Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 09:27:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,045,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về bản chất và độ phức tạp đã thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, điện chiếu sáng và lát vỉa hè gạch Terrazzo.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Giao thông hoặc Cầu đường;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát ngành Điện (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công điện đáp ứng yêu cầu.)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)* Trong trường hợp liên danh, tổng số lượng công nhân chuyên nghiệp của liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào (Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy đào (Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp > 0.5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy lu ba bánh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ba bánh >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy lu lốp >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy tưới nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy tưới nhựa đường 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥8T (Vận chuyển vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9--Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10--Xe nâng tự hành chiều cao 9m trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11--Máy rãi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12--Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy trộn bê tông 150l-250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng phí) Chỉnh trang vỉa hè, cây xanh trung tâm huyện A Lưới 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Công trình Giao thông. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- Giao thông tuyến Kăn Tréc: | |||
| 1 | Đào thay đất =máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.263,05 | 1 m3 |
| 2 | Đào đánh cấp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 33,52 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 197,32 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.592,36 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn bt, đào lớp láng nhựa bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 49,09 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1.493,89 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2km | Chương V của E-HSMT | 1.493,89 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 49,09 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2km | Chương V của E-HSMT | 49,09 | 1 m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 1.253,36 | 1 m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 1.890,02 | 1 m3 |
| 12 | Đất đắp cấp phối tự nhiên mua đất+ vận chuyển ô tô tự đổ 10T | Chương V của E-HSMT | 2.126,99 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái ta luy | Chương V của E-HSMT | 728,7 | m2 |
| 14 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 906,77 | 1 m3 |
| 15 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 683,11 | 1 m3 |
| 16 | Làm móng CPĐD bù vênh, Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 102,85 | 1 m3 |
| 17 | Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 6.045,1 | 1 m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 6.045,1 | 1 m2 |
| 19 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 19mm, BTN dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 1.004,696 | Tấn |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 1.004,696 | 1 Tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa, = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 km | Chương V của E-HSMT | 1.004,696 | 1 Tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa, = Ô tô 12T, 60km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1.004,696 | 1 Tấn |
| 23 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng, Chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 54,43 | m2 |
| 24 | Bê tông chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông gia cố máI, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m3 |
| 26 | ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 180 | 1 m2 |
| 27 | Ván khuôn chân khay | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m2 |
| 28 | Ván khuôn mái gia cố | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI, 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m2 |
| C | *\- Thoát nước tuyến Kăn Tréc: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 93,86 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 67,41 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,28 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 12,12 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 36,2 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 38,11 | 1 m |
| 7 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1mối nố |
| 8 | Đào móng mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 987,35 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất móng mương = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 394,94 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 59,69 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 119,37 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 177,75 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng mương | Chương V của E-HSMT | 265,28 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 1.777,49 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 39,79 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 530,55 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,503 | Tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 46,42 | 1 m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,138 | 1 tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,337 | 1 tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 225,48 | 1 m2 |
| 22 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 663 | 1 c/kiện |
| 23 | LĐ ống nhựa PVC tạo lỗ tấm đan, Đkính ống 49mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 530,55 | 1 m |
| 24 | Đào móng hố ga=máy đào | Chương V của E-HSMT | 144 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 73,44 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 9,41 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 22,44 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,55 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 26,88 | 1 m2 |
| 31 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 263,9 | 1 m2 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng, hố ga, | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m2 |
| 33 | Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,351 | Tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 3,11 | 1 m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,284 | 1 tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,135 | 1 tấn |
| 37 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 c/kiện |
| 38 | Sản xuất k/c giằng hố ga bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 3,33 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng k/c giằng hố ga bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 3,33 | Tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 30,53 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 45,8 | 1 m3 |
| 42 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 96,22 | 1 m3 |
| 43 | Gia công c.thép mương nước, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,117 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn móng mương | Chương V của E-HSMT | 130,86 | 1 m2 |
| 45 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 1.282,88 | 1 m2 |
| 46 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 14,07 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 194,28 | 1 m2 |
| 48 | Gia công cốt thép giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,349 | Tấn |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 1 m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 3,24 | 1 m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 1 tấn |
| 52 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 c/kiện |
| 53 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 29,58 | 1 m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 8,7 | 1 m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 20,88 | 1 m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2km | Chương V của E-HSMT | 20,88 | 1 m3 |
| 57 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 1,45 | 1 m3 |
| 58 | Bê tông bản giữa, bản biên đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,03 | 1 m3 |
| 59 | Lắp bản giữa, bản biên bê tông đúc sẵn, bằng máy | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 60 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 1 tấn |
| 61 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 62 | Ván khuôn bản giữa, bản biên | Chương V của E-HSMT | 5,95 | 1 m2 |
| 63 | Bê tông xà mũ + mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,49 | 1 m3 |
| 64 | Gia công cốt thép xà mũ + mối nối, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,074 | Tấn |
| 65 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 11,6 | 1 m2 |
| 67 | Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,09 | 1 m3 |
| 68 | Ván khuôn thân cống | Chương V của E-HSMT | 20,3 | 1 m2 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 18,36 | 1 m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m3 |
| 71 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 12,96 | 1 m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2km | Chương V của E-HSMT | 12,96 | 1 m3 |
| 73 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 74 | Bê tông bản giữa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,18 | 1 m3 |
| 75 | Lắp bản giữa, bản biên bê tông đúc sẵn, bằng máy | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 76 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 1 tấn |
| 77 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,067 | Tấn |
| 78 | Ván khuôn bản giữa, bản biên | Chương V của E-HSMT | 5,22 | 1 m2 |
| 79 | Bê tông xà mũ + mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m3 |
| 80 | Gia công cốt thép xà mũ + mối nối, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 81 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m2 |
| 83 | Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,78 | 1 m3 |
| 84 | Ván khuôn thân cống | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m2 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 12,24 | 1 m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 87 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2km | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 89 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1 m3 |
| 90 | Bê tông bản giữa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,79 | 1 m3 |
| 91 | Lắp bản giữa bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 92 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 1 tấn |
| 93 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 94 | Ván khuôn bản giữa, bản biên | Chương V của E-HSMT | 6,09 | 1 m2 |
| 95 | Bê tông xà mũ + mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,42 | 1 m3 |
| 96 | Gia công cốt thép xà mũ + mối nối, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,031 | Tấn |
| 97 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m2 |
| 99 | Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1 m3 |
| 100 | Ván khuôn thân cống | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m2 |
| 101 | Đào nạo vét rãnh thoát nước hiện trạng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1 m3 |
| 102 | Đào móng=máy đào | Chương V của E-HSMT | 82,05 | 1 m3 |
| 103 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 42,69 | 1 m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2km | Chương V của E-HSMT | 42,69 | 1 m3 |
| 105 | Đắp đất móng cống, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 39,36 | 1 m3 |
| 106 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 4,63 | 1 m3 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 12,25 | 1 m3 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Chương V của E-HSMT | 235,2 | 1 m2 |
| 109 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,144 | 1 tấn |
| 110 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,774 | 1 tấn |
| 111 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 92,75 | 1 m2 |
| 112 | Lắp đặt cống hộp đơn 750x750mm | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 Đoạn |
| 113 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 750x750mm | Chương V của E-HSMT | 34 | 1mối nối |
| 114 | Bê tông móng cống+bt cố định ống cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 15,25 | 1 m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 27,41 | 1 m2 |
| D | *\- Giao thông tuyến Kim Đồng: | |||
| 1 | Đào thay đất =máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.504,93 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1.504,93 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2km | Chương V của E-HSMT | 1.504,93 | 1 m3 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 34,15 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 38,93 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 73,08 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2km | Chương V của E-HSMT | 73,08 | 1 m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 874,67 | 1 m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 2.169,11 | 1 m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 971,8 | 1 m3 |
| 11 | Đất đắp cấp phối tự nhiên mua đất+ vận chuyển ô tô tự đổ 10T | Chương V của E-HSMT | 928,162 | m3 |
| 12 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 413,03 | 1 m2 |
| 13 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 23,16 | 1 m |
| 14 | Đào vỉa hè lát gạch hiện trạng, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 5,318 | 1 m3 |
| 15 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 17cm, Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 330,41 | 1 m3 |
| 16 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 349,85 | 1 m3 |
| 17 | Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.380,48 | 1 m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 1.380,48 | 1 m2 |
| 19 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 19mm, BTN dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 229,436 | Tấn |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 229,43 | 1 Tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 km | Chương V của E-HSMT | 229,43 | 1 Tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 12T, 60km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 229,43 | 1 Tấn |
| 23 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 17cm, Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 70,22 | 1 m3 |
| 24 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 74,35 | 1 m3 |
| 25 | Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 413,03 | 1 m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 413,03 | 1 m2 |
| 27 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 19mm, BTN dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 68,646 | Tấn |
| 28 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 68,64 | 1 Tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 km | Chương V của E-HSMT | 68,64 | 1 Tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 12T, 60km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 68,64 | 1 Tấn |
| 31 | Bù vênh CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 244,23 | 1 m3 |
| 32 | Tưới lớp nhựa lỏng RC70, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 7.564,8 | 1 m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, Chiều dày đã lèn ép=3cm | Chương V của E-HSMT | 7.564,8 | 1 m2 |
| 34 | Tưới lớp nhựa lỏng RC70, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 7.564,8 | 1 m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 7.564,8 | 1 m2 |
| 36 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 19mm, BTN dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 1.789,075 | Tấn |
| 37 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 1.789,07 | 1 Tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển= 4 km | Chương V của E-HSMT | 1.789,07 | 1 Tấn |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 12T, 60km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1.789,07 | 1 Tấn |
| 40 | Bê tông nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 1x2M250 | Chương V của E-HSMT | 23,81 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông lót nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 330,39 | 1 m3 |
| 42 | Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm | Chương V của E-HSMT | 4.198,8 | 1 m2 |
| 43 | ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 3.322,53 | 1 m2 |
| 44 | Đào móng bó hè bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 255,14 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 136,08 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông bó hè, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 102,06 | 1 m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 51,03 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn bó hè | Chương V của E-HSMT | 1.020,56 | 1 m2 |
| 49 | Đào CP đá dăm bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 26,79 | 1 m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 26,79 | 1 m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2km | Chương V của E-HSMT | 26,79 | 1 m3 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh vỉa vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 46,67 | 1 m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Chương V của E-HSMT | 414,86 | 1 m2 |
| 54 | Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V của E-HSMT | 1.555,71 | 1 m |
| 55 | Đào CP đá dăm bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 2,38 | 1 m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,38 | 1 m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2km | Chương V của E-HSMT | 2,38 | 1 m3 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh vỉa vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 4,01 | 1 m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Chương V của E-HSMT | 46,83 | 1 m2 |
| 60 | Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V của E-HSMT | 133,81 | 1 m |
| 61 | Đào móng bằng thủ công, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 24,27 | 1 m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 24,27 | 1 m3 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 77,09 | 1 m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 1.109,25 | 1 m2 |
| 65 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 42,83 | 1 m3 |
| 66 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 1.427,61 | 1 m |
| 67 | Đào móng bằng thủ công, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,27 | 1 m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,27 | 1 m3 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 7,23 | 1 m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 124,04 | 1 m2 |
| 71 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 4,01 | 1 m3 |
| 72 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m | Chương V của E-HSMT | 133,81 | 1 m |
| 73 | Đào móng bằng thủ công, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1 m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 25,84 | 1 m2 |
| 77 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 1 m3 |
| 78 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 31,5 | 1 m |
| 79 | Đào móng bằng thủ công, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,83 | 1 m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,73 | 1 m3 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 10,06 | 1 m2 |
| 83 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 1 m3 |
| 84 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m |
| 85 | Đào móng bằng thủ công, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 45,88 | 1 m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 5,56 | 1 m3 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 18,5 | 1 m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 204,07 | 1 m2 |
| 89 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m3 |
| 90 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 84 | Cái |
| 91 | Bù bê tông đá dăm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,78 | 1 m3 |
| 92 | Đào móng hố trồng cây máy đào | Chương V của E-HSMT | 236 | 1 m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 35,31 | 1 m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 20,77 | 1 m3 |
| 95 | Xây móng đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 20,77 | 1 m3 |
| 96 | Trồng cây Bàng Đài Loan H>=3.5m, ĐK thân>=10cm, (KT bầu 0.7x0.7x0.7) | Chương V của E-HSMT | 236 | cây |
| 97 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng xe bồn 5m3 | Chương V của E-HSMT | 236 | cây |
| 98 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng, Chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 46,6 | m2 |
| 99 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắng, Chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 574,48 | m2 |
| 100 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| E | *\- Thoát nước tuyến Kim Đồng: | |||
| 1 | Cắt bê tông đường | Chương V của E-HSMT | 9,12 | 10 m |
| 2 | Đào bê tông bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 37,143 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 37,143 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly 2km | Chương V của E-HSMT | 37,143 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 35,73 | 1 m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 9,925 | 1 m3 |
| 7 | Đào cống = máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.853,69 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất móng cống = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 985,288 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 101,596 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 231,935 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 533,158 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 1.037,7 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 33,8 | 1 m |
| 14 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 404 | 1mối nố |
| 15 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 74,1 | 1 m |
| 16 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 800mm | Chương V của E-HSMT | 28 | 1mối nố |
| 17 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 7,8 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1 m |
| 19 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1mối nố |
| 20 | Đào móng hố ga=máy đào | Chương V của E-HSMT | 272,02 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 175,14 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 13,78 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 21,15 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 54,81 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,01 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 59,84 | 1 m2 |
| 27 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 548,06 | 1 m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga, | Chương V của E-HSMT | 83,42 | 1 m2 |
| 29 | Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,597 | Tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 1 m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,516 | 1 tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,153 | 1 tấn |
| 33 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 106 | 1 c/kiện |
| 34 | Sản xuất k/c giằng hố ga bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 7,936 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng k/c giằng hố ga bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 7,936 | Tấn |
| 36 | Đắp bột đá họng thu bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 23,72 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,28 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 10,6 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn họng thu | Chương V của E-HSMT | 147,87 | 1 m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan chắn rác vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,59 | 1 m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,332 | 1 tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 33,39 | 1 m2 |
| 43 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 53 | 1 c/kiện |
| 44 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 250mm dày 7.3mm | Chương V của E-HSMT | 122,96 | 1 m |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa BV2 vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 1 m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 33,39 | 1 m2 |
| 47 | Cốt thép BV2, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 1 tấn |
| 48 | Cốt thép BV2, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 tấn |
| 49 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 47,7 | 1 m |
| 50 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 22,97 | 1 m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 9,19 | 1 m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,868 | 1 m3 |
| 53 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 6,798 | 1 m3 |
| 54 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,188 | 1 m3 |
| 55 | Bê tông sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 8,016 | 1 m3 |
| 56 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 29,32 | 1 m2 |
| 57 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 36,86 | 1 m2 |
| 58 | Đào móng mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 682,82 | 1 m3 |
| 59 | Đắp đất móng mương = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 315,89 | 1 m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 42,41 | 1 m3 |
| 61 | Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 76,34 | 1 m3 |
| 62 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 95,35 | 1 m3 |
| 63 | Ván khuôn móng mương | Chương V của E-HSMT | 169,64 | 1 m2 |
| 64 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 953,5 | 1 m2 |
| 65 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 29,02 | 1 m3 |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 339,28 | 1 m2 |
| 67 | Gia công cốt thép giằng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,345 | Tấn |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 25,66 | 1 m3 |
| 69 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,459 | 1 tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 115,41 | 1 m2 |
| 71 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 427 | 1 c/kiện |
| 72 | Đào móng hố ga=máy đào | Chương V của E-HSMT | 61,52 | 1 m3 |
| 73 | Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 26,37 | 1 m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1 m3 |
| 75 | Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 9,8 | 1 m3 |
| 76 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 16,18 | 1 m3 |
| 77 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,75 | 1 m3 |
| 78 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 m2 |
| 79 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 161,84 | 1 m2 |
| 80 | Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga, | Chương V của E-HSMT | 39 | 1 m2 |
| 81 | Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,28 | Tấn |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m3 |
| 83 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,239 | 1 tấn |
| 84 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 1 tấn |
| 85 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 c/kiện |
| 86 | Sản xuất k/c giằng hố ga bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 3,709 | Tấn |
| 87 | Lắp dựng k/c giằng hố ga bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 3,709 | Tấn |
| 88 | Đắp bột đá họng thu bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 19,75 | 1 m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,55 | 1 m3 |
| 90 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m3 |
| 91 | Ván khuôn họng thu | Chương V của E-HSMT | 69,75 | 1 m2 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan chắn rác vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1 m3 |
| 93 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,157 | 1 tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 15,75 | 1 m2 |
| 95 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 c/kiện |
| 96 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 250mm dày 7.3mm | Chương V của E-HSMT | 90,5 | 1 m |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa BV2 vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 1 m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 15,75 | 1 m2 |
| 99 | Cốt thép BV2, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 1 tấn |
| 100 | Cốt thép BV2, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 1 tấn |
| 101 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 22,5 | 1 m |
| 102 | Đào móng=máy đào | Chương V của E-HSMT | 64,8 | 1 m3 |
| 103 | Đắp đất móng cống, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 24,28 | 1 m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,23 | 1 m3 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 11,11 | 1 m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại ống cống | Chương V của E-HSMT | 232,3 | 1 m2 |
| 107 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,691 | 1 tấn |
| 108 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 116,15 | 1 m2 |
| 109 | Lắp đặt cống hộp đơn 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Đoạn |
| 110 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1mối nối |
| 111 | Bê tông móng cống+bt cố định ống cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 17,75 | 1 m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 39,44 | 1 m2 |
| F | *\- Thông tin liên lạc tuyến Kim Đồng: | |||
| 1 | Đào đất thi công hố thăm bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 120,7 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất thi công ống nhựa bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 135,36 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 88,42 | 1 m3 |
| 4 | Đắp bột đá móng đường ống bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 111,27 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống TTLL nhựa UPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 725,6 | 1 m |
| 6 | LĐ ống TTLL nhựa UPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 40,8 | 1 m |
| 7 | LĐ ống TTLL nhựa UPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 110mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 2.256 | 1 m |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 29,32 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn hố thăm thượng, hạ lưu | Chương V của E-HSMT | 253,2 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt nắp gang bể cáp KT(600x450x60)mm | Chương V của E-HSMT | 51 | 1 c/kiện |
| 11 | Sản xuất k/c thép đỡ ống cáp | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 1 tấn |
| G | *\- Điện chiếu sáng đường Kim Đồng: | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 48,38 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 285,18 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 31,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 124,77 | m3 |
| 5 | Lấp bột đá rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 106,94 | m3 |
| 6 | Lát gạch rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 8.912 | viên |
| 7 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 14,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 91,84 | m2 |
| 10 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng kết nối trung tâm SMART PANEL (Trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Cột thép tròn côn cao 9m D78/175 dày 4,0 mm + cần đơn cao 2m vươn 1.5m | Chương V của E-HSMT | 28 | Cột |
| 12 | Khung móng cột đènM24x300x300x1050 | Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 13 | Bộ đèn chiếu sáng đường Led 150W | Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA (4x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.083,86 | m |
| 15 | Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 336 | Mét |
| 16 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V của E-HSMT | 1.083,86 | m |
| 17 | Đánh số thứ tự cột đèn | Chương V của E-HSMT | 28 | Cột |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 20 | Ép đầu cốt (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 56 | đầu |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 56 | đầu |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 28 | bảng |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 991,9 | m |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| H | *\- Điện chiếu sáng đường Kim Đồng: | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 35,14 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 16,34 | m3 |
| 4 | Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 7,12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng cột M200 (R | Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 28,04 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x150)mm2 | Chương V của E-HSMT | 76,65 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn LV-ABC (4x150)mm2 - Tháo dỡ | Chương V của E-HSMT | 186,56 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn LV-ABC (4x150)mm2 - Tận dụng | Chương V của E-HSMT | 116,5 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Cột BTLT 10.5C (Thu hồi) | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột BTLT 10m-190-3.5 (NPC) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột BTLT 10m-190-5.0 (NPC) | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Giá móc treo cáp vặn xoắn A150 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Đai thép và khóa đai inox20x0.4 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 19 | Khóa néo cáp vặn xoắn A150 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Kẹp răng 2 bu lông KR-150 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Tháo dỡ, lắp dựng lại thùng công tơ | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp phân phối 6MCB | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về bản chất và độ phức tạp đã thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, điện chiếu sáng và lát vỉa hè gạch Terrazzo.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Giao thông hoặc Cầu đường;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát ngành Điện (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công điện đáp ứng yêu cầu.)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân chuyên nghiệp | 40 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)* Trong trường hợp liên danh, tổng số lượng công nhân chuyên nghiệp của liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào (Công tác đất) | Bánh bánh xích | 2 |
| 2 | - Máy đào (Công tác đất) | Bánh lốp > 0.5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 2 |
| 3 | - Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 2 |
| 4 | - Máy lu ba bánh | Máy lu ba bánh >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 2 |
| 5 | - Máy lu lốp >=16T | Máy lu lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 2 |
| 6 | - Máy ủi | -Máy ủi | 2 |
| 7 | - Máy tưới nhựa đường 190CV | - Máy tưới nhựa đường 190CV | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥8T (Vận chuyển vật liệu) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 6 |
| 9 | -Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước ≥5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 10 | -Xe nâng tự hành chiều cao 9m trở lên | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực | 1 |
| 11 | -Máy rãi | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực | 1 |
| 12 | -Máy trộn | -Máy trộn bê tông 150l-250l | 5 |
| 13 | Máy đầm | Máy đầm bàn | 5 |
| 14 | Máy đầm | Máy đầm cóc | 5 |
| 15 | Đầm dùi | Đầm dùi | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi