Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206556-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Đông Anh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220145491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 09:40:00 đến ngày 2022-02-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,496,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2019) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Thi công công trình giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Đại học trở lên có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ > 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào, máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phá bê tông thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Đông Anh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chỉnh trang các tuyến đường thuộc tổ 23, tổ 24 thị trấn Đông Anh
70 Ngày
E-CDNT 3 NS
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Đông Anh , địa chỉ: Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đông Anh; Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.3883.2630; Fax: 024.3883.2630;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn chuyển giao công nghệ xây dựng và Môi trường. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn chuyển giao công nghệ xây dựng và Môi trường. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đông Nam Á


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Đông Anh , địa chỉ: Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đông Anh; Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.3883.2630; Fax: 024.3883.2630;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đông Anh; Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.3883.2630; Fax: 024.3883.2630;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Đông Anh; Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.3883.2630; Fax: 024.3883.2630;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường, vỉa hè
1Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V27,446m3
2Đào nền, khuôn đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V2,47100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V2,745100m3
4Vận chuyển đất cự ly tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V2,745100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,108100m3
6Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật Chương V49,6100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V49,6100m2
8Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật Chương V11,646100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V11,646100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V260,45m3
11Rải lớp nilong chống thấmMô tả kỹ thuật Chương V16,278100m2
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả kỹ thuật Chương V1,358100m3
13Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật Chương V41,603100m2
14Lát gạch sân, nền đường Gạch bê tông giả đá KT30x30x4.5Mô tả kỹ thuật Chương V1.154,34m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật Chương V92,347m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật Chương V11,543100m2
17Bó vỉa hè, bó vỉa tấm giả đá 15x15Mô tả kỹ thuật Chương V2.088m
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V104,4m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V5,22100m2
20Lát tấm đan rãnh KT 20x50x5Mô tả kỹ thuật Chương V417,6m2
21Bó vỉa hè, bó vỉa tấm giả đá 15x15Mô tả kỹ thuật Chương V738m
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V18,45m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V1,476100m2
B Thoát nước
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V166,443m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V14,98100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V16,644100m3
4Vận chuyển đất cự ly tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V16,644100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật Chương V183,31m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,833100m3
7Vận chuyển phế thải cự ly tiếp theo bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật Chương V1,833100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V3,112100m3
9Cắt mặt đường thi công rãnhMô tả kỹ thuật Chương V219,6510m
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật Chương V100,74m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật Chương V23m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật Chương V60,72m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,845100m3
14Vận chuyển đất cự ly tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V1,845100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V20,117m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,671100m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V44,257m3
18Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho panen bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật Chương V6,035100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật Chương V2,434tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V4,013tấn
21Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V1,006100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V18,776m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật Chương V335,28cái
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V335,28cái
25VXM chèn cốngMô tả kỹ thuật Chương V8,047m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V98,109m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V2,803100m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh 0.4x0.5m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V227,053m3
29Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho rãnh bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật Chương V30,834100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật Chương V12,222tấn
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V19,51tấn
32Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan rãnh 0.4x0.5mMô tả kỹ thuật Chương V4,485100m2
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp rãnh 0.4x0.5m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V95,306m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bê tông thân rãnh 0.4x0.5mMô tả kỹ thuật Chương V1.401,56cái
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp rãnh 0.4x0.5m bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V1.401,561 cấu kiện
36VXM chèn cốngMô tả kỹ thuật Chương V33,637m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V3,52m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,08100m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh 0.5x0.6m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V11,48m3
40Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho thân rãnh bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật Chương V1,04100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật Chương V0,482tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V1,569tấn
43Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan rãnh 0.5x0.6mMô tả kỹ thuật Chương V0,142100m2
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh 0.5x0.6m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V4,56m3
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân rãnh 0.5x0.6mMô tả kỹ thuật Chương V40cái
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm nắp rãnh 0.5x0.6m bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V40cái
47VXM chèn cốngMô tả kỹ thuật Chương V0,96m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V13,034m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,266100m2
50Sản xuất cấu kiện thân rãnh 0,6x0,8m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V48,412m3
51Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật Chương V4,522100m2
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật Chương V2,015tấn
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V6,215tấn
54Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,5100m2
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp rãnh 0,6x0,8m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V17,955m3
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện thân rãnh 0,6x0,8mMô tả kỹ thuật Chương V133cái
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện nắp rãnh 0,6x0,8m bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V133cái
58VXM chèn cốngMô tả kỹ thuật Chương V3,192m3
59Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V14,56m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V20,93m3
61Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V51,87m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V227,5m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V6,37m3
64Khung + lưới chắn rác composite loại 250KNMô tả kỹ thuật Chương V91bộ
65Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V2,125m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V3,188m3
67Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga rãnh B500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V8,758m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V75,071m2
69Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan ga rãnh B500, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V1,596m3
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ga rãnh B500Mô tả kỹ thuật Chương V0,401tấn
71Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan ga rãnh B500Mô tả kỹ thuật Chương V0,084100m2
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V91 cấu kiện
73Khung + lưới chắn rác composite loại 250KNMô tả kỹ thuật Chương V9bộ
74Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,58m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,023100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,029100m3
77Vận chuyển đất cự ly tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật Chương V0,029100m3
78Làm lớp đá đệm móng, loại đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V0,68m3
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,54m3
80Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,105100m2
81Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V0,64m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V2,56m2
83Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật Chương V7,23100m
84Lắp đặt măng xông DN25-HDPEMô tả kỹ thuật Chương V482cái
85Lắp đặt nút bịt DN25Mô tả kỹ thuật Chương V241cái
86Lắp đặt cút nhựa DN25-HDPEMô tả kỹ thuật Chương V482cái
87Lắp đặt ống nhựa PPR10-D25Mô tả kỹ thuật Chương V1,928100m
88Nhân công đào phá bê tông, bịt hoàn trả cụm đồng hồMô tả kỹ thuật Chương V120,5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2019) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Thi công công trình giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự51
2 Kỹ thuật trưởng 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự31
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Đại học trở lên có Chứng chỉ định giá còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ > 7T Còn hoạt động tốt3
2 Máy đào, máy xúc Còn hoạt động tốt1
3 Máy rải Còn hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh lốp Còn hoạt động tốt1
5 Máy lu rung Còn hoạt động tốt1
6 Lu bánh thép Còn hoạt động tốt2
7 Máy phá bê tông thủy lực Còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt2
9 Đầm cóc Còn hoạt động tốt3
10 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
11 Máy đầm bê tông Còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->