Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu sử dụng đất khu dân cư tổ dân phố Đoan Hùng phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 11:11:00 đến ngày 2022-02-21 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,012,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5518303E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1036606E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.908.541.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Đoan Hùng, phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu sử dụng đất khu dân cư tổ dân phố Đoan Hùng phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
Bên mời thầu là: UBND phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
Địa chỉ: phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy, chiều sâu trung bình H=0,2m, đất C1 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,9562 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m (Hao hụt 5%) - đất C1 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,3584 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp tại mỏ đất núi Chuột Chù, thị xã Nghi Sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 21.404,2479 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 200,0397 | 100m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy , đất C1 | Theo HSTK được phê duyệt | 54,1569 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km đầu, ôtô 12T tự đổ, đất C1 ( Hao hụt 5%KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 51,4491 | 100m3 |
| 3 | Đào + đánh cấp nền đường bằng nhân công (10%KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 19,525 | 1m3 |
| 4 | Đào + đánh cấp nền đường bằng máy (90%KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7573 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km đầu, ôtô 12T tự đổ, đất C2 ( Hao hụt 5%KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8549 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp tại mỏ đất núi Chuột Chù, thị xã Nghi Sơn, cự ly vận chuyển L=13 km về tới chân công trình ( Hệ số tơi xốp K=1,13) | Theo HSTK được phê duyệt | 25.725,015 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | 11,3828 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy ( 95%KL), độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 216,2723 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp tại mỏ đất núi Chuột Chù, thị xã Nghi Sơn, cự ly vận chuyển L=13 km về tới chân công trình ( Hệ số tơi xốp K=1,16); | Theo HSTK được phê duyệt | 2.245,4352 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,3572 | 100m3 |
| 11 | Móng + bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được phê duyệt | 11,0735 | 100m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được phê duyệt | 9,8431 | 100m3 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN1,0kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 61,5227 | 100m2 |
| 14 | Mua BTN hạt trung C19 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.022,5073 | m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 61,5227 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót đá 1x2 M150# dày 8cm | Theo HSTK được phê duyệt | 360,6232 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng đệm M75# dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 4.507,79 | m2 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4.507,79 | m2 |
| 19 | Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 19,45 | m3 |
| 20 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 194,48 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 3,366 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200# | Theo HSTK được phê duyệt | 34,41 | m3 |
| 23 | Lắp dựng bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 748 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,83 | m3 |
| 25 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 29,47 | m2 |
| 26 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7934 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200# | Theo HSTK được phê duyệt | 5,38 | m3 |
| 28 | Lắp dựng bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 707,5 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công (10% KL), rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 4,049 | 1m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, (90% KL) chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3644 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4049 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 13,96 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M50#, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,36 | m3 |
| 34 | Trát khóa hè VXM M75# dày 2,0cm | Theo HSTK được phê duyệt | 260,6 | m2 |
| 35 | Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 13cm | Theo HSTK được phê duyệt | 8,78 | m3 |
| 36 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 181,75 | m2 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3086 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M250# | Theo HSTK được phê duyệt | 10,91 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1.454 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công (10%KL), rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 6,035 | 1m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, (90%KL) chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5432 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6036 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6362 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m3 |
| 45 | Xây hố trồng cây bằng gạch 2 lỗ, vữa XM M50, dày 11cm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,22 | m3 |
| 46 | Trát tường vữa XM mác 75# dày 1,5cm | Theo HSTK được phê duyệt | 49,98 | m2 |
| 47 | Mua và đắp đất màu trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 28,4 | m3 |
| 48 | Trồng cây bóng mát Hvn>2,5m, đường kính cách gốc 1m, Dth=(10-12cm), cây Sao Đen, chăm sóc đến khi sống | Theo HSTK được phê duyệt | 71 | Cây |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,08 | m2 |
| 50 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m2 |
| 51 | Sơn cột biển báo trắng đỏ 2 lần | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0192 | m2 |
| 52 | Đào móng cột biển bằng máy đào, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng chân cột biển báo đá 1x2 M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác KT875 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 55 | Cột đỡ biển báo ĐK D80 dày 4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 25,2 | m |
| 56 | Biển hình tam giác | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 57 | Cột đỡ biển báo ĐK D80 dày 4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12,6 | m |
| 58 | Đèn chớp vàng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Đào móng cột biển bằng máy đào, đất C2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0025 | 100m3 |
| 60 | Bê tông móng chân cột biển báo đá 1x2 M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,252 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cột đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cột |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 56,67 | m3 |
| 2 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 566,65 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# | Theo HSTK được phê duyệt | 232,73 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo HSTK được phê duyệt | 59,98 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 4,2661 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4242 | tấn |
| 7 | Cốt thép thành rãnh ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 8,7102 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thành rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 25,054 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan D1 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1425 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 23,27 | m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 810 | 1cấu kiện |
| 12 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 8,54 | m3 |
| 13 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 85,4 | m2 |
| 14 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# | Theo HSTK được phê duyệt | 27,76 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo HSTK được phê duyệt | 14,16 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4518 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7015 | tấn |
| 18 | Cốt thép thành rãnh ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9626 | tấn |
| 19 | Cốt thép thành rãnh ĐK > 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2928 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thành rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7267 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan D2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7225 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 2,78 | m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 122 | 1cấu kiện |
| 24 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,23 | m3 |
| 25 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 73,42 | m2 |
| 26 | Bê tông hố đá 1x2 mác 200# | Theo HSTK được phê duyệt | 150,94 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan D3 đá 1x2 mác 250# | Theo HSTK được phê duyệt | 12,62 | m3 |
| 28 | Cốt thép cửa thu nước ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1599 | tấn |
| 29 | Cốt thép cửa thu nước ĐK > 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4462 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 32 | Cốt thép thành hố ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1395 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thành hố | Theo HSTK được phê duyệt | 2,978 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan D3 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0338 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8694 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 43 | 1cấu kiện |
| 37 | Mua ống PVC D200 Class 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 39 | m |
| 38 | Mua tấm chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mm | Theo HSTK được phê duyệt | 43 | bộ |
| 39 | Mua nắp hố thu composite kích thước 850x850mm | Theo HSTK được phê duyệt | 43 | bộ |
| 40 | Lắp Khung, nắp ga bằng composite, kích thước 850x850mm | Theo HSTK được phê duyệt | 43 | 1 cấu kiện |
| 41 | Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mm | Theo HSTK được phê duyệt | 43 | 1 cấu kiện |
| 42 | Mua gioăng cao su cống D1200 | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 43 | Mua cống tròn BTLT D1200; H10 (VH); L=2,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 86 | md |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mm | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | 1 đoạn ống |
| 45 | Mua gioăng cao su cống D1200 | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 46 | Mua cống tròn BTLT D1200; H30; L=2,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 43 | md |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mm | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | 1 đoạn ống |
| 48 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 8,14 | m3 |
| 49 | Mua gối cống D1200 mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 129 | cái |
| 50 | Lắp đặt gối cống | Theo HSTK được phê duyệt | 129 | 1cấu kiện |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,69 | m3 |
| 52 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 26,92 | m2 |
| 53 | Bê tông hố, đá 1x2 M200# | Theo HSTK được phê duyệt | 15,21 | m3 |
| 54 | Bê tông mũ mố, đá 1x2 M250# | Theo HSTK được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 55 | Bê tông cửa thu, đá 1x2 M250# | Theo HSTK được phê duyệt | 1,49 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M250# | Theo HSTK được phê duyệt | 1,33 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0205 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1159 | tấn |
| 59 | Cốt thép cửa thu nước ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0202 | tấn |
| 60 | Cốt thép cửa thu nước ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0477 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0714 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép bậc thang lên xuống, ĐK=20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 63 | Mua nắp hố thu composite kích thước 850x850mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Mua tấm chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Lắp Khung, nắp ga bằng composite, kích thước 850x850mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 66 | Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 67 | Ván khuôn thành hố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4309 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1382 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0542 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn cửa thu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1075 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 72 | Mua ống PVC D200 Class 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | m |
| 73 | Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất C3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,589 | 1m3 |
| 74 | Đào đất thi công cống bằng máy ( 90% KL ), đất C3 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,233 | 100m3 |
| 75 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,85 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1138 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0753 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng, sân cống , bê tông chèn ống cống mác 200# | Theo HSTK được phê duyệt | 6,92 | m3 |
| 79 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác 200# | Theo HSTK được phê duyệt | 2,12 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thành hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2997 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2 M200# | Theo HSTK được phê duyệt | 20,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2177 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4986 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1949 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M250, dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,23 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 9 | Mua gioăng cao su cống D300 | Theo HSTK được phê duyệt | 247 | cái |
| 10 | Mua cống tròn BTLT D300; H10 (VH); L=3m | Theo HSTK được phê duyệt | 739,5 | md |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 247 | 1 đoạn ống |
| 12 | Mua gioăng cao su cống D300 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 13 | Mua cống tròn BTLT D300; H30 (HL93); L=2,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | md |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | 1 đoạn ống |
| 15 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 16 | Mua gối cống D300 mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 960 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế cống bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 960 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D140 - Classic 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,71 | 100m |
| 19 | Chếch 45 độ D140-PVC | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 20 | Y D140-PVC | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nút bịt D140 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm dày 4,78mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PN10) | Theo HSTK được phê duyệt | 5,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (PN10) | Theo HSTK được phê duyệt | 6,62 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, 135 độ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK11x50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-EE | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,34 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,62 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm; 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 11,96 | 100m |
| 17 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo HSTK được phê duyệt | 37,4728 | m3 |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt lọc rác mặt bích, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3091 | 100m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 39,468 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7038 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK được phê duyệt | 2,839 | 100m2 |
| 40 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 5,5368 | 1m3 |
| 41 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4583 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4097 | m3 |
| 43 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,016 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0252 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2925 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,488 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,12 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0388 | 100m3 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 53 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 54 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cai |
| 55 | Nắp gang chụp van | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cai |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5223 | 1m3 |
| 58 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4478 | m3 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3023 | m3 |
| 60 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0128 | m3 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1597 | 100kg |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 63 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,085 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,724 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,14 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0376 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0198 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3123 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0404 | 100m2 |
| 71 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 6,61 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5625 | m3 |
| 73 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7288 | m3 |
| 74 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | Cái |
| 75 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | Cái |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0868 | 100m2 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0918 | 100m3 |
| 78 | Đào móng gối đỡ cút, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4425 | 1m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 80 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,351 | m3 |
| 81 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | Cái |
| 82 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 527,22 | m |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cáp T-Plug 24kV 1x70 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | đầu cáp |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35 bắt chống sét van | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m |
| 5 | Ống thép Φ114 dày 3.6 ly bảo vệ cáp qua đường | Theo HSTK được phê duyệt | 61 | m |
| 6 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125 | Theo HSTK được phê duyệt | 412 | m |
| 7 | Cổ dề nối ống thép cáp trung thế | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Măng sông ống nhựa Φ195 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 12 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐC | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XĐCC | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp & chống sét van cột đơn XĐC&CSV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Ghế cách điện cột cầu dao cách ly GCĐ-22 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Thang trèo TS-2,5 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Sứ đứng 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | quả |
| 21 | Dây đấu cung lèo AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 22 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 132 | m |
| 23 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè khu quy hoạch, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 280 | m |
| 24 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 25 | Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường nhựa quy hoạch, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | m |
| 26 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 52 | cái |
| 27 | Thít báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 261 | cái |
| 28 | Cầu chì tự rơi LBFCO 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Dây dòng nối đất cầu chì tự rơi | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Bộ đấu nối Hotline cho 3 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Tiếp địa RC4 - Phần lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK được phê duyệt | 132 | m |
| 33 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè quy hoạch, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK được phê duyệt | 280 | m |
| 34 | Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 35 | Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường nhựa quy hoạch loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | m |
| 36 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo HSTK được phê duyệt | 52 | cái |
| 37 | Tiếp địa RC4 - Phần xây dựng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Chi phí vận chuyển vật tư | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vỏ trạm kiosk D3200 x R2200 x C2680 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cáp trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 1x70sqmm 24kV đi MBA | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x150sqmm 0,6/1kV | Theo HSTK được phê duyệt | 56 | m |
| 4 | Tiếp địa trạm Kios - Phần lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 5 | Dây đồng Cu/PVC - 1x70mm2 tiếp địa đầu cáp, tủ trung thế, hạ thế, vỏ MBA | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 6 | Dây đồng Cu/PV - 1x240mm2 tiếp địa trung tính MBA | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 9 | Đầu cáp elbow 24kV-1x70mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Bu lông M10x40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 11 | Bệ đỡ trạm biến áp Kios | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 12 | Tiếp địa trạm Kios - Phần xây dựng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Chi phí vận chuyển vật tư | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| H | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV | Theo HSTK được phê duyệt | 212 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV | Theo HSTK được phê duyệt | 472 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmmkV | Theo HSTK được phê duyệt | 467 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo HSTK được phê duyệt | 66 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo HSTK được phê duyệt | 62 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 8 | Ống thép Φ114 dày 3.6 ly bảo vệ cáp qua đường | Theo HSTK được phê duyệt | 78 | m |
| 9 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125 | Theo HSTK được phê duyệt | 955 | m |
| 10 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.545 | m |
| 11 | Cổ dề nối ống thép cáp hạ thế | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 12 | Măng sông ống nhựa Φ160 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 13 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè , loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 834 | m |
| 14 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 57 | m |
| 15 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nội bộ, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 78 | m |
| 16 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 17 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 58 | cái |
| 18 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè , loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK được phê duyệt | 834 | m |
| 19 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK được phê duyệt | 57 | m |
| 20 | Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa nội bộ loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK được phê duyệt | 78 | m |
| 21 | Móng tủ công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | móng |
| 22 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựng | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 23 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo HSTK được phê duyệt | 58 | cái |
| 24 | Chi phí vận chuyển vật tư | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| I | PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác rời, cần đơn cao 8m, dày 4mm vươn 1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | cột |
| 2 | Bộ đèn LED SMD 150w IP66 | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | bộ |
| 3 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | bảng |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến bảng điện cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 800,7 | m |
| 6 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 207 | m |
| 7 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | bộ |
| 8 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 | Theo HSTK được phê duyệt | 582 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | m |
| 12 | Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 13 | Măng sông ống nhựa Φ85 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu-10 | Theo HSTK được phê duyệt | 46 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu-16 | Theo HSTK được phê duyệt | 138 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK được phê duyệt | 785 | m |
| 18 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 19 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 582 | m |
| 20 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nội bộ, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | m |
| 21 | Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | móng |
| 22 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 23 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK được phê duyệt | 582 | m |
| 24 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa nội bộ , loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | m |
| 25 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần xây dựng | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | bộ |
| 26 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần xây dựng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 28 | Chi phí vận chuyển vật tư | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | TB |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van đường dây 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trung thế RMU | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Lắp tủ công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | tủ |
| 6 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | pha |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV (xác suất 10%) | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | quả |
| L | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200A bảo vệ MBA . Mở rộng 1 phía | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế 500V-600A lộ ra | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 4 | Chống sét van 22kV (bộ 3 cái) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Tủ 6 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | tủ |
| 7 | Tủ 5 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | tủ |
| 8 | Tủ 4 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5518303E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1036606E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.908.541.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa đường | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi