Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209160-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220209107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 11:12:00 đến ngày 2022-02-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,928,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu 0,4m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 9 tấn chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tịnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tịnh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tử đổ 3,5 – 7,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tử đổ 3,5 – 7,0 tấn chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250 lít chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1,5KW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,5KW trở lên chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi1,5KW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi1,5KW trở lên chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc 75kva
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc 75kva chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Diễn Phong - Diễn Vạn - Diễn Kim đoạn qua xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Người có thẩm quyền: Hoàng Thiên Long Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú Đthoại 0982202141
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng 36 Nghệ An. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hạ tầng và kinh tế huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú xã Diễn cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú xã Diễn cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Người có thẩm quyền: Hoàng Thiên Long Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú Đthoại 0982202141


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Người có thẩm quyền: Hoàng Thiên Long Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú Đthoại 0982202141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú Đthoại 0982202141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú Đthoại 0982202141
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Người có thẩm quyền: Hoàng Thiên Long Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú Đthoại 0982202141
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,6631m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,316100m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế107,09451m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế20,348100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km-đất cấp IITheo hồ sơ dự toán thiết kế21,7515100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0.5km-đất cấp IITheo hồ sơ dự toán thiết kế21,7515100m3/1km
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (10%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế5,078m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV (90%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,457100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km-đất cấp IVTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,5078100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0.5km-đất cấp IVTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,5078100m3/1km
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường (2%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế20,2534m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,0253100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (78%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế7,8988100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (L=1km đường loại 6)Theo hồ sơ dự toán thiết kế130,452110m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (L=1km đường loại 6)Theo hồ sơ dự toán thiết kế130,452110m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (L=8km đường loại 1)Theo hồ sơ dự toán thiết kế130,452110m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (L=13km đường loại 1)Theo hồ sơ dự toán thiết kế130,452110m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (L=2,5km đường loại 5)Theo hồ sơ dự toán thiết kế130,452110m³/1km
19Mua đất, thuế phí TNMT các loạiTheo hồ sơ dự toán thiết kế1.304,5215m3
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế6cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
22biển báo tam giácTheo hồ sơ dự toán thiết kế6cái
23biển báo trònTheo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
24cột biển báo 90mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế31m
25Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo hồ sơ dự toán thiết kế27,6283100m2
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế29,696100m2
27Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm (quy đổi phần bù vênh và đường ngang)Theo hồ sơ dự toán thiết kế16,8015100m2
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế15,9726100m2
29Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế15,9726100m2
30Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (phần bù vênh láng nhựa)Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,2381100m2
31Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ dự toán thiết kế43,6008100m2
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế20,4485tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế14,8354tấn
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế293,12m3
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế29,31m2
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế125,32m3
6Ván khuôn thép mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế24,1274100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế14,6559100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế99,7m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế997cái
10Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế13,08m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế19,62m3
12Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế65,67m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,9879tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,3861tấn
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cốngTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,142100m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế305,2m2
17Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế10,2151m3
18Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,9409100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ dự toán thiết kế8,64m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,405m3
21Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,647100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km-đất cấp IITheo hồ sơ dự toán thiết kế2,1294100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0.5km-đất cấp IITheo hồ sơ dự toán thiết kế2,1294100m3/1km
24Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế5,37m3
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế25,55m3
26Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,24m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế13,37m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,0674tấn
29Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,2tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,7307tấn
31Ván khuôn các loạiTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,6868100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế9cái
33Nhựa đường nhét vào lỗ chốtTheo hồ sơ dự toán thiết kế81kg
34Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế14,63m3
35Bê tông tấm đan cửa van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,4m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,26m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cửa vanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0494tấn
38Lắp dựng cốt thép dàn, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,0125tấn
39Lắp dựng cốt thép dàn, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,0377tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp tấm đan cửa vanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0476100m2
41Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0512100m2
42Bu lông các loạiTheo hồ sơ dự toán thiết kế8cái
43Thép bản + thép hình các loạiTheo hồ sơ dự toán thiết kế188,8kg
44Máy đóng mở V2Theo hồ sơ dự toán thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư giao thông33
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông33
3 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư thủy lợi33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu 0,4m3 trở lên Chất lượng hoạt động tốt1
2 Máy lu rung 9 tấn Máy lu rung 9 tấn chất lượng hoạt động tốt1
3 Máy lu tịnh Máy lu tịnh 1
4 Ô tô tử đổ 3,5 – 7,0 tấn Ô tô tử đổ 3,5 – 7,0 tấn chất lượng hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Máy trộn bê tông dung tích 250 lít chất lượng hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn 1,5KW trở lên Máy đầm bàn 1,5KW trở lên chất lượng hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi1,5KW trở lên Máy đầm dùi1,5KW trở lên chất lượng hoạt động tốt2
8 Đầm cóc 75kva Đầm cóc 75kva chất lượng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->