Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149740-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 07:39:00 đến ngày 2022-02-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,345,531,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị đến 110kV hoặc sửa chữa trạm biến áp đến 110kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 942.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.884.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.884.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình Trạm biến áp hoặc Đường dây và Trạm biến áp hoặc Lắp MBA thứ 2, thứ n có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công, sửa chữa phần điện công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công, sửa chữa phần điện công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công, sửa chữa phần điện công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công, sửa chữa phần điện công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chở hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng tay thấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dụng cụ chuyên dụng thi công mạch nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công mạch nhị thứ trạm biến áp 110/22kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng cho công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng cho công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Hợp bộ thí nghiệm rơ le | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng cho công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Mê gôm mét 1000V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng cho công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Xây lắp Sửa chữa lớn trạm 110 kV Tân An 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THAY MỚI THIẾT BỊ (Chủ đầu tư cấp thiết bị) | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1.250A – 31,5kA/s; hai lưỡi tiếp đất; kèm theo Kẹp cực thiết bị phù hợp dây AC710/86 + Giá đỡ thép (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV- 2.500A - 25kA/1s; cho lộ tổng (C41) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 800A - 25kA/1s; cho lộ ra (C41) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | tủ |
| 4 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 800A - 25kA/1s; cho tụ bù (C41) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s (C41) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV - 200A - 25kA/1s; cho MBA tự dùng (C41) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ dao cách ly kết giàn 3 pha 24kV- 2.500A cho ngăn phân đoạn (C41) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV- 2.500A - 25kA/1s; cho lộ tổng (C42) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV- 800A - 25kA/1s; cho lộ ra (C42) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | tủ |
| 10 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV- 800A - 25kA/1s; cho tụ bù (C42) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s (C42) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV - 200A - 25kA/1s; cho MBA tự dùng (C42) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV- 2.500A - 25kA/1s; cho ngăn phân đoạn (C42) (Chủ đầu tư cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| B | PHẦN THAY MỚI VÀ LẮP MỚI VẬT TƯ (Nhà thầu cung cấp vật tư) | |||
| 1 | Ethernet switch công nghiệp + Module quang SFP | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng trần C120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | kg |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 2x2,5 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 230 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x2,5 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | mét |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 400 | mét |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 170 | mét |
| 9 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 170 | mét |
| 10 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 170 | mét |
| 11 | Cáp điện đơn mềm 1x2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | mét |
| 12 | Cáp mạng SFTP-CAT6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | mét |
| 13 | Cáp quang multi-mode (dây nhảy quang 50m/ 1 sợi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | mét |
| 14 | Đầu cốt đồng loại ép 120mm2 (trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng loại ép 50mm2 (trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Đầu cose ép 4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 500 | cái |
| 17 | Đầu cose ép 2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 150 | cái |
| 18 | Đầu cose ép 1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.200 | cái |
| 19 | Vật liệu phụ (cổ cáp, gen, băng keo điện, dây gút, ốc vít, nhãn cáp, Jack cắm mạng RJ45…) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| C | PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ NHẤT THỨ | |||
| 1 | DCL 110KV 3 pha tiếp địa 2 phía - Thanh cái 110kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | bộ |
| 2 | Máy cắt hợp bộ 24KV (VCB) - Ngăn tổng 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 3 | Biến dòng điện 22kV - Ngăn tổng 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 6 | bộ |
| 4 | Máy cắt hợp bộ 22KV (bus coupler) - Thanh cái 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 22kV - Thanh cái 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 3 | bộ |
| 6 | Thanh cái 22KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 7 | Biến điện áp 22KV - Thanh cái 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 6 | bộ |
| 8 | Máy cắt hợp bộ 22KV - Lộ ra phía 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 12 | bộ |
| 9 | Biến dòng điện 22kV - Lộ ra phía 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 36 | bộ |
| 10 | Bus Riser - Lộ ra phía 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | bộ |
| 11 | LBS - Tự dùng 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| D | PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ NHỊ THỨ - NGĂN TỔNG 22KV MBT 110/22KV | |||
| 1 | Chức năng relay dòng điện (50 /51;50/51N) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng relay chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng relay ghi sự cố | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng đo lường đa chức năng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 5 | Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 8 | bộ |
| 6 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 4 | bộ |
| 7 | Mạch cấp nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 3 | hệ thống |
| 8 | Mạch dòng điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 3 | hệ thống |
| 9 | TN ngắn mạch HT mạch dòng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | hệ thống |
| 10 | Mạch điều khiển MC 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | hệ thống |
| 11 | TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển MC) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | hệ thống |
| 12 | TN mạch sơ đồ logic (Bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | hệ thống |
| 13 | Mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | hệ thống |
| 14 | Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | hệ thống |
| 15 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | hệ thống |
| 16 | Mạch tín hiệu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | hệ thống |
| E | PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ NHỊ THỨ - THANH CÁI 22KV | |||
| 1 | Chức năng relay thấp điện áp (27) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng relay qúa điện áp (59) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng relay ghi sự cố (27/59) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng đo lường đa chức năng (27/59) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 5 | Chức năng relay tần số (81) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 6 | Chức năng relay ghi sự cố (81) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 7 | Chức năng đo lường đa chức năng (81) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | bộ |
| 8 | Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 8 | bộ |
| 9 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 8 | bộ |
| F | PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ NHỊ THỨ - PHÍA 22KV (10 lộ ra + 02 tự dùng + 01 bus riser + 01 bus coupler + 02 tụ bù) | |||
| 1 | Chức năng relay dòng điện (50 /51, 50/51N) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | bộ |
| 2 | Chức năng relay chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | bộ |
| 3 | Chức năng relay tự đóng lại (79) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 10 | bộ |
| 4 | Chức năng relay ghi sự cố | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | bộ |
| 5 | Chức năng đo lường đa chức năng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | bộ |
| 6 | Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 64 | bộ |
| 7 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 32 | bộ |
| 8 | Mạch cấp nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | hệ thống |
| 9 | Mạch dòng điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | hệ thống |
| 10 | Mạch điều khiển MC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | hệ thống |
| 11 | MĐK Dao cách ly (bus riser,LBS) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 3 | hệ thống |
| 12 | MĐK Dao tiếp địa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 14 | hệ thống |
| 13 | Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 10 | hệ thống |
| 14 | TN mạch sơ đồ logic (Bảo vệ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | hệ thống |
| 15 | TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | hệ thống |
| 16 | Mạch đo lường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | hệ thống |
| 17 | Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | hệ thống |
| 18 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 13 | hệ thống |
| 19 | Mạch bảo vệ cắt từ sa thải phụ tải | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 10 | hệ thống |
| 20 | Mạch tín hiệu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | hệ thống |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TRẠM 110KV TÂN AN - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 210 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 49 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 147 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TRẠM 110KV TÂN AN - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại TBA với TT SCADA SPC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại TBA với TTĐKX | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TBA với A2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TBA với TT SCADA SPC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TBA với TTĐKX | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TBA với TT SCADA SPC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 7 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TBA với TTĐKX | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 8 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TBA với TT SCADA SPC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 9 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TBA với TTĐKX | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 10 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TBA với TT SCADA SPC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 11 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TBA với TTĐKX | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 12 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TBA với TT SCADA SPC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 13 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TBA với TTĐKX | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| I | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TRẠM 110KV TÂN AN - Thử nghiệm tín hiệu về RTU | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 147 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 210 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 49 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | tín hiệu |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TRẠM 110KV TÂN AN - Thử nghiệm tín hiệu về HMI | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 147 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 210 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 49 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | tín hiệu |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TRẠM 110KV TÂN AN - Thử nghiệm tín hiệu TBA với TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 147 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 210 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 49 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | tín hiệu |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TRẠM 110KV TÂN AN - Thử nghiệm tín hiệu TBA với TT SCADA SPC | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 147 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 210 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 49 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | tín hiệu |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TRẠM 110KV TÂN AN - Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL | |||
| 1 | Xây dựng CSDL RTU cho ngăn Buscoupler 110kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn Buscoupler 110kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | ngăn |
| 3 | Xây dựng CSDL RTU cho ngăn lộ tổng 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | ngăn |
| 5 | Xây dựng CSDL RTU cho ngăn lộ ra 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 12 | ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ ra 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 12 | ngăn |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TT SCADA SPC - Thử nghiệm tín hiệu TT SCADA SPC với TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 147 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 210 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 49 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | tín hiệu |
| O | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TT SCADA SPC - Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn Buscoupler 110kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ ra 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 12 | ngăn |
| P | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TT ĐKX - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 210 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 49 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 147 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hàm |
| Q | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TT ĐKX - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại TTĐKX với TBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TTĐKX với TBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TTĐKX với TBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TTĐKX với TBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TTĐKX với TBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TTĐKX với TBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | hệ thống |
| R | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TT ĐKX - Thử nghiệm tín hiệu TT ĐKX với TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 147 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 210 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 49 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | tín hiệu |
| S | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TT ĐKX - Thử nghiệm tín hiệu TT ĐKX với TT SCADA SPC | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 147 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 210 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 49 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 16 | tín hiệu |
| T | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA TẠI TT ĐKX - Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn Buscoupler 110kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 2 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ ra 22kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu phải khai báo trong E-HSDT đơn vị thí nghiệm hợp chuẩn thực hiện công tác thí nghiệm) | 12 | ngăn |
| U | PHẦN THÁO THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ (thu hồi hoàn nhập về kho Công ty Điện lực Long An) | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 2 hai lưỡi tiếp đất | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-2500A-25kA/1s; cho lộ tổng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho lộ ra | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | tủ |
| 4 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho tụ bù | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 5 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Tủ máy cắt phân đoạn 24kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 8 | Tủ dao cách ly kết giàn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị đến 110kV hoặc sửa chữa trạm biến áp đến 110kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 942.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.884.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.884.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình Trạm biến áp hoặc Đường dây và Trạm biến áp hoặc Lắp MBA thứ 2, thứ n có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công của nhà thầu | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công, sửa chữa phần điện công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công, sửa chữa phần điện công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn của nhà thầu | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công, sửa chữa phần điện công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công, sửa chữa phần điện công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu | Tải trọng chở hàng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe nâng tay thấp | Tải trọng 3 tấn | 1 |
| 3 | Dụng cụ chuyên dụng thi công mạch nhị thứ | Thi công mạch nhị thứ trạm biến áp 110/22kV | 2 |
| 4 | Máy tính xách tay | Đáp ứng cho công tác | 2 |
| 5 | Đồng hồ vạn năng | Đáp ứng cho công tác | 2 |
| 6 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le | Đáp ứng cho công tác | 1 |
| 7 | Mê gôm mét 1000V | Đáp ứng cho công tác | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi