Gói thầu: Mua sắm thiết bị giai đoạn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201030707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200981767 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 09:01:00 đến ngày 2020-10-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,459,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế ) | 218 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bàn giáo viên: KT(0,6*1,2 *0,77)m | 15 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 3 | Ghế giáo viên: Kích thước: (0,39 x 0,39 x 0,45/1,05)m | 15 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bảng từ chống lóa: KT (1,2*3,0)m. | 15 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bàn họp: Kích thước: (1,2 x 2,4 x 0,77)m | 4 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 6 | Ghế ngồi: Kích thước: (0,39 x 0,39 x 0,45/1,05)m | 49 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bàn làm việc: Kích thước: (0,6 x 1,2 x 0,77)m. | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bảng mica trắng khung nhôm: KT (1,2 *2)m. | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bàn TN GV : Kích thước: (1,2 x 0,54 x 0,75) m . | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bàn TN HS: Kích thước mặt bàn : (1,2 x 0,54 x 0,75) m . | 23 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 11 | Ghế nhựa tròn Þ300 mm | 46 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 12 | Tủ phòng bộ môn: Kích thước: (1,2 x 0,42 x 1,8) m. | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 13 | Tủ dụng cụ: Kích thước: (1,2 x 0,4 x 1,8)m. | 3 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 14 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 15 | Xe đẩy phòng TN : Kích thước 0,4 x 0,6 x 0,8m. | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bồn rửa đôi Inox : Kích thước bồn: 0,4 x 1 x 0,76m. | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bảng phấn từ khung nhôm: KT (1,2*3,0)m. | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bảng phân loại tuần hoàn (Simili). | 1 | tấm | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 19 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 5 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 20 | Mô hình phân tử dạng đặc | 5 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 21 | Cân Roberval 200g + bộ quả: | 5 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 22 | Cân hiện số (chính xác 0,1g ) | 5 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 23 | Cồn kế | 6 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 24 | Tỷ trọng kế (2 cái/bộ) | 6 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 25 | PH kế | 5 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 26 | Máy ly tâm 6 ống | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 27 | Ống nghiệm ly tâm | 6 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 28 | Tủ hotte (pha chế hóa chất): | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 29 | Áo blouse | 2 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 30 | Găng tay cao su | 4 | đôi | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 31 | Kính BHLĐ | 2 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV) - không cân | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (HS) | 10 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bộ hóa chất Hóa lớp 8 (GV&HS) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 9 (GV&HS) - không cân | 2 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 36 | Bộ hóa chất Hóa lớp 9 (GV&HS) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 37 | Bàn TN GV : Kích thước: (1,2 x 0,54 x 0,75)m . | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 38 | Bàn TN HS: Kích thước: (1,2 x 0,54 x 0,75)m. | 23 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 39 | Ghế nhựa tròn Þ300 mm điều chỉnh được độ cao, chuyên dùng trong phòng thí nghiệm | 46 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 40 | Tủ phòng bộ môn: Kích thước: (1,2 x 0,42 x 1,8) m. | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 41 | Tủ dụng cụ: Kích thước: (1,2 x 0,4 x 1,8)m . | 3 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 42 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 43 | Xe đẩy phòng TN: Kích thước 0,4 x 0,6 x 0,8m. | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 44 | Bồn rửa đôi Inox : Kích thước bồn: 0,4 x 1 x 0,76m. | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 45 | Kính hiển vi 1600X - thị kính đơn | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 46 | Kính hiển vi 640X | 10 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 47 | Hộp tiêu bản hiển vi thực vật | 5 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 48 | Dụng cụ đo huyết áp + tai nghe | 5 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 49 | Mô hình cấu tạo rễ (Mô hình Sinh 6) | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 50 | Mô hình cấu tạo thân cây (Mô hình Sinh 6) | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 51 | Mô hình cấu tạo lá cây (Mô hình Sinh 6) | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 52 | Mô hình cá chép (Mô hình sinh 7) | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 53 | Mô hình con tôm đồng (Mô hình sinh 7) | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 54 | Mô hình con Ếch (Mô hình sinh 7) | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 55 | Mô hình con Châu chấu (Mô hình sinh 7) | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 56 | Mô hình con Thằn lằn (Mô hình sinh 7) | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 57 | Mô hình con Thỏ nhà (Mô hình sinh 7) | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 58 | Mô hình con chim Bồ câu (Mô hình sinh 7) | 1 | Cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 59 | Mô hình nửa cơ thể người (Mô hình Sinh 8) | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 