Gói thầu: Vật tư hóa chất phục vụ phân tích Hợp đồng số 630 HĐ-MTNN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201028739-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khoa học Công nghệ và Môi trường
Tên gói thầu Vật tư hóa chất phục vụ phân tích Hợp đồng số 630 HĐ-MTNN
Số hiệu KHLCNT 20201022423
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí của Hợp đồng số 630/HĐ-MTNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 16:49:00 đến ngày 2020-10-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 304,832,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Florisil SPE cartridges SPE 1g, 6ml 2 30c/hộp vật liệu PE frit phần cứng polypropylene thành phần giường wt., 1 g đóng gói pkg 30 ea thể tích 6 mL vật liệu cơ bản magiê silicat
2 Chuẩn Cd 1 Lọ 500ml Mật độ 1,013 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20 ° C)
3 Chuẩn Pb 1 Lọ 500ml Mật độ 1,02 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20 ° C)
4 Chất chuẩn Fe 1 Chai 500 ml Mật độ 1,015 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20 ° C)
5 Chuẩn Cu 1 Chai 500 ml Mật độ 1,014 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH 0,47 (H₂O, 20 ° C)
6 chuẩn Zn 1 Chai 500 ml Mật độ 1,02 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH 0,48 (H₂O, 20 ° C)
7 chuẩn Mn 1 Chai 500 ml Mật độ 1,014 g/cm3 (20 ° C) Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20 ° C)
8 Chất chuẩn As 1 Chai 500 ml Mật độ 1,013 g/cm3 (20 ° C) Giá trị pH 0,5 (H₂O, 20 ° C)
9 chuẩn Hg 1 Chai 500 ml Mật độ 1,054 g/cm3 (20 ° C) Nồng độ 990 - 1010 mg/l
10 n-hexan 5 Chai 2,5 lít Điểm sôi 69°C (1013 hPa) Mật độ 0,66 g/cm3 (20 ° C) Giới hạn nổ 1,0 - 8,1% (V) Điểm chớp cháy -22 ° C Nhiệt độ bốc cháy 240 ° C Điểm nóng chảy -94,3 ° C Áp suất hóa hơi 160 hPa (20 ° C) Độ nhớt động học 0,50 mm2/s (20 ° C) Độ hòa tan 0,0095 g/l
11 Acetone 5 1Lít/ chai Điểm sôi 56,2 ° C (1013 hPa) Mật độ 0,79 g / cm3 (20 ° C) Giới hạn nổ 2,6 - 12,8% (V) Điểm chớp cháy
12 HNO3 5 Chai 1 lít Nồng độ: 99,5%
13 HCl 5 Chai 1 lít Độ tinh khiết 99%
14 Chất chuẩn Atrazine 1 Lọ 100 mg HPLC: siutable
15 Chất chuẩn Cartap 1 Lọ 100 mg HPLC: siutable
16 Chất chuẩn Chlordane C10H6Cl8 1 Lọ 250 mg HPLC: suitable
17 Chất chuẩn Dieldrin 1 Lọ 100 mg Mức chất lượng 100 HPLC: phù hợp
18 Chất chuẩn Lindane 1 Lọ 250 mg HPLC: phù hợp Sắc ký khí (GC): phù hợp Độ hòa tan H2O: 8,35 g / L ở 25 ° C
19 Chất chuẩn Aldrin 1 Lọ 25 mg Mức chất lượng 100 HPLC: phù hợp
20 Chất chuẩn Cypermethrin C22H19Cl2NO3 1 Lọ 100 mg Mức chất lượng 100 HPLC: phù hợp
21 Chất chuẩn Endrin C12H8Cl6O 1 Lọ 250 mg Mức chất lượng 100 HPLC: phù hợp Sắc ký khí (GC): phù hợp
22 Chất chuẩn Endosulfan 1 Lọ 250 mg Mức chất lượng 100 HPLC: phù hợp Sắc ký khí (GC): phù hợp
23 Chất chuẩn Fenobucarb 1 Lọ 250 mg Mức chất lượng 100 HPLC: phù hợp Sắc ký khí (GC): phù hợp
24 Chất chuẩn Heptachlor C10H5Cl7 1 Lọ 100 mg Mức chất lượng 100 HPLC: phù hợp Sắc ký khí (GC): phù hợp
25 Organochlorine Pesticide (hỗn hợp thuốc BVTV gốc Chlo) 1 Lọ 1 ml Mức chất lượng 100 đóng gói ống 1 mL HPLC: phù hợp Sắc ký khí (GC): phù hợp
26 Organophosphorus Pesticides (hỗn hợp thuốc BVTV gốc Phospho) 1 Lọ 1 ml Mức chất lượng 100 đóng gói ống 1 mL HPLC: phù hợp Sắc ký khí (GC): phù hợp
27 Permethrin 1 lọ 250g HPLC: siutable
28 Axit Sulfuric H2SO4 5 Chai 2,5 lít Nồng độ : 99.999%
29 Chiết pha rắn C18 1 hộp Khối lượng 500mg, V=1ml, Nhựa tinh khiết
30 Ống đong 10 ml 5 Chiếc V=10ml; chia vạch, có mỏ rót, chất liệu thủy tinh
31 Ống đong 100 ml 5 Chiếc V=100ml; chia vạch, có mỏ rót, chất liệu thủy tinh
32 Ống đong 25 ml 5 Chiếc V=25ml; chia vạch, có mỏ rót, chất liệu thủy tinh
33 Ống đong 50 ml 5 Chiếc V=50ml; chia vạch, có mỏ rót, chất liệu thủy tinh
34 Vial 3 hộp 100 cái V=2ml, Chất liệu: thủy tinh
35 Xilanh thủy tinh bơm mẫu 1 chiếc Thể tích 500 µl, Chất liệu thủy tinh
36 Cối, chày (nghiền mẫu) 3 Bộ Φ 21cm, chất liệu: sứ
37 Bình cầu 250 ml 5 Chiếc V=250ml, cổ nhám 24/29, chất liệu thủy tinh
38 Bình định mức 10 ml 20 hộp V =10 ±0,04 ml, chất liệu thủy tinh, có nắp đậy
39 Bình tam giác 250 ml 15 Chiếc V=250ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC
40 Đũa thủy tinh 7 Chiếc Dài 25 cm
41 Găng tay y tế 7 Hộp 50đôi tiệt trùng
42 Khẩu trang y tế 7 50 cái/ Hộp 4 lớp, than hoạt tính
43 Đầu côn 10ul 1 Gói Hấp tiệt trùng Free DNA
44 Phễu thủy tinh 10 Chiếc φ1= 100 mm; φ2 = 10 mm, Chất liệu thủy tinh
45 Pipet 1 ml 5 Chiếc V=1ml, chia vạch, chất liệu thủy tinh
46 Pipet 2 ml 5 Chiếc V=2ml, chia vạch, chất liệu thủy tinh
47 Diclomethane 2 Chai 1 lít Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9% Độ axit ≤ 0,0002 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Dư lượng bay hơi ≤ 5,0 mg / l Nước ≤ 0,01%
48 Hydrochloric acid 3 Ống 0.1N (ống chuẩn)
49 Na2EDTA 2 Lọ 500 g Độ tinh khiết 99,0%- 101,1%
50 Methyl đỏ 2 Lọ 25 g Điểm nóng chảy 178 - 182 ° C Mật độ khối lượng lớn 300 - 500 kg / m3
51 NH4Cl Ammonium chloride 2 Hộp 1 kg Độ tinh khiết ≥ 99,8% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,5 - 5,5
52 Chất chuẩn Ca 1 Chai 500 ml Hàm lượng: 1000mg/lit Ca(NO3)2 trong HNO3 0.5M pH: khoảng 0,5 ở 20 °C
53 EDTA 3 Lọ 100 g Độ hòa tan H₂O (186 mg / ml hoặc 0,5M) Hòa tan hoàn toàn ở pH 8,0
54 D-Glucose 3 Hộp 1 kg Độ tinh khiết 99,5%
55 KH2PO4 Kali dihydrophosphate Potassium phosphate monobasic 2 Hộp 2,5Kg Độ tinh khiết ≥ 99,99%
56 K2HPO4 Kali hydrophosphate 2 Lọ 250 gram Độ tinh khiết ≥ 99,0% Giá trị pH (5%; nước) 9,1 - 9,3 Clorua (Cl) ≤ 0,001% Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% Pb ≤ 0,001% As (Asen) ≤ 0,00005% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Na (Natri) ≤ 0,1%
57 Na2HPO4.7H2O 2 Hộp 1kg Độ tinh khiết 98,0 - 102,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 8,7 - 9,3 Clorua (Cl) ≤ 0,001% Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Kim loại nặng (ACS) ≤ 0,001% Fe (Sắt) ≤ 0,001%
58 MgSO4 3 Hộp 125g Độ tinh khiết ≥ 99,99%
59 CaCl2 2 Lọ 100 g Độ tinh khiết ≥97%
60 FeCl3.6H2O 2 Hộp 250 g Độ tinh khiết 99,0 - 102,0% Chất không hòa tan ≤ 0,01% Nitrat (NO₃) ≤ 0,01% Sulfate (SO₄) ≤ 0,01% Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% Tổng phốt pho (như PO₄) ≤ 0,01% Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,005% Ca (Canxi) ≤ 0,01% Cu (Đồng) ≤ 0,003% Fe II (Sắt II) ≤ 0,002% K (Kali) ≤ 0,005% Mg (Magie) ≤ 0,005% Na (Natri) ≤ 0,05% Zn (Kẽm) ≤ 0,003%
61 Ag2SO4 2 Lọ 25 g Độ tinh khiết ≥ 98,5% Chất không hòa tan và bạc clorua ≤ 0,02% Các chất không bị kết tủa bởi axit clohydric (như SO₄) ≤ 0,03% Clorua (Cl) ≤ 10 ppm Nitrat (NO₃) ≤ 10 ppm Cu (Đồng) ≤ 5 ppm Fe (Sắt) ≤ 10 ppm Pb (Chì) ≤ 10 ppm
62 Mercury(II) sulfate, reagent grade, ACS 2 Chai 100 g Độ tinh khiết ≥ 99%
63 K2Cr2O7 2 Chai 500 g Độ tinh khiết ≥ 99,99%
64 Sắt (II) amoni sunfat (FAS) 2 Lọ 500 g Độ tinh khiết 99,0 - 101,5% Giá trị pH (5%; nước) 3,0 - 5,0 Clorua (Cl) ≤ 0,001% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,002% Sắt (III)-muối (Fe³⁺) ≤ 0,02% Ca (Canxi) ≤ 0,002% Cu (Đồng) ≤ 0,002% K (Kali) ≤ 0,01% Mg (Magie) ≤ 0,01% Mn (Mangan) ≤ 0,05% Na (Natri) ≤ 0,01% Pb (Chì) ≤ 0,001% Zn (Kẽm) ≤ 0,003%
65 Fe2SO4.7H2O 2 Lọ 500 g Độ tinh khiết 99,5 - 102,0% Chất không hòa tan ≤ 0,01% Giá trị pH (5%; nước) 3,0 - 4,0
66 KNO3 2 Lọ 10 g Độ tinh khiết 99.999%
67 NaN3 (sodium azide) 2 100g Độ tinh khiết ≥ 99.0 %
68 Sulfanilamide 2 100g Mật độ 1,54 g / cm3 (20,3 ° C) Điểm nóng chảy 162,8 ° C Giá trị pH 5,8 - 6,1 (5 g / l, H₂O, 20 ° C) Áp suất hóa hơi 0,00001 hPa (70 ° C) Mật độ khối lượng lớn 500 kg / m3 Độ hòa tan 5,37 g / l
69 N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride 2 25g Độ tinh khiết ≥ 97,0% 1-naphtylamin (HPLC) ≤ 0,1% 2-Naphtylamin (HPLC) ≤ 0,01% Nước (theo Karl Fischer) ≤ 5,0%
70 Axit Phosphoric H3PO4 5 Chai 1 lít Nồng độ : 85% Điểm sôi 158 ° C (1013 mbar) Mật độ 1,71 g / cm3 (20 ° C) Điểm nóng chảy 21 ° C Giá trị pH
71 K4[Fe(CN)6].3H2O/ Kali hexaxyanoferrat (II) 2 Lọ 100 g Độ tinh khiết 99,0 - 102,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Clorua (Cl) ≤ 0,01% Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Na (Natri) ≤ 0,01% Pb (Chì) ≤ 0,002%
