Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 10:20:00 đến ngày 2022-02-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,697,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.188.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kĩ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân kỹ thuật bậc 3/7.+ Có chứng chỉ nghề: Thợ vận hành máy trộn, thợ nề, thợ điện, thợ nước, thợ hàn, thợ sơn.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít, còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150A, còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw; còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4.5 Kw, còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KVA, còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.15 Kw, còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5 Kw, còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe ô tô tải (tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít, còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150A, còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp Xây dựng thêm một số hạng mục Trung tâm văn hoá xã Phú Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm từ 2018 – 2020 và các tài liệu liên quan đến việc nộp thuế của nhà thầu - Các tài liệu yêu cầu tại chương III và chương V E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phú Bình. Đ/c: Xã Phú Bình , huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông. Đ/c: Số 17, KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251 3856 050. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tân Phú. Địa chỉ: TT Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.856.108 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,25 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,539 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,822 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,556 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,143 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,376 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,077 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,434 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 197,43 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 80,71 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 45,09 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,468 | m3 |
| 32 | Gia công sản xuất cửa đi , cửa sổ khung sắt kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,52 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,52 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 39,04 | m2 |
| 35 | CCLD kính trắng 5ly + ron kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,612 | m2 |
| 36 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi, tấm kích thước 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 64,4 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 38 | GCLD khung sắt kệ bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 39 | CCLD đá granite mặt kệ bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 40 | GCLD vách lambri nhôm kệ bếp, cánh cửa tủ bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,525 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 64,68 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | m |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,014 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 96 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 116 | m |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van nhựa DK21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | CCLD CO PVC phi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 65 | CCLD CO lơi PVC phi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | CCLD dây cấp nước inox, L =50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | CCLD khâu răng trong PVC phi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | CCLD TE đồng phi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | MÁI HIÊN TIỀN CHẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,248 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 11 | CCLD bulong phi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | m |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo dốc về phễu thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 4 | Lát nền vệ sinh gạch nhám, sàn, KT 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | GCLD Vách ngăn lambri nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,44 | m2 |
| D | CHÂN BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,867 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 13 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,993 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,993 | tấn |
| 15 | CCLD bulong neo phi 24 dài 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 91,6 | m2 |
| 17 | CCLD bồn nước 2m3 + van phao + dây cấp nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | t.b |
| E | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,833 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 64,4 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,111 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,847 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,091 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,521 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,991 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,756 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,988 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 89,164 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 28,507 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 33,249 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,423 | m3 |
| 20 | GCLD hoa sắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 74,19 | m2 |
| 21 | GCLD song sắt hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa cổng chính (cổng sắt lùa 1 bên) + bánh trượt.. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 23 | Hệ thống ray trượt cổng lùa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | t.b |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 131,79 | m2 |
| 26 | Đắp chỉ viền tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 36 | m |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 85,38 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 90,654 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| F | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,376 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,266 | m3 |
| 3 | Xây kè đá bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 101,702 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 thoát nước kè đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 72 | m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 8 | GCLD lan can sắt bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 48,71 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 97,42 | m2 |
| 10 | CCLD quả cầu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 12 | Xây tam cấp bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 13 | Lát gạch tam cấp bằng gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,1 | m2 |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, NỀN NHÀ XE | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,603 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 41,083 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 191,64 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 6 | Cắt ron nền nhà xe 4x4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 25 | m |
| H | SAN NỀN, CÂY XANH, THẢM CỎ, GỜ LỀ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,686 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,596 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 791,016 | m3 |
| 4 | Cung cấp và trồng cây dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 17 | cây |
| 5 | Cung cấp và trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 86,1 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp khung thành bóng đá sân 5 người + lưới khung thành | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,402 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,601 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,801 | m3 |
| 11 | Xây gờ lề bằng gạch bê tông, kích thước 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,841 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 132,012 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 132,012 | m2 |
| I | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,225 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,371 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,279 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,799 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| J | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,867 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,531 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,264 | m2 |
| 6 | Cung cấp lá cờ ( cờ Đảng + cờ Tổ Quốc )+ dây treo, ròng rọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bulong fi 16, L=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt thép U80x40x4,5 L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | Thanh |
| 9 | Cung cấp lắp đặt trụ cột cờ inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.188.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kĩ thuật | 10 | + Công nhân kỹ thuật bậc 3/7.+ Có chứng chỉ nghề: Thợ vận hành máy trộn, thợ nề, thợ điện, thợ nước, thợ hàn, thợ sơn.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít, còn tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn | ≥ 150A, còn tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7 Kw; còn tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5 Kw còn tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | ≥ 4.5 Kw, còn tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 5 KVA, còn tốt | 1 |
| 7 | Máy tời | ≥ 1.15 Kw, còn tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo thép (bộ) | Còn sử dụng tốt | 50 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5 Kw, còn tốt | 2 |
| 12 | Xe ô tô tải (tự đổ) | ≥ 05 tấn | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít, còn tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | ≥ 150A, còn tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi