Gói thầu: Gói thầu số 01: Sản xuất phóng sự truyền hình tuyên truyền, quảng bá di sản văn hóa, di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh tiêu biểu trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sản xuất phóng sự truyền hình tuyên truyền, quảng bá di sản văn hóa, di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh tiêu biểu trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272918 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách sự nghiệp thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 09:43:00 đến ngày 2022-02-21 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,679,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.660.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.670.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.010.000.000 đồng. Trong đó 14.010.000.000 đồng = 3 x 4.670.000.000 đồng* GHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng sản xuất phóng sự truyền hình tuyên truyền, quảng bá được phát sóng trên kênh VTV Đài Truyền hình Việt Nam (có Giấy xác nhận của Đài Truyền hình Việt Nam đối với các phóng sự đã được phát sóng); mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.670.000.000 đồng; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.670.000.000 đồng về sản xuất phóng sự truyền hình tuyên truyền, quảng bá di sản văn hóa, di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh được phát sóng trên Đài Truyền hình Việt Nam.- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.010.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ chức sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Sân khấu điện ảnh- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Sân khấu điện ảnh- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trợ lý đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Sân khấu điện ảnh- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên/Biên kịch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Báo chí, văn hóa, Sân khấu điện ảnh- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Họa sỹ, dàn dựng và thiết kế bối cảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Mỹ thuật- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Âm thanh điện ảnh – truyền hình- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Quay phim- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đọc lời bình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: báo chí, sân khấu điện ảnh- Có chất giọng truyền cảm, phát âm chuẩn, truyền tải đúng, đủ thông điệp nội dung phim hướng đến- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Dựng phim hậu kỳ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: dựng phim- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhạc sỹ hòa âm, thu thanh phối khí và lồng nhạc nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên khoa Âm nhạc hoặc có trình độ âm nhạc tương đương- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sản xuất phóng sự truyền hình tuyên truyền, quảng bá di sản văn hóa, di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh tiêu biểu trên địa bàn thành phố Hải Phòng Sản xuất phóng sự truyền hình tuyên truyền, quảng bá di sản văn hóa, di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh tiêu biểu trên địa bàn thành phố Hải Phòng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách sự nghiệp thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | (a) Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của HSMT hoặc tài liệu khác tương đương. (b) Năng lực tài chính: tài liệu chứng minh gồm: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm đã quy định tại Mẫu số 13 của E-HSMT, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây:- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;- Báo cáo kiểm toán (nếu có);- Các tài liệu khác. (c) Nhân sự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của đội ngũ nhân sự đề xuất tham gia gói thầu gồm bản chụp được chứng thực: bằng chuyên môn, hợp đồng lao động. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa và Thể thao Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng - Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phóng sự về di tích lịch sử | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 2 | Di tích Bãi cọc Cao Quỳ, bãi cọc Đầm Thượng và vùng Thủy Nguyên. | Chi tiết tại Chương V | Tập | 3 | |
| 3 | Di tích Bạch Đằng Giang tại Thủy Nguyên | Chi tiết tại Chương V | Tập | 3 | |
| 4 | Tượng nữ tướng Lê Chân - biểu tượng của Hải Phòng tại phường An Biên, quận Lê Chân | Chi tiết tại Chương V | Tập | 2 | |
| 5 | Nhà hát thành phố Hải Phòng | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 6 | Chùa Tháp Tường Long ngọn tháp rồng vàng hạ thế tại phường Vạn Sơn, thị xã Đồ Sơn | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 7 | Di tích Từ Lương Xâm tại quận Hải An và quần thể các di tích thờ Đức Ngô Vương Quyền trên địa bàn thành phố. | Chi tiết tại Chương V | Tập | 2 | |
| 8 | Núi Voi hùng vĩ uy nghi thuộc địa phận của 3 xã Trường Thành, An Tiến, An Thắng, huyện An Lão | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 9 | Đình Đồng Dụ ở Hải Phòng tại xã Đặng Cương, huyện An Dương | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 10 | Di tích Đình Nhu Thượng thờ hai chị em Mại Thị Cầu và Mai Kỳ Sơn, con vua Mai Hắc Đế thuộc xã Quốc Tuấn, huyện An Dương | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 11 | Di tích đình Vĩnh Khê Hải Phòng thuộc làng Vĩnh Khê, xã An Đồng, huyện An Dương | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 12 | Khu di tích Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm tại làng Trung Am, xã Lý Học, huyện Vĩnh Bảo | Chi tiết tại Chương V | Tập | 2 | |
| 13 | Di tích đền An Lư thuộc xã An Lư, huyện Thủy Nguyên | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 14 | Di tích khu tưởng niệm Vương Triều Mạc tại huyện Kiến Thụy. | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 15 | Đình Kim Sơn di tích lịch sử nổi tiếng thuộc địa bàn thôn Kim Sơn, xã Tân Trào, huyện Kiến Thuỵ | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 16 | Di tích lịch sử cấp quốc Gia Bến Nghiêng | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 17 | Bến tàu không số - một phút huyền thoại ở chân đồi Vạn Hoa | Chi tiết tại Chương V | Tập | 2 | |
| 18 | Di tích Nhà tưởng niệm lãnh tụ Nguyễn Đức Cảnh tại huyện An Dương. | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 19 | Một số địa điểm trong 9 lần Bác Hồ về thăm, làm việc tại Hải Phòng | Chi tiết tại Chương V | Tập | 2 | |
| 20 | Chùa Hang, quận Đồ Sơn | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 21 | Đền Mõ, xã Ngũ Phúc, huyện Kiến Thụy | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 22 | Đình Quán Khái, xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Bảo | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 23 | Phóng sự về di sản văn hóa phi vật thể | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 24 | Hát đúm Thủy Nguyên thuộc các xã Phục Lễ, Phả Lễ, Lập Lễ, Tam Hưng, Ngũ Lão, huyện Thủy Nguyên | Chi tiết tại Chương V | Tập | 2 | |
| 25 | Nghệ thuật hát Ca Trù: Ca trù đã được UNESCO công nhận là di sản văn hóa phi vật thể cần bảo vệ khẩn cấp | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 26 | Hội Minh thệ thôn Hòa Liễu là lễ hội truyền thông tại xã Thuận Thiên, huyện Kiến Thụy | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 27 | Lễ hội Vật làng Vĩnh Khê là lễ hội truyền thống tại xã An Đồng, huyện An Dương | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 28 | Lễ hội chọi trâu ở Đồ Sơn là lễ hội truyền thống tại quận Đồ Sơn | Chi tiết tại Chương V | Tập | 2 | |
| 29 | Lễ hội truyền thống nữ tướng Lê Chân là lễ hội truyền thống tại quận Lê Chân | Chi tiết tại Chương V | Tập | 2 | |
| 30 | Lễ hội Xa Mã - Rước kiệu Đình Hoàng Châu là lễ hội truyền thống tại xã Hoàng Châu, huyện Cát Hải | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 31 | Lễ hội đền Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm là lễ hội truyền thống tại làng Trung Am, xã Lý Học, huyện Vĩnh Bảo | Chi tiết tại Chương V | Tập | 2 | |
| 32 | Nghệ thuật múa rồi nước tại xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 33 | Phóng sự về Danh lam thắng cảnh ở Hải Phòng | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 34 | Đảo Cát Bà được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển thế giới | Chi tiết tại Chương V | Tập | 2 | |
| 35 | Vịnh Lan Hạ | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 36 | Pháo đài Thần Công là một hệ thống đài quan sát và hầm hào phức tạp - một chứng tích oai hùng thuộc huyện đảo Cát Bà | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 37 | Vẻ đẹp độc đáo các kiến trúc Pháp ở Hải Phòng | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 38 | Hòn Dấu, quận Đồ Sơn | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 | |
| 39 | Di tích Núi Voi, hyện An Lão | Chi tiết tại Chương V | Tập | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.335E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.660.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.660.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.670.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.010.000.000 đồng. Trong đó 14.010.000.000 đồng = 3 x 4.670.000.000 đồng* GHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng sản xuất phóng sự truyền hình tuyên truyền, quảng bá được phát sóng trên kênh VTV Đài Truyền hình Việt Nam (có Giấy xác nhận của Đài Truyền hình Việt Nam đối với các phóng sự đã được phát sóng); mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.670.000.000 đồng; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.670.000.000 đồng về sản xuất phóng sự truyền hình tuyên truyền, quảng bá di sản văn hóa, di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh được phát sóng trên Đài Truyền hình Việt Nam.- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.010.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chức sản xuất | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Sân khấu điện ảnh- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Đạo diễn | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Sân khấu điện ảnh- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Trợ lý đạo diễn | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Sân khấu điện ảnh- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Biên tập viên/Biên kịch | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Báo chí, văn hóa, Sân khấu điện ảnh- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương | 5 | 3 |
| 5 | Họa sỹ, dàn dựng và thiết kế bối cảnh | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Mỹ thuật- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật âm thanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Âm thanh điện ảnh – truyền hình- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương | 5 | 3 |
| 7 | Quay phim | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Quay phim- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương | 5 | 3 |
| 8 | Đọc lời bình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: báo chí, sân khấu điện ảnh- Có chất giọng truyền cảm, phát âm chuẩn, truyền tải đúng, đủ thông điệp nội dung phim hướng đến- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương | 5 | 3 |
| 9 | Dựng phim hậu kỳ | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: dựng phim- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương | 5 | 3 |
| 10 | Nhạc sỹ hòa âm, thu thanh phối khí và lồng nhạc nền | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên khoa Âm nhạc hoặc có trình độ âm nhạc tương đương- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi