Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 11:05:00 đến ngày 2022-02-18 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,606,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên. Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minh.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về dự án kê khai; bản sao quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi/dự án đầu tư/thiết kế - lập dự toán công trình của cấp có thẩm quyền; các tài liệu khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi côngxây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã trực tiếp thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minh.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về dự án kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp thi công phần điện của công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minh.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Đã giám sát hoặc thi công công trình có hạng mục thang máy; Bản chụp bằng đại học, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về dự án kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo, huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia lĩnh vực đảm nhận của công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minhTài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về dự án kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đồng hồ đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Hội đồng nhân dân và Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và hội đồng nhân dân tỉnh, địa chỉ: Số 1A, đường Mạc Đĩnh Chi, phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 093.236.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam, Đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, số điện thoại 02263.852 640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: 15 Trần Phú, Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam, điện thoại: 0226 3852 701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: 15 Trần Phú, Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam, điện thoại: 0226 3852 701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,945 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,792 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,468 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mái khu vực 5 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,704 | m |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,458 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,261 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,742 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,571 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,132 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,352 | m2 |
| 16 | Đào đất tôn nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,569 | 1m3 |
| 17 | Phá dỡ, xây hoàn trả lỗ thao tác tại hộp kỹ thuật khi tháo dỡ, lắp đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,924 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền lát đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,686 | m2 |
| 21 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,954 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3/1km |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,068 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,032 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,468 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,099 | 100m2 |
| 29 | Máng thu nước INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 30 | Xử lý chống thấm khe lún giữa 2 nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 31 | Mua cửa sổ khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,439 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | m3 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,851 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,128 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Hộp át nổi nhựa 1MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,719 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,599 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,599 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,27 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,684 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600 cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,832 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,285 | m2 |
| 60 | Lát đá bậu cửa, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,739 | m2 |
| 61 | Vách ngăn composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,95 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,742 | m2 |
| 63 | Mua cửa đi khung nhôm hệ, kính dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,17 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,17 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Tháo dỡ kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 82 | Mua + lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Phễu thoát sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm (van 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van xả cặn nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 112 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Kép thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 117 | Họng hút bơm đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 119 | Khoan tạo lỗ lắp đặt ống mới, bịt lỗ đường ống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 120 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 126 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa uPVC - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 140 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 143 | Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 145 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đường kính 150/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Cầu chắn rác D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 150 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn lốp led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 157 | Lắp đặt đế âm công tắc, át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 158 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,009 | m2 |
| 161 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,556 | m2 |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thang máy tải khách: Vách carbin bằng Inox sọc nhuyễn xen Inox gương - Model: HNE Elevator hoặc tương đương - Chất lượng 2021 trở về sau, mới 100% - Tải trọng: 630Kg/9 người, CO60-4/4 - Động cơ FUJI – Gearless – không hộp số - Xuất xứ: KOREA (Hàn Quốc) hoặc tương đương - Tủ điều khiển FUJI: Nhập khẩu HÀN QUỐC (KOREA) hoặc tương đương - Vận tốc: 60m/phút (1.0 m/s) - Điểm dừng: 40 Stops - Điều khiển đơn: Simplex - Loại của mở từ tâm ra 02 phía (CO750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Khung thép chịu lực giếng thang máy (Sơn tĩnh điện)- Kích thước phủ bì hố thực tế: 1700 mm x 2500 mm- Kích thước thông thủy khung thép: 1600 x 2400- Khung chịu lực: Bằng tôn gấp dầy 4.5 mm, 120x120x40- Đà ngang khung hố, đà treo cửa tầng: Bằng U tôn gấp dầy 4 mm, 130x40- Kết cấu với hệ dầm bê tông bằng: Bản mã, bulong, nở thép, bracket… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Vách kính- Vách sau giếng thang- Vách trái giếng thang- Vách phải giếng thang- Vách trước giếng thang- Vách kính là kính Hải Long hoặc tương đương ; dầy 10mm; Liên kết với hệ khung thép chịu lực theo dạng kính sập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn quây họp hội nghịKích thước: 1680x540x750Chất liệu: Gỗ gụ hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên. Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minh.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về dự án kê khai; bản sao quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi/dự án đầu tư/thiết kế - lập dự toán công trình của cấp có thẩm quyền; các tài liệu khác để chứng minh quy mô, tính chất công trình đã thực hiện | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi côngxây dựng | 2 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã trực tiếp thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minh.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về dự án kê khai | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | Đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp thi công phần điện của công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minh.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Đã giám sát hoặc thi công công trình có hạng mục thang máy; Bản chụp bằng đại học, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về dự án kê khai | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo, huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia lĩnh vực đảm nhận của công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV Nhân sự đề xuất phải có tài liệu chứng minhTài liệu chứng minh (phải được chứng thực): Bản chụp bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về dự án kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 1,5KW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1kw | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 80kg | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 9 | Đồng hồ đo điện trở | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi