Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201024875-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu 2020
Số hiệu KHLCNT 20201006128
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 09:31:00 đến ngày 2020-10-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 429,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chloroform (PA) Sanchum-Korea (hoặc tương đương) 7 Chai 1 lít Hàm lượng ≥ 99.5%; Chất ổn định amylenes 100-200 ppm.
2 Trichloroacetic acid (PA) Merck-Đức (hoặc tương đương) 2 Chai 1 lít Hàm lượng ≥ 99,5%; Cl- ≤ 30 mg/kg, NO3- ≤ 20 mg/kg, PO43- ≤ 10 mg/kg, SO42- ≤ 100 mg/kg;
3 HCl (PA) Sigma-Đức (hoặc tương đương) 3 Chai 1 lít Hàm lượng ≥37%; Chlorine tự do ≤1 ppm, Chất hữu cơ ≤5 ppm, Br- ≤ 0.005%, SO42- ≤1 ppm, SO32- ≤1 ppm, As ≤ 0.01 ppm, NH4+ ≤ 3 ppm, Kim loại nặng ≤ 1 ppm
4 Ethanol (PA) Sanchum-Korea (hoặc tương đương) 7 Chai 1 lít Hàm lượng ≥ 99,5%; Methanol ≤ 0.2% Nước ≤ 0.005%; Chất không bay hơi ≤ 0.0005%
5 HNO3 (PA) Sanchum-Korea (hoặc tương đương) 2 Chai 1 lít Hàm lượng ≥70%;Cl- ≤ 0.5 ppm, SO42- ≤ 1 ppm; As ≤ 0.01 ppm, Fe ≤ 0.2 ppm,
6 CuSO4 (PA) Sanchum-Korea (hoặc tương đương) 3 Lọ 1kg Hàm lượng ≥ 99%; Tổng nitrogen ≤ 0.005%
7 BaCl2 (PA) Sigma-Đức (hoặc tương đương) 3 Lọ 500g Hàm lượng ≥ 99%
8 Hexane (PA) Sanchum-Korea (hoặc tương đương) 5 Chai 1 lít Hàm lượng ≥ 96%; Thiophene ≤ 0.0001%, Chất không bay hơi ≤ 0.001%, Acid tự do ≤ 0.002%, Hợp chất chứa lưu huỳnh ≤ 0.005% Hydro cabon thơm ≤ 0.01%;
9 Carbazol (PA) Sigma-Đức (hoặc tương đương) 2 Lọ 500g Hàm lượng ≥ 95%; Độ tan trong acetone 50 mg/mL
10 MeOH (PA) Merck-Đức (hoặc tương đương) 5 Chai 1 lít Hàm lượng ≥ 99,9%; Chất không bay hơi ≤0.0005%; Nước
11 NaOH (PA) Sanchum-Korea (hoặc tương đương) 2 Lọ 1kg Hàm lượng ≥98%; Sodium carbonate ≤1.0%
12 H2SO4, (PA) Sigma-Đức (hoặc tương đương) 2 Chai 1 lít Hàm lượng ≥98%; MnO4- ≤2 ppm, Cl- ≤ 0.2 ppm, NO3- ≤ 0.5 ppm, As ≤ 0.01 ppm, Fe ≤ 0.2 ppm; Hg ≤ 5 ppb; NH4+ ≤ 2 ppm;
