Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202742-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220202289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 15:19:00 đến ngày 2022-02-16 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,450,659,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021: Có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương 2.500.000.000 đồng, thuộc công trình dân dụng (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu)*/ Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. (kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh);Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét; trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát và quản lý dự án công trình dân dụng hạng III trở lên (Kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh)Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã từng giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh);Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh);Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Phải qua lớp đào tạo nghề đáp ứng với yêu cầu của gói thầu đang xét (Kèm theo chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ, hợp đồng lao động để chứng minh ).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, (Kèm Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn, công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 100
12-Cây chống thép (ĐVT: cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 500
13-Ván khuôn (ĐVT: m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 700
E-CDNT 1.1 BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng nhà học bộ môn trường THCS Phan Bội Châu, xã Ia Hrú, huyện Chư Pưh; Hạng mục: Nhà học bộ môn và các hạng mục phụ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh , địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Sđt: 0269 3850268 Fax: 0269 3850268 E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập BC KTKT: Công ty TNHH một thành viên TVTK&XD Linh Quý Gia Lai Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH Vina Consu Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Chư Pưh Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên TVTK&XD Linh Quý Gia Lai Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh


- Bên mời thầu: BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh , địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Sđt: 0269 3850268 Fax: 0269 3850268 E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Sđt: 0269 3850268 Fax: 0269 3850268 E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Chư Pưh. Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693.850.268 - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Chư Pưh - Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.149
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai - SĐT: 0269.3824414 - Fax: 0269.3823808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học bộ môn
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V6cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V6gốc cây
3Đào xúc đất hữu cơ dày trung bình 15cmChương V1,68100m3
4Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1km bằng ô tô tự đổ 10TChương V16,810m3/1km
5Đào móng chiều rộng Chương V2,1393100m3
6Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V2,16m3
7Đào móng băng, rộng Chương V14,8547m3
8Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V18,4596m3
9Bê tông móng rộng Chương V52,943m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V1,2647100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V0,2313tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V1,5128tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmChương V1,5441tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Chương V26,2513m3
15Xây gạch BT 2 lỗ 8.5x13x20 chiều dầy >10cm hChương V7,7452m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V14,6553m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Chương V1,4656100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V0,2479tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V0,9498tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Chương V1,4234tấn
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V4,9516m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Chương V3,186100m3
23Mua đất để đắpChương V164,6369m3
24Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V32,2438m3
25Bê tông cột tiết diện Chương V18,12m3
26Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Chương V3,0714100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V0,4671tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V2,2226tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,3319tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V47,1318m3
31Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Chương V5,7197100m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V1,3531tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V4,8004tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Chương V2,5027tấn
35Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V34,988m3
36Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Chương V3,613100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Chương V2,9322tấn
38Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V3,5457m3
39Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Chương V0,4066100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Chương V0,3027tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Chương V0,2516tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V11,7869m3
43Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Chương V2,1221100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Chương V0,692tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Chương V0,6769tấn
46Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 8.5x13x20 chiều dầy >10cm hChương V50,2996m3
47Xây tường gạch BT 2 lỗ 8.5x13x20 chiều dầy >10cm hChương V58,9569m3
48Xây tường gạch BT 2 lỗ 8.5x13x20 chiều dầy Chương V5,1532m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,5563m3
50Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V1,1127m3
51Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V109,676m2
52Ngâm (quét) nước ximăng 2 nướcChương V80,436m2
53Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu hồngChương V33,2093m2
54Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiênChương V29,5182m2
55Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mmChương V644,9285m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V150,288m2
57Trát tường chân móng lần 1 chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V41,985m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V283,3139m2
59Trát trụ cột lần 2 trang trí chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,28m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V400,634m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Chương V361,5m2
62Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V269,8126m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V368,1495m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V641,677m2
65Trát tạo hoa văn trang tríChương V1cái
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V424,84m
67Quét nước ximăng 2 nướcChương V125,4231m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V388,9954m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.852,6535m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,7468tấn
71Kính dày 5 lyChương V110,4m2
72Roon cao suChương V973,2m
73Bản lề cửaChương V648cái
74Chốt cửaChương V304cái
75Tay nắm cửaChương V16cái
76Khuy nắm cửaChương V240cái
77Móc gióChương V276cái
78Khóa cửa SolexChương V16cái
79Sản xuất lan can sắtChương V0,2803tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V342,2292m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V173,1472m2
82Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75Chương V19,886m2
83Đà trần thép hộp 30x60x1,4 (1,97kg/m)Chương V531m
84Xà gồ thép C100x50x2 (3,2kg/m)Chương V530m
85Lắp dựng xà gồ+đà trần thépChương V2,7139tấn
86Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 3 zemChương V3,1888100m2
87Nẹp trần nhựaChương V206,43m
88Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zemChương V4,5828100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. thang lên mái, đường kính cốt thép Chương V0,1012tấn
90Nắp thang lên mái bằng tôn dày 8 zem, KT 0,92x0,82mChương V1cái
91Nắp khe nhiệt bằng tôn dày 4 zem, KT 1,1x0,5mChương V4cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V1,11100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V0,035100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60*3mmChương V42cái
95Cầu chắn rác Inox D90Chương V14cái
96Đai giữ ống bằng thépChương V30cái
97Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V7,7736100m2
B Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V44bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp D375, bóng compac 18WChương V12bộ
4Lắp đặt đèn gắn tường Stadium 150wChương V2bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt+hộp đế+mặt nạChương V6cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều+hộp đế+mặt nạChương V2cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt+hộp đế+mặt nạChương V4cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt+hộp đế+mặt nạChương V4cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần đảo trục quayChương V28cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+hộp đế+mặt nạChương V16cái
11Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150mmChương V2hộp
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V9hộp
13Kệ đựng bình chữa cháy 600x330x200 (VN)Chương V4kệ
14Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại MT3Chương V4bình
15Tiêu lệnh chữa cháyChương V2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V10cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
19Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V60m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V270m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V120m
22Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V450m
23Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Chương V520m
24Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Chương V350m
25Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Chương V88m
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4m3
28Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mChương V3cọc
29Kéo rải dây cáp đồng bệnh D =50mm2Chương V20m
30Ốc siết cápChương V3cái
C Hệ thống sét
1Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V13,4m3
2Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC2.1,bán kính bảo vệ 41mChương V1cái
3Đóng cọc chống sét mạ đồng D16. L=2.4mChương V10cọc
4Kéo rải dây cáp đồng bệnh D =50mm2Chương V17m
5Kéo rải Dây tiếp địa nối đât bằng sắt D14 sơn nhữ đồng 3 lớpChương V34m
6Trụ đỡ kim thu sét D49-42 (L=5m) + đế trụChương V1bộ
7Tăng đơChương V6Cái
8ốc siết cápChương V6cái
9Cáp lụa mềm néo trụ D4Chương V30m
10Lđặt hộp đo điện trở bằng thép sơn tĩnh điệnChương V1hộp
11Hóa chất giảm điện trở bao 12kg (Pháp)Chương V5bao
12Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V13,4m3
D Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmChương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mmChương V0,42100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V30cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V24cái
5Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính van d=27mmChương V3cái
6Lắp đặt măng xông răng trong bằng đồng, đường kính van d=27mmChương V10cái
7Lắp đặt chậu rửa 2 chậuChương V10bộ
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.5mmChương V0,4100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3.5mmChương V0,1100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V17cái
11Chóp thông hơi nhựaChương V1Cái
E Giếng thấm
1Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIIChương V14,9715m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V0,1963m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V2,1101m3
4Trát giếng thấm chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,5504m2
5Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V0,2819m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V0,0212tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpChương V0,0084100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V21 cấu kiện
9Đá 4x6 giếng thấmChương V0,785m3
10Đắp cát giếng thấmChương V0,785m3
F Mạng vi tính
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây cáp, đường kính D21mmChương V120m
2Lắp đặt ổ cắm RJ45 âm tườngChương V14cái
3Lắp đặt cáp trong ống chìm ( Loại cáp STP CAT5E)Chương V150m
4Router Mode ADSL + WirletChương V2Cái
5Lắp đặt ống dẫn cáp, ống PVC D60,Chương V6m
6Dây cắm RJ45 di độngChương V14m
7Lắp đặt thiết bị mangChương V1cái
G Sân bê tông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChương V3,979m3
2Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V1,9895m3
3Xây tường bằng gạch bê tông 2 lỗ (8.5x13x20)Chương V3,9358m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,038m3
5Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V42,385m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V42,385m2
7Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V117,161m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V70,2966m3
9Cắt roon ô vuông 2mx2mChương V117,16110m
H Di dời, lắp dựng nhà xe
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,7974tấn
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V118,8m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V1,024m3
4Đào đất móng băng, rộng Chương V1,9651m3
5Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V10,3865m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V4,8017m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V2,4539m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,672m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V0,064100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V10,6554m3
11Mua đất để đắpChương V7,6663m3
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V22,6512m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,651m2
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,288tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5242tấn
16Bu lông D18 L=500Chương V32cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V31,3749m2
18Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zemChương V1,188100m2
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,41100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021: Có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương 2.500.000.000 đồng, thuộc công trình dân dụng (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu)*/ Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. (kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh);Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét; trong 3 năm gần đây53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát và quản lý dự án công trình dân dụng hạng III trở lên (Kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh)Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã từng giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây53
4 Đội trưởng thi công 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh);Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây53
5 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh);Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây53
6 Công nhân kỹ thuật 30 Phải qua lớp đào tạo nghề đáp ứng với yêu cầu của gói thầu đang xét (Kèm theo chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ, hợp đồng lao động để chứng minh ).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, (Kèm Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;1
3 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;1
4 Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
5 Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;1
6 Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
7 Máy cắt, uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
8 Máy hàn, công suất ≥ 23 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;1
9 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
10 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
11 Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;100
12 Cây chống thép (ĐVT: cây) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;500
13 Ván khuôn (ĐVT: m2) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;700
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->