Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202742-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 15:19:00 đến ngày 2022-02-16 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,450,659,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021: Có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương 2.500.000.000 đồng, thuộc công trình dân dụng (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu)*/ Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. (kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh);Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét; trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát và quản lý dự án công trình dân dụng hạng III trở lên (Kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh)Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã từng giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh);Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh);Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải qua lớp đào tạo nghề đáp ứng với yêu cầu của gói thầu đang xét (Kèm theo chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ, hợp đồng lao động để chứng minh ).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, (Kèm Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn, công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Cây chống thép (ĐVT: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Ván khuôn (ĐVT: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| E-CDNT 1.1 | BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Xây dựng nhà học bộ môn trường THCS Phan Bội Châu, xã Ia Hrú, huyện Chư Pưh; Hạng mục: Nhà học bộ môn và các hạng mục phụ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh
Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
Sđt: 0269 3850268
Fax: 0269 3850268
E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Chư Pưh. Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693.850.268 - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Chư Pưh - Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.149 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai - SĐT: 0269.3824414 - Fax: 0269.3823808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học bộ môn | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 6 | gốc cây |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ dày trung bình 15cm | Chương V | 1,68 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1km bằng ô tô tự đổ 10T | Chương V | 16,8 | 10m3/1km |
| 5 | Đào móng chiều rộng | Chương V | 2,1393 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 14,8547 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 18,4596 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng | Chương V | 52,943 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 1,2647 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V | 0,2313 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V | 1,5128 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V | 1,5441 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,2513 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT 2 lỗ 8.5x13x20 chiều dầy >10cm h | Chương V | 7,7452 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 14,6553 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Chương V | 1,4656 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V | 0,2479 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V | 0,9498 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Chương V | 1,4234 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V | 4,9516 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Chương V | 3,186 | 100m3 |
| 23 | Mua đất để đắp | Chương V | 164,6369 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 32,2438 | m3 |
| 25 | Bê tông cột tiết diện | Chương V | 18,12 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Chương V | 3,0714 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V | 0,4671 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V | 2,2226 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,3319 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 47,1318 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Chương V | 5,7197 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V | 1,3531 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V | 4,8004 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Chương V | 2,5027 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 34,988 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Chương V | 3,613 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Chương V | 2,9322 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 3,5457 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Chương V | 0,4066 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Chương V | 0,3027 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Chương V | 0,2516 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 11,7869 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Chương V | 2,1221 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Chương V | 0,692 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Chương V | 0,6769 | tấn |
| 46 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 8.5x13x20 chiều dầy >10cm h | Chương V | 50,2996 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch BT 2 lỗ 8.5x13x20 chiều dầy >10cm h | Chương V | 58,9569 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch BT 2 lỗ 8.5x13x20 chiều dầy | Chương V | 5,1532 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,5563 | m3 |
| 50 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 1,1127 | m3 |
| 51 | Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,676 | m2 |
| 52 | Ngâm (quét) nước ximăng 2 nước | Chương V | 80,436 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu hồng | Chương V | 33,2093 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Chương V | 29,5182 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | Chương V | 644,9285 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 150,288 | m2 |
| 57 | Trát tường chân móng lần 1 chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,985 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 283,3139 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột lần 2 trang trí chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,28 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 400,634 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 361,5 | m2 |
| 62 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 269,8126 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 368,1495 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 641,677 | m2 |
| 65 | Trát tạo hoa văn trang trí | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 424,84 | m |
| 67 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V | 125,4231 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 388,9954 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.852,6535 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,7468 | tấn |
| 71 | Kính dày 5 ly | Chương V | 110,4 | m2 |
| 72 | Roon cao su | Chương V | 973,2 | m |
| 73 | Bản lề cửa | Chương V | 648 | cái |
| 74 | Chốt cửa | Chương V | 304 | cái |
| 75 | Tay nắm cửa | Chương V | 16 | cái |
| 76 | Khuy nắm cửa | Chương V | 240 | cái |
| 77 | Móc gió | Chương V | 276 | cái |
| 78 | Khóa cửa Solex | Chương V | 16 | cái |
| 79 | Sản xuất lan can sắt | Chương V | 0,2803 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 342,2292 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 173,1472 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,886 | m2 |
| 83 | Đà trần thép hộp 30x60x1,4 (1,97kg/m) | Chương V | 531 | m |
| 84 | Xà gồ thép C100x50x2 (3,2kg/m) | Chương V | 530 | m |
| 85 | Lắp dựng xà gồ+đà trần thép | Chương V | 2,7139 | tấn |
| 86 | Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 3 zem | Chương V | 3,1888 | 100m2 |
| 87 | Nẹp trần nhựa | Chương V | 206,43 | m |
| 88 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Chương V | 4,5828 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. thang lên mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1012 | tấn |
| 90 | Nắp thang lên mái bằng tôn dày 8 zem, KT 0,92x0,82m | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Nắp khe nhiệt bằng tôn dày 4 zem, KT 1,1x0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 1,11 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,035 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60*3mm | Chương V | 42 | cái |
| 95 | Cầu chắn rác Inox D90 | Chương V | 14 | cái |
| 96 | Đai giữ ống bằng thép | Chương V | 30 | cái |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V | 7,7736 | 100m2 |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D375, bóng compac 18W | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn gắn tường Stadium 150w | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt+hộp đế+mặt nạ | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều+hộp đế+mặt nạ | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt+hộp đế+mặt nạ | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt+hộp đế+mặt nạ | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần đảo trục quay | Chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+hộp đế+mặt nạ | Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150mm | Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 9 | hộp |
| 13 | Kệ đựng bình chữa cháy 600x330x200 (VN) | Chương V | 4 | kệ |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 15 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 270 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Chương V | 520 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Chương V | 350 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Chương V | 88 | m |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4 | m3 |
| 28 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V | 3 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây cáp đồng bệnh D =50mm2 | Chương V | 20 | m |
| 30 | Ốc siết cáp | Chương V | 3 | cái |
| C | Hệ thống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V | 13,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC2.1,bán kính bảo vệ 41m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16. L=2.4m | Chương V | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng bệnh D =50mm2 | Chương V | 17 | m |
| 5 | Kéo rải Dây tiếp địa nối đât bằng sắt D14 sơn nhữ đồng 3 lớp | Chương V | 34 | m |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét D49-42 (L=5m) + đế trụ | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tăng đơ | Chương V | 6 | Cái |
| 8 | ốc siết cáp | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cáp lụa mềm néo trụ D4 | Chương V | 30 | m |
| 10 | Lđặt hộp đo điện trở bằng thép sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Hóa chất giảm điện trở bao 12kg (Pháp) | Chương V | 5 | bao |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V | 13,4 | m3 |
| D | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính van d=27mm | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông răng trong bằng đồng, đường kính van d=27mm | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 2 chậu | Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.5mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3.5mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 17 | cái |
| 11 | Chóp thông hơi nhựa | Chương V | 1 | Cái |
| E | Giếng thấm | |||
| 1 | Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Chương V | 14,9715 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 0,1963 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V | 2,1101 | m3 |
| 4 | Trát giếng thấm chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,5504 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 0,2819 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V | 0,0212 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đá 4x6 giếng thấm | Chương V | 0,785 | m3 |
| 10 | Đắp cát giếng thấm | Chương V | 0,785 | m3 |
| F | Mạng vi tính | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây cáp, đường kính D21mm | Chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 âm tường | Chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống chìm ( Loại cáp STP CAT5E) | Chương V | 150 | m |
| 4 | Router Mode ADSL + Wirlet | Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống dẫn cáp, ống PVC D60, | Chương V | 6 | m |
| 6 | Dây cắm RJ45 di động | Chương V | 14 | m |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mang | Chương V | 1 | cái |
| G | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 3,979 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 1,9895 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông 2 lỗ (8.5x13x20) | Chương V | 3,9358 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,038 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V | 42,385 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 42,385 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 117,161 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 70,2966 | m3 |
| 9 | Cắt roon ô vuông 2mx2m | Chương V | 117,161 | 10m |
| H | Di dời, lắp dựng nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,7974 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 118,8 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 1,9651 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 10,3865 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 4,8017 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V | 2,4539 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,672 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 10,6554 | m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Chương V | 7,6663 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 22,6512 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 22,651 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,288 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,5242 | tấn |
| 16 | Bu lông D18 L=500 | Chương V | 32 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 31,3749 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V | 1,188 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,41 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021: Có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương 2.500.000.000 đồng, thuộc công trình dân dụng (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu)*/ Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. (kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh);Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét; trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát và quản lý dự án công trình dân dụng hạng III trở lên (Kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh)Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã từng giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh);Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh);Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Phải qua lớp đào tạo nghề đáp ứng với yêu cầu của gói thầu đang xét (Kèm theo chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ, hợp đồng lao động để chứng minh ).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, (Kèm Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 1 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 1 |
| 4 | Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 5 | Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 1 |
| 6 | Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 8 | Máy hàn, công suất ≥ 23 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 11 | Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 100 |
| 12 | Cây chống thép (ĐVT: cây) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 500 |
| 13 | Ván khuôn (ĐVT: m2) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 700 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi