhựa chặt 19mm, BTN dày 7cmChương V của E-HSMT229,436Tấn
20Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT229,431 Tấn
21Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 kmChương V của E-HSMT229,431 Tấn
22Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 12T, 60km tiếp theoChương V của E-HSMT229,431 Tấn
23Làm móng CPĐD lớp trên dày 17cm, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT70,221 m3
24Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT74,351 m3
25Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1 kg/m2Chương V của E-HSMT413,031 m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT413,031 m2
27Cấp phối bê tông nhựa chặt 19mm, BTN dày 7cmChương V của E-HSMT68,646Tấn
28Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT68,641 Tấn
29Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 kmChương V của E-HSMT68,641 Tấn
30Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 12T, 60km tiếp theoChương V của E-HSMT68,641 Tấn
31Bù vênh CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT244,231 m3
32Tưới lớp nhựa lỏng RC70, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Chương V của E-HSMT7.564,81 m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, Chiều dày đã lèn ép=3cmChương V của E-HSMT7.564,81 m2
34Tưới lớp nhựa lỏng RC70, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Chương V của E-HSMT7.564,81 m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT7.564,81 m2
36Cấp phối bê tông nhựa chặt 19mm, BTN dày 3cmChương V của E-HSMT1.789,075Tấn
37Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT1.789,071 Tấn
38Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 kmChương V của E-HSMT1.789,071 Tấn
39Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 12T, 60km tiếp theoChương V của E-HSMT1.789,071 Tấn
40Bê tông nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 1x2M250Chương V của E-HSMT23,811 m3
41Bê tông lót nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT330,391 m3
42Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cmChương V của E-HSMT4.198,81 m2
43ni long xanh đỏChương V của E-HSMT3.322,531 m2
44Đào móng bó hè bằng máy đào Chương V của E-HSMT255,141 m3
45Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT136,081 m3
46Bê tông bó hè, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT102,061 m3
47Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT51,031 m3
48Ván khuôn bó hèChương V của E-HSMT1.020,561 m2
49Đào CP đá dăm bằng máy đào Chương V của E-HSMT26,791 m3
50Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT26,791 m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2kmChương V của E-HSMT26,791 m3
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh vỉa vữa M300Chương V của E-HSMT46,671 m3
53Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanChương V của E-HSMT414,861 m2
54Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm)Chương V của E-HSMT1.555,711 m
55Đào CP đá dăm bằng máy đào Chương V của E-HSMT2,381 m3
56Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT2,381 m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2kmChương V của E-HSMT2,381 m3
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh vỉa vữa M300Chương V của E-HSMT4,011 m3
59Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanChương V của E-HSMT46,831 m2
60Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm)Chương V của E-HSMT133,811 m
61Đào móng bằng thủ công, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT24,271 m3
62Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT24,271 m3
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT77,091 m3
64Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT1.109,251 m2
65Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT42,831 m3
66Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mChương V của E-HSMT1.427,611 m
67Đào móng bằng thủ công, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,271 m3
68Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2,271 m3
69Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT7,231 m3
70Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT124,041 m2
71Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT4,011 m3
72Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4mChương V của E-HSMT133,811 m
73Đào móng bằng thủ công, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,631 m3
74Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT0,161 m3
75Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,891 m3
76Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT25,841 m2
77Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,951 m3
78Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mChương V của E-HSMT31,51 m
79Đào móng bằng thủ công, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,831 m3
80Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1,731 m3
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,721 m3
82Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT10,061 m2
83Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,381 m3
84Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mChương V của E-HSMT12,61 m
85Đào móng bằng thủ công, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT45,881 m3
86Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT5,561 m3
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT18,51 m3
88Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm xe lănChương V của E-HSMT204,071 m2
89Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT12,61 m3
90LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lănChương V của E-HSMT84Cái
91Bù bê tông đá dăm, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT3,781 m3
92Đào móng hố trồng cây máy đào Chương V của E-HSMT2361 m3
93Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT35,311 m3
94Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT20,771 m3
95Xây móng đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT20,771 m3
96Trồng cây Bàng Đài Loan H>=3.5m, ĐK thân>=10cm, (KT bầu 0.7x0.7x0.7)Chương V của E-HSMT236cây
97Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng xe bồn 5m3Chương V của E-HSMT236cây
98Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng, Chiều dày lớp sơn 2mmChương V của E-HSMT46,6m2
99Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắng, Chiều dày lớp sơn 2mmChương V của E-HSMT574,48m2
100Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT21 Cái
E *\- Thoát nước tuyến Kim Đồng:
1Cắt bê tông đườngChương V của E-HSMT9,1210 m
2Đào bê tông bằng máy đào Chương V của E-HSMT37,1431 m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT37,1431 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2kmChương V của E-HSMT37,1431 m3
5Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT35,731 m3
6Đắp cát bằng máy đầm cócChương V của E-HSMT9,9251 m3
7Đào cống = máy đào Chương V của E-HSMT1.853,691 m3
8Đắp đất móng cống = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT985,2881 m3
9Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT101,5961 m3
10Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150Chương V của E-HSMT231,9351 m3
11Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT533,1581 m2
12Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Chương V của E-HSMT1.037,71 m
13Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Chương V của E-HSMT33,81 m
14Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT4041mối nố
15Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Chương V của E-HSMT74,11 m
16Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mmChương V của E-HSMT281mối nố
17Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Chương V của E-HSMT7,81 m
18Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Chương V của E-HSMT12,81 m
19Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mmChương V của E-HSMT71mối nố
20Đào móng hố ga=máy đào Chương V của E-HSMT272,021 m3
21Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT175,141 m3
22Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT13,781 m3
23Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT21,151 m3
24Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT54,811 m3
25Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT8,011 m3
26Ván khuôn móngChương V của E-HSMT59,841 m2
27Ván khuôn tường hố gaChương V của E-HSMT548,061 m2
28Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga,Chương V của E-HSMT83,421 m2
29Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,597Tấn
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT6,481 m3
31Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5161 tấn
32Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1531 tấn
33LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT1061 c/kiện
34Sản xuất k/c giằng hố ga bằng thép hìnhChương V của E-HSMT7,936Tấn
35Lắp dựng k/c giằng hố ga bằng thép hìnhChương V của E-HSMT7,936Tấn
36Đắp bột đá họng thu bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT23,721 m3
37Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT3,281 m3
38Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT10,61 m3
39Ván khuôn họng thuChương V của E-HSMT147,871 m2
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan chắn rác vữa M250Chương V của E-HSMT1,591 m3
41Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3321 tấn
42Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT33,391 m2
43LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT531 c/kiện
44LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 250mm dày 7.3mmChương V của E-HSMT122,961 m
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa BV2 vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,921 m3
46Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT33,391 m2
47Cốt thép BV2, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0211 tấn
48Cốt thép BV2, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,081 tấn
49Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mChương V của E-HSMT47,71 m
50Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT22,971 m3
51Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT9,191 m3
52Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT2,8681 m3
53Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT6,7981 m3
54Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT6,1881 m3
55Bê tông sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT8,0161 m3
56Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT29,321 m2
57Ván khuôn móng, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT36,861 m2
58Đào móng mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT682,821 m3
59Đắp đất móng mương = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT315,891 m3
60Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT42,411 m3
61Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT76,341 m3
62Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT95,351 m3
63Ván khuôn móng mươngChương V của E-HSMT169,641 m2
64Ván khuôn mươngChương V của E-HSMT953,51 m2
65Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT29,021 m3
66Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT339,281 m2
67Gia công cốt thép giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,345Tấn
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT25,661 m3
69Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,4591 tấn
70Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT115,411 m2
71LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT4271 c/kiện
72Đào móng hố ga=máy đào Chương V của E-HSMT61,521 m3
73Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT26,371 m3
74Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT6,41 m3
75Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT9,81 m3
76Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT16,181 m3
77Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,751 m3
78Ván khuôn móngChương V của E-HSMT281 m2
79Ván khuôn tường hố gaChương V của E-HSMT161,841 m2
80Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga,Chương V của E-HSMT391 m2
81Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,28Tấn
82Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT31 m3
83Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2391 tấn
84Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0721 tấn
85LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT501 c/kiện
86Sản xuất k/c giằng hố ga bằng thép hìnhChương V của E-HSMT3,709Tấn
87Lắp dựng k/c giằng hố ga bằng thép hìnhChương V của E-HSMT3,709Tấn
88Đắp bột đá họng thu bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT19,751 m3
89Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,551 m3
90Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT51 m3
91Ván khuôn họng thuChương V của E-HSMT69,751 m2
92Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan chắn rác vữa M300Chương V của E-HSMT0,751 m3
93Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1571 tấn
94Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT15,751 m2
95LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT251 c/kiện
96LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 250mm dày 7.3mmChương V của E-HSMT90,51 m
97Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa BV2 vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,381 m3
98Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT15,751 m2
99Cốt thép BV2, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0091 tấn
100Cốt thép BV2, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0381 tấn
101Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mChương V của E-HSMT22,51 m
102Đào móng=máy đào Chương V của E-HSMT64,81 m3
103Đắp đất móng cống, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT24,281 m3
104Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT5,231 m3
105Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống, vữa BT đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT11,111 m3
106Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại ống cốngChương V của E-HSMT232,31 m2
107Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,6911 tấn
108Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT116,151 m2
109Lắp đặt cống hộp đơn 500x500mmChương V của E-HSMT141 Đoạn
110Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 500x500mmChương V của E-HSMT131mối nối
111Bê tông móng cống+bt cố định ống cống, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT17,751 m3
112Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT39,441 m2
F *\- Thông tin liên lạc tuyến Kim Đồng:
1Đào đất thi công hố thăm bằng máy đào Chương V của E-HSMT120,71 m3
2Đào đất thi công ống nhựa bằng máy đào Chương V của E-HSMT135,361 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT88,421 m3
4Đắp bột đá móng đường ống bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT111,271 m3
5LĐ ống TTLL nhựa UPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm dày 3mmChương V của E-HSMT725,61 m
6LĐ ống TTLL nhựa UPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 4mmChương V của E-HSMT40,81 m
7LĐ ống TTLL nhựa UPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 110mm dày 5mmChương V của E-HSMT2.2561 m
8Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT29,321 m3
9Ván khuôn hố thăm thượng, hạ lưuChương V của E-HSMT253,21 m2
10Lắp đặt nắp gang bể cáp KT(600x450x60)mmChương V của E-HSMT511 c/kiện
11Sản xuất k/c thép đỡ ống cápChương V của E-HSMT0,0381 tấn
G *\- Điện chiếu sáng đường Kim Đồng:
1Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT48,38m3
2Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT285,18m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT31,25m3
4Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT124,77m3
5Lấp bột đá rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT106,94m3
6Lát gạch rãnh cápChương V của E-HSMT8.912viên
7Đổ bê tông lót móng cột M100 (RChương V của E-HSMT2,8m3
8Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT14,34m3
9Ván khuônChương V của E-HSMT91,84m2
10Tủ điện điều khiển chiếu sáng kết nối trung tâm SMART PANEL (Trọn bộ)Chương V của E-HSMT1Tủ
11Cột thép tròn côn cao 9m D78/175 dày 4,0 mm + cần đơn cao 2m vươn 1.5mChương V của E-HSMT28Cột
12Khung móng cột đènM24x300x300x1050Chương V của E-HSMT28Bộ
13Bộ đèn chiếu sáng đường Led 150WChương V của E-HSMT28Bộ
14Cáp ngầm CXV/DSTA (4x10) mm2Chương V của E-HSMT1.083,86m
15Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2Chương V của E-HSMT336Mét
16Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Chương V của E-HSMT1.083,86m
17Đánh số thứ tự cột đènChương V của E-HSMT28Cột
18Lắp đặt tiếp địa RC1Chương V của E-HSMT22Bộ
19Lắp đặt tiếp địa RC4Chương V của E-HSMT7Bộ
20Ép đầu cốt (4x10)mm2Chương V của E-HSMT56đầu
21Luồn cáp cửa cộtChương V của E-HSMT56đầu
22Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT28bảng
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65Chương V của E-HSMT991,9m
24Thí nghiệm tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT7Vị trí
H *\- Điện chiếu sáng đường Kim Đồng:
1Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT35,14m3
2Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT8,16m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT16,34m3
4Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT8,16m3
5Đổ bê tông lót móng cột M100 (RChương V của E-HSMT1,25m3
6Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT7,12m3
7Đổ bê tông móng cột M200 (RChương V của E-HSMT0,57m3
8Ván khuônChương V của E-HSMT28,04m2
9Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x150)mm2Chương V của E-HSMT76,65m
10Cáp vặn xoắn LV-ABC (4x150)mm2 - Tháo dỡChương V của E-HSMT186,56m
11Cáp vặn xoắn LV-ABC (4x150)mm2 - Tận dụngChương V của E-HSMT116,5m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2Chương V của E-HSMT10m
13Cột BTLT 10.5C (Thu hồi)Chương V của E-HSMT5cột
14Lắp dựng cột BTLT 10m-190-3.5 (NPC)Chương V của E-HSMT2cột
15Lắp dựng cột BTLT 10m-190-5.0 (NPC)Chương V của E-HSMT3cột
16Lắp đặt tiếp địa RC4Chương V của E-HSMT5Bộ
17Giá móc treo cáp vặn xoắn A150Chương V của E-HSMT11cái
18Đai thép và khóa đai inox20x0.4Chương V của E-HSMT33cái
19Khóa néo cáp vặn xoắn A150Chương V của E-HSMT11cái
20Kẹp răng 2 bu lông KR-150Chương V của E-HSMT36cái
21Tháo dỡ, lắp dựng lại thùng công tơChương V của E-HSMT15hộp
22Lắp đặt hộp phân phối 6MCBChương V của E-HSMT5hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về bản chất và độ phức tạp đã thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, điện chiếu sáng và lát vỉa hè gạch Terrazzo.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Giao thông hoặc Cầu đường;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Kỹ thuật thi công điện 1 ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát ngành Điện (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công điện đáp ứng yêu cầu.)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)32
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)32
5 Công nhân chuyên nghiệp 40 Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)* Trong trường hợp liên danh, tổng số lượng công nhân chuyên nghiệp của liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào (Công tác đất) Bánh bánh xích 2
2 - Máy đào (Công tác đất) Bánh lốp > 0.5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.2
3 - Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép2
4 - Máy lu ba bánh Máy lu ba bánh >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.2
5 - Máy lu lốp >=16T Máy lu lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.2
6 - Máy ủi -Máy ủi 2
7 - Máy tưới nhựa đường 190CV - Máy tưới nhựa đường 190CV1
8 Ô tô tự đổ ≥8T (Vận chuyển vật liệu) Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.6
9 -Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước ≥5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.1
10 -Xe nâng tự hành chiều cao 9m trở lên Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực1
11 -Máy rãi Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực1
12 -Máy trộn -Máy trộn bê tông 150l-250l5
13 Máy đầm Máy đầm bàn5
14 Máy đầm Máy đầm cóc5
15 Đầm dùi Đầm dùi5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->