13 TiO2 Sigma-Đức (hoặc tương đương) 2 Lọ 500g Hàm lượng ≥ 99,8%; As ≤ 5 mg/kg, Fe ≤ 50 mg/kg, Pb ≤ 50 mg/kg.
14 Gelatin Sigma-Đức (hoặc tương đương) 2 Hộp 1 kg Hàm lượng biure ≥ 70%; Độ tan trong nước 50mg/ml
15 Acetonitrile HPLC (PA) Sigma-Đức (hoặc tương đương) 4 Chai 1 lít Hàm lượng ≥ 99,9%; Hàm lượng kiềm tự do ≤ 0.0002%, Axit tự do ≤ 0.001%,Nước ≤ 0.01%, Chất huỳnh quang ở 254 và 365 nm ≤ 0.5 ppb; Chất không bay hơi ≤ 0.0005%
16 TFA (PA) Sigma-Đức (hoặc tương đương) 5 Chai 100ml Hàm lượng ≥ 99,8%; Nước
17 HCl Sanchum (hoặc tương đương) 1 Chai 1 lít Hàm lượng ≥ 37%; Chlorine tự do ≤ 30 ppm, SO42- ≤ 200 ppm, Fe ≤ 5 ppm,
18 Ethanol Việt Nam (hoặc tương đương) 1 Can 50l Hàm lượng ≥ 96%; Methanol ≤ 0,05%, Axit axetic ≤ 9 mg/l, Không có andehyde, este etylaxetat và fufurol
19 CaCl2 Sigma-Đức (hoặc tương đương) 1 Lọ 1 kg Hàm lượng ≥ 99,99%;
20 1-Ethyl-3-methylimidazolium acetate Sigma-Đức (hoặc tương đương) 2 Lọ 25g Hàm lượng ≥ 97%; Nước ≤ 0.5%; Nhiệt độ nóng chảy mp > 30 °C; Tỷ khối 1.101 g/cm3 ở 20 °C
21 1-butyl-3-methylimidazolium chloride Sigma-Đức (hoặc tương đương) 2 Lọ 25g Hàm lượng ≥ 98%; Nước ≤ 0.2%; Nhiệt độ nóng chảy mp > 70 °C
22 1-butyl-3-methylimidazolium dibutyl phosphate Sigma-Đức (hoặc tương đương) 2 Lọ 50g Hàm lượng ≥ 99%; Nước ≤ 0.2%
23 1-butyl-3-methylimidazolium dicyanamide Sigma-Đức (hoặc tương đương) 2 Lọ 50g Hàm lượng ≥ 97%; Nước ≤ 0.2%
24 trihexyltetradecylphosphonium dicyanamide Sigma-Đức (hoặc tương đương) 2 Lọ 50g Hàm lượng ≥ 95%; Nước ≤ 0.2%
25 MWCO 10000 Thermo-Mỹ (hoặc tương đương) 2 Hộp 10 m Giới hạn loại trừ: 10k Da Đường kính 35mm; Tốc độ thẩm tách 4-6 h; Glycerol 21%, Sulfur 0.1%-0.15%,
26 MWCO 3500 Thermo-Mỹ (hoặc tương đương) 3 Hộp 10 m Giới hạn loại trừ: 3,5k Da Đường kính 35mm; Tốc độ thẩm tách 4-6h; Glycerol 21%, Sulfur 0.1% - 0.15%,
27 Enzyme fucosidase (PA) Sigma-Đức (hoặc tương đương) 1 Lọ 10 mg 2 units; dạng ammonium sulfate suspension; Chất ngoại tác động α-mannosidase and β-galactosidase ≤0.1%, β-N-acetylglucosaminidase ≤0.2%
28 Kít phân đoạn protein Invent Biotechnologies-Mỹ (hoặc tương đương) 1 Hộp 50 prep 50 prep; Buffer A 25ml, Buffer B 10ml, hộp 50 ống lọc, 50 ống thu có nắp, thanh nhựa 2 cái, hạt phân ly mô 10g
29 Agar (PA) Sigma-Đức (hoặc tương đương) 1 Lọ 100g Độ tro ≤5%; Nguồn gốc từ tảo, Dạng bột hoặc tinh thể, độ bền gel 600-1200 g/cm2 (1.5%, 20 oC)
30 DEAE CL-6B (PA) Sigma-Đức (hoặc tương đương) 2 Lọ 1 kg Cỡ hạt 45-165µm; Kích thước lỗ ~4000k Da; Công suất 130-170 μeq/mL
31 Cao chiết nấm men (YE) Sigma-Đức (hoặc tương đương) 1 Lọ 500g Dạng bột; pH 6.5 - 7.5 (dung dịch 10% trong nước), Không có E. coli và coliforms. Độ tan 10% trong nước
32 Sea salt (PA) Sigma-Đức (hoặc tương đương) 1 Lọ 1kg Dạng bột, hàm lượng muối của các ion có trong nước biển ≥ 96%; Hàm lượng cặn không tan ≤ 0.05%
33 Bình tam giác 2000ml Simax-Séc (hoặc tương đương) 6 Cái Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia, đường kính: 166x275mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008
34 Bình tam giác 1000ml Simax-Séc (hoặc tương đương) 6 Cái Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia, đường kính:131x215mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008
35 Bình tam giác 500ml Simax-Séc (hoặc tương đương) 6 Cái Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia, đường kính 105x175mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008
36 Ống ly tâm đáy tròn 50ml Sigma-Đức (hoặc tương đương) 2 Hộp 10 cái Vật liệu polypropylene trong suốt, có chia vạch định mức từng 2,5ml. Lực ly tâm ≥ 17000 g; Không có DNase-/Rnase; đáy tròn, nắp xanh,
37 Cốc thuỷ tinh 500ml Simax-Séc (hoặc tương đương) 3 Cái Dung tích tối đa 600ml có quai cầm tay, vạch chia 500ml, Vạch chia màu trắng, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, đường kính 90x125mm, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008
38 Cốc thuỷ tinh 250ml Simax-Séc (hoặc tương đương) 3 Cái Vạch chia màu trắng có quai cầm tay, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 70x95mm, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001:
39 Cốc thuỷ tinh 100ml Simax-Séc (hoặc tương đương) 3 Cái Vạch chia màu trắng có quai cầm tay, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 42x57mm, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008
40 Cốc thuỷ tinh 50ml Simax-Séc (hoặc tương đương) 3 Cái Vạch chia màu trắng, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 35x42mm, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008
41 Pipetman 1000- 5000µl Nichiryo - Nhật (hoặc tương đương) 1 Cái Độ chính xác tại thể tích 2500 ul: ± 0.8%; Độ chính xác tại thể tích 5000 ul: ± 0.6%; Độ lặp lại tại thể tích 1000 ul: ≤ 0.3%; Độ lặp lại tại thể tích 2500 ul: ≤ 0.3% ; Độ lặp lại tại thể tích 5000 ul: ≤ 0.2%; Độ chính xác tại thể tích 1000 ul: ± 1.0%
42 Pipetman 100- 200 µl Nichiryo - Nhật (hoặc tương đương) 1 Cái Độ chính xác tại thể tích 100 ul: ± 0.8%; Độ chính xác tại thể tích 200 ul: ± 0.8%; Độ lặp lại tại thể tích 20 ul: ≤ 0.5%; Độ lặp lại tại thể tích 100 ul: ≤ 0.3%; Độ lặp lại tại thể tích 200 ul: ≤ 0.2%; Độ chính xác tại thể tích 20 ul: ± 1.0%
43 Pipetman 200- 1000µl Nichiryo - Nhật (hoặc tương đương) 1 Cái Độ chính xác tại thể tích 1000 ul: ± 0.7%; Độ chính xác tại thể tích 500 ul: ± 0.8%; Độ chính xác tại thể tích 100 ul: ± 1.0%; Độ lặp lại tại thể tích 100 ul: ≤ 0.5%; Độ lặp lại tại thể tích 500 ul: ≤ 0.3%; Độ lặp lại tại thể tích 1000 ul: ≤ 0.2%
44 Pipetman 10-100 µl Nichiryo - Nhật (hoặc tương đương) 1 Cái Độ chính xác tại thể tích 100 ul: ± 0.8%; Độ chính xác tại thể tích 50 ul: ± 1.0%; Độ chính xác tại thể tích 10 ul: ± 2.0%; Độ lặp lại tại thể tích 10 ul: ≤ 1.0%; Độ lặp lại tại thể tích 50 ul: ≤ 0.3%; Độ lặp lại tại thể tích 100 ul: ≤ 0.3%
45 Bình cầu cô quay 2000ml Simax-Séc (hoặc tương đương) 2 Cái Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, đường kính 166x260mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008
46 Bình cầu cô quay 500ml Simax-Séc (hoặc tương đương) 2 Cái Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, đường kính 105x175mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->