60 | Mô hình bộ xương người (Mô hình Sinh 8) | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 61 | Mô hình cấu tạo mắt người (Mô hình Sinh 8) | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 62 | Mô hình cấu tạo tai người (Mô hình Sinh 8) | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 63 | Mô hình cấu trúc không gian ADN (4 cái/bộ) (Mô hình Sinh 9) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 64 | Mô hình tổng hợp ARN (Mô hình Sinh 9) | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 65 | Mô hình phân tử ARN (Mô hình Sinh 9) | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 66 | Đồng hồ bấm giây | 5 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 67 | Cân Roberval 200g + bộ quả | 5 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 68 | Cân hiện số (chính xác 0,1g ) | 5 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 69 | PH kế: Thang đo từ 1.0 ® 14pH. Độ sai số 0,1pH.Dùng pin 3 x 1,4V. | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 70 | Găng tay cao su | 4 | đôi | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 71 | Kính BHLĐ | 2 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 72 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 6 (dùng chung) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 73 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 6 (HS) | 10 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 74 | Bộ dụng cụ TN Sinh lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 75 | Bộ dụng cụ TN Sinh lớp 7 (HS) | 10 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 76 | Bộ hóa chất Sinh lớp 7 | 10 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 77 | Bộ dụng cụ THTN Sinh lớp 8 (GV) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 78 | Bộ dụng cụ THTN Sinh lớp 8 (HS) | 8 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 79 | Bàn TN giáo viên: Kích thước: (1,2 x 0,6 x 0,75)m. | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 80 | Bàn TN học sinh: Kích thước: (1,2 x 0,5 x 0,75)m. | 23 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 81 | Ghế nhựa tròn Þ300 mm điều chỉnh được độ cao, chuyên dùng trong phòng thí nghiệm | 46 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 82 | Tủ phòng thí nghiệm (1,18x0,40x1,80m). | 2 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 83 | Kệ TB 5 ngăn: KT (1,2*0,4*2,0)m. | 2 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 84 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 85 | Xe đẩy phòng TN: Kích thước 0,4 x 0,6 x 0,8m. | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 86 | Bảng phấn từ khung nhôm: KT (1,2*3,0)m. | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 87 | Đồng hồ đo VOA | 10 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 88 | Cân Roberval 200g + bộ quả: | 5 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 89 | Dụng cụ TN dãn nở dài Lý 6 | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 90 | Dung cụ TN dãn nở khối Lý 6 | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 91 | Bộ thí nghiệm thực hành Vật lý lớp 6 (HS) | 10 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 92 | Bộ thí nghiệm thực hành Quang lớp 7 (HS) | 10 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 93 | Bộ thí nghiệm thực hành Âm học lớp 7 (HS) | 10 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 94 | Bộ thí nghiệm thực hành Điện lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 95 | Bộ thí nghiệm thực hành Điện lớp 7 (HS) | 10 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 96 | Bộ dụng cụ TN Vật lý lớp 8 (GV) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 97 | Bộ dụng cụ TN Vật lý lớp 8 (HS) | 10 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 98 | Bộ dụng cụ TN Vật lý lớp 9 (phần điện) | 6 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 99 | Bộ dụng cụ TN Vật lý lớp 9 (phần quang A) | 6 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 100 | Bộ dụng cụ TN Vật lý lớp 9 (phần quang B) | 6 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 101 | Bộ dụng cụ TN Vật lý lớp 9 (phần từ) | 6 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 102 | Ổn áp 5KVA + giá đỡ | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 103 | Bộ điều khiển trung tâm (bộ nguồn 3-6-12 AC/DC): | 1 | HT | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 104 | Bàn TN giáo viên: Kích thước: (1,2 x 0,6 x 0,75)m. | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 105 | Bàn TN học sinh: Kích thước: (1,2 x 0,5 x 0,75)m. | 23 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 106 | Ghế nhựa tròn Þ300 mm điều chỉnh được độ cao, chuyên dùng trong phòng thí nghiệm | 46 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 107 | Tủ phòng thí nghiệm (1,18x0,40x1,80m). | 2 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 108 | Kệ TB 5 ngăn: KT (1,2*0,4*2,0)m. | 2 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 109 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 110 | Xe đẩy phòng TN: Kích thước 0,4 x 0,6 x 0,8m. | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 111 | Bộ điều khiển trung tâm (bộ nguồn 3-6-12 AC/DC): | 1 | HT | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 112 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 6: Khổ (79 x 54) cm, in offset 4 màu trên giấy couche, cán láng dày (Lớp 6) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 113 | Hộp mẫu vật các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hóa học, sợi pha, sợi dệt kim (Lớp 6) | 10 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 114 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may (Lớp 6) | 10 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 115 | Dụng cụ cắm hoa (Lớp 6) | 5 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 116 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn (Lớp 6) | 5 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 117 | Bộ tranh dạy Công Nghệ lớp 7: Khổ (79 x 109) cm, in offset 4 màu trên giấy couche, cán láng (Lớp 7) | 1 | tờ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 118 | Mô hình con gà: Bằng nhựa composite, có độ bền cơ học cao, màu sắc đẹp. (Lớp 7) | 4 | con | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 119 | Mô hình con heo: Bằng nhựa composite, có độ bền cơ học cao, màu sắc đẹp. (Lớp 7) | 4 | con | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 120 | Dụng cụ TN Công nghệ L7 (HS+GV+HC) (Lớp 7) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 121 | Bộ tranh Công nghệ lớp 8 (bộ/10 tờ):Khổ (71 x 101) cm, in offset 4 màu trên giấy couche, cán láng mờ. Theo nội dung SGK. (Lớp 8) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 122 | Bộ dụng cụ cơ khí (GV+HS) (Lớp 8) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 123 | Bộ thiết bị điện - CN8 (thùng 2/cơ số 7) (1) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 124 | Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3) | 7 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 125 | Máy biến áp 6-12V (CN8) | 7 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 126 | Mẫu vẽ kỹ thuật (CN8) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 127 | Mẫu vật liệu cơ khí (CN8) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 128 | Bộ truyền động (CN8) | 7 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 129 | Mô hình máy biến áp (CN8) | 7 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 130 | Mô hình động cơ điện 1 pha (CN8) | 7 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 131 | MH mạng điện trong nhà -CN8 | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 132 | Ampe kế xoay chiều (1-5A) | 7 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 133 | Vôn kế xoay chiều (12-36V) | 7 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 134 | Đồng hồ vạn năng | 7 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 135 | Bộ tranh môn Công Nghệ lớp 9 (bộ/4 tờ) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 136 | Bảng điện thực hành (thùng 1) (lớp 9) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 137 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) (lớp 9) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 138 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) (lớp 9) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 139 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) (lớp 9) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 140 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) (lớp 9) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 141 | Dụng cụ sửa điện - VLTH (thùng 6) (lớp 9) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 142 | Thiết bị điện - VLTH (thùng 7) (lớp 9) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 143 | Bảng điện + bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) (lớp 9) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 144 | Đồng hồ vạn năng (lớp 9) | 4 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 145 | Amper kế xoay chiều (10A) (lớp 9) | 4 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 146 | Volt kế xoay chiều (300V) (lớp 9) | 4 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 147 | Công tơ điện (lớp 9) | 4 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 148 | Bộ DC trồng cây ăn quả (lớp 9) | 1 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 149 | Bàn đọc thư viện:Kích thước: (1,5 x 1,0 x 0,77)m, | 6 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 150 | Ghế thư viện | 50 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 151 | Kệ sách 5 ngăn: KT (1,2*0,4*2,0)m. | 5 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 152 | Kệ sách 6 ngăn: KT (1,2*0,4*2,0)m. | 5 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 153 | Tủ trưng bày thư viện: KT (1.18*0.4*1.8)m. | 3 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 154 | Tủ đựng hồ sơ có kính, KT: (1,0x0,45x1,83) m, sơn tĩnh điện | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 155 | Bàn giáo viên thư viện: Kích thước: (0,6 x 1,2 x 0,77)m. | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 156 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 157 | Máy tính để bàn GV | 2 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 158 | Máy tính để bàn HS | 44 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 159 | SWITCH 24 port10/100/1000 Mbps | 2 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 160 | Ổn áp 20KVA | 2 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 161 | Hệ thống ổ điện đến các bàn để máy tính | 2 | HTĐ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 162 | UPS | 2 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 163 | Đi dây lắp đặt hệ thống | 2 | HT | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 164 | Bàn vi tính giáo viên: KT(0,6*1,2 *0,77)m, | 2 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 165 | Bàn vi tính học sinh: KT (0,5*0,8*0,77)m . | 44 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 166 | Ghế giáo viên | 2 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 167 | Ghế HS (mặt nệm có tựa | 88 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 168 | Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời): | 24 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 169 | Bảng từ chống lóa: KT (1,2*3,0)m. | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 170 | Tủ đựng hồ sơ có kính, KT: (1,0x0,45x1,83) m, sơn tĩnh điện | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 171 | Bàn giáo viên: KT(0,6*1,2 *0,77)m, | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 172 | Ghế giáo viên: Kích thước: (0,39 x 0,39 x 0,45/1,05)m | 1 | cái | Xem tại mục 2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi