Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200875-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220157488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 10:20:00 đến ngày 2022-02-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,697,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.188.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kĩ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Công nhân kỹ thuật bậc 3/7.+ Có chứng chỉ nghề: Thợ vận hành máy trộn, thợ nề, thợ điện, thợ nước, thợ hàn, thợ sơn.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít, còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150A, còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw; còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4.5 Kw, còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KVA, còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.15 Kw, còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5 Kw, còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít, còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150A, còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp
Xây dựng thêm một số hạng mục Trung tâm văn hoá xã Phú Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông , địa chỉ: Số 17, Khu dân cư 1, Ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Bình. Đ/c: Xã Phú Bình , huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông. Đ/c: Số 17, KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Minh Nguyên Phát. Đ/c: Số 87A, Tổ 15, Ấp Ngọc Lâm 1, Xã Phú Thanh, Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Phú. Đ/c: Khu 10 TT Tân Phú, Huyện Tân Phú, Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông. Đ/c: Số 17, KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây lắp Vạn Tín Đức. Đ/c: Số 48, ấp 5, xã Gia Canh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông , địa chỉ: Số 17, Khu dân cư 1, Ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Bình. Đ/c: Xã Phú Bình , huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông. Đ/c: Số 17, KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 3 năm từ 2018 – 2020 và các tài liệu liên quan đến việc nộp thuế của nhà thầu - Các tài liệu yêu cầu tại chương III và chương V E-HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Bình. Đ/c: Xã Phú Bình , huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông. Đ/c: Số 17, KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251 3856 050.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tân Phú. Địa chỉ: TT Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513.856.108
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,308100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,551100m3
3Cung cấp đất đắp nền, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT18,25m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,539m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,822m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,12m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,556m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,143m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,137100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,404100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,554100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,127100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,026tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,339tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,053tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,318tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,134tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,658tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,086tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,072tấn
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,376m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT25,077m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,434m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT197,43m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT80,71m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT17,16m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT45,09m2
28Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,182tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,182tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,768100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6,468m3
32Gia công sản xuất cửa đi , cửa sổ khung sắt kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT19,52m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT19,52m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT39,04m2
35CCLD kính trắng 5ly + ron kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT12,612m2
36Đóng trần thạch cao khung xương nổi, tấm kích thước 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT64,4m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,36m2
38GCLD khung sắt kệ bếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,8m2
39CCLD đá granite mặt kệ bếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,8m2
40GCLD vách lambri nhôm kệ bếp, cánh cửa tủ bếpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,525m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT64,68m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,76m2
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,47m3
44Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,84m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,72m3
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT16m
47Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,014100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,72100m2
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
51Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
53Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4bảng
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT9cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
56Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT96m
57Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT60m
58Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT40m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT116m
60Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,11100m
62Lắp đặt van nhựa DK21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
63CCLD CO PVC phi 21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,015100m
65CCLD CO lơi PVC phi 60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
66CCLD dây cấp nước inox, L =50cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
67CCLD khâu răng trong PVC phi 21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
68CCLD TE đồng phi 21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
B MÁI HIÊN TIỀN CHẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,384m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,064m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,18m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,248m3
5Gia công cột bằng thép trònTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,043tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,043tấn
7Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,144tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,144tấn
9Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,2tấn
10Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,2tấn
11CCLD bulong phi 16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT16cái
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,538100m2
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4bộ
14Lắp đặt quạt ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bảng
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT35m
20Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT15m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT30m
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT15,92m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3bộ
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo dốc về phễu thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT15,92m2
4Lát nền vệ sinh gạch nhám, sàn, KT 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT15,92m2
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3bộ
6GCLD Vách ngăn lambri nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,44m2
D CHÂN BỒN NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,103100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6,867m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,576m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,6m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,216m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,66m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,02100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,066100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,044tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,037tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,017tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,086tấn
13Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,993tấn
14Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,993tấn
15CCLD bulong neo phi 24 dài 400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT16cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT91,6m2
17CCLD bồn nước 2m3 + van phao + dây cấp nguồnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1t.b
E CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,833100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT64,4m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT12,111m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,847m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT5,091m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11,521m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,231100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,991100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,756100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,195tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,154tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,152tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,656tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,245tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,988tấn
16Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT89,164m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT28,507m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT33,249m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT16,423m3
20GCLD hoa sắt bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT74,19m2
21GCLD song sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT36m2
22Cung cấp cửa cổng chính (cổng sắt lùa 1 bên) + bánh trượt..Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT10,8m2
23Hệ thống ray trượt cổng lùaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1t.b
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT10,8m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT131,79m2
26Đắp chỉ viền tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT36m
27Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,656m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT21,2m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT85,38m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT90,654m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT21,2m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT28,8m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT50m2
F KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,376100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT6,266m3
3Xây kè đá bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT101,702m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 thoát nước kè đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT72m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,12m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,175m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,344m3
8GCLD lan can sắt bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT48,71m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT97,42m2
10CCLD quả cầu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT14cái
11Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT3,42m3
12Xây tam cấp bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT9,45m3
13Lát gạch tam cấp bằng gạch xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT17,1m2
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, NỀN NHÀ XE
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,603100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT41,083m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT191,64m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,077100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,7m3
6Cắt ron nền nhà xe 4x4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT30m
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2bộ
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1bảng
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT40m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT20m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT25m
H SAN NỀN, CÂY XANH, THẢM CỎ, GỜ LỀ
1Đào san đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,686100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT10,596100m3
3Cung cấp đất đắp nền, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT791,016m3
4Cung cấp và trồng cây dầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT17cây
5Cung cấp và trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT86,1m2
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,56100m3
7Cung cấp khung thành bóng đá sân 5 người + lưới khung thànhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT26,402m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT17,601m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT8,801m3
11Xây gờ lề bằng gạch bê tông, kích thước 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT15,841m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT132,012m2
13Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT132,012m2
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT11,225m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2,371m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,099100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4,279m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT26,6m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,799m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,088100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,102tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT26cái
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT7,5m2
J CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT1,867m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,464m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,531m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT0,715m3
5Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT9,264m2
6Cung cấp lá cờ ( cờ Đảng + cờ Tổ Quốc )+ dây treo, ròng rọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2Bộ
7Bulong fi 16, L=150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4Cái
8Cung cấp lắp đặt thép U80x40x4,5 L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT4Thanh
9Cung cấp lắp đặt trụ cột cờ inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.188.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.33
5 Công nhân kĩ thuật 10 + Công nhân kỹ thuật bậc 3/7.+ Có chứng chỉ nghề: Thợ vận hành máy trộn, thợ nề, thợ điện, thợ nước, thợ hàn, thợ sơn.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, còn tốt2
2 Máy hàn ≥ 150A, còn tốt2
3 Máy cắt gạch ≥ 1,7 Kw; còn tốt2
4 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 Kw còn tốt1
5 Máy khoan ≥ 4.5 Kw, còn tốt2
6 Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KVA, còn tốt1
7 Máy tời ≥ 1.15 Kw, còn tốt1
8 Dàn giáo thép (bộ) Còn sử dụng tốt50
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
10 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw, còn tốt2
12 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 05 tấn1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, còn tốt2
14 Máy hàn ≥ 150A, còn tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->