72 NH4OH (Dung dịch NH3) 5 Chai 1 lít Điểm sôi 32 ° C Mật độ 0,90 g / cm3 (20 ° C) Giới hạn nổ 15,4 - 33,6% (V) Điểm nóng chảy -72 ° C Giá trị pH> 12 (H₂O, 20 ° C) có tính kiềm mạnh Áp suất hóa hơi 635 hPa (20 ° C)
73 Na2O4B7.10H20/ Sodium Tetraborate Decahydrate / Bozat 2 Hộp 250 g Độ tinh khiết ≥ 98,0% Clorua (Cl) ≤ 0,001% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,002% Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,002% Ca (Canxi) ≤ 0,005% Fe (Sắt) ≤ 0,001%
74 Zn(CH3COO)2.2H2O 2 Hộp 1 kg Độ tinh khiết 99,5 - 101,0% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước) 6,0 - 7,0 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Tổng nitơ (N) ≤ 0,002% Ca (Canxi) ≤ 0,001% Cd (Cadmium) ≤ 0,0005% Cu (Đồng) ≤ 0,0005% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% K (Kali) ≤ 0,01% Mg (Magie) ≤ 0,005% Na (Natri) ≤ 0,001% Pb (Chì) ≤ 0,0005%
75 Axit Acetic CH3COOH 2 Chai 1 Lít Tỷ trọng: 1,05g/cm3 pH: 2,5 (50g/l H2O)
76 NaNO2 3 Lọ 500 g Độ tinh khiết (manganometric) ≥ 99,0% Chất không hòa tan ≤ 0,01% Clorua (Cl) ≤ 0,005% Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,001% Ca (Canxi) ≤ 0,002% Fe (Sắt) ≤ 0,001% K (Kali) ≤ 0,001%
77 cacdimi 2 250g Dạng bột Cu (Đồng) ≤ 0,002% Fe (Sắt) ≤ 0,001% Pb (Chì) ≤ 0,01% Zn (Kẽm) ≤ 0,005%
78 mannitol salt phenol-red agar 3 500g/lọ Giá trị pH 7,2 - 7,6 (108 g / l, H₂O, 25 ° C) (sau khi hấp tiệt trùng) Mật độ 770 kg / m3 Độ hòa tan 108 g/l
79 Kligler Iron agar 2 500g/lọ Thành phần: agar, 12 g/L; casein peptone, 10 g/L; ferrous sulfate, 0.2 g/L; glucose, 1 g/L
80 Glycerol 3 chai 500 mL Độ tinh khiết ≥99,5%
81 giấy cân 10*10 2 hộp 10x10cm 500 tờ/hộp
82 Giấy lọc định lượng phi 11 2 Hộp Tốc độ lọc: Nhanh Đường kính lỗ lọc: 80 – 120 µm Tốc độ chảy:
83 Giấy lọc định tính phi 11 2 Hộp Kích thước lỗ 10.0 µm Tốc độ lọc nhanh 210ml/phút Dung tích cao Kích thước giấy 11cm
84 Qủa bóp cao su 5 cái Chất liệu cao su thiên nhiên
85 tinh bột tan 2 500g Công thức phân tử: (C6H10O5)n pH: 5.0-7.0 (25 °C, 2% trong dung dịch)
86 Qủa bóp 3 nhánh 5 cái Chất liệu cao su thiên nhiên
87 nước đề ion 3 2.5lit HPLC: suitable
88 giấy đo pH 1-14 2 cuộn Dải pH từ 1-14
89 NaClO 3 chai 500mL Áp suất hơi 17,5 mmHg (20 ° C) Thành phần clo có sẵn: 4,00-4,99% Mật độ 1,097 g / mL ở 25 ° C
90 lưới amiang 6 cái kích thước 23x23cm
91 cồn 2 can 20L Nồng độ: 96%
92 Màng lọc sợi thủy tinh 2 Hộp KT: 1.2 um, 47mm
93 Lactose broth 2 Hộp 500 g Giá trị pH (13 g/l, H₂O, 25 °C) 6,7 - 7,1 Mật độ 650 kg / m3
94 Brila broth (BGLB) 3 Lọ 500 g Độ hòa tan : 40 g/l pH : 7,2 (40 g/l, H2O, 30°C) (sau hấp)
95 Agar (Blood) 3 Hộp 500 g Tỷ trọng khối : 660kg/m3 pH : 6,6-7,0 (40g/l H2O, 37oC)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->