Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209027-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220208985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu sử dụng đất khu dân cư tổ dân phố Đoan Hùng phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 11:11:00 đến ngày 2022-02-21 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,012,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5518303E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1036606E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.908.541.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Đoan Hùng, phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
9 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu sử dụng đất khu dân cư tổ dân phố Đoan Hùng phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất hữu cơ bằng máy, chiều sâu trung bình H=0,2m, đất C1Theo HSTK được phê duyệt31,9562100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m (Hao hụt 5%) - đất C1Theo HSTK được phê duyệt30,3584100m3
3Mua đất đắp tại mỏ đất núi Chuột Chù, thị xã Nghi SơnTheo HSTK được phê duyệt21.404,2479m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt200,0397100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy , đất C1Theo HSTK được phê duyệt54,1569100m3
2Vận chuyển đất 1km đầu, ôtô 12T tự đổ, đất C1 ( Hao hụt 5%KL)Theo HSTK được phê duyệt51,4491100m3
3Đào + đánh cấp nền đường bằng nhân công (10%KL)Theo HSTK được phê duyệt19,5251m3
4Đào + đánh cấp nền đường bằng máy (90%KL)Theo HSTK được phê duyệt1,7573100m3
5Vận chuyển đất 1km đầu, ôtô 12T tự đổ, đất C2 ( Hao hụt 5%KL)Theo HSTK được phê duyệt1,8549100m3
6Mua đất đắp tại mỏ đất núi Chuột Chù, thị xã Nghi Sơn, cự ly vận chuyển L=13 km về tới chân công trình ( Hệ số tơi xốp K=1,13)Theo HSTK được phê duyệt25.725,015m3
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)11,3828100m3
8Đắp nền đường bằng máy ( 95%KL), độ chặt yêu cầu k=0,95Theo HSTK được phê duyệt216,2723100m3
9Mua đất đắp tại mỏ đất núi Chuột Chù, thị xã Nghi Sơn, cự ly vận chuyển L=13 km về tới chân công trình ( Hệ số tơi xốp K=1,16);Theo HSTK được phê duyệt2.245,4352m3
10Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được phê duyệt19,3572100m3
11Móng + bù vênh cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK được phê duyệt11,0735100m3
12Móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được phê duyệt9,8431100m3
13Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN1,0kg/m2Theo HSTK được phê duyệt61,5227100m2
14Mua BTN hạt trung C19Theo HSTK được phê duyệt1.022,5073m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được phê duyệt61,5227100m2
16Bê tông lót đá 1x2 M150# dày 8cmTheo HSTK được phê duyệt360,6232m3
17Vữa xi măng đệm M75# dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt4.507,79m2
18Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4.507,79m2
19Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt19,45m3
20Đệm vữa XM M75#, dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt194,48m2
21Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt3,366100m2
22Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200#Theo HSTK được phê duyệt34,41m3
23Lắp dựng bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt7481 cấu kiện
24Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt2,83m3
25Đệm vữa XM M75#, dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt29,47m2
26Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt0,7934100m2
27Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200#Theo HSTK được phê duyệt5,38m3
28Lắp dựng bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt707,51 cấu kiện
29Đào móng băng bằng thủ công (10% KL), rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,0491m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, (90% KL) chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,3644100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,4049100m3
32Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt13,96m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M50#, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,36m3
34Trát khóa hè VXM M75# dày 2,0cmTheo HSTK được phê duyệt260,6m2
35Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 13cmTheo HSTK được phê duyệt8,78m3
36Đệm vữa XM M75#, dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt181,75m2
37Ván khuôn tấm đan rãnhTheo HSTK được phê duyệt1,3086100m2
38Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M250#Theo HSTK được phê duyệt10,91m3
39Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSTK được phê duyệt1.4541 cấu kiện
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công (10%KL), rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt6,0351m3
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, (90%KL) chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,5432100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,6036100m3
43Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được phê duyệt0,6362100m2
44Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt5m3
45Xây hố trồng cây bằng gạch 2 lỗ, vữa XM M50, dày 11cmTheo HSTK được phê duyệt7,22m3
46Trát tường vữa XM mác 75# dày 1,5cmTheo HSTK được phê duyệt49,98m2
47Mua và đắp đất màu trồng câyTheo HSTK được phê duyệt28,4m3
48Trồng cây bóng mát Hvn>2,5m, đường kính cách gốc 1m, Dth=(10-12cm), cây Sao Đen, chăm sóc đến khi sốngTheo HSTK được phê duyệt71Cây
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được phê duyệt5,08m2
50Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quangTheo HSTK được phê duyệt60m2
51Sơn cột biển báo trắng đỏ 2 lầnTheo HSTK được phê duyệt4,0192m2
52Đào móng cột biển bằng máy đào, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,01100m3
53Bê tông móng chân cột biển báo đá 1x2 M200Theo HSTK được phê duyệt1m3
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác KT875Theo HSTK được phê duyệt8cái
55Cột đỡ biển báo ĐK D80 dày 4mmTheo HSTK được phê duyệt25,2m
56Biển hình tam giácTheo HSTK được phê duyệt8cái
57Cột đỡ biển báo ĐK D80 dày 4mmTheo HSTK được phê duyệt12,6m
58Đèn chớp vàngTheo HSTK được phê duyệt4cái
59Đào móng cột biển bằng máy đào, đất C2Theo HSTK được phê duyệt0,0025100m3
60Bê tông móng chân cột biển báo đá 1x2 M200Theo HSTK được phê duyệt0,252m3
61Lắp dựng cột đènTheo HSTK được phê duyệt4cột
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt56,67m3
2Nilon lót tái sinhTheo HSTK được phê duyệt566,65m2
3Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#Theo HSTK được phê duyệt232,73m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo HSTK được phê duyệt59,98m3
5Cốt thép tấm đan ĐK Theo HSTK được phê duyệt4,2661tấn
6Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo HSTK được phê duyệt3,4242tấn
7Cốt thép thành rãnh ĐK Theo HSTK được phê duyệt8,7102tấn
8Ván khuôn thành rãnhTheo HSTK được phê duyệt25,054100m2
9Ván khuôn tấm đan D1Theo HSTK được phê duyệt3,1425100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt23,27m2
11Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được phê duyệt8101cấu kiện
12Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt8,54m3
13Nilon lót tái sinhTheo HSTK được phê duyệt85,4m2
14Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#Theo HSTK được phê duyệt27,76m3
15Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Theo HSTK được phê duyệt14,16m3
16Cốt thép tấm đan ĐK Theo HSTK được phê duyệt1,4518tấn
17Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo HSTK được phê duyệt0,7015tấn
18Cốt thép thành rãnh ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,9626tấn
19Cốt thép thành rãnh ĐK > 10mmTheo HSTK được phê duyệt3,2928tấn
20Ván khuôn thành rãnhTheo HSTK được phê duyệt2,7267100m2
21Ván khuôn tấm đan D2Theo HSTK được phê duyệt0,7225100m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt2,78m2
23Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được phê duyệt1221cấu kiện
24Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt9,23m3
25Nilon lót tái sinhTheo HSTK được phê duyệt73,42m2
26Bê tông hố đá 1x2 mác 200#Theo HSTK được phê duyệt150,94m3
27Bê tông tấm đan D3 đá 1x2 mác 250#Theo HSTK được phê duyệt12,62m3
28Cốt thép cửa thu nước ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,1599tấn
29Cốt thép cửa thu nước ĐK > 10mmTheo HSTK được phê duyệt0,4462tấn
30Cốt thép tấm đan ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,035tấn
31Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo HSTK được phê duyệt0,0145tấn
32Cốt thép thành hố ĐK Theo HSTK được phê duyệt1,1395tấn
33Ván khuôn thành hốTheo HSTK được phê duyệt2,978100m2
34Ván khuôn tấm đan D3Theo HSTK được phê duyệt0,0338100m2
35Ván khuôn cửa thu nướcTheo HSTK được phê duyệt0,8694100m2
36Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được phê duyệt431cấu kiện
37Mua ống PVC D200 Class 1Theo HSTK được phê duyệt39m
38Mua tấm chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mmTheo HSTK được phê duyệt43bộ
39Mua nắp hố thu composite kích thước 850x850mmTheo HSTK được phê duyệt43bộ
40Lắp Khung, nắp ga bằng composite, kích thước 850x850mmTheo HSTK được phê duyệt431 cấu kiện
41Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mmTheo HSTK được phê duyệt431 cấu kiện
42Mua gioăng cao su cống D1200Theo HSTK được phê duyệt34cái
43Mua cống tròn BTLT D1200; H10 (VH); L=2,5mTheo HSTK được phê duyệt86md
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mmTheo HSTK được phê duyệt341 đoạn ống
45Mua gioăng cao su cống D1200Theo HSTK được phê duyệt17cái
46Mua cống tròn BTLT D1200; H30; L=2,5mTheo HSTK được phê duyệt43md
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mmTheo HSTK được phê duyệt171 đoạn ống
48Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo HSTK được phê duyệt8,14m3
49Mua gối cống D1200 mác 200Theo HSTK được phê duyệt129cái
50Lắp đặt gối cốngTheo HSTK được phê duyệt1291cấu kiện
51Thi công lớp đá đệm móng dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt2,69m3
52Nilon lót tái sinhTheo HSTK được phê duyệt26,92m2
53Bê tông hố, đá 1x2 M200#Theo HSTK được phê duyệt15,21m3
54Bê tông mũ mố, đá 1x2 M250#Theo HSTK được phê duyệt1,17m3
55Bê tông cửa thu, đá 1x2 M250#Theo HSTK được phê duyệt1,49m3
56Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M250#Theo HSTK được phê duyệt1,33m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0205tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1159tấn
59Cốt thép cửa thu nước ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,0202tấn
60Cốt thép cửa thu nước ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0477tấn
61Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0714tấn
62Lắp dựng cốt thép bậc thang lên xuống, ĐK=20mmTheo HSTK được phê duyệt0,077tấn
63Mua nắp hố thu composite kích thước 850x850mmTheo HSTK được phê duyệt4bộ
64Mua tấm chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mmTheo HSTK được phê duyệt4bộ
65Lắp Khung, nắp ga bằng composite, kích thước 850x850mmTheo HSTK được phê duyệt41 cấu kiện
66Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mmTheo HSTK được phê duyệt41 cấu kiện
67Ván khuôn thành hốTheo HSTK được phê duyệt0,4309100m2
68Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,1382100m2
69Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0542100m2
70Ván khuôn cửa thuTheo HSTK được phê duyệt0,1075100m2
71Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được phê duyệt41cấu kiện
72Mua ống PVC D200 Class 1Theo HSTK được phê duyệt8m
73Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất C3Theo HSTK được phê duyệt2,5891m3
74Đào đất thi công cống bằng máy ( 90% KL ), đất C3Theo HSTK được phê duyệt0,233100m3
75Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt1,85m3
76Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được phê duyệt0,1138100m2
77Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo HSTK được phê duyệt0,0753100m2
78Bê tông móng, sân cống , bê tông chèn ống cống mác 200#Theo HSTK được phê duyệt6,92m3
79Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác 200#Theo HSTK được phê duyệt2,12m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Thi công lớp đá đệm móng dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt4,61m3
2Ván khuôn thành hố gaTheo HSTK được phê duyệt2,2997100m2
3Bê tông thành hố ga, đá 1x2 M200#Theo HSTK được phê duyệt20,5m3
4Ván khuôn tấm đan hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,2177100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,4986tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1949tấn
7Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M250, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt5,23m3
8Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kgTheo HSTK được phê duyệt321cấu kiện
9Mua gioăng cao su cống D300Theo HSTK được phê duyệt247cái
10Mua cống tròn BTLT D300; H10 (VH); L=3mTheo HSTK được phê duyệt739,5md
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo HSTK được phê duyệt2471 đoạn ống
12Mua gioăng cao su cống D300Theo HSTK được phê duyệt20cái
13Mua cống tròn BTLT D300; H30 (HL93); L=2,5mTheo HSTK được phê duyệt60md
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo HSTK được phê duyệt201 đoạn ống
15Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo HSTK được phê duyệt8,64m3
16Mua gối cống D300 mác 200Theo HSTK được phê duyệt960cái
17Lắp đặt đế cống bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt9601 cấu kiện
18Lắp đặt Ống nhựa uPVC D140 - Classic 1Theo HSTK được phê duyệt2,71100m
19Chếch 45 độ D140-PVCTheo HSTK được phê duyệt10cái
20Y D140-PVCTheo HSTK được phê duyệt11cái
21Lắp đặt Nút bịt D140Theo HSTK được phê duyệt6cái
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm dày 4,78mmTheo HSTK được phê duyệt0,68100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mmTheo HSTK được phê duyệt0,11100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PN10)Theo HSTK được phê duyệt5,34100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (PN10)Theo HSTK được phê duyệt6,62100 m
5Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x50mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, 135 độTheo HSTK được phê duyệt2cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt14cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK11x50mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
11Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-EETheo HSTK được phê duyệt2cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt9cái
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt5,34100m
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt6,62100m
16Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm; 50mmTheo HSTK được phê duyệt11,96100m
17Nước thử áp lực+ thau xảTheo HSTK được phê duyệt37,4728m3
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
20Lắp đặt lọc rác mặt bích, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
21Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
22Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BETheo HSTK được phê duyệt4cái
23Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt2bộ
24Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt1cặp bích
25Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
26Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
27Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
28Lắp đặt kép thép đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10)Theo HSTK được phê duyệt0,08100m
30Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
32Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BETheo HSTK được phê duyệt4cái
33Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt4bộ
34Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cặp bích
35Lắp đặt BU - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
36Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt3,3091100m3
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt39,4681m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt3,7038100m3
39Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK được phê duyệt2,839100m2
40Đào móng hố van đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt5,53681m3
41Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,4583m3
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,4097m3
43Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,016m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0252tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt0,17tấn
46Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,2925m3
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,488m2
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,12m2
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0228100m2
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0388100m3
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo HSTK được phê duyệt41 cấu kiện
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,081m3
53Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,27m3
54Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt6cai
55Nắp gang chụp vanTheo HSTK được phê duyệt3cai
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,015100m
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,52231m3
58Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,4478m3
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3023m3
60Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,0128m3
61Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1597100kg
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt0,089tấn
63Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,085m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,724m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,14m2
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0376100m2
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0198100m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt31cấu kiện
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3123m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,0404100m2
71Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt6,611m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5625m3
73Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,7288m3
74Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt40Cái
75Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo HSTK được phê duyệt20Cái
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,0868100m2
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0918100m3
78Đào móng gối đỡ cút, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt1,44251m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,192m3
80Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,351m3
81Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt6Cái
82Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm)Theo HSTK được phê duyệt3Cái
83Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,0348100m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,009100m3
F PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 24kVTheo HSTK được phê duyệt527,22m
2Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2Theo HSTK được phê duyệt1bộ
3Đầu cáp T-Plug 24kV 1x70Theo HSTK được phê duyệt6đầu cáp
4Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35 bắt chống sét vanTheo HSTK được phê duyệt3m
5Ống thép Φ114 dày 3.6 ly bảo vệ cáp qua đườngTheo HSTK được phê duyệt61m
6Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125Theo HSTK được phê duyệt412m
7Cổ dề nối ống thép cáp trung thếTheo HSTK được phê duyệt10cái
8Măng sông ống nhựa Φ195Theo HSTK được phê duyệt8cái
9Đầu cốt đồng Cu-95Theo HSTK được phê duyệt12cái
10Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Theo HSTK được phê duyệt12cái
11Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo HSTK được phê duyệt12Cái
12Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐCTheo HSTK được phê duyệt1bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi XĐCCTheo HSTK được phê duyệt1bộ
14Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1Theo HSTK được phê duyệt1bộ
15Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3Theo HSTK được phê duyệt1bộ
16Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LTheo HSTK được phê duyệt1bộ
17Xà đỡ đầu cáp & chống sét van cột đơn XĐC&CSVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
18Ghế cách điện cột cầu dao cách ly GCĐ-22Theo HSTK được phê duyệt1bộ
19Thang trèo TS-2,5Theo HSTK được phê duyệt2bộ
20Sứ đứng 24kVTheo HSTK được phê duyệt14quả
21Dây đấu cung lèo AC95/16-XLPE2.5/HDPETheo HSTK được phê duyệt50m
22Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt132m
23Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè khu quy hoạch, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt280m
24Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt30m
25Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường nhựa quy hoạch, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt28m
26Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt52cái
27Thít báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt261cái
28Cầu chì tự rơi LBFCO 24kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
29Dây dòng nối đất cầu chì tự rơiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
30Bộ đấu nối Hotline cho 3 phaTheo HSTK được phê duyệt1bộ
31Tiếp địa RC4 - Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt1bộ
32Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK được phê duyệt132m
33Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè quy hoạch, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK được phê duyệt280m
34Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK được phê duyệt30m
35Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường nhựa quy hoạch loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK được phê duyệt28m
36Gắn bê tông mốc sứTheo HSTK được phê duyệt52cái
37Tiếp địa RC4 - Phần xây dựngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
38Chi phí vận chuyển vật tưTheo HSTK được phê duyệt1tb
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Vỏ trạm kiosk D3200 x R2200 x C2680Theo HSTK được phê duyệt1cái
2Cáp trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 1x70sqmm 24kV đi MBATheo HSTK được phê duyệt20m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x150sqmm 0,6/1kVTheo HSTK được phê duyệt56m
4Tiếp địa trạm Kios - Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt1hệ thống
5Dây đồng Cu/PVC - 1x70mm2 tiếp địa đầu cáp, tủ trung thế, hạ thế, vỏ MBATheo HSTK được phê duyệt30m
6Dây đồng Cu/PV - 1x240mm2 tiếp địa trung tính MBATheo HSTK được phê duyệt12m
7Đầu cốt đồng Cu-70Theo HSTK được phê duyệt10cái
8Đầu cốt đồng Cu-150Theo HSTK được phê duyệt14cái
9Đầu cáp elbow 24kV-1x70mm2Theo HSTK được phê duyệt1bộ
10Bu lông M10x40Theo HSTK được phê duyệt20cái
11Bệ đỡ trạm biến áp KiosTheo HSTK được phê duyệt1móng
12Tiếp địa trạm Kios - Phần xây dựngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
13Chi phí vận chuyển vật tưTheo HSTK được phê duyệt1tb
H PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkVTheo HSTK được phê duyệt212m
2Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkVTheo HSTK được phê duyệt472m
3Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmmkVTheo HSTK được phê duyệt467m
4Đầu cốt đồng Cu-35Theo HSTK được phê duyệt16cái
5Đầu cốt đồng Cu-50Theo HSTK được phê duyệt66cái
6Đầu cốt đồng Cu-70Theo HSTK được phê duyệt62cái
7Đầu cốt đồng Cu-95Theo HSTK được phê duyệt24cái
8Ống thép Φ114 dày 3.6 ly bảo vệ cáp qua đườngTheo HSTK được phê duyệt78m
9Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125Theo HSTK được phê duyệt955m
10Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25Theo HSTK được phê duyệt1.545m
11Cổ dề nối ống thép cáp hạ thếTheo HSTK được phê duyệt13cái
12Măng sông ống nhựa Φ160Theo HSTK được phê duyệt10cái
13Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè , loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt834m
14Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt57m
15Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nội bộ, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt78m
16Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt21bộ
17Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt58cái
18Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè , loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK được phê duyệt834m
19Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK được phê duyệt57m
20Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa nội bộ loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK được phê duyệt78m
21Móng tủ công tơTheo HSTK được phê duyệt21móng
22Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựngTheo HSTK được phê duyệt21bộ
23Gắn bê tông mốc sứTheo HSTK được phê duyệt58cái
24Chi phí vận chuyển vật tưTheo HSTK được phê duyệt1tb
I PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác rời, cần đơn cao 8m, dày 4mm vươn 1,5mTheo HSTK được phê duyệt23cột
2Bộ đèn LED SMD 150w IP66Theo HSTK được phê duyệt23bộ
3Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10ATheo HSTK được phê duyệt23bảng
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35sqmm đến tủ chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt15m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến bảng điện cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt800,7m
6Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt207m
7Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt23bộ
8Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt1bộ
9Luồn cáp cửa cột, vào tủTheo HSTK được phê duyệt23đầu cáp
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65Theo HSTK được phê duyệt582m
11Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cápTheo HSTK được phê duyệt65m
12Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt11cái
13Măng sông ống nhựa Φ85Theo HSTK được phê duyệt12cái
14Đầu cốt đồng Cu-10Theo HSTK được phê duyệt46cái
15Đầu cốt đồng Cu-16Theo HSTK được phê duyệt138cái
16Đầu cốt đồng Cu-35Theo HSTK được phê duyệt8cái
17Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànTheo HSTK được phê duyệt785m
18Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt32cái
19Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt582m
20Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nội bộ, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt65m
21Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1Theo HSTK được phê duyệt23móng
22Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1móng
23Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK được phê duyệt582m
24Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa nội bộ , loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo HSTK được phê duyệt65m
25Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần xây dựngTheo HSTK được phê duyệt23bộ
26Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần xây dựngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
27Gắn bê tông mốc sứTheo HSTK được phê duyệt32cái
28Chi phí vận chuyển vật tưTheo HSTK được phê duyệt1TB
J PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt chống sét van đường dây 24kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ
2Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trung thế RMUTheo HSTK được phê duyệt1tủ
3Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1máy
4Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 phaTheo HSTK được phê duyệt1tủ
5Lắp tủ công tơTheo HSTK được phê duyệt21tủ
6Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1tủ
K PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm MBATheo HSTK được phê duyệt1máy
2Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 phaTheo HSTK được phê duyệt1bộ 3 pha
3Thí nghiệm cáp lựcTheo HSTK được phê duyệt3sợi
4Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo HSTK được phê duyệt1pha
5Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo HSTK được phê duyệt2pha
6Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo HSTK được phê duyệt1hệ thống
7Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV (xác suất 10%)Theo HSTK được phê duyệt14quả
L PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200A bảo vệ MBA . Mở rộng 1 phíaTheo HSTK được phê duyệt1tủ
2Tủ hạ thế 500V-600A lộ raTheo HSTK được phê duyệt1tủ
3Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1máy
4Chống sét van 22kV (bộ 3 cái)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1tủ
6Tủ 6 công tơTheo HSTK được phê duyệt8tủ
7Tủ 5 công tơTheo HSTK được phê duyệt3tủ
8Tủ 4 công tơTheo HSTK được phê duyệt10tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5518303E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1036606E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.908.541.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt4
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt4
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
7 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
8 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa đường Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->